CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A-Kiểm tra bài cũ: B-Bài mới: *Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học *H/Động1: Củng cố tìm thành phần chưa biết củ[r]
Trang 1Tuần: 8 (Thực hiện: 14/10/2013 18/10/2013)
Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013
§2-Tập đọc:
Bài CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
A Tập đọc
1 Rèn luyện kĩ năng thành tiếng.
- Chú ý các từ ngữ: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi
- Bước đầu biết đọc đúng các kiểu câu: kể , hỏi
- Đọc phân biệt lời dẫn truyện và lời nhân vật (đám trẻ, ơng cụ)
2 Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ trong truyện
- Hiểu nội dung và ý nghĩa truyện : mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nĩi :
- Biết nhập vai 1 bạn nhỏ để kể lại từng đoạn câu chuyện câu chuyện ; giọng kể
tự nhiên , phù hợp với diễn biến của chuyện
- Hs TB kế được 1,2 đoạn câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Nhận xét bạn kể
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ ( 5’): “Bận”
- Vì sao mọi người , mọi vật đều rất bận rộn
mà vẫn thật vui?
Nhận xét cho điểm
B Bài mới
- 2 - 3 HS đọc thuộc cả bài
- 1 HS trả lời
1 Giới thiệu bài ( 1’).GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu : tranh vẽ c ác em nhỏ ,và
một cụ già qua đường Khi đi chơi ,nhìn thấy cụ già ngồi buồn rầu Khi đi chơibên vệ cỏ ven đường ,các bạn nhỏ này đã ân cần hỏi thăm cụ Chúng ta cùng tìm hiểu câu chuyện
để biết diễn biến câu chuyện muốn nĩi với chúng ta
2.1-H/Động1: Luyện đọc (15’).
a) GV đọc mẫu
b) Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
GV hướng dẫn sửa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp (2 lần)
- Bài đọc cĩ mấy đoạn ?
- HSđọc nối tiếp từng câu
- 5 đoạn -5 học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Lớp theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc trong nhĩm
- 5 học sinh đọc 1 lần (nối tiếp)
Trang 2Đơi mắt cụ già như thế nào?
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
GV quan sát- nhận xét
2.2-H/Động2: Tìm hiểu bài ( 12’)
- Các bạn nhỏ đi đâu?
- Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ
phải dừng lại?
- Các bạn đã quan tâm đến ơng cụ như thế
nào?
- Vì sao các bạn lại quan tâm đến ơng cụ
như vậy?
- Ơng cụ gặp chuyện gì buồn?
- Vì sao trị chuyện với các bạn nhỏ, ơng cụ
thấy lịng nhẹ hơn?
GV: Ơng cụ thấy nỗi buồn được chia sẻ, cĩ
người quan tâm đến ơng, ơng thấy lịng ấm
lại bởi tình cảm của các bạn nhỏ
- Chọn tên khác cho truyện theo các gợi ý ;
a Những đứa trẻ tốt bụng
b Chia sẻ
c Cảm ơn các cháu.
* Câu chuyện muốn nĩi với em điều gì?
Sự quan tâm chia sẻ niềm vui, nỗi buồn giữa
con người là điều cần thiết cho cuộc sống
ngày thêm tươi đẹp
2.3-H/Động3: Luyện đọc lại (12’).
- Thi đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc theo vai
- GV Nhận xét , thi đua
- HS đọc thầm đoạn 1 và 2
- Đi về sau 1 cuộc dạo chơi vui vẻ
- Các bạn gặp 1 cụ già ngồi bên vệ cỏ bên đường, trơng cụ rất mệt mỏi, âu sầu
- Các bạn băn khoăn trao đổi nhau, đốn
cụ già gặp khĩ khăn gì đĩ, cả tốp
- Các bạn là người nhân hậu , muốn giúp
đỡ ơng cụ
- HS đọc thầm đoạn 3, 4
- Cụ bà ốm nặng , đang nằm trong bệnh viện, khĩ qua khỏi
- HS thảo luận nhĩm và phát biểu ý kiến
- 1 HS đoạn 5
- HS trả lời ý kiến và giải thích -> vì các bạn nhỏ thật tốt bụng
-> vì các bạn đã chia sẻ nỗi buồn với cụ ->ơng cụ thấy ấm lịng trước tình cảm của các bạn
- Quan tâm giúp đỡ lẫn nhau cĩ như vậy niềm vui mới được nhân lên và nỗi buồn nhẹ đi Cuộc sống sẽ tốt đẹp hơn
- 2 nhĩm thi đọc bài-Lớp nhận xét
- HS luyện đọc theo vai (6 vai): người dẫn truyện ơng cụ, 4 bạn nhỏ trong bài Lớp bình chọn nhĩm học tốt
§3-Kể chuyện: Bài CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
1.H/Động1: GV nêu nhiệm vụ ( 1’)
2.H/Động2: Hướng dẫn HS kể lại câu
chuyện theo lời của1 bạn nhỏ (20’)
- HS chọn vai
- 1HS kể mẫu 1 đoạn
GV nhận xét sửa sai (nếu cĩ)
- 1 HS đọc yêu cầu SGK
- HS chọn vai kể của mình
- 1HS xung phong kể mẫu 1 đoạn
Trang 3Ví dụ : Chiều hơm ấy , tơi cùng 3 bạn nữa
trở về nhà sau 1 cuộc dạo chơi thật vui Bầu
trời thật đẹp : mặt trời sắp lặn, đàn sấu
“đang sải rộng cánh bay”
- Luyện kể trong nhĩm
- Thi đua kể chuyện
Tổng kết thi đua
C.Củng cố-dặn dị (4’):
- Các bạn nhỏ trong bài cĩ điều gì đáng
khen?
- Các em đã bao giờ quan tâm giúp đỡ
người khác chưa?
Nhận xét tiết học
Về nhà
- Nhĩm đơi tập kể - nhận xét
- 3 đến 4 học sinh thi kể Nhận xét , bình chọn
- 2 học sinh trả lời
- 2 đến 3 học sinh phát biểu
- Tập kể chuyện cho người thân nghe
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013
§1-Toán:
Bài LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về phép chia trong bảng chia 7
- Tìm 1/7 của một số
- Áp dụng để giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính chia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
A-Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra học thuộc lịng bảng chia 7
- Nhận xét và cho điểm HS
- 3 HS đọc thuộc lịng
B-Bài mới:
*Giới thiệu bài: Vừa qua chúng ta đã học bảng chia 7 Để nắm chắc kiến thức về bảng chia ,hơm nay chúng ta luyện tập
*H/động1:(15’) Luyện tập - thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Y/c HS suy nghĩ và tự làm VBT
- Hỏi: Khi đã biết 7 x 8 = 56, cĩ thể ghi
ngay kết quả của 56 : 7 được khơng, vì sao?
- Củng cố bảng chia 7
Bài2: Tính
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Vài HS nêu cách tính
- Củng cố chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ một
chữ số
Bài 3.
- HS làm BT - nêu kết quả - lớp đổi vở kiểm tra
- Khi đã biết 7 x 8 = 56 cĩ thể ghi 56 : 7
= 8 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- Nêu Y/c BT
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT - đối chiếu KQ
Trang 4- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
( Tìm một phần mấy của 1 số )
- C/cố cách tìm một phần mấy của một số
Bài 4
a) Đo đoạn thẳng AB viết số đo
b) Xác định đoạn AI = ⅓ AB
C-Củng cố-dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
phép chia trong bảng chia 7
- HS nêu Y/c đề bài
- 1HS chữa bài - lớp làm VBT
Bài giải
Số cây bưởi trong vườn là:
63 : 7 = 9 (cây)
Đáp số: 9 cây
Hs lắng nghe
§3-Chính tả :(nghe viết )
Bài
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Các em nhỏ và cụ già
- Làm đúng các bài tập chính tả, tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi theo nghĩa đã cho
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết nội dung bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
A-Kiểm tra bài cũ :( 3’)
- HS viết từ: nhoẻn cười, kiêng nể, chống chọi
- Nhận xét
- 2 HS viết bảng lớp
- HS khác viết bảng con B-Bài mới:
*Giới thiệu bài:( 1’) Tiết chính tả hơm nay các em sẽ viết một đoạn trong bài Các em
nhỏ và cụ già và làm bài tập
*H/động1: Hướng dẫn HS nghe viết (20’).
a Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết ( đoạn 4)
- Đoạn này kể về chuyện gì ?
- Khơng kể đầu bài, đoạn văn trên cĩ mấy câu ?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
+ Lời ơng cụ được đánh dấu bằng những dấu gì
?
- GV cho HS viết tiếng khĩ: ghẹn ngào, xe
buýt,
b GV đọc bài HS viết
- GV đọc từng câu cho HS viết
- HS nêu
- Hs phát biểu
- 7 câu
- Dấu hai chấm, xuống dịng gạch đầu dịng …
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở để sốt lỗi
Trang 5c Chấm - chữa bài.
- GV đọc lại đoạn văn cho HS sốt lỗi
- Thu vở chấm 10 bài - nhận xét
*H/động2: Hướng dẫn HS làm bài tập ( 9’)
Bài tập 2a.
- Thảo luận nhĩm 2 theo Y/c của đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng viết
- GV nhận xét sửa chữa
C Củng cố - dặn dị ( 2’)
- GV nhắc những HS viết chính tả cịn sai lỗi
về nhà sửa bài
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2a
- HS thảo luận
- 3HS lên bảng làm
- Kết quả: Giặt, rát, dọc
- HS làm vở bài tập
- HS lắng nghe
§4-Tập viết :
Bài ÔN CHỮ HOA G
I MỤC TIÊU
+Củng cố cách viết chữ hoa G thơng qua bài tập ứng dụng:
+ Viết tên riêng: Gò Công bằng cỡ chữ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Mẫu chữ viết hoa G
- Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ li
HS: - Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ ( 2’)
- GV kiểm tra học sinh viết bài ở nhà
- Yêu cầu HS viết bảng con: Ê - đê, Em
Nhận xét cho điểm
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2.1-H/Động1: Hướng dẫn viết bảng con(10’)
a.Luyện viết chữ hoa
- Trong bài viết hơm nay các em được viết
những chữ hoa nào ?
- GV đưa chữ mẫu
- Chữ G được viết mấy nét ?
- Nét 1 viết giống chữ hoa gì?
- Nét 2 là gì ?
- 2HS viết bảng lớp
- HS khác viết bảng con
- HS: G,C,K
- 2 nét
- Viết giống chữ hoa C
- Nét khuyết
Trang 6- GV viết mẫu và hướng dẫn viết :
- GV hướng dẫn HS viết chữ C, K
- GV viết mẫu:
- Viết bảng con chữ G,C,K.
- GV nhận xét
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu từ : Gò Công
- Em cĩ biết Gị Cơng ở đâu?
- GV: Gị Cơng là tên một thị xã thuộc tỉnh
Tiền Giang trước đây là nơi đĩng quân của
ơng Trương Định là một nghĩa quân chống
Pháp
- HD Viết bảng con: Gò Công
- GV cho HS viết bảng con - GV nhận xét
- Luyện viết câu ứng dụng:
- GV nêu câu ứng dụng :
“Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau”
- Em cĩ hiểu câu tục ngữ nĩi gì?
- GV: Câu tục ngữ khuyên : Anh em trong
nhà phải đồn kết yêu thương nhau
- Trong câu tục ngữ những chữ nào được viết
hoa? Vì sao?
- Viết bảng con : Khơn, Gà
- GV nhận xét
2.2-H/Động2: Hướng dẫn viết vào vở (15’).
- GV nêu yêu cầu bài viết
- GV theo dõi uốn nắn
2.3-H/Động3: Chấm chữa bài ( 5’).
- GV chấm 5 đến 7 bài,nhận xét về chữ viết,
cách trình bày bài
C Củng cố dặn dị ( 2’)
- Về nhà viết tiếp bài ở nhà Học thuộc câu
tục ngữ
- GV nhận xét giờ dạy
- HS nêu cách viết
- HS viết bảng con
- HS đọc từ ứng dụng
- HS viết bảng con
- HS đọc từ ứng dụng
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- HS viết bài theo yêu cầu của GV
- Chú ý tư thế ngồi và cách cầm bút
- HS lắng nghe
Trang 7§1-Tiếng việt: (tăng cường) Tieát 1: Luyeän ño ïc
A-Mục tiêu Giúp học sinh:
+Củng cố kĩ năng đọc rõ ràng ,rành mạch đoạn sau trong bài Bận (chú ý ngắt nghỉ hơi hợp lý Vì đây là một bài thơ
+Biết đọc lời dẫn chuyện ,lời của các em nhỏ :lễ phép ân cần ,lời ông cụ
ân cần ,cảm động trong bài Các em nhỏ và cụ già
B-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3.Bài mới: (28 phút)
*H/động 1:- Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu giờ học
*H/động 2: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt bài Bận
+ Hướng dẫn đọc từng câu
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi
phát âm nếu HS mắc lỗi
*H/động 3: Làm bài tập
Gạch dưới những từ chỉ hoạt động ,trạng
thái trong đoạn thơ trên
*H/động 4: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt bài Các
em nhỏ và cụ già
(1)Đọc lời dẫn chuyện : rõ ràng ,chậm
rãi
(2) Đọc lời các em nhỏ lễ phép ân cần
(3) Đọc lời ông cụ : ân cần ,cảm động
*H/động 5: Luyện đọc lại bài
- Chia HS thành nhóm nhỏ
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các
nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
4-Củng cố -dặn dò:
- Về nhà cố gắng tập đọc
- Theo dõi GV đọc mẫu
Cô bận / cấy lúa Chú bận / đánh thù
Mẹ bận / hát ru
Bà bận / thổi nấu Còn con / bận bú Bận ngủ / bận chơi Bận / tập khóc cười Bận / nhìn ánh sáng
-Các em tới chỗ ông cụ,/lễ phép hỏi:// -Cụ già thở nặng nhọc ,/nhưng đôi mắt ánh lên những tia ấm áp://
-Thưa cụ ,/chúng cháu có thể giúp gì cụ không ạ ?//
-Cám ơn các cháu //Nhưng các cháu không giúp được ông đâu.//
Hs nhận xét bình chọn
Trang 8Bài GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết thực hiện giảm một số đi nhiều lần
- Áp dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
- Phân biệt giảm đi 1 số lần với giảm đi 1 số đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
A-Kiểm tra bài cũ:( 5’)
- Gọi 1HS lên bảng làm 3lít gấp 7lần được
mấy?
- Muốn gấp 1 số lên nhiều lần ta làm thế nào?
- 2 HS làm bài trên bảng
- Hs trả lời
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1’) Chúng ta đã học gấp 1 số lên nhiều lần ,hơm nay chúng ta học
giảm một số đi nhiều lần
2.1-H/Động1:(12’) Giới thiệu giảm đi 1 số lần.
- Nêu bài tốn:
- Hàng trên cĩ mấy con gà?
- Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà
hàng trên?
- Hướng dẫn vẽ sơ đồ:
+ Vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà hàng trên Chia
đoạn thẳng thành 3 phần bằng nhau Khi giảm
số gà hàng trên đi 3 lần thì cịn lại mấy phần?
+ Vậy vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà hàng dưới
là 1 phần
- Y/c HS suy nghĩ và tính số gà hàng dưới
- Tiến hành tương tự với bài tốn về độ dài
đoạn thẳng AB và CD
- Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm
như thể nào?
2.2-H/Động2:(16’) Luyện tập - thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu
- GV làm mẫu: Giảm 12 đi 4lần được:
12 : 4 = 3
- Y/c HS áp dụng cách giảm đi 1 số lần để làm
- Quan sát hình minh họa, đọc lại đề tốn và phân tích đề
- Hàng trên cĩ 6 con gà
- Số gà hàng trên giảm đi 3 lần thì bằng số gà hàng dưới
+ Số gà hàng trên đang là 3 phần, giảm đi 3 lần thì được 1 phần
Tĩm tắt
Số gà hàng dưới là:
6 : 3 = 2 (con gà) Đáp số: 2con
- HS tính: 8 : 4 = 2 (cm)
- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta lấy số đĩ chia cho số lần
- 1 HS nêu đề tốn
- HS dựa vào mẫu tự làm VBT
- 2HS lên làm BT
Trang 9- Củng cố cách giải tốn giảm đi một số lần
Bài 2b: Giải tốn
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ?
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm
- Yêu cầu HS vẽ hình
a) Vẽ đoạn thẳng CD cĩ độdài giảm 4lần
b) Vẽ đoạn thẳng MN cĩ độdài giảm 8lần
- Khi muốn giảm một số đi một số lần ta làm
như thế nào?
- Khi muốn giảm một số đi một số đơn vị ta
làm như thế nào?
C Củng cố - dặn dị : ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về giảm
một số đi một số lần
- 2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS tự làm VBT
- 1HS lên bảng chữa
Bài giải
Cơng việc đĩ làm bằng tay hết số giờ
30 : 5 = 6(giờ) Đáp số: 6giờ
Giảm một số đi một số lần
- HS tự vẽ VBT
- 1HS lên chữa
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Ta lấy số đĩ chia cho số lần
- Ta lấy số đĩ trừ đi số đơn vị cần giảm
Hs lắng nghe
§3-Tập đọc
Bài TIẾNG RU
I MỤC TIÊU
1 Rèn luyện kĩ năng thành tiếng.
- Đọc đúng các từ ngữ khĩ : làm mật, nhân gian, đốm lửa
- Nghỉ hơi đúng giữa các dịng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn Đọc bài thơ với tình cảm tha thiết
2 Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ khĩ trong bài
- Hiểu đúng ý nghĩa bài thơ: Con người sống trong cộng đồng phải thương yêu anh em , bạn bè, đồng chí
3 Học thuộc lịng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài thơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ ( 3’) : “Các em nhỏ và
cụ già”
- Câu chuyện muốn nĩi điều gì?
- 2 HS kể chuyện theo lời 1 bạn nhỏ
- 1 HS trả lời
Trang 10- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới
*Giới thiệu ( 1’).Qua các bài tập đọc từ tuần 5 cho đến nay , chúng ta đã biết mọi
người sống trong cộng đồng phải biết thương yêu ,quan tâm chia sẻ với nhau thì cuộc sống mới tươi đẹp Bài tập đọc Tiếng ru trích thơ của nhà thơ Tố Hữu trong giờ học hôm nay sẽ giúp các em hiểu kĩ hơn về điều đó
*H/Động1:Luyện đọc (12’).
a) GV đọc mẫu: (diễn cảm)
b) Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ.
+ Đọc từng câu thơ (2 dòng)
GV hướng dẫn phát âm tiếng khó
+ Đọc từng khổ thơ trước lớp
Bài có mấy khổ thơ?
- Hướng dẫn : ngắt nhịp ở các dấu phẩy
- Em hiểu “đồng chí” là như thế nào?
- Đọc đoạn lần 2
+ Đọc đoạn trong nhóm
Gv quan sát _ nhận xét
+ Đọc đồng thanh
*H/Động2:Tìm hiểu bài ( 8’).
- Con ong, con cá, con chim yêu những
gì? Vì sao?
GV : Mỗi loài sống trên trái đất đều có 1
tình yêu đối với cuộc sống của mình
- Nêu cách hiểu của em về mỗi câu
thơ trong khổ 2?
GV ghi nhận ý kiến
GV : Mỗi loài đều cần phải sống trong
bầy, đàn đồng loại của mình
- Vì sao núi không chê đất thấp? Biển
không chê sông nhỏ?
- Câu lục bát nào trong khổ thơ đầu nói
lên ý chính của bài ?
- Bài thơ khuyên con người sống giữa
cộng đồng biết thương yêu anh em, bạn
bè, đồng chí
*H/Động3:Học thuộc lòng bài thơ ( 9’).
- Học thuộc đoạn trong nhóm
- Học thuộc cả bài
- Thi đua đọc
- GV nhận xét , bình chọn
- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng
- HS luyện đọc từ khó
- 3 khổ thơ – 3 HS đọc nối tiếp
- 2 HS giải nghĩa
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Nhóm đôi luyện đọc Sửa sai
- 1 nhóm đọc trước lớp
- Lớp đọc 1 lần
- Lớp đọc thầm khổ thơ 1
- Con ong yêu hoa vì hoa giúp ong làm mật
Con cá yêu nước vì có nước cá mới sống được
Con chim yêu trời vì có bầu trời cao trong, chim mới được bay nhảy nhót
- 1 HS đọc khổ 2-Lớp đọc thầm
- 1 HS đọc câu mẫu trong SHS Thảo luận nhóm đôi -> phát biểu VD: Vô vàn thân lúa chín mới làm nên cả mùa vàng
VD: Một người không phải là cả loài người , sống 1 mình như 1 đốm lửa đang tàn lụi
- Vì núi nhờ có đất bồi mà cao, nhờ có nước của muôn dòng sông chảy về mới thành biển
- “Con người muốn sống anh em”
- HS luyện đọc thuộc lòng theo nhóm – 2 nhóm thi đua
- 2 đến 3 HS đọc thuộc cả bài