1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

giáo án tuần 31 nước

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 37,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chia lớp thành 3 nhóm chơi, cô đã chuẩn bị bàn vẽ các ô, 2 ô cái và các ô nhỏ, các con hãy giải các viên sỏi và khi giải cách một ô trống có các quân sẽ được ăn.Nếu bạn nào ăn được hết[r]

Trang 1

Tuần 31: TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ

(Thời gian thực hiện 3 tuần

- Rèn kỹ năng tự lập, gọn gàng ngăn lắp

- Mở cửa phòng thông thoáng

- Gợi ý trẻ tham gia các

- Các câu hỏi đàm thoại

- Đồ dùng trong góc cho trẻ chơi

2 Thể dục sáng

+ Động tác hô hấp: Hai

tay đưa lên cao hít vào-

hạ tay xuống thở ra

- Trẻ tập đủ đúng động tác thể dục sáng

- Rèn cho trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng

- Trẻ chăm tập thể dục để cơ thểkhỏe mạnh mau lớn

- Sân tập, bài tập, nhạc tập thể dục sáng

- Sổ điểm danh

NHIÊN

Trang 2

- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đi vào lớp và

lấy ghế đi về chỗ ngồi

- Trẻ chào bố mẹ đi vào lớp

- Cất đồ dùng

- Cô cho trẻ vào góc chơi mà trẻ thích

- Hướng dẫn gợi mở trẻ chơi, chơi cùng trẻ

- Trẻ chơi ở các góc cô quan sát nhắc nhở trẻ giữ gìn

đồ dùng đồ chơi, chơi đoàn kết

- Giáo dục trẻ biết cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trẻ vào các góc chơi

+ Trò chuyện với trẻ về các nguồn nước

- Có những loại nước nào?

- Nước mưa dùng để làm gì? Nước máy để làm gì?

- Các con làm gì để bảo vệ nguồn nước?

- Giáo dục: Biết bảo vệ nguồn nước như không vứt rác

xuống hồ, sông, biển

- Nước mưa, máy, giếng

- Ăn, sinh hoạt hàng ngày

- Không vứt rác xuống nước

- Lắng nghe

+ Cho trẻ chơi theo ý thích trong góc chơi

- Các con thích chơi trong góc chơi nào? Vì sao?

- Con hãy lấy đồ chơi và chơi cùng bạn

- Cô khuyến khích động viên trẻ chơi

- Lắng nghe cô nói

+ ĐT tay 1: Đưa tay ra phía trước, sau

+ ĐT lưng; bụng 1: Đứng cúi về phía trước

+ ĐT chân; bật: Chân 3: Đưa chân ra các phía

Trang 3

- Rèn kỹ năng quan sát.

- Biết làm thí nghiệm bằngnước

- Biết bảo vệ cây cối xungquanh trường

- Địa điểm quan sát sạch sẽ đảm bảo an toàn cho trẻ quan sát

- Dụng cụ nước cho trẻ làm thí nghiệm

- Tuân thủ luật chơi

- Luyện cho trẻ sức khoẻ, khéoléo, dẻo dai của cơ thể

- Yêu thích hoạt động tập thểcùng cô và bạn

- Biết đoàn kết trong khi chơi

Biết giúp bạn trong khi chơi

- Biết chơi luật chơi, cách chơitrò chơi dân gian Ô ăn quan

- Rèn kỹ năng quan sát, tuânthủ luật chơi trong khi chơi

- Chơi đoàn kết với bạn trongkhi chơi.Yêu thích các tròchơi

- Địa điểm cho trẻ chơi trò chơi

- Nhạc cho trẻ chơi bài hát trời nắng trời mưa

- Vòng thể dục cho trẻ chơi

- Sỏi, các ô ăn quan cho trẻ chơi

3 Chơi tự do:

- Vẽ theo ý thích trên

sân

- Chơi với đồ chơi,

chơi đong nước, vật

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

Trang 4

+ Quan sát bầu trời, đám mây:

- Bầu trời hôm nay thế nào? những đám mây như ra

+ Làm thí nghiệm với nước

- Cho trẻ làm thí nghiệm với nước và nói kết quả?

+ Giáo dục trẻ : Biết chăm sóc và bảo vệ các loại cây

trong trường, không ẻ cành hái lá để cho cây luôn tươi tốt

dép, mũ

- Mưa bay nhẹ nhẹ

- Trời lạnh, rét

- Sáng mặc áo ấm đi đường

- Trẻ thực hiện

- Quan sát cây

2 Trò chơi vận động:

+ Mưa to mưa nhỏ:

- Cách chơi: Khi nghe thấy cô gõ xắc xô to , dồn dập,

kèm theo lời nói “ Mưa to”, trẻ phải chạy nhanh, lấy

tay che đầu Khi nghe thấy cô gõ xắc xô nhỏ, thong

thả và nói “ Mưa tạnh”, trẻ chạy chậm, bỏ tay xuống,

khi cô dừng tiếng gõ thì tất cả đứng im tại chỗ

- Luật chơi: Bạn nào thực hiện không đứng theo nhịp

sác xô thì phải nhảy lò cò

* Trò chơi dân gian:

- Ô an quan:

+ Chia lớp thành 3 nhóm chơi, cô đã chuẩn bị bàn vẽ

các ô, 2 ô cái và các ô nhỏ, các con hãy giải các viên

sỏi và khi giải cách một ô trống có các quân sẽ được

ăn.Nếu bạn nào ăn được hết quân trước thì bạn đó sẽ

chiến thắng

- Cho trẻ chơi

- Khuyến khích động viên trẻ trong khi chơi

- Nghe cô phổ biến luật chơi, cách chơi

- Nghe cô phổ biến luật chơi, cách chơi

- Trẻ chơi

3 Chơi tự do.

+ Cô cho trẻ vẽ bằng cây que trên sân

- Chơi với đồ chơi, chơi đong nước, vật chìm, vật

MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU CHUẨN BỊ

1 Góc phân vai. - Trẻ biết chơi trong góc chơi, - Dụng cụ cho

Trang 5

trẻ chơi trong góc phân vai.

- Rèn kỹ năng chơi trong nhóm cho trẻ

- Đoàn kết trong khi chơi

- Bộ đồ xây dựng như: Gạch,hàng rào, ghế đá,cây xanh, cột đèn

- Trẻ biết hát, nghe hát, vận động các bài hát về chủ đề

- Rèn cho trẻ có kỹ năng nghe nhạc và hát đúng nhạc cho trẻ

- Giáo dục trẻ: Khi chơi xong phải cất đồ dùng đúng quy định

- Bút màu, giấy màu, giấy A4, tranh mẫu cho trẻ vẽ, tô màu,

xé dán

- Nhạc các bài hát về chủ đề, dụng cụ âm nhạcnhư: Trống phách, sắc xô

- Giáo dục trẻ giữ gìn sách vở,

đồ dùng đồ chơi trong các góc,đoàn kết với bạn trong khi chơi

- Giấy A4, dập ghim xem truyện tranh ảnh

về các nguồn nước, lô tô về các nguồn nước cho trẻ chơi

- Vở tập tô

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1 Thỏa thuận chơi:

- Cô cho hát bài: Cho tôi đi làm mưa với - Trẻ hát

Trang 6

- Trò chuyện chủ đề: Các con vừa hát bài gì?

- Trong bài hát nhắc đến gì?

- Trời mưa xuống cho ta gì?

- Giáo dục: Biết bảo vệ nguồn nước, không vứt rác

xuống ao hồ sông suối

- Hướng dẫn trẻ tới các góc chơi

+ Góc phân vai: Của hàng nước giải khát, quầy sinh

tố

+ Góc xây dựng: Xây ao cá, bể bơi, thác nước,đài

phun nước

+ Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán các nguồn nước, vẽ

mây, mưa, xé dán cầu vồng Biểu diễn các bài hát về

chủ đề

+ Góc học tập - sách:

- Sưu tầm và xem truyện tranh ảnh về các nguồn

nước, làm sách Chơi trò chơi với vở tập tô

+ Góc thiên nhiên:

- Tưới cây, lau lá cho cây, làm thí nghiệm về nước

- Cho trẻ chọn góc chơi

- Với những góc chơi đó con thích chơi ở góc nào?

- Con chơi như thế nào?

- Khi chơi xong các con phải làm gì?

- Giáo dục: Khi chơi các con chơi đoàn kết cùng

nhau Không tranh giành đồ chơi của bạn, khi chơi

xong phải cất đồ chơi đúng nơi quy định

2 Quá trình chơi:

- Cô hướng dẫn trẻ phân vai chơi

- Con chơi ở góc nào đây?

- Vào góc này con sẽ chơi gì? Con nhận vai gì?

- Ngoài ra trong góc chơi này còn có bạn nào chơi?

- Bạn chơi vai gì?

- Có thể đổi góc chơi cho trẻ?

- Cho tôi đi làm mưa với

- Tô chữ cái

- tô mịn không trờm ra ngoài

TỔ CHỨC CÁC

NỘI DUNG HOẠT

ĐỘNG MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU CHUẨN BỊ

5 Góc khoa học –

thiên nhiên

- Biết Tưới cây, lau lácho cây, làm thí nghiệm - Một số nguyên vật

Trang 7

- Rèn kỹ năng trong khichơi cho trẻ.

- Yêu quý, chăm sóc cây

- Biết lau lá cho cây mộtcách thành thạo

- Rèn khả năng tư duy

- Giáo dục kỹ năng sốngcho trẻ biết kiềm chế cảmxúc của mình trong khichơi

liệu như: Cát nước sỏi

đá, xốp cứng, bóngbàn, bi các loại

- Cây xanh trong gócthiên nhiên, bộ chămsóc cây cho trẻ chơi

- Một số dẻ lau, nước,dụng cụ chăm sóc câyxanh

2 Trong khi ăn.

- Giới thiệu các món ăn

- Vệ sinh sau khi ăn

- Trẻ biết rửa tay trước khi ăn đúng cách có sự giám sát của cô giáo

- Trẻ biết tên các món ăn trong ngày, chất trong các món ăn

- Rèn cho trẻ ăn hết xuất

ăn của mình, rèn kỹ năng cầm bát, cầm thìa cho trẻ

- Động viên trẻ ăn hết suất ăn của mình

- Trẻ biết cất bát, thìa, ghế đúng nơi quy định

Biết rửa tay, rửa mặt sau khi ăn

- Rèn cho trẻ thói quen sạch sẽ biết cất đồ dùng đúng nơi quy định

Xà phòng thơm

- Nước đủ cho trẻ sử dụng.Khăn mặt

- Bàn ghế đủ cho trẻ.Khăn lau tay

- Đĩa đựng cơn rơi

- Cô chia cơm đúng cho trẻ có thức ăn

- Mời cô, các bạn

- Động viên thường xuyên để trẻ ăn hết xuất ăn của mình

- Rổ để cho trẻ để bát,thìa

- Địa điểm cho trẻ cất ghế

- Khăn mặt, nước cho trẻ vệ sinh

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cho trẻ chơi trong các góc mà trẻ lựa chọn các

góc chơi

- Cô quan sát các góc chơi

- Cùng tham gia chơi

Trang 8

- Khuyến khích trẻ giao lưu với các góc chơi

khác

3 Kết thúc chơi:

- Cô cho trẻ đi thăm quan các góc chơi

- Trẻ giới thiệu góc chơi của mình

- Cho trẻ tự nhận xét kết quả chơi của nhóm bạn

- Thăm qua góc chơi

- Giới thiệu góc chơi

- Nhận xét sản phẩm

- Trẻ cất đồ chơi

1 Trước khi ăn.

- Cô cho trẻ xếp thành ba hàng đi rửa tay

- Cho trẻ nhắc lại cách rửa tay

- Cho từng trẻ ở các hàng lên rửa tay

- Trẻ nào rửa tay xong cho trẻ ngồi vào bàn ăn

- Động viên trẻ không nói chuyện trong khi ăn

2 Trong khi ăn:

- Cô cho trẻ ngồi ngay ngắn không quay ngang

quay ngửa và phát cơm cho trẻ

- Cô phát cơm cho đủ số lượng trẻ

- Nhắc trẻ mời cô giáo và các bạn cùng ăn

- Động viên trẻ ăn hết xuất ăn của mình, không

làm rơi cơm ra bàn, vứt thức ăn xuống đất

- Nếu trẻ nào ăn chậm cô động viên trẻ ăn hết

xuất

3 Sau khi ăn:

- Sau khi trẻ ăn xong cô nhắc trẻ cất bát, thìa đúng

nơi quy định

- Cho trẻ ngồi tại chỗ cho xuôi cơm

- Cô động viên khuyến khích trẻ

- Động viên trẻ ngồi ngay ngắn không lên đi lại

- Trẻ xếp hàng đi rửa tay

- Nhắc lại cách rửa tay

- Chú ý nghe cô nói

Ngồi ngay ngắn không nói chuyện

- Vạc ngủ, chiếu, gối

Trang 9

Có ý thức trong giờ ngủ, khồng nói chuyện trong giờ ngủ.

- Biết cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định

- Rèn kỹ năng tự giác

cho trẻ ngủ

- Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ để để chăn, gối

- Nhạc bài hát cho trẻ vận động

- Giấy A4, màu vẽ, tranh mẫu cho trẻ quan sát

+ Làm các thí nghiệm

với nước

- Trẻ biết làm thí nghiệmvới nước và nói kết quả

Cốc và nước cho trẻ làm thí nghiệm

- Rèn kỹ năng ghi nhớcho trẻ

- Sáng tạo ra các hình

thức vận động bài: Cho

tôi đi làm mưa với

- Trẻ biết vận động theonhạc bài hát cho tôi đilàm mưa với

- Dụng cụ âm nhạc, nhạc bài hát cho trẻ vận động

+ Ôn: Đo dung tích các

vật bằng 1 đơn vị đo

- Trẻ biết đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo

- Cốc, nước cho trẻ làm thí nghiệm

3 Chơi tự do, nêu

- Trẻ biết nêu tiêu chuẩn

bé ngoan trong ngày,tuần

- Các đồ chơi tronggóc chơi

- Bé ngoan, sổ điểmdanh

- Phiếu bé ngoan

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1 Trước khi trẻ ngủ:

- Cô cho trẻ đi vệ sinh

- Cô cho trẻ vào phòng ngủ, động viên trẻ lấy đúng

gối vào ngủ

- Cô hướng dẫn trẻ vào ngủ đúng chỗ của mình

- Trẻ đi vệ sinh

- Trẻ vào phòng ngủ, lấy gối của mình

Trang 10

3 Sau khi trẻ thức dậy:

- Trẻ nào thức trước cô cho trẻ đó dậy trước

- Khi trẻ đã dậy hết cô cho trẻ cất gối đúng nơi quy

định

- Cho trẻ vận động nhẹ nhàng

- Trẻ nằm vào giường Nghe nhạc và ngủ

- Trẻ cất gối đúng nơi

1 Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy

- Dung dăng dung dẻ

- Chơi trò chơi và tìm chữ cái đã học

+ Làm các thí nghiệm với nước

- Cho trẻ làm thí nghiệm với nước và nói kết quả?

- Cô quan sát trẻ làm, khuyến khích động viên trẻ

- Trẻ làm thí nghiệm và nói kết quả

+ Sáng tạo ra các hình thức vận động bài: Cho tôi đi

làm mưa với

- Khuyến khích động viên trẻ biểu diễn

- Trẻ vận động

+ Ôn: Đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo

- Cho trẻ đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo và

nói kết quả đo của từng nhóm

- Khuyến khích động viên trẻ trong khi chơi

- Trẻ đo và nói kết quả đo

3 Chơi tự do, nêu gương, trả trẻ:

- Cho trẻ chơi ở các góc Cô bao quát, hướng dẫn trẻ

chơi

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn, bé ngoan, bé chăm cuối

tuần, cuối ngày của các bạn trong tổ

Trang 11

1 Kiến thức: Trẻ biết chạy chậm khoảng 100 - 120m một cách khéo léo

- Biết thực hiện các động tác phát triển chung cùng cô đúng đều theo nhịp bài hát

- Biết thực hiện trò chơi đúng luật, có phản xạ nhanh khi chơi

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận động Chạy chậm khoảng 100 - 120m Phát triển sự

chú ý và ghi nhớ có chủ định

- Rèn tính tự tin, khéo léo và khả năng định hướng

- Rèn luyện sự léo, phát triển toàn thân, rèn phản xạ nhanh

3 Giáo dục thái độ: Trẻ có ý thức luyện tập, tính kiên trì, đoàn kết Biết rèn

luyện tập thể dục hàng ngày cho cơ thể khoẻ mạnh

- Biết bảo vệ các nguồn nước, biết tiết kiệm nước khi sử dụng

II CHUẨN BỊ :

1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:

* Đồ dùng của cô: Nhạc về chủ đề cho trẻ tập

- Sàn tập sạch sẽ khô ráo

* Đồ dùng của trẻ:

- Quần áo gọn gàng Bóng cho trẻ ném

2 Địa điểm tổ chức: Tổ chức cho trẻ hoạt động ngoài lớp học.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài: Bé yêu biển lắm

- Chúng mình vừa thể hiện bài hát gì? Trong bài hát đã

nhắc đến điều gì?

- Mùa nào thì chúng mình được đi tắm biển?

- Khi đi tắm biển các con không được làm gì?

- Giáo dục trẻ: Khi đi tám biển phải đi cùng người lớn,

khi tắm không được vứt rác xuống biển

2 Giới thiệu bài: Để có cơ thể khỏe mạnh hơn hôm

nay cô con mình cùng luyện tập thể dục với bài: Chạy

chậm khoảng 100 - 120m

3 Hướng dẫn trẻ:

a Hoạt động 1: Khởi động Cho trẻ khởi động bài: Đi

tàu lửa, cho trẻ đi các kiểu chân: Kiễng gót chân, gót

chân, khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm, chạy về ba

- Trẻ hát

- Bé yêu biển lắm

- Mùa hè

- Không vứt rác xuống biển

- Trẻ đi các kiểu chânkiễng gót, đi bằng gótchân, chạy chậm, chạy

Trang 12

hàng ngang.

b Hoạt động 2: Trọng động:

* Bài tập phát triển chung

- Tập kết hợp bài: Cho tôi đi làm mưa (Tập 2 lần x 8

nhịp)

+ ĐT tay 1: Đưa tay ra phía trước, sau

+ ĐT lưng; bụng 1: Đứng cúi về phía trước

+ ĐT chân; bật: Chân 3: Đưa chân ra các phía

* Vận động cơ bản: Chạy chậm khoảng 100 - 120m

- Cô giới thiệu bài tập, dụng cụ tập

* Cô tập mẫu: + Lần 1: Không phân tích động tác

+ Lần 2: Phân tích động tác:

- Tư thế chuẩn bị: Đứng chân trước chân sau trước vạch

chuẩn khi có hiệu lệnh chạy thì cô chạy chậm đến hết

vạch xuất đích là 100m thì cô dừng lại cô đi về cuối

hàng cô đứng

+ Lần 3: Cô cho 1 trẻ lên tập Cô chạy theo trẻ

- Con có nhận xét gì bạn tập?

- Bạn chạy rất giỏi, rất đúng đấy các con ạ

* Trẻ thực hiện: + Lần 1: Cô cho lần lượt 4 trẻ ở hai

hàng lên thực hiện

- Khuyến khích động viên trẻ thực hiện

+ Lần 2: Thi đua các nhóm

- Cô kiểm tra kết quả

* Trò chơi vận động: Ai ném xa hơn ( Ôn ném xa

bằng 2 tay).

- Cô cho một trẻ nhắc lại cách chơi của trò chơi:

+ Cách chơi: Cô đẫ chẩn bị cho các con mỗi nạ một túi

cát hoặc bóng Nhiệm vụ của các con là nhặt túi cát và

ném về phía trước bạn nào mà ném túi cát đi xa hơn thì

bạn đó xẽ giành chiến thắng

+ Luật chơi: Phải đưa túi cát qua đầu v à ném

nhanh

- Trẻ tập các động tác cùng cô, mỗi động tác tập 2 lần x 8 nhịp

- Quan sát cô tập

- Lắng nghe, quan sát

- Một trẻ lên vận động

- Nhận xét bạn vận động

Trang 13

+ Lần 1: Cô mời hai trẻ lên chơi trước.

- Cho trẻ chơi

- Lần 2: Cho trẻ thi đua hai đội chơi

- Khuyến khích động viên trẻ chơi

c Hoạt động 3: Hồi tĩnh Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 3 - 4

vòng quanh lớp

4 Củng cố: Hôm nay chúng mình vận động gì?

- Giáo dục: Trẻ có ý thức luyện tập, tính kiên trì, đoàn

kết Biết rèn luyện tậy thể dục hàng ngày cho cơ thể

khoẻ mạnh

- Biết ăn mặc phù hợp theo mùa

5 Nhận xét – tuyên dương.

- Cô nhận xét trẻ trong giờ học

- Cho trẻ nghe nhạc nhẹ nhàng

- Cả lớp chơi

- Trẻ đi nhẹ nhàng 3- 4 vòng quanh lớp

- Chạy chậm khoảng

100 - 120m.

- Trẻ ngồi nghe nhạc

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe:

trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức và kĩ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 9 tháng 6 năm 2020

TÊN HOẠT ĐỘNG : Làm quen với chữ cái:

Làm quen với chữ cái s,x

Hoạt động bổ trợ: Hát các bài hát về chủ đề.

Chơi trò chơi Trò chuyện về chuyện về chủ đề

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 Kiến thức: Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái s,x

- Trẻ nhận ra các chữ cái s,x trong các từ trọn vẹn

Trang 14

- Trẻ biết chơi và hứng thú chơi trò chơi với các chữ cái nhằm củng cố và phát âmchuẩn các chữ cái.

2 Kỹ năng: Phát triển khả năng quan sát, tư duy, ghi nhớ cho trẻ.

- Trẻ nhanh nhẹn khéo léo trong các trò chơi Trẻ có kĩ năng so sánh đặc điểm giống và khác nhau của hai chữ cái s,x

3 Giáo dục thái độ:

- Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ các đồ dùng học tập Trẻ biết bảo vệ nguồn nước

và tiết kiệm nước

II CHUẨN BỊ

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

+ Đồ dùng của cô: Tranh vẽ về chủ đề: Nước máy, nước giếng.

- Thẻ chữ cái: g, y viết thường, in thường, in hoa

+ Đồ dùng của trẻ: Tranh gắn chữ còn thiếu, tranh để ghép nét chữ, chữ cái s,x in

- Cô cho trẻ hát bài: “Cho tôi đi làm mưa với”

+ Các con vừa hát bài hát gì?

+ Trời mưa cho ta điều gì?

+ Các con làm gì để bảo vệ nguồn nước?

- Giáo dục trẻ: Biết bảo vệ nguồn nước, biết tiết kiệm

nước khi sử dụng

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô con mình cùng làm quen với các chữ

cái mới đó là chữ cái s,x

3 Hướng dẫn trẻ:

a Hoạt động 1: Trò chơi.

+ Cô cho trẻ quan sát một số nguồn nước và hỏi trẻ

có những nguồn nước nào?

+ Cho trẻ chơi ghép thẻ chữ rời giống với từ trong

từ nước giếng, nước máy (chia trẻ thành 2 đội) Cho

trẻ đếm số chữ cái trong từ So sánh các chữ cái

- Trẻ lắng nghe

- Ao, hồ, sông, suối

- Trẻ quan sát tranh

- Trẻ đếm số chữ cáitrong từ và so sánh

Ngày đăng: 02/02/2021, 06:25

w