1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 31 đủ các mon

36 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiếc Rễ Đa
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài đọc
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc:- Đọc trơi chảy tồn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí giữa các câu câu và giữa các cụm từ.. - Hiểu nội dung bài : Bác Hồ cĩ tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật Một cái rễ đa

Trang 1

1 Đọc:

- Đọc trơi chảy tồn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí giữa các câu câu và giữa các cụm từ

- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng các nhân vật

2 Hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : thường lệ, tần ngần, chú cần vụ.

- Hiểu nội dung bài : Bác Hồ cĩ tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật

Một cái rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây Trồng cái rễ cây Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào để cây lớn lên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi

II- Chuẩn bị:

- Tranh SGK, bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiế t 1

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lịng bài: Cháu nhớ Bác

Hồ + trả lời câu hỏi SGK - 2, 3 HS đọc và trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét

+ Bài văn chia làm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc từng đoạn

- GV treo b ng ph vi t câu v n d i.ảng phụ viết câu văn dài ụ viết câu văn dài ết câu văn dài ăn dài ài

- GV đọc mẫu, cho HS khá phát hiện cáchc m u, cho HS khá phát hi n cáchẫu, cho HS khá phát hiện cách ện cách

c, cho nhi u HS luy n c T, CN,

đọc mẫu, cho HS khá phát hiện cách ều HS luyện đọc ĐT, CN, ện cách đọc mẫu, cho HS khá phát hiện cách ĐT, CN,

theo dõi u n s a cho HS.ốn sửa cho HS ửa cho HS

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài(2 lần)

- 3 đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc, HS khác nhận xét

- Tìm cách ngắt giọng, luyện đọc cá nhân, đồng thanh

+ Bác Hồ chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/

và dài ngoằn ngoèo/ nằm trên mặt đất.// + Nĩi rồi, Bác cuộn chiếc rễ thành vịng trịn/ và bảo chú cần vụ buộc nĩ vào hai cái cọc,/ sau đĩ mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//

- HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa các

Trang 2

- Kết hợp giải nghĩa từ: thường lệ, tần

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

- 2 HS một nhóm đọc cho nhau nghe

- Đại diện nhóm đọc bài trước lớp

- Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiếc rễ

đa thành vòng tròn, buộc tựa vào 2 cái cọc, sau đó vùi 2 đầu rễ xuống đất

- Hãy nói một câu:

a Về tình cảm của Bác đối với thiếu nhi

b Về thái độ của Bác đối với mọi vật xung

quanh?

+ Bài văn cho biết điều gì?

- HS có thể nêu + Bác muốn những điều tốt đẹp nhất cho thiếu nhi

+ Bác thương chiếc rễ đa, muốn trồng cho

nó sống lại Những vật bé nhỏ nhất cũng được Bác nâng niu Bác rất quan tâm đến mọi vật xung quanh

=> ND : Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật Một chiếc đa rơi xuống đất, Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây Trồng cái rễ cây bác cũng muốn uốn cái rễ thành vòng tròn để cây lớnlên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi

4 Luyện đọc lại truyện.

- GV cho HS luyện đọc lại, hướng dẫn

HSY luyện đọc lưu loát, HS khá đọc diễn

cảm

- Cho HS luyện đọc theo vai

- Nhận xét, đánh giá, ghi điểm

- HS lần lượt đọc, thi đọc HS khác nhận xét

- HS tự phân vai luyện đọc trong nhóm, 2,3nhóm đọc trước lớp

C Tổng kết.

- Bác Hồ là người rất yêu thương mọi

người, mọi vật, đặc biệt, Bác rất quan tâm

tới thiếu nhi, chăm lo cho thiếu nhi Vậy để

- HS tự nêu, ví dụ: Phải chăm ngoan, học giỏi, thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy…

Trang 3

tỏ lòng biết ơn Bác Hồ, các em cần phải

Giúp HS

- Luyện kĩ năng tính cộng các số có 3 chữ số ( không nhớ )

- Ôn tập về: Một phần tư Về chu vi hình tam giác

- Ôn tập giải bài toán về nhiều hơn Giáo dục HS yêu thích học toán

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

- Cho HS tự làm bài vào vở

- GV theo dõi, kiểm tra HSY

Bài 3 :

- Hình nào đã khoanh vào 1 số con

4

vật ? Vì sao em biết ?

- Hình b đã khoanh vào một phần mấy số

con vật ? Vì sao em biết ?

Bài 4: Giải toán

+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán vào

- HS đọc và tìm hiểu bài toán

- HS nêu

- Dạng toán nhiều hơn

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 4

Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC.

- Nêu cách tính chu vi của hình tam

- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Cầu, bóng, vợt gỗ, …

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Phần mở đầu:( 5- 6 phút)

- GV nhận lớp, nêu yêu cầu giờ học

- Khởi động

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Lớp tập hợp 3 hàng dọc, cán sự điểu khiển lớp điểm số báo cáo

- Xoay các khớp, chạy nhẹ nhàng trên địa hình sân trường 90 - 100 m; đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Cả lớp tập 1,2 lần

2 Phần cơ bản: ( 22- 25 phút)

a) Chuyền cầu theo nhóm 2 người.

- GV phát cầu và vợt cho HS hướng dẫn

HS luyện tập

- GV theo dõi, nhắc nhở HS

- HS đứng theo đội hình 2 vòng tròn, quaymặt vào nhau thành từng cặp, cách nhau 2mét

- HS luyện tập đồng loạt cả lớp

d Trò chơi: Ném bóng trúng đích

Trang 5

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi.

- Cho HS chơi thử, GV nhận xét, rút kinh

nghiệm

- Cho HS chơi thật, GV + HS làm trọng

tài

- Nhận xét, đánh giá trò chơi

- HS quan sát, lắng nghe

- HS đứng theo đôi hình 2 hàng dọc

- 2 hàng thi đua với nhau, hàng nào ném được nhiều bóng vào đích, hàng đó thắng

3 Phần kết thúc: (4- 5 phút)

- Nêu lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học, dặn dò HS

- Tập hợp 3 hàng ngang, đi thường, thả lỏng; cúi người thả lỏng

Giúp HS : Biết các đặt tính và tính trừ các số có ba chữ số theo cột dọc

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ : Yêu cầu HS tính :

1 Giới thiệu bài.

2 GV nêu bài tốn : Cĩ 635 ơ vuơng, bớt

đi 214 ơ vuơng Hỏi cịn lại nhiêu ơ

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính

- Yêu cầu 1 HS nhắc lại cách thực hiện

tính

- Phép trừ số cĩ ba chữ số

- Viết các chữ số trong cùng hàng thẳng cộtvới nhau (hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, …), viết dấu trừ ở giữa - đằng trước 2 số, kẻ gạch ngang

- Khi thực hiện phép tính, ta thực hiện bình thường như thực hiện với số cĩ 2 chữ số- trừ từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn

vị đến hàng chục và thêm hàng trăm

- Yêu cầu 1 HSK lên bảng tính và tính,

- Nhận xét, yêu cầu HS nhắc lại cách tính

- Dưới lớp viết vào bảng con

635

214 421

- 3,4 HS nêu : 5 trừ 4 bằng 1, viết 1

Trang 6

- Yªu cÇu c¶ líp lµm bµi vµ vë.

- GV theo dâi, chÊm ®iÓm + nh¾c nhë HS

- NhËn xÐt, ch÷a bµi, yªu cÇu HSY nªu l¹i

=> 10 trăm - 2 trăm = 8 trăm

- Cho HS làm tương tự với phần còn lại

- Nhận xét, chữa bài, hỏi : Các số trong bài

Bài 4 : Giải toán

+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài toán vào

183 - 121 = 62 (con)Đáp số : 62 con

- Học sinh viết đúng, trình bày đẹp bài thơ: Việt Nam vó Bác

- Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn : r/gi

-

-

-

Trang 7

Giỏo dục cho học sinh ý thức rốn chữ, giữ vở.

II- Chuẩn bị:

- VBT, chộp đoạn văn vào bảng phụ, bỳt dạ, giấy khổ to viết bài 2

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

- Yờu cầu HS viết từ : chăm học, một trăm,

chăm chỳt, nhỡn chăm chăm.

- Gọi 2,3 HS đọc lại đoạn viết

+ Bài thơ núi về ai ?

+ Cụng lao của Bỏc Hồ được so sỏnh với

cỏi gỡ ?

+ Nhõn dõn ta yờu quý và kớnh trọng Bỏc

như thế nào ?

+ Bài thơ cú mấy dũng ?

+ Đõy là thể thơ gỡ ? Vỡ sao em biết ?

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

- Đọc thầm theo GV

- Bài thơ núi về Bỏc Hồ

- Cụng lao của Bỏc Hồ được sú sỏnh với non nước, trời mõy và đỉnh Trường Sơn

- Nhõn dõn ta coi Bỏc là Việt Nam, Việt Nam là Bỏc

Bài 2 : Điền vào chỗ trống r,d hay gi ?

ĐỈt dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ in

- HS đọc và tìm hiĨu yêu cầu

- HS làm xong, 2 HS K lên bảng chữa bài

- Các từ cần điỊn theo thứ tự là Bởi, dừa,

rào, đỏ, rau, những, gỗ, chẳng, giờng,

- 3,4 HS đọc

- Đờng xoài, có hồ nớc, có bởi,

Bài 3 : Điền tiếng thớch hợp vào chỗ chấm.

- Yờu cầu HS tự làm vào VBT

- Nhận xột, chốt kết quả đỳng

- HS đọc và tỡm hiểu yờu cầu

- 2 HS lờn bảng chữa bài

a) Tàu rời ga, Sơn Tinh dời từng dóy nỳi

Hổ là loài thỳ dữ ; Bộ đội canh giữ biển trời

C Tổng kết :

Trang 8

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi ý

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ :

Kể lại câu chuyện : Ai ngoan sẽ được

thưởng + nêu nội dung câu chuyện.

- Yêu cầu HS nêu nội dung từng tranh

- Yêu cầu HS sắp xếp lại các tranh theo

- Các nhĩm thảo luận sắp xếp các tranh theo đúng trình tự: 3,2,1

b) Kể từng đoạn câu chuyện

- Cho HS kể từng đoạn câu chuyện trong

nhĩm

- Cho HS thi kể trước lớp

Câu hỏi gợi ý:

+ Chú cần vụ trồng cái rễ đa như thế nào?

+ Theo Bác thì phải trồng như thế nào?

- Bác Hồ nhìn thấy chiếc rễ đa nhỏ, dài

- Bác bảo chú cần vụ cuốn chiếc rễ đa lại rồi trồng cho nĩ mọc tiếp

- Chú xới đất rồi vùi chiếc rễ xuống

- Bác cuốn chiếc rễ thành một vịng trịn

- Chiếc rễ đa lớn thành một cây đa cĩ vịng

lá trịn

Trang 9

+ Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc rễ đa

thành vịng trịn để làm gì?

- Nhận xét, đánh giá

- để làm chỗ vui chơi mát mẻ và đẹp cho các cháu thiếu nhi

c) Kể tồn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 3 HS nĩi tiếp nhau kể lại tồn bộ

câu chuyện

- GV + HS khác nhận xét

- HS kể chuyện

c) Phân vai dựng lại câu chuyện

- Cho HS chia thành các nhĩm nhỏ, mỗi

nhĩm 3 HS phân vai kể (Người dẫn, Bác

TĐ: BẢO VỆ NHƯ THẾ LÀ RẤT TỐT I- Mục tiêu:

1 Đọc :

- Đọc lưu lốt cả bài Đọc đúng các từ ngữ mới, các từ khĩ

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết thể hiện lời nhân vật trong khi đọc

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa từ: chiến khu, vọng gác, quan sát, rảo bước, đại đội trưởng

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất nhân hậu và rất tơn trọng nội quy Đĩ là những phẩm chất đáng quý của Người

II- Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài “ Chiếc rễ đa trịn”

- Nhận xét, ghi điểm - 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn và trả lời câu hỏi SGK

- Yêu cầu HS tìm từ khĩ luyện đọc

- Theo dõi và đọc thầm theo 1 HS khá đọc lại

- HS đọc thầm và nêu

- GV ghi bảng: Lí Phúc Nha, rảo bước,

quan sát, đại đội trưởng - HS đọc đồng thanh, cá nhân.

Trang 10

b) Luyện đọc câu.

- GV theo dõi, sửa chữa cách phát âm cho

HS - HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hếtbài đọc 2 lần.c) Đọc đoạn

+ Bài này có thể chia làm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc theo từng đoạn

- GV theo dõi, hướng dẫn HS ngắt giọng ở

các chỗ chấm, phẩy

- GVgiúp HS hiểu nghĩa các từ mới: chiến

khu, vọng gác, quan sát, rảo bước, đại đội

Đang quan sát/ bỗng anh thấy từ xa/ một

cụ già cao gầy, /chân đi dép cao su/ rảo bước về phía mình.//

+ Anh Nha là người ở đâu?

+ Anh Nha được giao nhiệm vụ gì?

+ Anh Nha hỏi Bác điều gì?

+ Giấy tờ là loại giấy tờ gì?

- HS theo dõi theo

- Anh Nha là người miền núi, thuộc dân tộcSán Chỉ

- Anh được giao nhiệm vụ đứng gác trước cửa nhà Bác để bảo vệ Bác

- Anh hỏi giấy tờ của Bác

- Là giấy tờ có dán ảnh, chứng nhận để ra vào cở quan

+ Vì sao anh Nha lại hỏi giấy tờ của Bác

+ Qua bài tập đọc, em biết thêm phẩm chất

đáng quý nào của Bác Hồ?

- Vì anh Nha chưa biết mặt Bác nên thực hiện đúng nguyên tắc: Ai muốn vào nơi ở của Bác thì phải trình giấy tờ

- Chú ấy làm nhiệm vụ bảo vệ như thế là rất tốt

- HS trả lời

- Bác rất tôn trọng nội quy chung

4 Luyện đọc lại.

- Cho HS luyện đọc lại cả bài

- Yêu cầu HS phân vai dựng lại câu

chuyện.(Người dẫn, Bác Hồ, anh Nha, Đại

C Tổng kết:

- Nêu nội dung bài

- Dặn HS luyện đọc lại bài và ghi nhớ bài

học

- 2,3 HSK,G nêu: Bác Hồ rất nhân hậu và rất tôn trọng nội quy Đó là những phẩm chất đáng quý của Người

Trang 11

- Hoàn thiện VBT Toán bài : Phép trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000.

- Luyện đọc và hiểu nội dung 2 bài tập đọc: Chiếc rễ đa tròn và Bảo vệ như thế là rất tốt

- Hiểu và kể lưu loát câu chuyện : Chiếc rễ đa tròn.

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài- Hệ thống mốt số kiến thức đã học nhưng chưa hoàn thành

2 GV nêu nhiệm vụ cho HS (như mục tiêu)

3 HS tự học, GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

4 Kiểm tra kết quả tự học

Bài 3 : Tính (theo mẫu)

- Yêu cầu HS TB - Y nối tiếp nhau nêu miệng kết quả

VD : 600- 300 = 300 ; 1000 - 500 = 500 ; 700 - 200 = 500 ;

Bài 4 : Giải tốn

- Yêu cầu 1,2 HS đọc bài tốn + nêu dạng tốn 2,3 HSTB nối tiếp nhau nêu miệng bài giải,

HS khác nhận xét

Đáp số : 252 HS

- GV nhận xét, đánh giá

b Tập đọc.

- Gọi HSY nối tiếp nhau đọc bài Chiếc rễ đa trịn và Bảo vệ như thế là rất tốt.

+ trả lời câu hỏi về nội dung

Trang 12

GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI: ÔN TẬP I- Mục tiêu: Giúp HS ôn tập các bài đã học:

1 Kiến thức:

- An toàn và nguy hiểm khi đi trên đường phố

- Đi bộ qua đường an toàn

- Các phương tiện giao thông đường bô

- Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy

- Một số tranh, ảnh, tư liệu liên quan đến bài học

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn ôn tập.

+ Khi đi bộ trên đường các em cần thực

hiện tốt điều gì?

+ Nếu đi bộ ở những đường không có vỉa

hè hệăc vỉa hè bị lấn chiếm hoặc đi trong

ngõ, các em cần đi như thế nào?

+ ở ngã tư, ngã năm, muốn qua đường các

em phải chú ý gì?

- Đi trên vỉa hè, luôn nắm tay người lớn

- Đi sát vào lề đường và phải chú ý tránh

xe đạp, xe máy

- Đi cùng người lớn, nắm tay người lớn, đi theo hiệu lệnh tín hiệu đèn giao thông, đi trong vạch đi bộ qua đường

+ Không nên qua đường ở những nơi như

thế nào?

+ Khi đi bộ qua đường ở nơi không có đèn

tín hiệu, ta phải quan sát đường thế nào?

+ Theo em điều gì sẽ xảy ra nếu các em

không thực hiện tốt những quy định khi đị

bộ trên đường?

=> Khi đi bộ trên đường các em cần quan

sát đường đi, không mải nhìn quầy hàng

hoặc vật lạ hai bên đường, chỉ qua đường ở

những nơi có điều kiện an toàn.

=> Cần quan sát kĩ xe đi lại khi qua

đường, nếu thấy khó khăn cần nhờ người

lớn giúp đỡ.

- … có nhiều xe cộ trên đường, ở chỗ khúc quanh bị che khuất

- Trước tiên nhìn xe đi lại từ phía tay trái, sang nửa đường bên kia nhìn xe đi lại từ tay phải và đi thẳng

- Xảy ra tai nạn, gây nguy hiểm cho bản thân hoạc cho người khác vì có thể lái xe phải tránh mình mà lại đâm vào người khác, xe khác

+ Kể tên các loại PTGT thô xơ và PTGT

cơ giới

+ Trong hai loại phương tiện trên, phương

tiện nào đi nhanh hơn, phương tiện nào dễ

- HS nêu

- Loại xe cơ giới vì xe đi nhanh, động cơ mạnh

Trang 13

gây nguy hiểm hơn?

+ Kể tên các loại xe ưu tiên?

=> Khi đi trên đường, chúng ta cần chú ý

tới âm thanh và tiếng còi của các loại xe

để phòng tránh nguy hiểm.

- Các loại xe : Xe cứu thương, cưu hoả, xe công an Khi đi đường gặp các loại xe này mọi người phải nhường đường cho xe xe

ưu tiên đi trước

+ Khi đi trên đường có các loại PTGT

đang tham gia, các em cần chú ý gì ?

+ Khi tránh ô tô, xe máy ta đợi đến gần

mới tránh hay phải tránh từ xa ? Vì sao ?

=> Lòng đường dành cho ô tô, xe máy, xe

đạp, các em khôn nên nô đùa, đùa nghịch

dưới lòng đường dẽ xảy ra tai nạn.

=> Khi qua đường phải quan sát các loại

xe ô tô, xe máy và phải tránh từ xa để bảo

+ Khi lên, xuống xe đạp, xe máy, các em

thường trèo lên ở phía tay phải hay tay

trái?

+ Khi ngồi trên xe máy, các em nên ngồi

ở phía trước hay phía sau người điều khiển

+ Để đảm bao an toàn khi ngồi trên xe

máy các em cần chú ý gì?

+ Khi đi xe máy, tại sao chúng cần đội mũ

bảo hiểm?

+ Đội mũ bảo hiểm như thế nào là đúng?

+ Khi đi xe máy quần áo, giày dép phải

như thế nào?

- Bám chặt vào người ngồi phía trước hoặcbám vào yên xe, không bỏ hai tay, không đung đưa chân, khi xe dừng hẳn mới xuống xe

- Nếu bị TNGT, mũ bảo vệ đầu, bộ phận quan trọng nhất của con người

- Đội ngay ngắn, cài chặt khoá ở dây mũ, luồn 2 ngón tay vào dưới cằm vừa thì đúng, không nên đội chặt quá

- Mặc quần áo gọn gàng, đi giày hoặc dép có quai hậu, có khoá cài để không rơi

=> Khi ngồi trên xe máy, xe đạp các em cần chú ý:

- Lên xuống xe ở bên trái, quan sát phía sau, trước khi đi lên xe.

- Ngồi phía sau người điều khiển xe.

- Bám chặt vào eo người ngồi phía trước hoặc bám vào yên xe.

- Không bỏ hai tay, không đung đưa chân.

- Khi xe dừng hẳn mới xuống xe.

3 Tổng kết:

Trang 14

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc.

- Daởn HS thửùc hieọn toỏt luaọt ATGT

-

-Thứ tư ngày 14 thỏng 4 năm 2009

BUỔI SÁNG ĐỒNG CHÍ HIỆU PHể SOẠN - DẠY

- Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng dụng Người ta là hoa đất.

- Viết đỳng kiểu chữ, cỡ chữ, gión đỳng khoỏng cỏch giữa cỏc chữ

- Giỏo dục HS yờu thớch viết chữ đẹp, viết chữ nột thanh, nột đậm

II- Chuẩn bị:

- Chữ mẫu, vở tập viết, bảng con, bảng phụ ghi cõu ứng dụng

III- Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa.

a Quan sỏt số nột, quy trỡnh viết

-Treo mẫu chữ cho HS quan sỏt

+ Chữ N hoa cao mấy li, gồm mấy nột, là

những nột nào ?

- GV chỉ chữ nờu quy trỡnh viết chữ hoa N:

Từ điểm đặt bút trên đờng kẻ ngang 5, ta

viết nét móc 2 đầu bên trái sao cho 2 đầu

đều lợn vào trong, điểm dừng bút nằm trên

đờng kẻ ngang 2 Từ điểm dừng bút của nét

1 lia bút lên đoạn nét móc ở đờng kẻ ngang

5 viết nét lợn ngang rồi đổi chiều bút, viết

tiếp nét cong trái, điểm dừng bút ở giao

điểm của đờng kẻ ngang 2 và đờng kẻ dọc

6

- HS quan sát chữ mẫu

- Cao 5 li, rộng 5 ô, gồm có 2 nét, là một nét móc 2 đầu và một nét móc kết hợp của nét lợn ngang và cong trái

- HS nghe, nhắc lại quy trình viết chữ hoa N

b Viết bảng con

- GV viết mẫu + nờu lại quy trỡnh viết

- Yờu cầu HS viết chữ N hoa vào bảng con

Trang 15

- Yẽu cầu HS ủóc cúm tửứ ửựng

+Nhửừng chửừ naứo coự cuứng chiều cao

vụựi chửừ N vaứ cao maỏy li ?

+ Caực chửừ coứn lái cao maỏy li ?

+ Haừy nẽu vũ trớ caực daỏu thanh,

khoaỷng caực caựch chửừ?

- GV choỏt lái về ủoọ cao, khoaỷng

caựch giửừa caực chửừ vaứ kú thuaọt noỏi

caực chửừ caựi

- Laứ cúm tửứ ca ngụùi veỷ ủép cuỷa con ngửụứi, raỏt ủaựng quyự, ủaựng tróng, vỡ con ngửụứi laứ tinh hoa cuỷa ủaỏt trụứi

- Hửụựng daĩn HS vieỏt chửừ :Ngửụứi

trẽn doứng keỷ

+ Khi vieỏt chửừ Ngửụứi ta vieỏt nhử theỏ

naứo ?

- GV vieỏt maĩu + nẽu caựch vieỏt chửừ

Ngửụứi.

- Nhaọn xeựt, chổnh sửỷa cho HS

- Tửứ ủieồm cuoỏi cuỷa chửừ N rẽ buựt lẽn ủieồm ủầu cuỷa chửừ caựi g rồi tửứ ủieồm cuoỏi cuỷa chửừ caựi g lia buựt lẽn ủieồm ủầu cuỷa chửừ caựi ử…

- HS quan saựt, vieỏt vaứo baỷng con

- HS vieỏt 2,3 lần

4 Hửụựng daĩn vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt.

- Cho HS mụỷ vụỷ Taọp vieỏt GV nẽu

yẽu cầu vieỏt

- GV theo doừi, nhaộc nhụỷ HS

- Nhaọn xeựt giụứ hóc

- Daởn HS luyeọn vieỏt ủuựng chửừ hoa

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn ơn tập.

Trang 16

- Nhận xét, chốt kết quả làm bài của HS.

- HS đọc và tìm hiểu yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào vở, 4 HSTB lên bảng chữa bài

Bài 3: Anh Hà cao 156 cm Bình thấp hơn

anh Hà 25 cm Hỏi Bình cao bao nhiêu cm?

- Theo dõi HS làm bài

Bài 4: Một nhà máy có hai phân xưởng

Phân xưởng thứ nhất có 256 công nhân,

phân xưởng thứ hai có 313 công nhân Hỏi

nhà máy có tất cả bao nhiêu công nhân?

- Theo dõi HS làm bài, chấm điểm cho HS

làm nhanh

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- HS đọc và tìm hiểu bài toán

- Cả lớp tóm tắt và giải vào vở, 1 HSTB lênbảng chữa bài

Bài giảiNhà máy có tất cả số công nhân là:

256 + 313 = 569 (công nhân)Đáp số: 569 công nhân

Bài 5: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp.

32* 5*7 *46

2*4 *52 42*

*65 13* 3*2

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kết quả

- HS đọc và tìm hiểu bài toán

- HS tự làm bài vào vở, 4 HSK lên bảng chữa bài + giải thích

321 587 746

244 452 424

565 135 322

Bài 6: Quãng đường xe lửa đi từ Đà Nẵng

đến TP Hồ Chí Minh dài 935 km, từ Nha

Trang đến TP Hồ Chí Minh dài 411 km

Hỏi quãng đường xe lửa đi từ Đà Nẵng đến

Nha Trang dài bao nhiêu km?

+ Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

+ Muốn biết quãng đường từ Đà Nẵng đến

Nha Trang dài bao nhiêu km ta làm thế

-+

-

-+

Trang 17

- Yêu cầu HS nhìn sơ đồ nêu lại bài tốn

935 – 411 = 524 (km)ĐS: 524 km

- Hoàn thiện VBT Toán bài : Luyện tập

- Hoàn thiện vở Tập viết bài chữ hoa N (kiểu 2)

- Luyện đọc và hiểu nội dung bài tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác.

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài- Hệ thống mốt số kiến thức đã học nhưng chưa hoàn thành

2 GV nêu nhiệm vụ cho HS (như mục tiêu)

3 HS tự học, GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

4 Kiểm tra kết quả tự học

Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả của từng cột + nhắc lại cách tìm số trừ, số bị trừ Kết quả lần lượt là : 111 ; 444 ; 572 ; 401 ; 567

Bài 4 : Giải tốn

- Yêu cầu 1,2 HS đọc bài tốn và cho biết bài tốn thuộc dạng tốn gì

- 1,2 HS nêu miệng bài giải

Bài giảiCây cam cĩ số quả là :

230 - 20 = 210 (quả)Đáp số : 210 quả

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu

- HS tự làm và đổi vở tự nhận xét bài của nhau

Trang 18

b Tập viết

- GV nhận xét bài viết của HS, chỉ ra những sai sĩt về lỗi chính tả, lỗi kĩ thuật chung và sửachữa cho HS

c Tập đọc.

- Gọi HSY nối tiếp nhau đọc bài Cây và hoa bên lăng Bác + trả lời câu hỏi về nội dung.

- Yêu cầu HSK,G đọc diễn cảm bài + nêu nội dung bài

- HS biết những điều cơ bản về Mặt Trời: Có dạng khối cầu, ở rất xa Trái Đất, phát ra ánh sáng và sức nóng, chiếu sáng Trái Đất

- HS có thói quen không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời để tránh làm tổn thương mắt

II- Chuẩn bị:

- Ảnh minh hoạ trong SGK, các tranh ảnh giới thiệu về mặt trời

- Giấy khổ to, bút vẽ, băng dính

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ :

- Kể tên một số loài vật sống trên cạn,

dưới nước, vừa sống trên cạn, vừa sống

dưới nước

- Nhận xét, đánh giá

- 2,3 HS trả lời, HS khác nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Hát và vẽ về mặt trời theo hiểu biết.

- Cho cả lớp hát bài hát "Cháu vẽ ông

mặt trời"

- 5 HS lên bảng vẽ (có tô màu) về mặt trời theo hiểu biết của mình

3 Em biết gì về mặt trời ?

- GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng và

giải thích thêm

+ Theo em Mặt Trời có dạng hình gì?

+ Tại sao lại dùng màu đỏ (vàng) để tô

Mặt Trời?

+ Mặt Trời ở gần hay ở xa trái đất?

+ Khi đóng kín cửa lớp, các em có học

được không ? Vì sao ?

+ Vào những ngày nắng, nhiệt độ cao hay

thấp ta thấy nóng hay lạnh ?

- HS trả lời theo yêu cầu

- Mặt Trời có dạng cầu giống quả bóng

- Mặt Trời có màu đỏ sáng rực, giống quảbóng lửa khổng lồ

- Mặt Trời ở rất xa trái đất

- Không, rất tối vì không có mặt trời chiếu sáng

- Thấy nóng vì Mặt Trời đã cung cấp sức nóng cho Trái Đất

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w