KT-KN: HS Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị [r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Chào cờ
TOÁN
38 + 25
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 +
25 Biết giải bài giải toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm.Thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số thành thạo để so sánh hai số Rèn
KN tính toán nhanh, chính xác
2 Năng lực: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng gài, que tính, bảng phụ
- HS: SGK, bộ đồ dùng học toán lớp 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết 38 rồi viết 25 xuống dưới sao
cho 5 thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3
Viết dấu + và vạch kẻ ngang Cộng từ
phải sang trái 8 cộng 5 bằng 13 viết 3
HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5,
29 + 8
HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn
bi, thêm 5 hòn bi Hỏi tất cả
có bao nhiêu hòn bi?
- GV nhận xét
* GV nêu bài toán : có 38 que tính thêm 25 que tính Hỏi tât cả có bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 38 cộng 25 bằng bao nhiêu?
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
38 + 25 63
Trang 2thẳng cột với 8 và 5 nhớ 1, 3 cộng 2
bằng 5 thêm 1 là 6 viết 6 vào cột chục
* Vậy : 38 + 25 = 63
2.2 Thực hành
* Bài 1: (cột 1, 2, 3)
- Một em đọc đề bài : Tính
- HS làm bài cá nhân vào SGK bằng bút
chì
- 3 HS chia sẻ bài làm (miệng)
- HS nhận xét
* Bài 3
- Một em đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS làm bảng phụ
- HS nhận xét
* Bài 4 (cột 1)
- Một em đọc đề bài: Điền dấu <, >, =
- HS làm cá nhân vào SGK bằng bút
chì
- HS đổi sách cho bạn kiểm tra
- 1 HS đọc bài làm trước lớp
3 Củng cố – dặn dò (3’)
- HS lắng nghe
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm vào SGK
- Gọi 3 HS đọc bài làm
38 58 28
+ + +
45 36 59
83 94 87
68 44 47
+ + +
4 8 32
72 52 79
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gv chữa bảng phụ
Bài giải
Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK
8 + 4 < 8 + 5
9 + 8 = 8 + 9
9 + 7 > 9 + 6
- Yêu cầu HS đổi sách cho bạn bên cạnh kiểm tra lẫn nhau
- GỌi HS đọc bài làm
- GV nhận xét giờ kiểm tra
Trang 3- GV dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2018
TẬP ĐỌC Chiếc bút mực
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong
bài Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡbạn (trả lời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi câu dài.
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
a) GV đọc mẫu toàn bài
- GV hd phân biệt lời kể với lời cácnhân vật
+ Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi.+ Giọng Lan: buồn
+ Giọng Mai: dứt khoát nhưng cóchút nuối tiếc
+ Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật.b) HD luyện đọc, giải nghĩa từ:
* Luyện đọc nối tiếp câu:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV hướng dẫn đọc những câu dài
“Ở lớp 1A,/ HS/ bắt đầu được viết bút mực,/ chỉ còn Mai và Lan/ vẫn phải viết bút chì.
Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/ viết bút chì.”//
+ Giải nghĩa các từ ngữ: hồi hộp,
Trang 4+ Câu 1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn
cô lấy mực Mai hồi hộp nhìn cô, buồn
+ Đưa bút cho Lan mượn
+ Mai thấy hơi tiết, nhưng rồi Mai nói:
“ Cứ để bạn Lan viết trước”
+ Vì Mai biết giúp đỡ bạn
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn vàTLCH:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.+ Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viếtbút chì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:
+ Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết
Mai mong được viết bút mực? (HS
KG)
+ Thế là trong lớp còn mấy bạnphải viết bút chì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 + Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
+ Vì sao Mai loay hoay mãi với cáihộp bút ?
+ Cuối cùng Mai đã làm gì?
+Khi biết mình cũng được viết bútmực, Mai nghĩ và nói thế nào ?+ Vì sao cơ giáo khen Mai ?
- GV theo dõi, kết luận
- Qua câu chuyện này giúp em hiểuđiều gì về bạn Mai ?
Trang 5Chiếc bút mực
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực.
(BT1)
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ của SGK
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
+ Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực
+ Mai hồi hộp nhìn cô
+ Mai rất buồn vì cả lớp chỉ còn một
mình em viết bút chì
- HS kể theo tranh 1
- HS nhận xét
Hs quan sát tranh 2 và trả lời
+ Lan không mang bút
+ Lan khóc nức nở
+ Mai đang loay hoay với cái hộp bút
+ Mai nửa muốn cho bạn mượn, nửa
không muốn
- HS kể theo tranh 2
- HS nhận xét
Hs quan sát tranh 3 và trả lời
+ Mai đã đưa bút cho Lan mượn
+ Bạn cầm lấy, mình đang viết bút chì
- HS kể theo tranh 3
- HS nhận xét
Hs quan sát tranh 4 và trả lời
+ Cô giáo rất vui
+ Mai thấy hơi tiếc
- GV kể mẫu toàn bộ câu chuyệna) HD HS kể lại từng đoạn câuchuyện
- GV treo tranh 1+ Cô giáo gọi Lan lên bàn cô làmgì?
+ Thái độ của Mai thế nào?
+ Khi không viết bút mực thái độcủa Mai ra sao?
- GV yêu cầu 1 HS kể lại tranh 1
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- GV treo tranh 2+ Chuyện gì xảy ra với bạn Lan?+ Khi biết mình quên bút Lan đãlàm gi?
+ Lúc đó thái độ của Mai thế nào?+ Vì sao Mai lại loay hoay với hộpbút nhỉ?
- GV yêu cầu 1 HS kể lại tranh 2
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- GV treo tranh 3+ Bạn Mai đã làm gì?
+ Mai đã nói gì với Lan?
- GV yêu cầu 1 HS kể lại tranh 3
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- GV treo tranh 4+ Thái độ của cô giáo như thế nào?+ Khi biết mình được viết bút mực
Trang 6+ Cô cho em mượn Em thật đáng khen.
- HS kể theo tranh 4
- HS nhận xét
2.2 Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- 4 HS kể nối tiếp từng bức tranh
- HS phân vai nhóm 4
- Nhận xét các bạn tham gia kể chuyện
3 Củng cố dặn dò (4’)
- HS lắng nghe
Mai cảm thấy thế nào?
+ Cô giáo cho Mai mượn bút và nóigì?
- GV yêu cầu 1 HS kể lại tranh 4
- Nhắc nhở HS noi gương theo bạnMai
- GV dặn HS kể lại cho người thân
- Nhận xét tiết học
TOÁN Luyện tập
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS thuộc bảng 8 cộng với một số Biết thực hiện phép cộng có nhớ
tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25 Biết giải bài toán theo tóm tắt với mộtphép cộng Rèn kĩ năng làm tính, so sánh số, giải toán đúng cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ.
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- HS đọc yêu cầu bài tập: Tính nhẩm
- HS làm bài cá nhân vào SGK
- 2 HS lên bảng điền bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK bằng bútchì
- GV mời HS trình bày
8 + 2 = 10 8 + 3 = 11 8 + 4 = 12
Trang 7- HS nhận xét.
2.2 Củng cố phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25
* Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài tập: Đặt tính rồi
tính
- HS làm bài cá nhân vào vở
- HS chia sẻ nhóm đôi
- 2 HS đọc kết quả
- HS nhận xét
2.3 Củng cố về giải toán
* Bài 3
- HS đọc yêu cầu bài tập: Giải bài toán
theo tóm tắt sau
- Gói kẹo chanh có 28 cái, gói kẹo dừa
có 26 cái
- Cả hai gói có bao nhiêu cái kẹo?
- Phép tính cộng
- HS làm bài cá nhân vào vở
- HS chia sẻ bài làm với bạn bên cạnh
- HS đọc to bài làm trước lớp
8 + 5 = 13 8 + 6 = 14 8 + 7 = 15
8 + 8 = 16 8 + 9 = 17 18 + 6 = 24 18 + 7 = 25 18 + 8 = 26 18 + 9 =27 - GV nhận xét, đánh giá - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm vào vở - GV mời HS trình bày 38 48 68
+ + +
15 24 13
53 72 81
78 58
+ +
9 26
87 84
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái kẹo làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- GV treo bảng phụ đáp án
Bài giải:
Cả hai gói kẹo có là:
28 + 26 = 54 (cái kẹo)
Trang 81 KT-KN: HS ngắt đúng nhịp thơ và nhấn giọng vào một số từ gợi tả HS hiểu
nghĩa các từ mới trong bài và nắm được nội dung bài thơ: Tình cảm gắn bó củacác bạn học sinh đối với trường, lớp
- HS biết hợp tác, biết đánh giá
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi câu thơ luyện đọc.
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (2’)
- Hát
2 Luyện đọc (32’)
- Cả lớp theo dõi, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu (2 lượt)
- HS tìm cách đọc và luyện đọc câu thơ:
“ Buồn không… năm học mới.”
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh cảbài
- Cho HS thi đọc cá nhân
- GV cùng HS nhận xét, bình
Trang 9- GV dặn HS luyện đọc lại bài.
Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2018
TẬP ĐỌC Mục lục sách I.MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê HS hiểu nghĩa các từ
mới trong bài và biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các câu hỏi 1, 2,
3, 4) HS khá, giỏi trả lời được CH 5 Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực sử dụng ngôn ngữ, tự học và giải quyết vấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- HS trả lời: Mùa quả cọ, Hương đồng cỏ nội; Bây giờ
bạn đi đâu?; Người học trò cũ; Bốn mùa; Vương quốc
vắng nụ cười; Như con cò àng trong cổ tích.
* HD HS luyện đọc, giải nghĩa từ.
- Đọc đúng từ : Truyện, cỏ nội, vương quốc, nụ cười, Phùng Quán…
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS
- GV có thể giảng thêm về nghĩa
- GV cho HS đọc nối tiếp dòng
- HD HS ngắt giọng
Một// Quang Dũng// Mùa quả ngọt// trang
- Gọi HS đọc lần 2 + giải nghĩa từ: mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả.,
- Gọi HS đọc cả bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm bài
- Tuyển tập này có tất cả bao nhiêu truyện.
- Đó là những truyện nào?
- Tập Bốn mùa của tác giả nào?
- Truyện Người học trò cũ ở trang nào?
- Mục lục sách dùng để làm gì?
KL: Đọc mục lục sách chúng ta có thể biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào,… để ta nhanh chóng tìm được những gì cần đọc.
- Yêu cầu HS tra cứu trên sách TV lớp 2.
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
+ Lan được viết bút mực nhưng lại
quên bút Mai lấy bút của mình cho
- Gọi 1- 2 HS đọc lại đoạn văn
- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài viếtqua các câu hỏi gợi ý:
+ Đoạn văn tóm tắt nội dung của bàitập đọc nào?
+ Đoạn văn kể về chuyện gì?
- HD cách trình bày+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Chữ đầu câu và đầu dòng phải viếtthế nào?
Trang 11+ Viết hoa.
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc bài viết
- HS lắng nghe HS tự chữa lỗi bằng
bút chì gạch chân chữ viết sai, viết lại
+ Khi viết tên riêng lưu ý gì?
- HD viết chữ khó: cô giáo, lắm, khóc, mượn, quên.
- GV nhận xét, uốn sửa cho HS
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV nhắc HS : Các em cần nhớ viết tênbài chính tả vào giữa trang vở (chữ cỡvừa – cao 2 ô li) Chữ đầu câu viết hoalùi vào 1 ô, nhớ đọc nhẩm từng cụm từ
để chép cho đúng , đẹp, nhanh , ngồiviết đúng tư thế , cầm viết đúng quiđịnh
- Yêu cầu HS soát lỗi
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài vào SGK
ÔN TIẾNG VIỆT Luyện viết
I MỤC TIÊU
Trang 121 KT-KN: HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Chiếc bút mực
(đoạn 4); làm được bài tập 2 Rèn KN viết đúng, nhanh, đẹp.
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV đọc đoạn 4 bài Chiếc bút mực
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
+ Khi biết mình được viết bút mực,Mai nghĩ và nói thế nào?
+ Lời nói của cô giáo và của Mai đượcviết như thế nào?
- HD viết chữ khó: Lan, Mai, hôm nay,
cô giáo, rất vui,
- GV nhận xét, uốn sửa cho HS
- GV đọc bài cho HS viết vở
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV chấm bài cá nhân HS, nhận xét
*Bài 2: Điền l hay n?
o lắng ăn .o trời ắng
gánh ặng .ặng lẽ ặng nhọc
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
Trang 13Hình chữ nhật – Hình tứ giác
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác; biết
nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, hình chữ nhật, tứ giác, bảng phụ.
- HS : SGK, bồ đồ dùng Toán lớp 2, thước kẻ, bút chì.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Yêu cầu HS nêu tên hình đã học
- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìahình chữ nhật và nói: Đây là hìnhchữ nhật
+ Đây là hình gì?
+ Hãy đọc tên hình?
+ Hình có mấy đỉnh?
+ Đọc tên các hình chữ nhật có trongphần bài học?
+ Hình chữ nhật giống hình nào đãhọc?
- GV hỏi các câu hỏi tương tự nhưtrên
C D
Trang 14- HS trả lời theo suy nghĩ của mình.
- HS đọc yêu cầu bài tập: Trong mỗi
hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
- Hỏi: Có người nói hình chữ nhậtcũng là hình tứ giác Theo em nhưvậy đúng hay sai? Vì sao?
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trongbài
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK
- Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau
- Gọi 3-4 HS đọc tên các hình
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- GV mời HS trình bày
- GV gọi HS lên chỉ trên bảng phụ
- GV nhận xét, đánh giá
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần).
Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, viết đẹp, đúng quy định cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, tính cẩn thận, ý thức giữ gìn sách vở.
II CHUẨN BỊ
- GV: Mẫu chữ D, bảng phụ
- HS: Bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 15- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết trên không chữ hoa D
- HS viết bảng con 2 - 3 lượt
2.2 Viết cụm từ ứng dụng
- 2 HS đọc: Dân giàu nước mạnh
- HS giải nghĩa cụm từ ứng dụng
+ Cụm từ ứng dụng gồm 4 tiếng
+ chữ â, n, i, a, u, n, ư, ơ, c
+ Chữ còn lại cao 2 li rưỡi: D, h, g
+ Dấu nặng đặt dưới a Dấu huyền đặt
trên a, dấu sắc trên đầu chữ ơ
+ Gồm những nét nào?
- GV viết và HD cách viết:
Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nétlượn 2 đầu theo chiều dọc, rồichuyển hướng viết tiếp nét congphải tạo thành vòng xoắn nhỏ ởchân chữ, phần cuối nét cong lượnhẳn vào trong, dừng bút trên đường
kẻ 5
- GV viết mẫu chữ D
- Yêu cầu HS viết trên không chữhoa D
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, uốn sửa cho HS
- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
Anh em…
Dân giàu nước mạnh đây là ước mơ,nhân dân giàu có thì đất nước hùngmạnh
+ Cụm từ ứng dụng gồm mấy tiếng?
4 tiếng+ Những chữ nào có chiều cao bằng
1 li?
+ Những chữ còn lại cao mấy li?+ Đặt dấu thanh ở các chữ nào?
+ Nêu khoảng cách viết một chữ
*GV lưu ý: Chữ D và â không nốiliền nét, nhưng khoảng cách giữa â
và D gần hơn và nhỏ hơn khoảng
Trang 16- GV viết mẫu chữ Dân
- Yêu cầu HS viết chữ Dân (cỡ vừa)vào bảng con
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
- GV nêu yêu cầu viết+ 1 dòng D cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ+ 1 dòng Dân cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- GV theo dõi, uốn nắn
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ họcsinh yếu kém
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tên riêng Câu kiểu Ai là gì?
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng
sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1); bước đầu biết
viết hoa tên riêng VN (BT2) Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3).
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 17- Nhóm 1 các từ không viết hoa, ở
nhóm 2 các từ đều viết hoa
- Nhận xét
- 5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung cần
ghi nhớ
*Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hs làm cá nhân vào bảng con
- Gv tổ chức cho HS bốc thăm câu hỏi có nội dung
về ngày, tháng, năm HS đọc câu hỏi và trả lời.
- GV nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu.
Phân biệt các từ chỉ sự vật với tên riêng của từng
sự vật
- GV hướng dẫn các em phải so sánh cách viết các
từ ở nhóm 1 với các từ nằm ngoài ngoặc đơn ở nhóm 2.
- Kết luận: Các từ ở cột 1 là tên chung không viết hoa Các từ ở cột 2 là tên riêng của dòng 1 sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố hay 1 người đều phải viết hoa chữ cái ở đầu mỗi tiếng
KL: “Tên riêng của người, sông, núi … phải viết hoa”.
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của bài, mỗi em chọn 2 tên bạn trong lớp viết chính xác, đầy đủ họ tên 2 bạn đó Sau đó viết tên 1 dòng sông, hồ, núi, thành phố mà em biết.
- Yêu cầu HS viết bảng con VD: Lê Thị Thanh Hương sông Thương
- GV quan sát, nhận xét.
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV treo bảng con viết ví dụ.
- GV HD HS phân tích ví dụ.
- GV hướng dẫn: Đặt câu theo mẫu Ai hoặc (cái gì, con gì) là gì? Để giới thiệu trường em, môn học em yêu thích và làng (xóm, bản, ấp, phố) của em.
- Ghi mẫu lên bảng.
M: Môn học em yêu thích là môn Tiếng Việt.
- GV nhận xét – sửa chữa lại những câu chưa đúng + Trường em là trường tiểu học Minh Khai + Môn em yêu thích là môn toán
Trang 18- HS viết cá nhân vào vở.
- HS trao đổi vở nhóm 2 kiểm tra
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn Bước đầu HS
làm quen với tóm tắt theo sơ đồ đoạn thẳng Rèn kĩ năng giải toán có lời vănbằng một phép tính cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: Nam châm, hình quả, phiếu BT.
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (5’)
- Hát
2 Bài mới (27’)
2.1 Bài toán về nhiều hơn
- Hs theo dõi, quan sát và so sánh số
cam 2 hàng
- Hàng dưới có nhiều hơn hàng trên
- Nhiều hơn 2 quả
- GV gài 5 quả cam lên bảng và nói hàng trên có 5 quả cam.Hàng dưới có 5 quả cam, thêm 2 quả cam nữa (GV gài thêm 2 quả)
- Hãy so sánh số cam 2 hàng với nhau?
- Vậy hàng dưới nhiều hơn hàng trên bao nhiêu quả?
- Muốn biết hàng dưới có bao nhiêu quả cam ta thực hiện tóm tắt như sau: Tóm tắt:
Hàng trên: 5 quả cam
Hàng dưới nhiều hơn hàng trên: 2 quả.
Hàng dưới : … quả?
- GV vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Trang 19- HS thực hiện bài giải
2.2 Thực hành
*Bài 1:
- HS nêu bài tập 1
- Hoà có 4 bông hoa Bình nhiều hơn
Hoà 2 bông hoa
- Hỏi lan có mấy bút chì?
- HS đọc đề bài, gạch chân điều bài toán
cho, bài toán hỏi
- GV nhận xét, sửa chữa.
- Gọi HS nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu cá nhân Bài giải :
Số hoa Bình có là :
4 + 2 = 6 ( bông hoa ) Đáp số : 6 bông hoa
- GV nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc đề bài - phân tích đề.
- GV HDHS tóm tắt và nhắc Hs cao hơn cũng là nhiều hơn.
Tóm tắt Mận cao: 95cm Đào cao hơn Mận: 3cm Đào cao: … cm?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
Bài giải Đào cao là:
95+ 3 = 98 (cm) Đáp số: 98 cm
- GV nhận xét, đánh giá
- Giáo viên chốt lại những nội dung tiết học.
- GV nhận xét giờ học, dặn HS xem lại bài đã chữa.
Trang 20- HS nhận xét, bổ sung.
3 Củng cố - dặn dò (3’)
- HS lắng nghe
ÔN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện từ và câu
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS củng cố phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của
từng sự vật Biết viết hoa tên riêng Rèn kĩ năng đặt câu đúng theo mẫu: Ai là
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở - 1 HS lên bảng chữa bài
VD: Con trâu là bạn của nhà nông
Cây nho là cây ăn quả
Cái bảng này là của tôi
I MỤC TIÊU
Trang 211 KT-KN: HS dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý ( BT1);
bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặ tên cho bài ( BT2) Biết đọc mụclục một tuần học, ghi (hoặc nói) được tên các bài tập đọc trong tuần đó (BT3)
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ bài tập 1
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (3’)
- Hát
2 Bài mới (28’)
* Bài 1:
- Hs quan sát tranh và trả lời
- Bạn đang vẽ 1 con ngựa nên bức
tường của trường học
- Mình vẽ có được không
- Vẽ nên tường làm xấu trường lớp
- Quét vôi lại bức tường cho sạch
- Vì vẽ bậy làm bẩn tường, xấu khung
cảnh xung quanh
- 4 HS trình bày nối tiếp từng bức tranh
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Vì sao không nên vẽ bậy?
- Củng cố quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
LHGD: Giữ gìn VS trường lớp.
- GV yêu cầu HS hãy ghép nội dung của các bức
tranh thành 1 câu chuyện.
- Gọi và nghe HS trình bày.
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Treo kết quả một vài nhóm
Không nên vẽ bậy.
Bức vẽ làm hỏng tường.
Đẹp mà không đẹp.
- GV nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS mở mục lục tuần 6, sách Tiếng Việt lớp 2 tập 1.
- Yêu cầu HS viết vở
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Gọi HS đọc bài làm
Trang 22- 1 HS đọc yêu cầu đề bài: Đọc mục lục
các bài ở tuần 6 Viết tên các bài tập
đọc trong tuần ấy
- HS mở mục lục Viết vào vở tên các
1 KT-KN: HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Làm được
BT2 a BT 3 a Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ chép bài tập
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 23+ 2 Dấu câu: dấu chấm và dấu chấm hỏi
+ Viết hoa chữ cái đầu bài đầu dòng
thơ Chữ cái sau dấu chấm than
- HS nêu từ khó viết: trống, trường,
- Bài chính tả hôm nay là thơ hay văn?
+ Hai khổ thơ này nói về cái trống lúc nào? + Tìm những từ ngữ tả cái trống như con người + Trong khổ thơ 2 có mấy dấu câu?
+ Bài chính tả có những chữ nào viết hoa? -Yêu cầu HS nêu từ khó viết và đọc.
- Yêu cầu HS viết bảng con GV đọc.
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, uốn sửa cho HS.
- GV nhắc HS về tư thế ngồi viết, cầm bút đúng qui định
- Đọc nhẩm từng cụm từ để viết cho đúng.
- GV đọc bài cho HS viết vở.
- GV đọc cho HS soát lỗi.
- GV chấm một số bài, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
Long lanh đáy nước in trời.
Thành xây khói biết non phơi bóng vàng
- GV nhận xét, sửa lỗi
- GV tổ chức chơi Viết tiếp sức
- Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 4 HS.
Một đội tìm những tiếng bắt đầu bằng n Đội còn lại tìm những tiếng bắt đầu bằng l Đội nào viết được nhiều, nhanh, đúng sẽ thắng cuộc.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS xem lại bài tập Chuẩn bị bài sau.
Trang 24HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
Tổ chức trò chơi dân gian: Cướp cờ, kéo co.
I MỤC TIÊU:
1 KT - KN: HS biết chơi một số trò chơi dân gian.
2 Năng lực: Học sinh mạnh dạn, tự tin, hợp tác.
3 Phẩm chất: Giáo dục HS trân trọng, phát huy truyền thống dân tộc.
II CHUẨN BỊ :
- GV : Địa điểm sân trường, dây thừng, khăn
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- HS tham gia chơi
2.2 Chơi trò chơi Bịt mắt bắt dê
(15’)
- HS lắng nghe
- Cho HS xếp hàng đi ra sân
- GV nêu luật chơiChia các thành viên tham gia thành 2đội, mỗi đội có số thành viên bằngnhau, tương đương ngang sức nhau,xếp thành 2 hàng dọc đối diện nhauKhi trọng tài hô bắt đầu và có tiếngtrống vang lên, cả 2 đội sẽ cố gắng kéosợi dây thừng về bên phía mình
Bên nào bị kéo về vạch ranh giới trước
sẽ bị thua
- Tổ chức cho HS chơi
- GV nêu luật chơiMột người xung phong để mọi ngườibịt mắt lại bằng một chiếc khăn đểkhông nhìn thấy, những người còn lạiđứng thành vòng tròn quanh người bịbịt mắt
Mọi người chạy xung quanh người bịbịt mắt đến khi nào người đó hô “bắtđầu” hoặc “đứng lại” thì tất cả mọingười phải đứng lại, không được dichuyển nữa Lúc này người bị bịt mắtbắt đầu lần đi xung quanh để bắt được
ai đó, mọi người thì cố tránh để không
bị bắt và tạo ra nhiều tiếng động đểđánh lạc hướng Đến khi ai đó bị bắt vàngười bị bịt mắt đoán đúng tên thìngười đó sẽ phải ra “bắt dê”, nếu đoán
Trang 25- HS tham gia chơi
I MỤC TIÊU
1.KT-KN: HS biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn trong các tình
huống khác nhau Rèn KN tóm tắt, trình bày bài toán
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, phiếu BT
- HS : SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- HS viết tóm tắt vào bảng con
- 2 HS lên bảng viết HS còn lại làm
- HS làm bài cá nhân vào vở
- HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tóm tắt
Tóm tắt Cốc: 6 bút chì Hộp nhiều hơn cốc: 2 bút chì Hộp: bút chì?
- GV theo dõi, sửa chữa.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải:
Trong hộp có số bút chì là:
6 + 2 = 8 (bút chì) Đáp số: 8 bút chì.
Trang 26- HS vẽ đoạn thẳng CD vào phiếu BT
- HS đổi phiếu kiểm tra
- GV nhận xét, đánh giá.
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng CD vào phiếu BT.
- Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra lẫn nhau.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn xem lại bài Chuẩn bị bài sau.
_
SINH HOẠT TẬP THỂ Sinh hoạt lớp tuần 5 ĐĐ Bác Hồ: Luôn giữ thói quen đúng giờ.
I MỤC TIÊU
- KT-KN: HS nhận ra một số ưu, khuyết điểm trong tuần vừa qua HS hiểu được
ý nghĩa của thói quen đúng giờ trong học tập và làm việc Vận dụng vào cuộcsống
- Năng lực: HS biết tự quản, hợp tác với bạn thực hiện các hoạt động trong tuần.
- Phẩm chất: Giáo dục HS biết giữ thói quen đúng giờ trong cuộc sống hàng
ngày
II CHUẨN BỊ
- GV: Sách Bác Hồ với những bài học về đạo đức lối sống
- HS: HĐTQ lớp chuẩn bị kết quả theo dõi trong tuần 5.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định
2 Nội dung sinh hoạt
2.1 Kiểm điểm tuần 5 Phương
hướng tuần 6 (7’)
Trang 27- CTHĐTQ nêu nội dung SHL, nêu
đánh giá của HĐTQ trường về
những ưu điểm, hạn chế của lớp
- CTHĐTQ nêu phương hướng tuần 6:
Thực hiện tốt hơn nữa nội quy trường
lớp, nề nếp … viết tin bài nhật ký về
các việc làm tốt, việc tử tế
- HS nghe và thực hiện
2.2 Tìm hiểu câu chuyện: Luôn
giữ thói quen đúng giờ Liên hệ
bản thân.
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc lại câu chuyện lần 2
* Tìm hiểu câu chuyện theo 3 bước
học tập
- HS tự ghi các câu trả lời ra nháp
- HS thảo luận cặp đôi trả lời các câu
- GV nêu tên bài, GV đọc câu chuyện
- GV ghi bảng một số câu hỏi để HS thảoluận, ví dụ:
+ Trong câu chuyện này vì sao an hemphục vụ lại gọi Bác là “cái đồng hồ chínhxác”?
+ Có lần đi họp gặp bão, cây đổ ngổnngang trên đường, Bác có tìm cách đếncuộc họp đúng giờ không?
+ Trong thời kì kháng chiến khi khôngtiện đi ô tô, Bác đã dùng các phương tiện
gì để tìm cách đi lại được chủ động hơn?
- GV HD HS chia sẻ để HS nắm được nộidung câu chuyện
Liên hệ
+ Có bao giờ em đến lớp muộn không? + Hãy kể câu chuyện về một lần từng bịtrễ giờ?
+ Hãy kể lợi ích của việc đúng giờ khi: đihọc, đi ngủ, đi chơi
+ Hãy kể những tác hại nếu chúng takhông đúng giờ
- Yêu cầu HS Lập thời gian biểu trong 1ngày và chia sẻ với bạn (nhóm 2)
- GV nhận xét tiết SHTT
- GV nhắc nhở HS thực hiện các chỉ tiêuđăng kí thi đua
TUẦN 6
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2018
Trang 28HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Chào cờ
TOÁN
7 cộng với một số
7 + 5
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng
với một số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng Biết giải
và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn Rèn KN tính toán nhanh, chính xác
2 Năng lực: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng gài, que tính, bảng phụ
- HS: SGK, bộ đồ dùng học toán lớp 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết 7 rồi viết 5 xuống dưới sao
cho 5 thẳng cột với 7 Viết dấu + và
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Tìm ra bằng cách nào?
- Vậy 7 cộng 5 bằng bao nhiêu?
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
7 + 5 12
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
- HD HS lập bảng cộng 7
Trang 29- HS làm bài cá nhân vào vở nháp
- 3 HS chia sẻ bài làm (miệng)
- HDHS học thuộc bảng cộng 7
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
7 7 7 7 7+ + + + +
Trang 30I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìntrường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được các CH1, 2, 3) HS khá, giỏi trả lời đượcCH4
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi câu dài.
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (5’)
- 2 HS đọc
Đọc mục lục sách chúng ta có thể biết
cuốn sách viết về cái gì, có những phần
nào,… để ta nhanh chóng tìm được
a) GV đọc mẫu toàn bài
- GV HD phân biệt lời kể với lời cácnhân vật
+ Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi.+ Lời bạn trai: vô tư hồn nhiên.+ Lời bạn gái: vui tươi nhí nhảnh.+ Giọng cô giáo: nhẹ nhàng, dí dỏm.b) HD luyện đọc, giải nghĩa từ:
* Luyện đọc nối tiếp câu:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
Trang 31- 4 HS đọc đoạn nối tiếp 3 đoạn
+ Cô yêu cầu cả lớp nghe sau đó nói lại
mẩu giấy nói gì
+ Bạn gái nói nghe được lời của mẩu
giấy”các bạn ơi! hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
+ Không Lời của bạn gái
+ Vì bạn gái hiểu được điều cô giáo
muốn nhắc nhở HS hãy cho rác vào
thùng
+ HS nêu ý kiến
2.3 Luyện đọc lại
- Đọc đúng từ: Rộng rãi, sáng sủa,lối ra vào
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn.
- Giải nghĩa các từ ngữ: tiếng xìxào, đánh bạo, hưởng ứng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, đánh giá
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn vàTLCH:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.+ Mẩu giấy nằm ở đâu? Có dễ thấykhông?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:
+ Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 + Tại sao cả lớp lại xì xào?
+ Khi cả lớp đang hưởng ứng lờicủa bạn trai thi chuyện gì xảy ra?+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nóigì?
+ Đó có phải lời của mẩu giấykhông? Nếu không là của ai?
+ Tại sao bạn gái nói như vậy? (HSK,G)
* Liên hệ+ Theo em nếu cứ để mẩu giấy ởgiữa cửa thì có được không? Vì sao?KL: Cần giữ vệ sinh trường học đểcảnh quan luôn sạch đẹp
c, HD luyện đọc lại
Trang 32I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn.
(BT1) HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT 2)
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ của SGK
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
+ Cô chỉ cho HS thấy mẩu giấy vụn
+ Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa lối ra
vào của lớp học
+ Cô nói: “Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!
Thật đáng khen! Nhưng các em có nhìn
thấy mẩu giấy vụn đang nằm ngay giữa
- GV kể mẫu toàn bộ câu chuyệna) HD HS kể lại từng đoạn câuchuyện
- Yêu cầu HS dựa vào tranh minhhoạ lần lượt kể từng đoạn truyệntrong nhóm 4
- Gọi 2-3 nhóm trình bày trước lớp
- GV nhận xét, đánh giá
Câu hỏi gợi ý
- Tranh 1+ Cô giáo đang chỉ cho HS thấy cáigì?
+ Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
+ Sau đó cô nói gì với HS?
Trang 33cửa kia không?”
+ Cô yêu cầu cả lớp nghe xem mẩu giấy
nói gì?
HS quan sát tranh 2 và trả lời
+ Cả lớp không ai nghe thấy mẩu giấy
nói gì cả
+ Bạn nói với cô giáo là: “Thưa cô,
giấy không nói được đâu ạ!”
+ Cả lớp đồng tình hưởng ứng
HS quan sát tranh 3,4 và trả lời
+ Một bạn gái đứng lên, nhặt mẩu giấy
bỏ vào sọt rác
+ Vì bạn gái nói: Mẩu giấy bảo: “Các
bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
2.2 Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- 4 HS kể nối tiếp từng bức tranh
+ Tại sao cả lớp lại cười?
- GV cho HS kể lại toàn bộ câuchuyện
- Yêu cầu HS kể theo hình thứcphân vai nhóm 4
- GV nhận xét, đánh giá
+ Về ND: Kể đủ ý, đúng trình tự+ Về cách diễn đạt: kể tự nhiên,phối hợp lời kể, điệu bộ, nét mặt
- Nhắc nhở HS noi gương theo bạngái trong bài
- GV dặn HS kể lại cho người thân
- Nhận xét tiết học
TOÁN
47 + 5
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 +5.
Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng Rèn kĩ nănglàm tính, giải toán đúng cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ.
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (3’)
- 2 HS thực hiện - Gọi HS lên bảng tính nhẩm:
Trang 34* Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới sao
cho 5 thẳng cột với 7 Viết dấu + và
vạch kẻ ngang Cộng từ phải sang trái 7
- HS đọc yêu cầu bài tập: Tính
- HS làm bài cá nhân vào vở nháp
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 47 cộng 5 bằng bao nhiêu?
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
47 + 5 52
- Yêu cầu nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
- Yêu cầu chia sẻ nhóm đôi
- GV mời HS trình bày
17 27 37+ + +
4 5 6
21 32 43
67 17 25+ + +
9 3 7
76 20 32
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
Trang 35- Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
- Phép tính cộng
- HS làm bài cá nhân vào vở
- HS chia sẻ bài làm với bạn bên cạnh
- HS đọc to bài làm trước lớp
3 Củng cố – dặn dò (2’)
- HS lắng nghe
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- GV treo bảng phụ đáp án
Bài giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 54 cm
1 KT-KN: HS đọc trơn được cả bài; ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các
cụm từ; phân biệt lời kể với lời nhân vật HS hiểu được tính hài hước của câuchuyện “Mua kính”
- HS biết hợp tác, biết đánh giá
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc.
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (2’)
- Hát
2 Luyện đọc (32’)
- Cả lớp theo dõi, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu (2 lượt)
- HS tìm cách đọc và luyện đọc câu:
“Thấy nhiều người… đọc được sách.”
“Cậu thử đến…không đọc được.”;
“Hay là cháu không biết đọc.”
Trang 36- Cho HS thi đọc cá nhân
- GV cùng HS nhận xét, bìnhchọn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo lốiphân vai
+ Câu chuyện cho em biết điềugì?
+ Nếu được gặp cậu bé, em sẽ nói
gì với cậu?
- GV dặn HS luyện đọc lại bài
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
TẬP ĐỌC Ngôi trường mới I.MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài
văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi Hiểu ND: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạnhọc sinh tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè (trả lời được CH 1,2) HS khá, giỏi trả lời được CH 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* HD HS luyện đọc, giải nghĩa từ.
- Đọc đúng từ : bỡ ngỡ, quen thân, nổi vân, rung động, thân thương, …
Trang 37- HS luyện phát âm đúng.
- HS đọc nối tiếp
- Hs đọc nói tiếp 3 đoạn
Đoạn 1: Trường mới lấp ló trong cây.
Đoạn 2: Em bước vào lớp mùa thu
Đoạn 3: Dưới mái trường đáng yêu đến thế!
+ Tường vôi trắng thơm tho trong nắng mùa thu.
+ Có vì bạn thấy được vẻ đẹp của ngôi trường mới, thấy
mọi vật mọi người đều gắn bó, đáng yêu.
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS
- GV có thể giảng thêm về nghĩa
- GV cho HS đọc nối tiếp câu lần 2
- Yêu cầu HS đọc thầm bài
+ Đoạn văn nào trong bài tả ngôi trường từ xa Hãy đọc đoạn văn đó.
+ Ngôi trường mới xây có gì đẹp?
+ Đoạn văn nào trong bài tả lớp học?
+ Cảnh vật trong lớp học được miêu tả như thế nào?
+ Theo em bạn HS có yêu ngôi trường của mình không? Vì sao em biết điều đó?
- Gọi HS đọc lại bài.
- GV nhận xét.
+ Em cần làm gì để trường học của mình luôn sạch đẹp?
1 KT-KN: HS chép lại chính xác, trình bày đúng lời nhân vật trong bài: “Mẩu
giấy vụn” Làm đúng BT2; BT(3) a Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, tính cẩn thận, ý thức giữ gìn sách vở.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ chép bài 2, bảng nhóm BT 3
- HS : Bảng con, vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động (4’)
- HS viết bảng con - 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng
con: ong lanh, non nước, chen chúc, leng keng, lỡ hẹn.
- GV nhận xét.
Trang 38+ Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch
ngang, dấu ngoặc kép, dấu chấm
than
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc bài viết
- HS lắng nghe HS tự chữa lỗi bằng
bút chì gạch chân chữ viết sai, viết lại
- Gọi 1- 2 HS đọc lại đoạn văn
- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài viếtqua các câu hỏi gợi ý:
+ Đoạn văn tóm tắt nội dung của bàitập đọc nào?
+ Bạn gái đã làm gì?
+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- HD cách trình bày+ Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?
+ Tìm thêm những dấu câu khác cótrong bài?
- HD viết chữ khó: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác,…
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét, uốn sửa cho HS
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV nhắc HS : Các em cần nhớ viết tênbài chính tả vào giữa trang vở (chữ cỡvừa – cao 2 ô li) Chữ đầu câu viết hoalùi vào 1 ô, nhớ đọc nhẩm từng cụm từ
để chép cho đúng, đẹp, nhanh, ngồiviết đúng tư thế, cầm viết đúng quiđịnh
- Yêu cầu HS soát lỗi
Trang 39- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài vào bảngnhóm
Xa xôi, sa xuống, phố xá, đường sá
- GV nhận xét, kết luận
- Giáo viên chốt lại những phần chínhtrong tiết học
- GV nhận xét tiết học, dặn HS giữ gìnsách vở sạch đẹp
ÔN TIẾNG VIỆT Luyện viết
I MỤC TIÊU
1 KT-KN: HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Mẩu giấy vụn
(đoạn 4); làm được bài tập 2 Rèn KN viết đúng, nhanh, đẹp.
2 Năng lực: Hình thành năng lực giao tiếp, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, chăm học, kiên trì, nhẫn nại trong học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV đọc đoạn 4 bài Mẩu giấy vụn
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
+ Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?+ Lời nói của bạn gái và lời nói củamẩu giấy được viết thế nào?
- HD viết chữ khó: nhặt lên, sọt rác,xong xuôi, cười rộ lên,
- GV nhận xét, uốn sửa cho HS
- GV đọc bài cho HS viết vở
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV chấm bài cá nhân HS, nhận xét
*Bài 2: Điền s hay x?
.a ngã .a tít phù a phố á đường á đảo a
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
Trang 401 KT-KN: HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng
47 + 25 Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng Rèn kĩnăng làm tính, giải toán đúng cho HS
2 Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: Tự tin, cẩn thận, chăm học, trung thực
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, bảng phụ, que tính.
- HS : SGK, bộ đồ dùng Toán lớp 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết 47 rồi viết 25 xuống dưới sao
cho 5 thẳng cột với 7, 2 thẳng cột với 4
Viết dấu + và vạch kẻ ngang Cộng từ
phải sang trái 7 cộng 5 bằng 12 viết 2
thẳng cột với 7 và 5 nhớ 1, 4 cộng 2
- GV gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính:
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ?
* Tìm kết quả :
- Yêu cầu lấy thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 47 cộng 25 bằng bao nhiêu?
* Đặt tính và tính :
- Gọi một em lên bảng đặt tính và tính
47 + 25 72