Để rèn kỹ năng nhận biết hàm số , tính giá trị của hàm số , vẽ đồ thị của hàm số chúng ta cùng học bài hôm nay.. Đại diện nhóm trình bày các bước vẽ Đại diện nhóm khác nhận xét Gv nhận x
Trang 1Tuần 11: Ngày soạn : 20/10 / 2010 Tiết 20 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm hàm số , biến số , đồ thị hàm số , hàm số đồng biến – nghịch biến
- Rèn cho hs kỹ năng tính giá trị của hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số
- Hs chăm học , tự rèn kỹ năng
II Chuẩn bị :
Gv: Bảng phụ ghi bài tập 4(45)
Hs: Ôn lại các kiến thức liên quan đến đồ thị , hàm số
III Tiến trình :
A Bài cũ :
- Nêu khái niệm hàm số Cho ví dụ về hàm số ( bằng công thức )
- Chữa bài tập số 2 ( 45 )
Đặt vấn đề :
Ở tiết 19 các em đã nắm được khái niệm hàm số , t/c hàm số , ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số Để rèn kỹ năng nhận biết hàm số , tính giá trị của hàm số , vẽ đồ thị của hàm số chúng ta cùng học bài hôm nay
B Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv: Yêu cầu hs đọc bài tập số 3
Gọi 1 hs lên bảng chữa
Cả lớp theo dõi
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm
H: Để giải bài tập 3 các em đã vận
1.Chữa bài tập
Bài 3 (45) a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số :
y = 2x và y = - 2x
* y = 2x
x = 1 => y = 2 A ( 1;2 )
* y = - 2x
x = 1 => y = - 2 B ( 1;- 2 )
Trang 2dụng kiến thức nào ?
1 hs trả lời
H: Trong 2 hàm số trên , hàm nào
đồng biến , hàm nào nghịch biến ?
Vì sao ?
1 hs trả lời
Gv nhận xét ,cho điểm
b) Hàm số y = 2x đồng biến vì :
ù a = 2 > 0 Hàm số y = 2x nghịch biến vì :
ù a = - 2 < 0
Hoạt động 2: Bài tập tại lớp
Gv yêu cầu hs đọc bài tập 4 (45)
Gv treo bảng phụ vẽẵn hình 4 (45)
Gọi 1 hs đọc hình
Hs thảo luận theo nhóm làm vào vở
nháp
Đại diện nhóm trình bày các bước vẽ
Đại diện nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét hoạt động các nhóm
2 Luyện tập
Bài 4( 45 )
Cách vẽ : Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị , đỉnh O,đường chéo OB có độ bằng 2
- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho
OC = OB = 2
- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O cạnh OC = 2 cạnh CD = 1
Suy ra đường chéo OD = 3
Trang 3Gv: Ngoài cách vẽ đồ thị như đã giới
thiệu thì bài tập 4 đã giới thiệu thêm
1 cách vẽ đồ thị của hàm số
Gv yêu cầu hs đọc bài 7 ( 46)
H: Để chứng minh hàm số đồng biến
, nghịch biến ta làm như thế nào ?
1 hs lên bảng trình bày
Cả lớp làm nháp
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét , cho điểm
Gv treo bảng phụ vẽ hình 5( 45)
Chia sẵn ô vuông
Yêu cầu hs lên bảng vẽ đồ thị hs
y = x ; y = 2x
1 hs lên vẽ ,trình bày cách vẽ
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét đánh giá
H: Hãy xác định toạ độ của điểm A
và điểm B ?
1 hs trả lời
H: Dựa vào đồ thị hãy tính chu vi và
diện tích ∆ABD
Hs thảo luận theo nhóm
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
Đại diện nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm
H: Qua đồ thị bài 5 hãy nêu lại cách
vẽ đồthị hs y = ax ?
- Trên tia oy ta đặt điểm E sao cho
OE = OD = 3
Xác định điểm A( 1; 3)
- Vẽ đường thẳng OA , đó là đồ thị của hàm số : y = 3x
Bài 7 ( 46 ) Với x1 ,x2 bất kỳ R và
x1 < x2 ta có f(x1) = 3x1 ; f(x2 ) = 3x2
Vì : x1 < x2
3x1 < 3x2
f(x1) < f(x2 ) Vậy hàm số y = f(x) = 3x đồng biến trên R
Bµi 5 (45 )
Hàm số : y = x
x = 1 => y =1 => C( 1;1 )thuộc đồ thị hàm số
* y = 2x
x = 1 => y = 2 => D (1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số
b) A( 2; 4 ), B ( 4; 4 )
PABC = AB + AC + BC Có AB = 2cm
OB = 4 2 4 2 4 2
OA = 4 2 2 2 2 5
=> PABC = 2 + 4 2 2 5 12 , 13cm
S = ½ 2 4 = 4 cm2
y = 2x y = x
O
Trang 4Cách xác định toạ độ điểm thuộc ,hay
không thuộc đồ thị hàm số ?
1 hs trả lời
C Củng cố
Nhắc lại khái niệm hàm số , tính chất hàm số , cách vẽ đồ thị hàm số , cách xác định tính đồng biến nghịch biến của hàm số
D.Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã chữa , làm bài tập số 6
Xem trước bài hôm sau
Tuần : 11 Ngày soạn 20 /10 /2010
Tiết 21
I Mục tiêu: HS nắm được
- Định nghĩa hàm số bậc nhất được cho bởi công thức y = ax+b ( a 0)
- Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi giá trị của biến x R
- Hàm số bậc nhất y= ax+b đồng biến trên R , khi a > 0 nghịch biến trên
R khi a < 0
-Xác định được hàm số bậc nhất một ẩn, hàm số đồng biến, hàm số nghịc biến
II Chuẩn bị :
Gv: Bảng phụ ghi các VD , phấn màu
Hs: Oân lại khái niện hàm số , hàm số đồng biến , nghịch biến
III Tiến trình :
A Bài cũ :
Hàm số là gì ? Hãy cho 1 vd về hàm số được cho bằng công thức ?
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 5 Đặt vấn đề : Các em đã được biết khái niệm hàm số , lấy vd về hàm số được cho bằng công thức Tiết học hôm nay sẽ giới thiệu với các em 1 hàm số cụ thể , đó là hàm số nào , t/c ra sao ? => Bài mới
Hoạt động 1:Tìm hiểu khái niệm về
hàm số bậc nhất
Gv yêu cầu hs đọc tìm hiểu bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì?
1 hs trả lời
Gv treo bảng phụ ghi nội dung ?1
1 hs lên điền
Cả lớp làm vở nháp
1 hs khác nhận xét bài làm
Gv treo bảng phụ ghi ?2 , yêu cầu hs
lên bảng điền
1 hs lên làm
Cả lớp làm vào nháp
1 hs khác nhận xét bài làm
Gv nhận xét cho điểm
H: Hãy giải thích tại sao s là hàm số
của t ?
1 hs trả lời
H: Trong công thức: S = 50t + 8 nếu
thay S bởi chữ y thay t bởi chữ x ta có
công thức nào ?
1 hs trả lời
H: Nếu thay 50 bằng a , 8 bằng b thì
ta có công thức hàm số như thế nào ?
1 hs trả lời
GV: y = ax + b ( a# 0 ) là hàm số bậc
nhất
H: Vậy hàm số bậc nhất có dạng như
thế nào ?
1 hs trả lời
1 hs đọc định nghĩa
I Khái niệm về hàm số bậc nhất 1) Bài toán ( SGK 46 )
Sau 1h ô tô đi được 30 km Sau t giờ ô tô đi được 30.t km Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội là : S = 50t + 8
Điền bảng
S=50t+8 58 108 158 208
2 Định nghĩa ( SGK – 47 )
?1
?2
Trang 6Gv treo bảng phụ ghi sẵn nội dung
sau :
Các công thức sau có phải là hàm số
bậc nhất không ?Vì sao ? Hãy chỉ rõ
hệ số a,b,c ở các hàm bậc nhất ?
a) y = 1 – 5x , b) y = ¼ x + 4
c) y = 5x , d) y = 2x2 + 3
e) y = mx + 2 , e) f(y) = 0x + 7
Hs hoạt động theo nhóm
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
Đại diện nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của
hàm số
Gv yêu cầu hs đọc,tìm hiểu vd1( sgk )
H: Hàm số y = - 3x + 1 đồng biến hay
nghịc biến ? Bằng cách nào ?
1 hs trả lời
Tương tự hãy làm ?3
Gv yêu cầu 1 hs đọc ?3
Cả lớp làm nháp
1 hs lên bảng làm
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm
H: Hãy chỉ ra điểm giống nhau và
khác nhau của 2 hàm số :
y = 3x + 1 và y = - 3x + 1
1 hs trả lời
H: Trong 2 hs đó , hàm số nào đồng
biến , hàm số nào nghịch biến ?
1 hs trả lời
Gv: Chính vì hệ số a khác nhau về
dấu nên tính chất của hàm số cũng
khác nhau => t/c
1 hs đọc tính chất
Gv quay trở lại bảng phụ ở mục I ,yêu
II tính chất của hàm số
Vd ;( sgk – 47 )
Lấy x1,x2 R sao cho x1 < x2 => f(x1) = 3x1 + 1
f(x2) = 3x2 + 1
Vì x1 < x2 => 3x1 < 3x2 => 3x1 + 1 < 3x2 + 1 => f(x1) < f(x2)
Vậy từ x1 < x2 => f(x1) < f(x2)
=> hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên
R
* Tính chất :( sgk – 47 ) Hàm số y = 1 – 5x nghịch biến
?3
Trang 7cầu hs chỉ ra các hàm số đồng biến
nghịch biến
1 hs trả lời
1 hs khác nhận xét
( vì a <0 ) Hàm số y = ¼ x + 4 đồng biến (a>0 )
Hàm số y = 5x đồng biến ( a> 0 ) Hàm số y = mx + 2 đồng biến , nghịc biến
a) Hàm số đồng biến b) Hàm số nghịch biến
A Củng cố
Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ kiến thức nào ?
Học kỹ khái niệm , tính chất hàm số bậc nhất
Làm bài tập 8 ; 9 ;10 ( sgk )
HD bài 10 : Chiều dài ban đầu là 30 cm , sau khi bớt x cm , chiều dài là Chiều rộng là
Chu vi : P = ( d + r ) 2
Tuần : 11 Ngày soạn :20 /10/2010
Tiết 22
?4
Trang 8LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Củng cố định nghĩa , tính chất của hàm số bậc nhất
Rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất , kỹ năng áp dụng tính chất để xét hàm số đồng biến , nghịch biến trên R
Rèn kỹ năng biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
II Chuẩn bị :
Gv: Bảng phụ vẽ sẵn lưới ô vuông
Hs : Giấy ô ly có kẻ ô vuông
III Tiến trình :
A Kiểm tra : 1) Hãy nêu định nghĩa hàm số bậc nhất Chữa bài tập số 8 b,c – 48
2) Hãy nêu tính chất của hàm số bậc nhất Chữa bài tập số 9 – 48
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv yêu cầu hs đọc bài tập số 10
H: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
1 hs lên bảng làm
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm
H: Theo công thức vừa lập thì y có
phải là hàm số của x không ? Vì sao ?
1 hs trả lời
H: Qua bài tập 10 đã củng cố lại cho
các em những kiến thức nào ?
1 hs trả lời
1 Chữa bài tập Số 10 ( 48 )
Bài giải :
Chiều dài , chiều rộng HCN ban đầu là 30 cm ; 20 cm
Sau khi bớt mỗi chiều x(cm), chiều dài và chiều rộng của HCN mới lần lượt là :
30 – x (cm ) ; 20 - x ( cm ) Chu vi của HCN mới là:
y = 2 [ ( 30 – x ) + ( 20 – x )
y = 2 ( 30 – x + 20 – x )
y =2 ( 50 - 2x )
y = 100 – 4x
Hoạt động 2: Luyện tập
Gv yêu cầu hs đọc bài toán
H: Bài toán cho biết gì , yêu cầu gì ?
1 hs trả lời
H: Để tìm a ta làm như thế nào ?
1 hs trả lời
2 Luyện tập Bài 12 ( 48 )
Hàm số y = ax + 3 Khi x = 1 ; y = 2,5 thay vào hàm số ta có : 2,5 = a 1 + 3
Trang 9Yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày
1 hs nhận xét bài làm
H: Để giải bài toán , tìm hệ số a khi
biết x ,y ta làm như thế nào ?
Yêu cầu hs đọc bài tập 13
H: Bài 13 yêu cầu gì ?
1 hs trả lời
H: Nhắc lại hàm số bậc nhất ?
Hs thảo luận nhóm làm bài 13
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
Đại diện nhóm khác nhận xét
H: Vậy để giải bài tập 13 các emđã
vận dụng những kiến thức nào ?
1 hs trả lời
Gv treo bảng phụ vẽ lưói kẻ ô vuông
bài 11
Yêu cầu 1 hs lên bảng biểu diễn các
điểm :
A( -3 ; 0 ) , B ( -1 ; 1 )
Cả lớp làm vào vở
1 hs khác nhận xét
Gv nhận xét cho điểm
Gv : Tập hợp các điểm có tung độ
bằng 0 là trục hoành , ta có pt:
y = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng
0 là trục tung ta có pt : x = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng
tung độ là đường thẳng y = x
- Tập hợp các điểm có hoành độ và
tung độ đối nhau là đường thẳng
y = - x
2,5 – 3 = a
a = - 0,5 Hệ số a của hàm số nói trên là
a = - 0,5 Hàm số đó là : y = - 0,5 x + 3
Bài 13 ( 48 ) Với những giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất : a) y = 5 m( x – 1 )
b) y = 5 mx - 5 m là hàm số bậc nhất khi a 5 m 0
5 – m > 0 m < 5 a) Hàm số : 3 , 5
1
1
m
m
øsố bậc nhất khi 0
1
1
m
m
tức là
m + 1 # 0 => m # -1 Và m – 1 # 0 => m # 1 Bài 11 ( 48 )
C.Củng cố :
F B
Trang 10Qua bài học hôm nay các em đã chữa được mấy bài tập , thuộc các dạng bài tập nào ? Cách giải mỗi loại bài tập đó
D Hướng dẫn về nhà
Học thuộc đ/n , t/c hàm số bậc nhất
Làm bài tập 14 ( 48 )
Bài 48 căn cứ hệ số a => KL hàm số đồng biến nghịch biến
Oân các kiến thức : Đồ thị hàm số , Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a # 0 )