Ôn tập một số bài tập ứng dụng thực tế hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuôngI. Kiến thức: - Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải ta[r]
Trang 1ĐẠI SỐ:
Ngày soạn: 05.10.2017
§5 RÈN LUYỆN KĨ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu.
1- Kiến thức: - HS hiểu được công dụng và chức năng của một số phím x2,√ Hiểu được quy trình tính căn bậc hai số học trong MTBT
2- Kĩ năng: Sử dụng được BTBT để tìm căn bậc hai của một số không âm, một biểu thác có chứa căn bậc hai
- KNS: Thu thập và xử lý thông tin
3- Tư duy: - Rèn tư duy lôgic
4- Thái độ: - HS thấy được ứng dụng thực tế to lớn của MTBT trong việc tính toán.Rèn cho HS tính chính xác, cẩn thận trong học tập
5- Phát triển năng lực: Năng lực tính toán
II Chuẩn bị.
- G: Bảng phụ, MTBT - H:Bảng nhóm,MTBT
III Phương pháp.
- Luyện tập và thực hành - Hợp tác trong nhóm nhỏ
- Giảng giải, thuyết trình
IV Tiến trình bài dạy-Giáo dục.
1 Ổn định tổ chức (1p)
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
?H1: Chữa B43 - SBT/10
?H2: Các khẳng định sau đúng hay sai?
1, √ a2 = a; 2, √ 9b4 = 3b2;
3, √4
3 x2 √3
4 = |x| 4, √ 0,01.(−3)2 = 0,1 (-3)
(ĐÁ: B43 – SBT/10:
√2 x−3
√x−1 có nghĩa ⇔ x ¿ 1,5
3 Dạy học bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu về MTBT Casio (5’)
MT: HS biết phân biệt các loại máy tính bỏ túi thông dụng
PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Trang 2CTTH: Làm việc cá nhân
G: Để tính CBH của một số dương, người ta
có thể sử dụng bảng tính sẵn CBH Đó là bảng
IV trong cuốn Bảng số.Tuy nhiên, ngày nay
những chiếc MTBT rất gọn nhẹ không chỉ thay
thế các bảng tính sẵn để tính toán một cách
nhanh chóng mà còn có độ chính xác cao Vì
thế nó ngày càng chiếm ưu thế
?Kể tên một số loại MTBT Casio mà em biết?
G: Chốt có nhiều loại nhưng thông dụng nhất
là Casio FX570MS
? Vị trí tên của máy?
H: Một vài Hs nêu tên dòng máy của mình
G: Nhấn mạnh: đặc tính nổi bật của các dòng
máy Casio FX500 là độ chính xác cao, thể
hiện phép tính xuôi( giống như viết).Có nhiều
chức năng khác như hàm…
1 Giới thiệu về MTBT Casio.
- Có nhiều dòng MTBT Casio FX500; 500A; 500MS
- Thông dụng nhất là Casio FX570MS
Hoạt động 2 : Các phím sử dụng (5’)
MT: HS nắm được tác dụng của các phím cơ bản trên máy tính
PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
CTTH: Làm việc cá nhân
G: Giới thiệu một số phím thông dụng và chức
năng của các phím đó
H: Quan sát và tìm hiểu các chức năng đó trên
máy của mình
Ngoài ra còn sử dụng kèm nhiều phím khác
như: ,d/c…
2 Các phím sử dụng.
Bình phương của một số
Căn bậc hai số học
Lập phương của một số
Căn bậc ba
Luỹ thừa bậc n
Căn bậc n
Hoạt động 3: Tính căn bậc hai (7’)
MT: HS nắm được các thao tác để tính căn bậc hai của một số
PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
CTTH: Làm việc cá nhân
3 Tính căn bậc hai.
x 2
√
3
√
^
n
√
x
Trang 3? Tìm bằng MTBT?
H: Nêu cách bấm đã biết
G: Chốt lại cách sử dụng máy để tìm CBH
?Áp dụng tính:
H: Đứng tại chỗ nêu kq và cách bấm:
0,84; 0,4648 ;
0,01775 G: Chú ý thường hợp: = ( Syntax Error);
Syntax Error : lỗi cấu trúc, MTBT không tính
căn bậc hai của số âm ở hệ tính toán thông
thường
G: Hướng dẫn Hs quy trình bấm máy Chú ý
nếu không dùng dấu ngoặc thì kq sai
√165 2 −124 2
H: Bấm máy, đọc kq, quy trình bấm máy
ĐÁ: 42; 26; 8,5
H: Đọc kq
G; Ta có thể tính đúng kq của BT này là:
= 4 Tóm lại,MTBT là công cụ giúp con người tính
yóan nhanh hơn nhưng không thể thay thế khả
năng tính toán của con người
a, Tính căn bậc hai của một số không âm:
Ví dụ: Tìm Bấm:
64 Vậy:
= 8
b, Tìm căn bậc hai của một biểu thức:
Chú ý sử dụng dấu ( )trong biểu thức dưới dấu căn bậc hai
Ví dụ: Tìm Bấm: (20.72.4,9) =
c, Tính giá trị của BT số số chứa căn:
Ví dụ:
Hoạt động 4: Luyên tập (15’)
MT: HS sử dụng máy tính để làm các bài tập tính toán
PP: Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm
CTTH: Làm việc nhóm
?Yêu cầu của bài 41? Sử dụng kiến thức nào
để làm?
G: HD sử dụng qui tắc dịch dấu phẩy ở phần
chú ý Sgk- 22
* Luyên tập.
Bài 41- Sgk/23
30,19 30,19
Trang 4H: Hoạt động nhóm, báo cáo kq.
? Yêu cầu của bài 42? Cách làm?
H: Làm vào vở, nêu kq
G: Chốt kq, cách sử dụng máy
0,3019 0,03019
Bài 42- Sgk/23
a, x2 = 3,5 Nghiệm của phương trình là:
x2= - - 1,871
b, x2= 132 Nghiệm của PT là:
x1= 11,49; x2= - 11,49
4 Củng cố.(3’)
? Cách sử dụng máy để tính căn bậc hai của một số không âm; của một BT và để tính gtrị của một BT số có chứa căn bậc hai?
G: Chốt lại cá kiến thức cơ bản của bài, chú ý sử dụng dấu ngoặc cho hợp lí.Có thể dung qtắc dịch dấu phẩy trong tính toán
5 Hướng dẫn về nhà (4’)
- Ôn lại cách sử dụng máy
- BT: 38, 39 – Sgk/23
HDCBBS: Xem trước bài sau.
V Rút kinh nghiệm.
- ………
- ………
- ………
- … ………
Trang 5Ngày soạn: 06.10.2017
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu.
1- Kiến thức: - HS biết được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
2- Kĩ năng: - Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- KNS: Kiên định, tự tin
3- Tư duy: - Phát triển tư duy tổng hợp, khái quát
4- Thái độ: - HS tích cực học tập
- Rèn cho HS tinh thần trách nhiệm, hợp tác
5- Phát triển năng lực: Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán
II Chuẩn bị.
- G: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu, MTBT
- H: Bảng nhóm, MTBT
III Phương pháp.
- Tæng hîp c¸c kiÕn thøc - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình dạy học - Giáo dục.
1 Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong quá trình ôn tập).
3 Dạy học bài mới.
Hoạt động 1: Lí thuyết (12p)
MT: HS biết được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
CTTH: Làm việc cá nhân
?H1: Nêu đk để x là căn bậc hai số học của
số a không âm Cho ví dụ?
H: x =
? Bài tập:
a) Nếu CBHSH của một số là thì số đó là :
A ; B 8 ; C không có số nào
b) = -4 thì a bằng;
1 Lí thuyết.
x =
xác định A
Trang 6A 16 ; B -16 ; C không có số nào.
H: a) chọn B 8
b) chọn C không có số nào
?H2: Chứng minh với mọi a? Chữa
B71b – Sgk/40?
H:B71b:
?H3: Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì
để xác định?
H: xác định A
? Bài tập:
a) Biểu thức xác định với các giá trị
của x:
các giá trị của x:
H:
Hoạt động 2: Luyện tập (22’)
MT: HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
CTTH: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm
G: Đưa “ Các công thức biến đổi căn thức”
lên bảng phụ, yêu cầu H giải thích mỗi công
thức đó thể hiện ĐL nào của căn bậc hai
? Làm B70c,d – Sgk/40?
H: Nêu cách làm
G: Gợi ý: nên đưa các số vào một căn thức,
rút gọn rồi khai phương
H: Đứng tại chỗ trả lời.:
? Làm B71a,c –Sgk/40?
? Phần a) ta nên thực hiện phép tính theo thứ
2 Luyện tập.
Dạng 1 Tính giá trị, rút gọn biểu thức
số:
Bài 70 –Sgk/40.
Bài 71 –Sgk/40.
a)
Trang 7tự nào?
H: Thực hiện nhân, đưa thừa số ra ngoài dấu
căn => rút gọn
? Phần b) thực hiện theo thứ tự nào?
G: Nên khử mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, thu gọn trong ngoặc rồi nhân với nghịch
đảo
H: cả lớp cùng làm vào vở, 2H lên bảng làm
?NX?
? Làm B72 – Sgk/40?
G: Gợi ý: x = ; Phần d: tách 12 = 3 + 9
H: Hoạt động nhóm, 1 nửa lớp làm câu a, c;
nửa còn lại làm câu b, d trong 3’ Đại diện
trình bày
? Nhận xét bài trên bảng?
G: Chốt lại kết quả
? Làm B74 – Sgk/40?
G: HD: Phần a) khai phương vế trái => PT
chứa giá trị tuyệt đối
Phần b, Tìm đk của x, chuyển vế => bp 2 vế
H: Làm vào vở, 2H lên bảng làm
? Nx?
=
= 4 – 3.2 + 2
c,
Dạng 2 Phân tích thành nhân tử:
Bài 72 –Sgk/40.
a) b) c) d)
Dạng 3 Tìm x ( giải phương trình).
a) x = 2 và x = -1;
b) x = x = 2,4 (TMĐK)
D Củng cố.(5’)
- Chốt lại các dạng bài tập và cách làm
E Hướng dẫn về nhà (5’)
- Ôn kĩ lí thuyết, xem lại các dạng bài đã làm
- Giờ sau ôn tậptiếp
- BTVN: 70a,b; 71b,d; 73 –Sgk/40
V Rút kinh nghiệm.
- ………
- ………
- ………
- … ………
*********************************
Trang 8HÌNH HỌC:
Ngày soạn : 07/10/2017
Giảng: Tiết 14
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu.
1- Kiến thức: - HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó, xác định khoảng cách khi vó chướng ngại vật
2- Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đo đạc thực tế
- KNS: Giải quyết các vấn đề thực tế
3- Tư duy: - Phát triển tư duy logic
4- Thái độ: - HS có ý thức hoạt động tập thể, nhiệt tình với công việc được giao
- Rèn cho HS tinh thần trách nhiệm
5 – Phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
II Chuẩn bị.
- G: Giác kế, êke đạc
- H: Thước cuộn, MTBT, giấy, bút
III Phương pháp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Nghiên cứu tài liệu
- Vấn đáp , gợi mở
IV Tiến trình dạy học - Giáo dục
1 Ổn định tổ chức.(1p) - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.( 2p)
?H1: Nêu các cách để tính cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông đã biết?
3 Dạy học bài mới.
Hoạt động 1: Hướng dẫn xác định chiều cao.( 17p)
MT: HS HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
PP: Vấn đáp; Luyện tập- thực hành.
KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
CTTH: Làm việc cá nhân
G: Nêu nhiệm vụ: xác định chiều cao của một cái
tháp mà không cần lên đỉnh tháp
? Hãy vẽ hình minh hoạ?
G: Vẽ hình minh họa: Độ cao AD khó đo được
trực tiếp
1 Xác định chiều cao.
a, Nhiệm vụ: Sgk/90.
b, Dụng cụ: Sgk/90.
Trang 9B
C
α
D
O
B
α
Độ dài OC là chiều cao của giác kế; CD là k/c từ
chân tháp đến điểm đặt giác kế
? Theo hình vẽ, những yếu tố nào xác định được?
Dùng dụng cụ nào?
H: Xác định α bằng giác kế; OC, CD bằng thước
cuộn
? Để xác định đoạn AD ta tiến hành như thế nào?
H: Nêu các bước tiến hành
G: Chốt lại các bước thực hiện
? Vì sao kết quả trên là chiều cao của tháp?
H: Vì tháp mặt đất => AD là chiều cao của tháp c, Tiến hành: Sgk.
Hoạt động 2: Hướng dẫn xác định khoảng cách.( 17p)
MT: HS biết xác định khoảng của một khi có chướng ngại vật không vượt qua được PP: Vấn đáp; Luyện tập- thực hành.
KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
CTTH: Làm việc cá nhân
G:- Nêu nhiệm vụ
- Vẽ hình minh họa: coi hai bờ song là //, AB là
chiều rộng khúc song AB 2 bờ sông AC là
khoảng cách từ điểm A đến điểm đặt giác kế
? Theo hình vẽ, những yếu tố nào xác định được?
Dùng dụng cụ nào?
H: Xác định ^A bằng eke đạc; AC bằng thước; α
bằng giác kế
? Để xác định đoạn AB ta tiến hành như thế nào?
H: nêu các bước tiến hành
G: Chốt lại các bước thực hiện
? Vì sao kết quả trên là chiều rộng của khúc sông?
H:Vì AB hai bờ song => AB là k/c giữa hai bờ sông
2 Xác định khoảng cách.
a, Nhiệm vụ: Sgk/90.
b, Dụng cụ: Sgk/90.
c, Tiến hành: Sgk/90.
4 Củng cố.( 5p)
? Nhắc lại các bước xác định chiều cao của vật không tới được
G: + Chốt lại nội dung bài học
5 Hướng dẫn về nhà.( 3p)
- Đọc mục 2 – Sgk/90
-HDCBBS: Chuẩn bị tiết sau thực hành
Trang 10V Rỳt kinh nghiệm.
- ………
- ………
- ………
- … ………
Ngày soạn : 07/10/2017
Giảng: Tiết 15
Thực hành ngoài trời
I Mục tiêu
1- Kiến thức: - HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
2- Kỹ năng: - Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm ,trong đó
có một điểm khó tới đợc
- KNS: Kĩ năng giải quyết cỏc vấn đề trong thực tế
3- Tư duy: - Rèn t duy thực tế
4- Thỏi độ: - Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế ,rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Rốn cho HS tinh thần đoàn kết, hợp tỏc
5- Phỏt triển năng lực: - Năng lực tớnh toỏn, năng lực giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giác kế , ê ke đạc
- HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, bảng số, giấy , bút
III Phơng pháp dạy học.
- Hợp tác theo nhóm
IV.Tiến trình dạy học - GIÁO DỤC
1 ổn định tổ chức(1p) : sĩ số :
2 Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành : 5p
(Tiến hành trong lớp)
3 Chuẩn bị thực hành : (5 phút)
- GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Trang 11B
C
α
D
O
Đại diện tổ nhận báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 15 hình học của tổ lớp
1)Xác định chiều cao :
Hình vẽ 1)Xác định chiều cao :a) Kết quả đo:
CD = =
OC = b)Tính AD = AB + BD
Điểm thực hành của tổ
ST
Điểm chuẩn
bị dụng cụ
(2điểm)
ý thức kỉ luật
(3 điểm)
Kĩ năng thực hành
(5 điểm)
Tổng số (10
điểm)
4 Học sinh thực hành (20 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng , có cây cao)
+ GV đa HS tới địa điểm thực
hành phân công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng thực hiện
một vị trí để đối chiếu kết
quả)
- GV kiểm tra kỹ năng thực
hành của các tổ , nhắc nhở
hớng dẫn thêm HS
- GV có thể yêu cầu HS làm 2
lần để kiểm tra kết quả
+ Các tổ thực hành 2 bài toán
- Mỗi tổ cử 1 th kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ
- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thớc ngắm , giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
HS thu xếp dụng cụ ,.rửa tay chân ,vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
5 Hoàn thành báo cáo- nhận xét- đánh giá : 5p
- GV:Yêu cầu các tổ tiếp tục làm - Các tổ HS làm báo cáo thực
Trang 12để hoàn thành báo cáo
- GV thu báo cáo thực hành của
các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế
quan sát, kiểm tra nêu nhận
xét đánh giá và cho điểm
thực hành của từng tổ
Căn cứ vào điểm thực hành của
tổ và đề nghị của tổ HS, GV
cho điểm thực hành của từng
HS (có thể thông báo sau)
hành theo nội dung:
GV yêu cầu:
- Về phần tính toán kết quả thực hành cần đợc các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó
là kết quả chung của tập thể , căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
6.Hớng dẫn về nhà (2 phút) :
- Vận dụng đo chiều cao, k/c tại gia đình, địa phơng
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 (SGK-94)
- Chuẩn bị : Ôn lại kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng
I (SGK- 90, 91)
V Rỳt kinh nghiệm.
- ………
- ………
- ………
- … ………
Trang 13TỰ CHỌN:
Ngày soạn: 08/10/2017 Tiết: 09 Ngày giảng: ………
Ôn tập một số bài tập ứng dụng thực tế hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải tam giác vuông , giải bài toán thực tế
2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính
độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông
- KNS: Kiên định, tự tin
3 Tư duy: - Rèn khả năng suy đoán và phân tích
4.Thái độ: - Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận
5 Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác và sáng tạo của học sinh
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước, SGK
2 Học sinh: Thước, bảng nhóm, SGK
III Phương pháp
- Luyện tập, thực hành
- Gợi mở vấn đáp
- Hợp tác nhóm
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông, viết công thức tổng quát
3 Bài mới :