Mục tiêu: Kiến thức - Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.. Kĩ năng - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất hà
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 15/10/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
Kĩ năng
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ
Thái độ
- Vận dụng giải bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: bảng phụ
2 Học sinh: bảng nhóm
III.Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa hàm số bậc nhất? Chữa bài tập 6(c, d, e) SBT
HS2: Hãy nêu tính chất hàm số bậc nhất? Chữa bài 9 Trang 48 SGK
Đáp án:
HS1: -Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y=ax+b trong đó a, b là các số cho trước và a≠0
6c) y= −5 2x2không là hàm số bậc nhất vì không có dạng y=ax+b
6d)y=( 2 1− )x+1là hàm số bậc nhất vì có dạng y=ax+b; a= 2 1 0,− ≠ b=1 Hàm số đồng biến vì a>0
6e) y= 3(x− 2)
y= x− là hàm số bậc nhất vì có dạng y=ax+b, a= 3 0,≠ b= − 6
Hàm số đồng biến vì a>0
HS2: Hàm số bậc nhất y=ax+b xác định với mọi giá trị của x R∈ và có tính chất:
a)Đồng biến trên R khi a>0
b) Nghịch biến trên R khi a<0
Hàm số bậc nhất y=(m-2)x+3
a)Đồng biến trên R khi m− > ⇔ >2 0 m 2
b)Nghịch biến trên R khi m− < ⇔ < 2 0 m 2
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 2Gọi HS lên bảng thực
hiện
GV gọi HS dưới lớp nhận
xét bài làm trên bảng
Cho điểm
Bài 12 SGK/48
Cho hàm số bậc nhất
y=ax+3 Tìm hệ số a biết
rằng khi x=1 thì y=2,5
-Em là bài này như thế
nào?
Nhận xét
Bài 8 trang 57 SBT
(3 2) 1
y= − x+
a)Hàm số là đồng biến hay
nghịch biến trên R? Vì
sao?
b)Tính giá trị tương ứng
của y khi x nhận các giá trị
sau: 0;1; 2;3+ 2;3− 2
c)Tính các giá trị tương
ứng của x khi nhận các giá
trị sau: 0;1;8; 2+ 2; 2− 2
Chữa bài tập 10 trang 48 SGK
x 3 0 c m
x
2 0 c m
Chiều dài, rộng hình chữ nhật ban đầu là 30(cm), 20(cm)
Sau khi bớt mỗi chiều x(cm) chiều dài, rộng hình chữ nhật mới là 30-x(cm); 20-x(cm)
Chu vi hình chữ nhật mới là:
( )
2 50 2
100 4
= − + −
HS: Ta thay x=1; y=2,5 vào hàm số y=ax+3
3 2,5 0,5 0,5 0
a a a a
= × +
⇔ − = −
⇔ − =
Hệ số a của hàm số trên là a=-0,5
a)Hàm số là đồng biến vì
a= − >
b x y
= ⇒ =
= ⇒ = −
y =100-4x
Bài 12 SGK/48
a =-0,5
Bài 8 trang 57 SBT.
Trang 3GV hướng dẫn HS làm
một phần:
1
7
x
x
x
x
⇔ = −
−
+
= −
+
= −
Sau đó gọi 2 HS lên bảng
giải tiếp 2 trường hợp:
y= y= +
Bài 13 trang 48 SGK: Với
những giá trị nào của m thì
mỗi hàm số sau là hàm số
bậc nhất?
( )
1
1
a y m x
m
m
+
−
GV cho HS hoạt động
nhóm từ 4 đến 5 phút rồi
gọi 2 nhóm trình bày bài
làm của nhóm mình
GV gọi 2 HS nhận xét bài
làm của các nhóm
-GV yêu cầu đại diện 2
nhóm khác cho biết nhóm
trên làm đúng hay sai
-GV cho điểm một nhóm
làm tốt hơn và yêu cầu HS
chép bài
c)Hai HS lên trình bày:
HS1:(3− 2)x+ = ⇒ =1 1 x 0
HS2: (3− 2)x+ = +1 2 2
5 4 2 7
x
x
+
⇒ =
− +
⇒ =
HS hoạt động nhóm
Bài làm a)Hàm số y= 5−m x( −1)
⇔ = − × − − là hàm số bậc nhất
5 5
m m m
⇔ − >
⇔ − > −
⇔ <
1
m y m
+
hàm số bậc nhất khi 1 0
1
m
m+ ≠
−
m− ≠ ⇒ ≠ ±m
Bài 13 trang 48 SGK
a m<5
b m≠1,m≠ −1
Bài 11 trang 48 SGK
Hoạt động 2: bài tập giải thêm
Trang 4Bài 11 trang 48 SGK.
Hãy biểu diễn các số sau
trên mặt phẳng toạ độ:
A(-3 ; 0),B(-1 ; 1),C(0 ; 3),
D(1 ; 1),E(3 ; 0),F(1 ; -1),
G(0 ; -3),H(-1 ; -1);
GV gọi 2 HS lên bảng,
mỗi em biểu diễn 4 điểm,
dưới lớp HS làm vào vở
-Sau khi HS hoàn thành
câu a)
GV đưa lên màn hình câu
b trong bảng dưới đây, hãy
ghép một ô ở cột bên trái
với một ô ở cột bên phải
để được kết quả đúng
Gọi HS lên bảng thực
hiện
Nhận xét
2 HS lên bảng:
2
1
y
x
O 2 3 4
- 3
B
C
D
E F
1
- 1
- 1 H
3 C
- 3 A
HS hoạt động nhóm 7 phút
4 Củng cố:
Xen kẻ bài mới
5 Dặn dò
- Xem lại các dạng bài tập
- Bài tập về nhà:14.15 SGK/48; 11,12ab, SBT/58
Hướng dẫn: dựa vào tính chất, bài toán tính giá trị biểu thức
- Xem trước bài đồ thị của hàm số y=ax+b, đồ thị của hàm số là gì?, đồ thị của hàm số y=ax là đường như thế nào? Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax(a≠0)
- Bảo quảncơ sở vật chất
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
A Mọi điểm trên MPTĐ có
tung độ bằng 0
1 Đều thuộc trục hoành Ox, có phương trình là y=0
Đáp án:
A-1
B Mọi điểm trên MPTĐ có
hoành độ bằng 0
2 Đều thuộc tia phân giác của góc phần tư thứ I hoặc III, có phương trình là y=x
B-4
C Bất kì điểm nào trên
MPTĐ có hoành độ và tung
độ bằng nhau
3 Đều thuộc tia phân giác của góc phần tư thứ II hoặc
IV, có phương trình là y=-x
C-2
D Bất kì điểm nào trên
MPTĐ có hoành độ và tung
độ đối nhau
4 Đều thuộc trục tung Ox, có phương trình là x=0
D-3
Trang 5Trò : ……….
………