Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Ôn tập các phép cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên, phép cộng các số nguyên.. - Ôn tập các kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.[r]
Trang 1Ngày soạn: 14 / 12 / 2009.
Ngày giảng: 6B: 18 / 12 / 2009; 6D: 17 / 12 / 2009
Tiết 47:
ễN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- ễn
- ễn
- ễn cỏc nhõn, chia hai -. cựng 0 1 ' cỏc phộp tớnh trong 23 nguyờn 4
2 Kĩ năng:
- Rốn -' 7 8 &9 cỏc trờn và ; thành <( cỏc bài toỏn
3 Thỏi độ:
Cú ý giỏc trong @
II Chuẩn bị:
GV: D' cõu E ụn G 2; 9 ghi H I cỏc bài
HS: ễn
hai nguyờn
III Các phương pháp.
-
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
JM C 6B ; 6D
2 Kiểm tra bài cũ:
Q3$ tra R S 2T # HS
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: 10’
GV: Nờu cỏc cõu E yờu R HS I < V
; -W
Cõu 1: Phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự
nhiờn cú những tớnh chất gỡ?
Cõu 2: Nờu điều kiện để cú phộp trừ a - b;
thương a : b?
Cõu 3: Nờu dạng tổng quỏt của phộp nhõn,
phộp chia hai lũy thừa cựng cơ số?
Cõu 4: Nờu cỏc tớnh
%
Cõu 5: Nờu quy
HS: 1; -W
GV: Treo 2; 9 ghi H bài
Yờu R 3 HS lờn 2; làm bài và nờu cỏc
2Z[ '
Bài 1: Tớnh:
a) 23 24 + 23 76
b) 80 - (4 52 - 3 23)
I Lý thuyết Cõu 1: Cỏc tớnh "
Phộp cộng Phộp nhõn
a + b = b + a a.b = b.a (a+b)+c = a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c)
a + 0 = 0 + a = a a.1 = 1.a = a
a(b + c) = a.b + a.c
Cõu 2: a - b (a e b); a : b (b f 0)
Cõu 3: a m a n = a m + n ; a m : a n = a m - n
Cõu 4: (a + b) m <=> a m, b m (a + b) i m <=> a m, bim Cõu 5:
Bài 1: Tớnh:
a) 23 24 + 23 76
= 8 24 + 8 76
= 8 (24 + 76) = 8 100 = 800 b) 80 - (4 52 - 3 23)
= 80- (4 25 - 3 8)
= 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4
Lop6.net
Trang 2c) 81 + 234 + 19 d) (- 252) + (- 548)
e) 7 22 + 7.78
f) 92 - { [ ( 224 + 136 ) : 30 ] 5 }
g) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}
HS: Lên 2; '
Bài 2 So sánh.
a) 10 và 15 + (-10) b) 3 + 4 và 7
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a) x - 130 = 246
b) 10 + 2x = 45 : 43
Câu 6: Phát 23 &" ' chia cho 2, 3, 5,
9 ?
Bài tập 4: t u vào &" * I3 45*
a) Chia cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
b) Chia cho ; 2 và 5
c) Chia cho ; 2, 3, 5, 9
Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?
Bài tập 4: Không tính, xét xem các 23
sau là nguyên hay 4 s
a) 5 7 11 + 13 7 19
b) 5 7 9 11 - 2 3 7
c) 423 + 1422
d) 1998 - 1333
GV: Cho HS
HS: 1;( - nhóm
c) 81 + 234 + 19 = (81 + 19) + 234 = 334 d) (- 252) + (- 548) = -(252 + 548) = -800 e/ 7 22 + 78 7 = 7 (22 + 78) =
= 7 100 = 700
f/ 92 - {[ ( 224 + 136 ) : 30] 5} =
= 92 - {[360 : 30] 5}
= 92 - { 12 5} = 92 - 60 = 32
g) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}
= 900 – { 50 [ 16 : 2 + 4 ]}
= 900 – {50 [ 8 + 4]}
= 900 – { 50 12}
= 900 – 600 = 300
Bài 2.
a) 10 > 15 + (-10) b) 3 + 4 = 7 Bài 3
a) x - 130 = 246 b) 10 + 2x = 45 : 43
x = 246 + 130 10 + 2x = 16
x = 376 2x = 16 - 10
x = 3
Câu 6:
Bài tập 4:
t u vào &" * I3 45*
a) Chia cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 b) Chia cho ; 2 và 5
c) Chia cho ; 2, 3, 5, 9
Câu 9: 1 nào là nguyên s 4 s
Bài tập 4:
a) 5 7 11 + 13 7 19 4
b) 5 7 9 11 - 2 3 7 4
c) 423 + 1422 4
d) 1998 - 1333 4
4 Hướng dẫn về nhà:2’
+ Xem -< các bài Iy ;
+ Ôn Iy @ z=pU , BCNN B &9 vào các bài toán
+ Ôn I3$ {$ u hai I3$ khi nào thì AM + MB = AB, trung I3$ # I(< ~
V Rút kinh nghiệm.
Lop6.net