d. Thi đọc giữa các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc. Khi nghe An hứa sáng mai sẽ làm bài tập, thầy khen quyết định của An "tốt lắm' và tin tưởng nói: Thầy biết em nhất định sẽ làm.[r]
Trang 1- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, cố lách, khóc toáng, lấm lem.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện và giọng cácnhân vật: Minh, bác bảo vệ, cô giáo
- Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh xiếc, tò mò, lấm lem, thập thò
- Hiểu nội dung toàn bài và cảm nhận được ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương HSvừa nghiêm khắc dạy bảo nên học sinh người Cô như mẹ hiền của các em
* QBPTE: Hs có quyền được học tập, được bạn bè và các thầy cô giúp đỡ Bổn
phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát.
c)Thái độ: Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
- Thể hiện sự cảm thông
- Kiểm soát cảm xúc
- Tư duy phê phán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ SGK.bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tiết 1:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2, 3 HS đọc TL bài thơ - Cô giáo lớp em
- Bài thơ cho các em thấy điều gì ? - Bạn HS rất yêu thương kính trọng
- GV đọc mẫu toàn bài: - HS chú ý nghe
a Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 2- Nói nhỏ vào tai.
- Cựa quậy mạnh, cố thoát
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
Tiết 2:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10p)
- Giờ ra chơi, minh rủ Nam đi đâu - Trốn học ra phố xem xiếc (1, 2 HS nhắc
lại lời thầm thì của Minh với Nam
Câu hỏi 2: Các bạn ấy định ra phố
bằng cách nào ?
- Chui qua chỗ tường thủng
Câu hỏi 3: Học sinh đọc thầm đoạn3
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô
giáo làm gì ?
*)QTE: Qua việc làm của Nam thì
bạn Nam đã thực hiện sai nội quy của
nhà trường ntt?
- Cô nói với bác bảo vệ "Bác nhẹ tay kẻocháu đau Cháu này HS lớp tôi" cô đỡ emngồi dậy, phủi đất cát dính bẩn trên xem, đưa
em về lớp
-HS nối tiếp trả lời
*)QTE: Việc làm của cô giáo thể
hiện thái độ thế nào ?
- Cô rất dịu dàng, yêu thương học trò/côbình tĩnh và nhẹ nhàng khi thấy học trò phạmkhuyết điểm
Câu 4: Đọc thầm đoạn 4
- Cô giáo làm gì khi Nam khóc ?
Lần trước, bị bác bảo vệ giữ lại, Nam
khóc vì sợ lần này, vì sao Nam bật
Trang 3- Củng cố việc tính tổng các số hạng và biết và giải toán đơn về phép cộng.
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 và giải toán đơn về
phép cộng
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- GV nêu đề toán: Có 36 que tính
thêm 15 que tính Hỏi tất cả có bao
nhiêu que tính, dẫ ra phép tính
36+15
- HS thao tác trên que tính để tìm kếtquả: 6 que tính với 5 que tính là 11 quetính, 3 chục que tính cộng 1 chục quetính là 4 chục que tính thêm 1 chục quetính là 5 chục que tính, thêm 1 que tínhnữa là 51 que tính
Trang 4*Lưu ý: Đặt tính và tính (thẳng
cột đơn vị với đơn vị, chục với
chục)
- 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1bằng 5, viết 5
tính (cộng trừ từ phải sang trái từ
đơn vị đến chục, kết quả viết chữ số
Bài 3: (5p)HS tự đọc đề toán - Nêu kế hoạch giải
*VD: Bao gạo cân nặng 46 kg,
bao ngô cân nặng 36kg Hỏi cả 2
bao cân nặng bao nhiêu kg
Bài 4: (5p) HS thực hiện nhẩm
hoặc tính được tổng số có kết quả là
45 rồi nêu kết quả đó
Trang 5Ngày soạn: 20/10/2017 Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2016
- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100. và giảitoán đơn về phép cộng
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
Trang 8I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài Người mẹ hiền
- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vịtrí
- Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ au, r/d/gi
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng
c)Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài chép (bảng ghi)
- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Gọi 2,3 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (Nguy hiểm, ngắn
ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn viết chính tả (19 p)
- GV đọc đoạn chép - 1, 2 HS đọc đoạn chép
- Cả lớp đọc thầm theo
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn
- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu
câu, dấu gì ở cuối câu ?
- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấmhỏi ở cuối câu
*Viết từ khó bảng con - Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, cửa lớp,
Trang 9- Ca dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về
- Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài Người mẹ hiền
- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vịtrí
- Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ au, r/d/gi
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng
c)Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vận dụng cho HS hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Nhận xét - 2 HS kể lại từng đoạn (người thầy cũ)
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu giờ học
2 Hướng dẫn kể chuyện: (25p)
a Dựa theo tranh, kể từng đoạn
- Hướng dẫn HS - HS quan sát 4 tranh trên phông
chiếu, đọc lời nhân vật trong tranhtừng đoạn câu chuyện
- Hai cậu trò chuyện với nhau
những gì?
- Minh thì thầm … Trốn ra
- Cho 1, 2 học sinh kể đoạn 1
- Nhận xét
Trang 10* Học sinh tập kể từng đoạn chuyện
theo nhóm dựa theo từng tranh
+ Ứng với từng đoạn 2,3,4
b Dựng lại câu chuyện theo vai - Học sinh tập kể theo các bước.+ Bước 1: Giáo viên làm người dẫn
chuyện
HS1: Nói lời Minh
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài HS 1: Nói lời bác bảo vệ
HS 3: Nói lời cô giáo
HS 4: nói lời Nam ( Khóc cùng đápvới Minh
nhóm 5 em, phân vai, tập dựng lại câuchuyện
a) Kiến Thức: Hiểu được phải làm gì để ăn uống sạch sẽ
b)Kĩ năng: Ăn uống sạch sẽ đề phòng được nhiều bệnh đường ruột
c) Thái độ:Có thái độ đúng đắn khi ăn uống
* GDBVMT: Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòng được nhiều bệnh
đường ruột như đau bụng, ỉa chảy, giun sán
* KNS: - KN tìm kiếm và xử lí thông tin.
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng tự nhận thức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Hình vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Tại sao cần ăn đủ no, uống đủ - 1 HS trả lời
Trang 11Vậy để ăn sạch bạn phải làm gì ?
- Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi ăn.Rửa sạch rau quả và gọt vỏ trước khi ăn
Hoạt động 2: (5p)Phải làm gì để
uống
- Loại để uống nào nên uống, loại
nào không nên uống vì sao ?
- Nguồn nước sạch được đun để nguộikhông bị ô nhiễm ở nguồn nước không sạch
Hoạt động 3: (6p)Làm việc với SGK - HS quan sát hình 6, 7, 8 trên phông
chiếu
- Bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn
nào uống chưa hợp vệ sinh
- Bạn HS uống hợp vệ sinh vì đó là đunnước sôi để nguội
Hoạt động 4: (5p) Thảo luận về ích
lợi của việc ăn uống hợp vệ sinh ?
- HS quan sát hình 6, 7, 8
- Thảo luận về ích lợi của việc ăn
uống sạch sẽ
- HS TL nhóm 4
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
GDBVMT: Tại sao chúng ta phải
ăn uống sạch sẽ ?
- Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòngđược nhiều bệnh đường ruột như đau bụng,
Trang 12ỉa chảy, gum sán.
I MỤC TIÊU:
1-Kiến thức: HS biết: Trẻ em có bổn phận tham gia những việc nhà phù hợp với
khả năng, chăm làm việc nhà, thể hiện tình cảm của em đối với Ông
Bà, Cha Mẹ
2-Kỹ năng : -HS biết Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp
3-Thái độ : Có thái độ không đồng tình với hành vi chưa chăm làm việc nhà HS biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp
GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như quét dọn
nhà cửa, sân vườn rửa ấm chén trong gia đình là góp phần làm sạch môi trường
*)QTE: Các con có quyền được tham gia những công việc nhà phù hợp với
lứa tuổi và khả năng về giới như quét dọn nhà cửa, sân vườn…
*) KNS: - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tham gia làm việc phù hợp với khả
công hay do em tự giác làm ? Bố mẹ
em bày tỏ, thái độ như thế nào ? Về
những việc làm của em ?
- Kết luận: Hãy tìm những việc nhà phùhợp với khả năng và bảy tỏ nguyện vọngmuốn được tham gia của mình đối với chamẹ
- Sắp tới, em mong muốn được
Trang 13tham gia làm những công việc gì ? Vì
sao ? Em sẽ nêu nguyện vọng đó của
em với bố mẹ như thế nào ?
*)QTE: Các con có quyền được
tham gia những công việc nhà phù hợp
với lứa tuổi và khả năng về giới như
quét dọn nhà cửa, sân vườn…
Hoạt động 2: (8p) Đóng vai - Chia nhóm
TH1: Hoà đang quét nhà thì bạn đến
rủ đi chơi Hoà sẽ…
- 1 bạn đóng
- Em có đồng tình…vai không ?TH2: Anh ( hoặc chị ) của Hoà nhờ
Hoà gánh nước, cuốc đất…Hoà sẽ
(Cần làm xong…đi chơi)
- Nếu ở….làm gì ?
- Từ chối và giải thích…vậy
Hoạt động 3: (8p)Trò chơi "nếu…
_
Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2017
Trang 14b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100. và giảitoán đơn về phép cộng.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5P)
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả
- Hỏi kết quả của 1 vài phép tính 9
Bài giải:
Bao gạo cân nặng là:
Trang 15- Nhận xét chữa bài.
18 + 8 = 26 (kg)Đáp số: 26kg
Bài 4: (5p)
- Vẽ hình lên bảng đánh số các phần
của hình
- 1 HS nêu yêu cầu
a Có mấy hình tam giác ? - Có 5 hình: H1, H2, H3,H4,H5
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc bài với kể chậm, buồn, nhẹ nhàng
- Nắm được nghĩa các từ mới: Âu yếm, thì thào, trìu mến
- Hiểu ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thương yêu của thấy giáo đã độngviên, an ủi bạn HS đang đau buồn vì bà mất làm bạn càng cố gắng không phụlòng tin của thầy
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát.
c)Thái độ: Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.
*) QTE: Trẻ em có quyền được động viên, an ủi và nhận được sự cảm thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện - Người mẹ hiền
- Người mẹ hiền trong bài là ai ? - Là cô giáo
- Vì sao cô giáo trong bài được gọi
là: Người mẹ hiền
- Cô vừa yêu thương HS vừa nghiêmkhắc dạy bảo HS giống như 1 người mẹđối với các con trong gia đình
Trang 16a GV đọc mẫu - HS tiếp nỗi nhau đọc.
- Chú ý rèn đọc đúng - Dịu dàng, trở lại lớp, lặng lẽ, tốt
lắm, khó nói
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc
Chia đoạn: 3 đoạn Đoạn 1: ( Từ đầu … vuốt ve)
Đoạn 2: ( Từ … bài tập)Đoạn 3: ( Còn lại)
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10p)
- Khi biết An chưa làm bài tập thái
độ của thầy giáo như thế nào ?
- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàngxoa đầu An bằng bàn tay dịu dàng, đầytrìu mến, thương yêu
- Vì sao thầy giáo không trách An
khi biết em chưa làm bài tập ?
*) QTE: Thầy của An dành tình cảm
của mình cho An ntn?
- Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của
An, với tấm lòng tình yêu bà của An.Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên khônglàm được bài tập chứ không phải Anlười biếng, không chịu làm bài
- Vì sao An lại nói tiếp với thầy
của thầy giáo với An
- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An bàn taythầy dịu dàng đầy trìu mến tình yêu Khinghe An hứa sáng mai sẽ làm bài tập,thầy khen quyết định của An "tốt lắm'
và tin tưởng nói: Thầy biết em nhất định
sẽ làm
Trang 17- Thầy giáo của An rất yêu thương
học trò Thầy hiểu và cảm thông được
với lỗi buồn của An, biết khéo léo
- Đọc lại tên khác cho bài - Tình thương của thầy
a)Kiến thức: Biết viết các chữ hoa G theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đềunét và nối đúng quy định
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ cái viết hoa: G theo cỡ chữ vừa và nhỏ.
c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ cái viết hoa G đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết câu ứng dụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
Trang 18- 2 nét, nét 1 là nét kết hợp của nét congdưới và nét cong trái nối liền nhau tạo thànhvòng xoắn to ở đầu chữ.
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cả lớp viết 2 lần
- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét:
- HS quan sát, đọc cụm từ
- Chữ nào có độ cao 1 li ?
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - HS quan sát nhận xét
- Chữ nào có độ cao 2 li ? - o, u, e, ư, n, a
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét - HS viết vở tập viết
- HS viết theo yêu cầu của GV
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Tại sao 8 + 5 + 1 = 8 + 6 - Vì tổng đều bằng 14
Bài 3: (5p)Đặt rồi tính - Cả lớp làm bảng con
Bài 4: (6p)
- Yêu cầu HS đọc đề bài ? - 1 HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? Mẹ hái 56quả, chi nhiều hơn18 quả
- Bài toán hỏi gì ? - chị hái được ? quả cam
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Mẹ hái : 56 quả
Trang 20Chị háinhiều : 18 quả chị hái:… quả?
Điền chữ số thích hợp vào ô trống - 2 HS lên bảng
- Luyện viết đúng các tiếng có ao/au; r/d/gi
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng
c)Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐYC của tiết học
2 Hướng dẫn viết ( 15p)
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc 1 lần bài chính tả trong SGK
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
? Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?
? An đã nói gì khi thầy giáo kiểm tra bài
Trang 21? Lúc đó thầy giáo có thái độ như thế
nào?
b HD trình bày.
? Tìm những từ ngữ phải viết hoa?Vì sao
từ An lại phải viết hoa?
? Khi xuống dòng chữ đầu câu phải viết
- Dặn dò: VN tập viết lại những lỗi sai
- Thầy chỉ nhẹ nhàng xoa đầu em vàkhông trách gì cả
- An,
- Vì An là tên riêng
- Viết hoa và lùi vào 1 ô và viết hoa
- vào lớp , xoa đầu , thì thào
- HS nghe – viết vào vở
a.Tìm 3 tiếng có vần ao: cao, sao,
láo ,
b.Tìm 3 tiếng có vần au: sau, đau,
lau,
Đặt câu để phân biệt:
+ da/ ra/ gia
- Da bạn Lan trắng hồng.
- Em cứ đi ra đi vào mãi mà chưa
xong bài toán
- Gia đình em luôn hòa thuận.
+ dao / rao / giao:
- Con dao này thật sắc.
- Có tiếng rao bánh mì đâu đây.
- Cô giáo giao bài tập về nhà.
Trang 22Luyện từ và câu Tiết 8: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TRẠNG THÁI
2 Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ hoạt động trong câu, đoạn văn.
c)Thái độ: Có thái độ dùng từ đúng khi nói và viết
*) QTE: Là một người hs em cần phải làm những việc để thầy cô và bố mẹ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
a Thầy Thái dạy môn toán
b Tổ trực nhật quét lớp
c Cô Hiền giảng bài rất hay
- GV nhận xét cho điểm d Bạn Hạnh đọc truyện
- Nêu kết quả (GV gạch dưới từ chỉ
Trang 23hành động).
1, 2 em nói lời giải
- Nhận xét chữa bài *Giải: ăn, uống, toả
Bài 2: (9p) Miệng
- GV nêu yêu cầu (chọn từ trong
ngoặc đơn chỉ hoạt động thích hợp với
Bài 3: (9p)Viết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc bài
3 câu văn thiếu dấu phẩy không nghỉ
hơi)
- Đọc bảng (a)
- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động
của người ? các từ ấy trả lời câu hỏi gì ?
- 2 từ: học tập, lao động, trả lời câu hỏilàm gì
- Để tách roc 2 từ cùng trả lời câu
hỏi "làm gì" trong câu, ta đặt dấu phẩy