Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1KHÁNG SINH PHENICOL
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2NH
O
Cl
Cl
• Cấu trúc cloramphenicol gồm
nhân benzen nitro hóa ở vị trí para,
chuỗi amino-2 propandiol-1,3
nhóm dicloracetyl
• D(-) threo có hoạt tính sinh học.
CLORAMPHENICOL
Trang 3Cloramphenicol có thể được tổng hợp hoàn toàn bằng phương
pháp hóa học từ :
P-nitroacetophenon.
Acetophenon.
P-nitrobenzaldehyd.
Styren.
Alcol cinamic.
ĐIỀU CHẾ
Trang 4CHO
+ CH2 COOH
NH2
NO2
CHOH CHNH2 COOH
NO2
CHOH CHNH2 COOCH3
CH3OH/HCl
acid D (+) tartric
NO2
C C COOCH3
H HO
H NH2
Cl C
O CHCl2
NO2
C C COOCH3
H HO
H NHCOCHCl2
NO2
C C CONHNH2
H HO
H NHCOCHCl2
NH2-NH2
NO2
C C CO
H HO
H NHCOCHCl2
N3
NO2
C C
CH2OH
H HO
H NHCOCHCl2
cloramphenicol
Trang 5Nhóm nitro thơm
O2N
NH
O
Cl Cl
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 6Do nhóm dicloacetyl
Phản ứng FUJIWARA – ROSS đun cách thủy
cloramphenicol với pyridin và NaOH, màu đỏ
xuất hiện.
Phản ứng của
Cl-O2N
NH
HO OH
O
Cl Cl
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 7Do nhóm alcol bậc nhất
Phản ứng tạo este với các acid tương ứng
este palmitat, stearat không đắng, không tan trong nước
→ dùng cho trẻ em
este succinat, glicinat tan được dùng làm thuốc tiêm. O2 N
NH
O
Cl Cl
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 8• kết dính 50 S của ribosom → t-ARN không giải mã được → ngăn chặn quá trình sinh tổng hợp protein
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
Trang 9Phổ kháng khuẩn tương đối rộng nhưng bị đề kháng rất
nhanh, chủ yếu tác dụng trên vi khuẩn gram âm:
Vi khuẩn gram dương: Streptococcus pneumoniae,
Corynebacterium.
Vi khuẩn gram âm: Neisseria gonorhoea, N eningitides,
Salmonella, shigella, Haemophilus, Campylobacter.
Vi khuẩn kỵ khí: Clostridium, Bacteroides
O2N
NH
O
Cl Cl
PHỔ KHÁNG KHUẨN
Trang 10• Sự đề kháng qua trung gian plasmid
• Vi khuẩn tiết ra acetyl tranferase tạo dẫn chất acetyl hóa của
cloramphenicol, dẫn chất ấy không kết hợp được với ribosom
của vi khuẩn, làm mất tác dụng của thuốc.
O2N
NH
O
Cl Cl
SỰ ĐỀ KHÁNG
Chloramphenicol palmitat
Trang 11Chloramphenicol sodium succinat
Trang 12• Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy
• Diệt tạp khuẩn ruột: có thể bị bội nhiễm nấm màng niêm mạc
(miệng và âm đạo)
• Độc tính đối với máu:
Rối loạn tủy xương (dùng lâu ngày, liều cao), có thể phục hồi
Thiếu máu không tái tạo (pancytopenia) chỉ xảy ra cá biệt ở những bệnh nhân đặc ứng do di truyền (tỉ lệ khoảng 1/30000), không phục hồi
ĐỘC TÍNH VÀ TAI BIẾN
Trang 13• Tai biến loại Herxheimer
• Hội cứng xá
• Dị ứng: phát ban, mẫn ngứa
ĐỘC TÍNH VÀ TAI BIẾN
Trang 14• Tai biến loại Herxheimer
• Dị ứng: phát ban, mẫn ngứa
ĐỘC TÍNH VÀ TAI BIẾN
Trang 15• Cloramphenicol chỉ được dùng khi cần thiết
• Dùng cloramphenicol chủ yếu trong sốt thương hàn và phó thương
hàn, nhiễm trùng Haemophilus nhất là khi chúng định vị trong
não
• Dùng trong nhiễm trùng kỵ khí đặc biệt nhiễm trùng do
Bacteroides
• Ở dạng thuốc nhỏ mắt, công dụng của cloramphenicol được giới
hạn trong những nhiễm trùng các vi khuẩn nhạy cảm
CHỈ ĐỊNH
Trang 16• Khuếch tán tốt qua màng não và dịch não tủy
• Ít bị chuyển hóa dưới dạng glucuronic,
• Bài xuất qua nước tiểu (50-70% còn hoạt tính)
• Phổ kháng khuẩn tương tự cloramphenicol, Dùng chủ yếu cho nhiễm trùng tiểu, đặc biệt bệnh lậu
SO 2
H N
OH
OH
O
Cl Cl
CH 3
THIAMPHENICOL
Trang 17SO 2
H N
OH
OH
O
Cl
Cl
CH 3
Thiamphenicol
Trang 18TÀI LIỆU THAM KHẢO
- FOYE’S PRINCIPLES OF MEDICINAL CHEMISTRY David A Williams + Thomas L Lemke
- MEDICINAL CHEMISTRY ET DRUG DISCOVERY Edited by Donald J Abraham