Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải quyết các bài toán liên quan.. * HS thực hiện làm theo hướng dẫn của GV.
Trang 1Ngày Soạn: 07 / 10
Bài 8:
I.MỤC TIÊU :
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải quyết các bài toán liên quan
II.CHUẨN BỊ : GV: các bài tập ? /SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1)- Trục căn thức ở mẫu :
2 1
2 2 + +
Bài mới :
* Để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc
hai, ta phải biết vận
dụng thích hợp các
phép biến đổi đã học
Hướng dẫn làm ví
dụ 1 / SGK
* HS thực hiện làm theo hướng dẫn của GV
* Bài tập ?1 / SGK
Ví dụ 1 : Rút gọn biểu thức
5
4 4 6
a a a a
Giải: Ta có
5 6
5 )
2 3 5 ( 5 2
3 5
5
4 2
6 5 5
4 4 6
+
=
+
− +
= +
− +
=
+
−
⋅ +
= +
− +
a
a a
a a
a
a a a a
a a a a
* GV hướng dẫn HS
làm ví dụ 2
* Bài tập ?2 / SGK
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
2 2 ) 3 2 1 )(
3 2 1
Giải : Ta có
2 2 3 2 2 2 1
) 3 ( ) 2 1 ( ) 3 2 1 )(
3 2 1
=
− + +
=
− +
=
− + +
+
Vậy, ( 1 + 2 + 3 )( 1 + 2 − 3 ) = 2 2
* GV hướng dẫn HS
sửa ví dụ 3
Ví dụ 3: chứng minh đẳng thức: (a> 0, b > 0)
−
+
− +
−
⋅
−
=
1
1 1
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a P
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của a để P < 0
Giải:
Tiết 13
Trang 2* GV hướng dẫn HS
sửa ví dụ 3
* Bài tập ?3 / SGK
a) Ta có :
( )
a
a a
a a
a
a a
a a
a a
a
a a
a
a
a a
a a
a a
a a
a a
a
a a P
−
=
−
=
−
−
=
−
−
−
=
−
−
⋅
−
=
−
+ +
− +
−
−
⋅
−
=
− +
+
−
−
⋅
=
1 )
1 (
) ( 1 )
1 ( 4
) 4 (
1 1
) 2 )(
2 ( 4 1
1
1 1
1 1
2 1
1 1
1 1
2 1
2 2
2 2
2
2 2
2
b) Ta có a>0 => a > 0 Vậy,
1 1
0 1 0
1
a
a P
Củng cố :
bài tập 58ab, 59a / SGK
Lời dặn :
Xem kỹ các ví dụ trong SGK và các bài tập đã sửa
BTVN : 58cd, 59b, 60, 61, 62, 63, 64 / SGK