1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 52-ĐẠI SỐ 9

11 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: ĐOÀN VĂN QUYẾTTRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI... Tiết 52: LUYỆN TẬPNhận xét: Đối với một phương trình bậc 2 có b, c ≠ 0 ta có thể biến đổi đưa về dạng vế trái là bình phương một biểu th

Trang 1

GV: ĐOÀN VĂN QUYẾT

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI

Trang 2

Trả lời: Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có

dạng ax 2 + bx + c = 0

HS1: + Hãy định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn và cho

một ví dụ phương trình bậc hai một ẩn? Hãy chỉ rõ hệ số

a, b, c của phương trình

+ Giải 12b (tr 42 SGK) Giải phương trình .5x2 − 20 0=

Kiểm tra bài củ

5 x − 20 0 = ⇔ 5 x = 20 ⇔ x = ⇔ = 4 x 2 Hoặc x = -2

Trang 3

) 2 7 3

b x + x − = x +

2

c x + − x = x +

1 Bài 11: sgk Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx +

c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2

a x + x = − x

Trang 4

Tiết 52: LUYỆN TẬP

a x + x = − ⇔ x x + x =

a = 5, b = 3, c = -4

2

2

15 x

x 5

3 2

=

⇔ 5

3

a = , b = -1, c = - 152

2

c x + −x = x + ⇔ 2x2 + (1− 3)x −1− 3 = 0

. a = 2; b = − 1 3; c = − − 1 3

d xmx m+ =

a = 2, b = -2(m-1), c = m2

Bài giải:

Trang 5

c x + =

2

)2 2 0

d x + x =

2 Bài 12: sgk.

=

=

=

2 2 x

2 2

x 8

x

2

1 2

2

2

)0, 4 1 0

=

=

2

2 x

0 x

2 1

a) x2 – 8 = 0

2

0, 4x + > 1 0

⇒ PT vô nghiệm

Bài giải: a) x2 – 8 = 0

x x

Trang 6

Tiết 52: LUYỆN TẬP

1) ax2 + c = 0 ax2 = -c x2 =

c a

+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.

2) ax2 + bx = 0 ⇔ x(ax + b) =0

⇔ x = 0 hoặc ax + b = 0

a

x = 0 hoặc x =

Tổng quát:

c a

± −

> 0 thì phương trình có 2 nghiệm

x =

c a

+ Nếu

Trang 7

) 8 2

a x + x = −

2

a x + x = −

3 Bài 13: sgk. Cho các phương trình

) 2

3

b x + x =

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp

để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương

16 2

16 x

8

x2 + + = +

⇔ 2

( x 4) 18

Bài giải:

4 3 2 3 2 4

4 3 2 3 2 4

) 2 1 1 ( 1)

=

=

= +

=

+

1 3

3 2 x

1 3

3 2 x

3

3 2 1

x

3

3 2 1

x

Trang 8

Tiết 52: LUYỆN TẬP

Nhận xét: Đối với một phương trình bậc 2 có b, c ≠ 0

ta có thể biến đổi đưa về dạng vế trái là bình phương một biểu thức còn vế phải là một hằng số

Trang 9

2 x

5 x

2 0

2 x

5 x

=

=

= +

=

+

=

 +

+

= +

+

= +

2 x

2

1 x

4

3 4

5 x

4

3 4

5 x

16

9 4

5 x

16

25 1

16

25 4

5 x 2 x

1

x 2

5 x

2 2

2

4 Bài 14: sgk. Hãy giải phương trình 2 x2 + 5 x + = 2 0

Bài giải:

Trang 10

Tiết 52: LUYỆN TẬP

2

1)2 x = 0

2

2)2 x − = 8 0

2

3)2 x + = 8 0

2

4)2x −8x = 0

2

5)2 x − 8 x − = 2 0

HS sinh hoạt nhóm

Giải các phương trình sau:

Bài tập:

Trang 11

+ Làm bài tập 17, 18 19 ở SBT và

+ Đọc trước bài “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai”.

Ngày đăng: 15/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w