1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 9 tuan 1

4 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án toán 9 tuần 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số... _ GV trình bày VD 2 và nêu ý nghĩa : không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá t

Trang 1

Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 1 : soạn 22/8/09 CĂN BẬC HAI

I.Mục tiêu :

_ HS cần nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

_ Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 :Khái niệm căn bậc hai số học

của số a không âm _ GV cho HS đọc 3 dòng đầu tiên của mục 1

trong SGK tr4 _ GV nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 7

_ GV cho HS thực hiện trên bảng phụ ?1

sau đó kiểm tra và sửa sai (chú ý mỗi câu có

2 đáp số) _ Từ kết quả trên GV dẫn dắt đến định nghĩa

căn bậc hai số học của số không âm a

_ GV cho HS làm ?2 trên bảng phụ , GV kiểm

tra và sửa sai (lưu ý mỗi câu chỉ có 1 đáp số)

_ GV củng cố đn bởi ?3 (mỗi câu có 2 đáp số)

* Hoạt động 2 : Giới thiệu định lí

_ GV nhắc lại kết quả đã biết ở lớp 7

và khẳng định mệnh đề ngược lại

_ GV giới thiệu định lý và hướng dẫn HS Vận

dụng :

So sánh : a/ 1 và 2

b/ 2 và 5 _ Hs thực hiện ?4

* Hoạt động 3 : GV hướng dẫn HS vận dụng :

Tìm số x không âm biết :

/ x 1

b

>

<

_ GV cho các nhóm thực hiện ?5 trên bảng

phụ

1.Căn bậc hai số học :

• Căn bậc hai của một số a không âm là số x

sao cho x2 = a

• Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : sốdương a và số âm - a

• Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số đó

0 0=

+ Định nghĩa:

Với số dương a , số a được gọi là căn bậc hai

số học của a.

Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

Ta viết :

2

a 0

x 0 x

a

 ≥

 =

2.So sánh các căn bậc hai số học :

Ta đã học :

• Với hai số không âm a và b ,

nếu a < b thì a< b

Ta có thể chứng minh được :

• Với hai số a và b không âm ,

nếu a < b thì a < b + Định lý :

Với hai số a và b không âm , ta có :

a < b  a < b

* Hoạt động 4 : III.Củng cố : HS làm các bài tập 1 , 2a ,4ac SGK tr 6 , 7 IV.Hướng dẫn về nhà : HS hoàn thành các bài tập 2 , 3, 4 , 5 SGK tr 6 , 7 Tiết 2 : soạn 22/8/09

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

Trang 2

I.Mục tiêu :

_ HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2 + m hay –( a2 + m) khi m > 0)

_ Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu biểu thức lấy căn và

điều kiện để căn thức có nghĩa

_ GV hướng dẫn HS làm ?1

2

25 x

25 – x2 gọi là gì ?

_ Điều kiện nào của biểu thức 25 – x2 thì tính

được AB ?

_ Gv giới thiệu điều kiện để A có nghĩa

_ Vd : 3 có nghĩa khi 3x 0x

_ GV hướng dẫn HS làm ?2 vào vở

* Hoạt động 2 :Giới thiệu và chứng minh

hằng đẳng thức a = /a/2

_ GV cho các nhóm điền ?3 vào bảng , GV

kiểm tra và sửa sai Yêu cầu HS nhận xét

quan hệ a và a ?2

_ GV giới thiệu định lý và hướng dẫn chứng

minh

_ GV trình bày VD 2 và nêu ý nghĩa : không

cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị

của căn bậc hai

* Hoạt động 3 : CC : GV cho HS nhẩm ngay

bt 7 SGK tr10

_Gv trình bày câu a VD3 và hướng dẫn HS

làm câu b VD3

_ Gv hướngdẫn HS làm VD4

1.Căn thức bậc hai :

• Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi

A là căn thức bậc hai của A , còn A được

gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị

không âm 2.Hằng đẳng thức A2 = A

Với mọi số a , ta có a = /a/2

C/m : Ta có a ≥0

( )

( )

2 2

vậy a là căn bậc hai số học của a là a

chính

=

=

* Chú ý : một cách tổng quát , với A là một biểu

thức ta có A2 = A

2 2

nếu A 0

A

= −

• Hoạt động 4 :

III.Củng cố :GV hướng dẫn HS làm các bài tập 6ab ; 8ad ; 9ab SGK tr 10 ,11

IV.Hướng dẫn về nhà : HS hoàn thành các bài tập 6 , 8 , 9 ,10 SGK tr 10 , 11

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 3

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu :

_ HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng

_ Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’ , ah = bc và 2 2 2

h = b +c dưới sự dẫn dắt

của GV

_ Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II.Nội dung và phương pháp :

+ Tiết 1

* Hoạt động 1 :

_ GV cho các em vẽ hình 1 và hướng dẫn ghi

các ký hiệu trên hình

_ Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng

trong hình 1 ? (HS thảo luận 2 ph)

* Hoạt động 2 :GV giới thiệu các định lý

_ Đọc định lý 1 sgk tr 65

_ Theo hình vẽ ĐL1 cho ta điều gì ? Chứng

minh nó như thế nào?

_ Từ ĐL1 ta có thể suy ra ĐL Pitago không?

_ Đọc định lý 2

_ Ta có thể viết được hệ thức nào từ định lý

trên ?

_ Tương tự định lý 1 hãy tìm cách c/m định lý

2 ?

_ GV hướng dẫn Hs c/m AHB∆ : ∆CHA

để suy ra hệ thức h2 = b’c’

_ Tính chiều cao của cây trong ví dụ 2 sgk/66

GV hướng dẫn HS tính dựa theo công thức h2

= b’c’

* Hoạt động 3 : Củng cố : Bài tập 1 , 2 SGk tr

66

* Hướng dẫn giải bài tập

+ Tiết 2

* Hoạt động 1 :

_ Tìm hiểu định lý 3 ? có thể c/m đlý như thế

1/Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :

hình 1

* Định lý 1 : b2 = ab’ , c2 = ac’

c/m :

2

AC HC

:

Tương tự ∆AHB: ∆CABc2 =ac'

=> b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a2

2/Một số hệ thức liên quan tới đường cao:

* Định lý 2 : h2 = b’c’

mắt tại D , đo AE , ngắm góc CDA là vuông , chiều cao đến mắt ED Tính CB ,

AC ? +B.1:a) x+y = 62+82 = 10 ; 62 = x(x+y) => x =62

10 = 3,6 ; y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 122 = x.20  x = 122 : 20 = 7,2 => y = 20 – 7,2 = 12,8

+B2 :

2 2

* Định lý 3 : bc = ah C/m : (Tính diện tích tam giác vuông theo hai cách

Trang 4

_ ?1 Gv hướng dẫn HS c/m định lý 3 nhờ hai

tam giác đồng dạng (dùng pp phân tích đi

lên)

_ HS tìm hiểu định lý 4 , dùng pp phân tích đi

lên để tìm ra cách c/m

_ GV giúp HS đi từ đlý 3 c/m định lý 4

_ Gv hướng dẫn HS làm ví dụ 3

ta có kết quả) C2 : Tam giác ACH đồng dạng tam giác BCA =>

bc = ah

* Định lý 4 :

h12 = b12 +c12

2 2 2 2

phân tích ngược định lý 4:

h

(định lý 3)

+

+

* Hoạt động 2 :

III.Củng cố : GV hướng dẫn HS làm bài tập 3 , 4 theo nhóm Và cho các em trình bày cách làm , GV

y= 52+72 = 74;xy=5.7 35= ⇒ =x 3574

2 2

IV.Hướng dẫn về nhà:

HS làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 SBT trang 89 , 90

Ngày đăng: 16/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ GV cho các nhóm thực hiện ?5 trên bảng phụ . - giao an toan 9 tuan 1
cho các nhóm thực hiện ?5 trên bảng phụ (Trang 1)
_ GV cho các nhóm điền ?3 vào bảng , GV kiểm tra và sửa sai .Yêu cầu HS nhận xét  quan hệ  a2 và a ? - giao an toan 9 tuan 1
cho các nhóm điền ?3 vào bảng , GV kiểm tra và sửa sai .Yêu cầu HS nhận xét quan hệ a2 và a ? (Trang 2)
_ GV cho các em vẽ hình 1 và hướngdẫn ghi các ký hiệu trên hình . - giao an toan 9 tuan 1
cho các em vẽ hình 1 và hướngdẫn ghi các ký hiệu trên hình (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w