Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nối tiếp đọc bài thầy cúng đi bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội dung bài - GV nhận xét ghi điểm B.. Luyện đọc và tìm hiểu bài a Luyện đọc - 1 HS đọc toàn bà
Trang 1TUẦN 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mu ̣c tiêu:
- Biết thực hiê ̣n các phép tính với số thâ ̣p phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần
trăm
II Hoa ̣t đô ̣ng da ̣y ho ̣c:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Go ̣i 2 HS lên bảng làm BT 2b, 3a
- GV nhâ ̣n xét ghi điểm
2 Luyện tập:
*BT1: Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở, 1 HS làm trên bảng
- Nhận xét
*BT2: Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời một HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 2 HS lên bảng làm bài
- Cho HS thảo luâ ̣n nhóm, giải bài trên
bảng nhóm, gắn bảng, nhâ ̣n xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV HD cách giải BT4
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại
các kiến thức vừa luyện tập và hoàn thành
các BT
- 2 HS làm bài
a) 216,72 : 42 = 5,16
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 × 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68 = 65,68
Bài giải
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001
số người tăng thêm là:
15875 –15625 = 250 (người)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002
số người tăng thêm là:
15875 ×1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:
15875 + 254 = 16129 (người) Đáp số: a) 1,6%
b) 16129 người
Trang 2Tâ ̣p đo ̣c NGU CÔNG XÃ TRI ̣NH TƯỜNG (GDMT:Khai thác trực tiếp nội dung bài)
I Mu ̣c tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng ta ̣o, dám thay đổi tập quán canh tác của
cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn (Trả lời được các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trang 146 SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nối tiếp đọc bài thầy cúng đi
bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và mô
tả những gì vẽ trong tranh
- GV giới thiê ̣u bài, ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS đọc thầm bài và câu hỏi
- Ông Lìn đã làm thế nào để đưa đươ ̣c
nước về thôn?
- Nhờ có mương nước, tập quán canh tác
và cuộc sống ở nông thôn phìn Ngan đã
thay đổi như thế nào?
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời
- HS quan sát: tranh vẽ người đàn ông dântộc đang dùng xẻng để khơi dòng nước Bàcon đang làm cỏ, cấy lúa cạnh đấy
- HS đọc
- Đ1: Từ đầu trồng lúa
- Đ2: Tiếp theo như thế nữa
- Đ3: Phần còn la ̣i
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
số mương nước từ rừng già về thôn
- Nhờ có mương nước, tập quán canh tác ởPhìn Ngan đã thay đổi: đồng bào khônglàm nương như trước mà chuyển sangtrồng lúa nước, không làm nương nênkhông còn phá rừng, đời sống của bà concũng thay đổi nhờ trồng lúa lai cao sản, cả
Trang 3- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng
bảo vệ dòng nước
- Cây thảo quả mang lại lợi ích gì cho bà
con Phìn Ngan?
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Em hãy nêu nội dung chính của bài?
- GV ghi nội dung chính của bài lên bảng
KL: Ông Lìn là một người dân tộc dao tài
giỏi , không những biết cách làm giàu cho
bản thân mà còn làm thay đổi cuộc sống
của thôn từ nghèo khó vươn lên giàu có
Liên hệ: Ông Phàn Phù Lìn xứng đáng
được chủ tịch nước khen ngợi không chỉ vì
thành tích giúp đỡ bà con thôn bản làm
kinh tế giỏi mà còn nêu tấm gương sáng
về bảo vệ dòng nước thiên nhiên và trồng
cây gây rừng để giữ gìn môi trường sống
tốt đẹp.
c) Đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn cần luyện
- Dặn HS về nhà học bài và xem trước bài
Ca dao về lao động sản xuất
thôn không còn hộ đói
- Ông đã lặn lội đến các xã bạn học cáchtrồng thảo quả về hướng dẫn bà con cùngtrồng
- Mang lại lợi ích kinh tế to lớn cho bàcon: nhiều hộ trong thôn môi năm thu mấychục triệu , ông Phìn mỗi năm thu hai trămtriệu
- Ông Lìn chiến thắng đói nghèo, lạc hậunhờ có quyết tâm cao và tinh thần vượtkhó/ Muốn có cuô ̣c sống ấm no, ha ̣nh phúccon người phải dám nghĩ, dám làm
- Phần mu ̣c tiêu
- 3 HS đọc
- HS thi đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- HS nêu nội dung bài
Đi ̣a lí
ÔN TẬP HỌC KÌ I
- Ôn tâ ̣p các kiến thức đi ̣a lí đã ho ̣c trong ho ̣c kì I để chuẩn bi ̣ KTĐKCHKI.
- GV cho lớp ôn tâ ̣p kiến thức bằng hình thức hái hoa dân chủ Từng tổ lần lượt cử đa ̣i diê ̣nlên hái hoa và trả lời câu hỏi, ba ̣n hái hoa trả lời đúng được 1 điểm nếu ba ̣n thứ hai mới trả lờiđúng thì được 0,5 điểm Cuối giờ ho ̣c tổ nào đa ̣t nhiều điểm là tổ thắng cuô ̣c
- Nô ̣i dung các câu hỏi dùng để hái hoa:
Trang 4+ Trình bày đă ̣c điểm chính của đi ̣a hình nước ta.
+ Nước ta có khí hâ ̣u gì?
+ Sông ngòi nước ta có đă ̣c điểm gì?
+ Nêu vi ̣ trí và đă ̣c điểm của vùng biển nước ta
+ Nêu các loa ̣i đất chính của nước ta
+ Nêu mô ̣t số tác du ̣ng của rừng đối với đời sống nhân dân ta
+ Nước ta có bao nhiêu dân tô ̣c, dân tô ̣c nào có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đâu? Các dân tô ̣c ít người sống chủ yếu ở đâu?
+ Phân bố dân cư nước ta có đă ̣c điểm gì?
- Cuối tiết ho ̣c GVCN tổng kết diểm và phát những phần thưởng nhỏ cho tổ thắng cuô ̣c và cá nhân xuất sắc nhất
- Nhâ ̣n xét tiết ho ̣c
- Dă ̣n HS về nhà tiếp tu ̣c ôn tâ ̣p kiến thức để KTĐKHKI đa ̣t kết quả cao
_
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Chính tả : Nghe – viết: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I Mu ̣c đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Người mẹ của 51 đứa con.
- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau
II Đồ dùng da ̣y ho ̣c:
- Bảng phu ̣ kẻ mô hình cấu ta ̣o vần BT2
III Các hoa ̣t đô ̣ng da ̣y ho ̣c:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
A.KTBC:
- GV đo ̣c cho HS viết các từ: giá vẽ; giản
dị,
- GV nhận xét, cho điểm
B Ba ̣y bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi bảng.
2 HDHS nghe viết:
- GV đọc bài lần 1 Giải thích một số từ
khó: bươn chải (vất vả lo toan)
- 1 HS đọc lại đoạn viết
? Nêu nội dung chính đoạn các em cần
viết
? Các em thấy trong đoạn này, những từ
ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?
- GV hướng dẫn HS viết từ khó
? Khi viết những từ ngữ nào chúng ta phải
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhắc lại đầu bài
- Nghe GV đọc lần 1
- Chú ý đánh dấu thanh
- 1 HS đọc đoạn viết và nêu nội dung
* Ca ngợi đức hi sinh của người mẹ ViệtNam, tiêu biểu là mẹ Nguyễn Thị Phú đã
hi sinh cả hạnh phúc riêng tư của mình chonhững đứa trẻ mồ côi
- HS nêu một số từ ngữ hay viết sai Lý
Sơn; Quảng Ngãi; thức khuya; bươn chải; cưu mang;
- Lớp viết vào vở nháp
- HS trả lời
Trang 5viết hoa?
- GV chỉnh đốn tư thế, tác phong và đọc
lần 2 cho HS viết bài vào vở
- GV đọc lần 3, cho HS theo dõi và soát
lỗi bài mình
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở dùng chì
soát lỗi cho nhau
- GV chấm mô ̣t số vở và nhận xét nhanh
trước lớp
3 HDHS làm BT chính tả:
*BT2:
a) Chép vần của từng tiếng trong câu thơ
lục bát dưới đây vào mô hình cấu tạo vần
- GV đưa bảng phu ̣ có vẽ mô hình vần và
hướng dẫn mẫu như SGK
- Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 HS làm
bảng phu ̣
- Nhận xét, đưa kết quả đúng và yêu cầu
HS chữa bài vào vở
b) Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong
câu thơ trên
- Đọc và nêu yêu cầu
- Em có nhận xét gì về phần vần của hai
tiếng xôi; đôi?
* Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
- Trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của dòng 6
bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng 8
C Củng cố, dă ̣n dò:
- GV nhận xét giờ học và hướng dẫn HS
học ở nhà
- Nhớ mô hình cấu ta ̣o vần của tiếng Viết
la ̣i những chữ sai CT
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
1 KTBC: Mời ba HS làm BT1
- GV chấm vở mô ̣t số HS
- Nhâ ̣n xét, ghi điểm
2 Bài luyê ̣n tâ ̣p:
*Bài tập 1 (80): Viết các hỗn số sau thành
số thập phân
- 3 HS lên bảng làm bài.
Trang 6-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hướng dẫn HS cách làm
-Cho HS làm vào vở, 4 em làm trênbảng
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (80): Tìm x
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Muốn tìm thừa số và số chia ta làm thế
nào?
-Mời một HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
- HS thảo luâ ̣n nhóm để giải bài toán
- Làm xong, gắn bảng
-Cả lớp và GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại
các kiến thức vừa luyện tập
- Về nhà hoàn thành BT
100% - 40% = 25%(lượng nước trong hồ) Đáp số: 25% lượng nước trong hồ
Luyê ̣n từ và câu
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I Mu ̣c tiêu:
- Tìm và phân loa ̣i được từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa,
từ đồng âm theo yêu cầu của các BT trong SGK
II Đồ dùng da ̣y ho ̣c:
- Bảng phụ ghi các nô ̣i dung cần thiết cho BT1, BT2
III Các hoa ̣t đô ̣ng da ̣y ho ̣c:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
Trang 7B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mu ̣c
đích yêu cầu tiết ho ̣c
2 HDHS làm bài tập:
* BT1: HS đo ̣c đề
- GV giúp HS nắm vững YC BT
- HS nhắc la ̣i kiến thức đã ho ̣c ở
lớp 4:
+ Trong Tiếng Viê ̣t có những
kiểu cấu ta ̣o từ ntn?
- GV mở bảng phu ̣ đã chuẩn bi ̣
cho HS đo ̣c
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS
làm trên phiếu dán bảng
- Nhâ ̣n xét chốt lời giải đúng
- Cho HS tìm thêm ví du ̣ minh
hoa ̣ cho các kiểu cấu ta ̣o từ trong
bảng phân loa ̣i
* BT2: Thực hiê ̣n tương tự BT1
- Lời giải:
* BT3: HS đo ̣c yêu cầu
- GV giúp HS nắm yêu cầu
- Vì sao không thay từ tinh ranh
bằng từ tinh nghi ̣ch hay tinh
khôn
- Vì sao không thay từ dâng bằng
những từ đồng nghĩa khác? - Vì
sao không thay từ êm đềm bằng
những từ đồng nghĩa khác?
* BT4: Đọc yêu cầu bài tập.
- 2, 3 HS đo ̣c
- HS làm bài
- Từ đơn: hai, bước, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh,
bóng, cha, dài, bóng, con, tròn.
- Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch.
- Từ láy: rực rỡ, lênh khênh.
- HS tìm
- Đánh trong các từ đánh cờ, đánh giă ̣c, đánh trống
là từ nhiều nghĩa
- Trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồngnghĩa với nhau
- Đâ ̣u trong các từ ở câu c là những từ đồng âm vớinhau
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận Đại diện vài HStrình bày từ
a) Từ đồng nghĩa với các từ:
- tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh
- dâng: hiến, tặng, biếu, cho, đưa
- êm đềm: êm ả, êm ái êm dịu
- Vì tinh nghi ̣ch nghiêng về nghĩa nghi ̣ch nhiềuhơn, còn tinh khôn nghiêng về nghĩa khôn nhiềuhơn
- Dùng dâng là đúng nhất vì nó thể hiê ̣n cách chorất trân tro ̣ng, thanh nhã
- Dùng từ êm đềm là đúng nhất vì vừa diễn tả cảmgiác dễ chi ̣u của cơ thể vừa diễn tả cảm giác dễ chi ̣ucủa tinh thần con người
Trang 8C Củng cố, dă ̣n dò:
- GV nhận xét giờ học
- Hướng dẫn HS học ở nhà
- Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
Kể chuyê ̣n KỂ GHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
(GDMT:Khai thác trực tiếp nội dung bài)
I Mu ̣c tiêu:
- Cho ̣n đươ ̣c một truyê ̣n nói về những người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui và hạnhphúc cho người khác và kể la ̣i được rõ ràng đủ ý, biết trao đổi với các bạn về nội dung, ýnghĩa câu chuyện
II Đồ dùng da ̣y ho ̣c:
- Một số tranh, truyện, bài báo có nội dung liên quan
- Bảng phụ viết đề bài
III Các hoa ̣t đô ̣ng da ̣y ho ̣c:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh
A KTBC:
- Kể lại một buổi sum họp đầm ấm của gđ em
- Nêu cảm nghĩ của em về buổi sum họp đầm ấm
đó
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, ghi đầu bài Treo bảng phu ̣ đã ghi đề
bài
2 Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
a) Nắm lại yêu cầu của đề bài.
-Ga ̣ch chân những từ quan tro ̣ng trong đề:
- Hãy kể mô ̣t câu chuyê ̣n em đã nghe hay đã đo ̣c về
những người biết sống đe ̣p, biết mang la ̣i niềm vui,
ha ̣nh phúc cho người khác
- Câu chuyện các em sắp kể mang nội dung gì?
- Kể tên một số câu chuyện các em chuẩn bị kể cho
tiết học này
- Đọc gợi ý SGK
- Em hiểu thế nào là người biết sống đẹp?
- Trong các câu chuyện các em đã học có câu
chuyện nào có nội dung ca ngợi sống đẹp?
*Gv gợi ý thêm:Ngoài ra các em cần chọn kể
những câu chuyện nói về tấm gương con người
biết bảo vệ môi trường:trồng cây gây rừng,biết
dọn vệ sinh đường phố,…,chống lại những hành vi
phá hoại môi trường (phá rừng ,đốt rừng)để giữ
gìn cuộc sống bình yên ,đem lại niềm vui cho
người khác.
- 3 HS lần lượt lên kể
- HS lắng nghe
- 1 học sinh đọc và nêu yêu cầu
- Mang nội dung về nét sống đẹp
- Vài HS nêu tên câu chuyện củamình
- HS nêu theo ý hiểu của mình
- Bạn Na trong truyện Phầnthưởng (lớp 2), những nhân vậttrong truyện Chuỗi ngọc lam
-ông Phàn Phù Lìn trong truyện “
Ngu Công xã Trịnh Tường”
-Cậu bé trong truyên “Người gác rừng tí hon”,…
- Lớp làm việc cá nhân ra giấynháp
Trang 9- Những cõu chuyện này cỏc em tỡm thấy ở đõu?
- HS thi kể chuyện trước lớp Sau mỗi cõu chuyện
cỏc em trao đổi về ý nghĩa, nhõn vật của cõu
chuyện như: Em học được gỡ qua nhõn vật A? -Cõu
chuyện mang đến cho chỳng ta thụng điệp gỡ? Sau
cõu chuyện em cú thỏi độ như thế nào với người
- Đại diện một số nhúm kểchuyện trước lớp
- Trao đổi, thảo luận với nhau vềlời kể hay, cõu chuyện tốt
Thứ tư ngày 15 thỏng 12 năm 2010
THỂ DỤC: $33:Trò chơi “ Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
I Mục tiêu:
KT Ôn đi đều vòng phải, vòng trái
KN Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức theovòng tròn ”
Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động
II Địa điểm - Ph ơng tiện.
Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Trang 10Toán
GIỚI THIậ́U MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mu ̣c tiờu:
- Bước đõ̀u biờ́t dùng máy tính bỏ túi đờ̉ tực hiờ ̣n cụ ̣ng, trừ, nhõn, chia các sụ́ thõ ̣p phõn,
chuyờ̉n mụ ̣t sụ́ phõn sụ́ thành sụ́ thõ ̣p phõn
II Đụ̀ dùng da ̣y ho ̣c:
- Máy tính bỏ túi cho các nhóm nhỏ.
III Các hoa ̣t đụ ̣ng da ̣y ho ̣c:
Hoa ̣t đụ ̣ng của giáo viờn Hoa ̣t đụ ̣ng của ho ̣c sinh
A KTBC: 2 HS làm BT2 tiờ́t trước
- Nhõ ̣n xét ghi điờ̉m
B Bài mới:
1 Làm quen với mỏy tớnh bỏ tỳi:
-Cho HS quan sỏt mỏy tớnh bỏ tỳi
-Mỏy tớnh bỏ tỳi giỳp ta làm gỡ?
-Em thấy trờn mặt mỏy tớnh cú những gỡ?
- 2 HS lờn bảng làm bài
-Giỳp ta thực hiện cỏc phộp tớnh thường dựng như : + ; - ; ì ; :-Màn hỡnh, cỏc phớm
*Học trò chơi: “ Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó chơi thật
2 phút
1 phút
2 phút
18 – 22' 8-10 phút
Trang 11-Em thấy ghi gì trên các phím?
-Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF và nói
kết quả quan sát được
thời quan sát trên màn hình
-Làm tương tự với 3 phép tính: trừ, nhân, chia
3 Thực hành:
*Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau rồi
kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời 4 HS nêu kết quả
- Ngắt nhi ̣p hợp lí theo thể thơ lu ̣c bát
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao đô ̣ng vất vả trên ruô ̣ng đồng của người nông dân đã mang la ̣i cuô ̣c sống ấm no ha ̣nh phúc cho mo ̣i người (Trả lời được các câu hỏi SGK)
- thuô ̣c lòng 2 – 3 bài ca dao
II Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ ghi sẵn 3 bài ca dao
III Các hoạt động dạy học:
Hoa ̣t đô ̣ng của giáo viên Hoa ̣t đô ̣ng của ho ̣c sinh