Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2N O
Carbapenem
N
HO
H3C
O
COOH
S
NH2
Thienamycin (1977)
Thienamycin :
- trích từ môi trường nuôi cấy Streptomyces cattleya
- hoạt tính kháng khuẩn rộng
- hoạt tính trên Pseudomonas
- kháng lại β-lactamase
S
Trang 3Acid [hydroxy-1 ethyl (R) ] –6[[(iminomethylamino-2)
ethyl]thio]-3oxo-7-aza-1bicyclo [3.2.0]hepten-2
carboxylic-2 (5R,6S).
N
HO
H3C
O
COOH S
NH2
Thienamycin (1977)
N
HO
H3C
O
COOH S
NH
NH
Imipenem benzyl formimidat
Trang 4- Nhân penem và nhóm COOH ở C2 cần thiết cho hoạt tính kháng khuẩn.
- C*6 (S) thay vì C*6 (R) ở penicillin và cephalosporin → kháng enzym của VK
- Amino-2-thioethyl (cysteamin) ở vị trí 3 → hoạt tính trên Pseudomonas.
- N-formimidoyl → phân tử bền về mặt hóa học.
IMIPENEM
N
HO
H3C
O
COOH
S
NH
NH
(S)
Trang 5Phổ kháng khuẩn
Bền vững với men beta lactamase, phổ kháng khuẩn rất rộng, bao gồm:
Cầu khuẩn gram dương: Staphylococcus nhạy meticillin (Staphylococcus kháng meticillin đề kháng với imipenem), Strepococcus (kể cả nhóm D), Pneumococcus, Enterococcus.
Cầu khuẩn gram âm: Neisseria
Trực khuẩn gram dương: Clostridium, Listeria monocytogenes…
- Trực khuẩn gram âm: H influenzae, E coli, Klebsiella, Proteus mirabilis, Enterobacter,
Citrobacter, Serratia, Proteus vulgaris, Bacteroides fragilis, Acinetobacter, P aeruginosae.
N
HO
H3C
O
COOH
S
NH
NH
Trang 6- IV chậm.
- Dễ bị phân hủy bởi dehydropeptidase ở ống thận → khi sử dụng thường
- kết hợp imipenem với cilastin (chất ức chế enzym dehydropeptidase) để giới hạn sự chuyển hóa này.
cilastin
N
HO
H3C
O
COOH
S
NH
NH
Trang 7HO
O
CO2H
S
NH
O
N
Meropenem
N
HO
O
CO2H
S
HN
NH
Imipenem
Trang 8MONOBACTAM
N COOH
OH O
N
H
R
O
1
2 3 4
nocardicin 1
N
CH3
SO3 -O
N H N
N O
C COOH
H3C
H3C
S
N
H3N+
(S) (S)
Aztreonam
Trang 9Phổ kháng khuẩn
Aztreonam không có hoạt tính trên vi khuẩn gram (+)
Hoạt tính trên vi khuẩn gram âm tương đương với cephalosporin III: Enterobacterie, H influenzae, Pseudomonas, Neisseria
menigitidis…
Trang 10H N S
N
H2N
N
O
O COOH
O SO3H Aztreonam
N
H N S
N
H2N
N
O
O COOH
O SO3H
OCONH2
Carumonam
N
H N S
N
H2N
N
O
O COOH
O SO3H Tigemonam
N
H N S
N
H2N
N
O
O
O O
CO2Na Oximonam
Cải thiện tác động trên
Enterobacteriaceae
mạnh trên gram âm ; bền với β-lactamase
(2-carbamoyloxymethyl) 2,2-dimethyl
Trang 11CHẤT ỨC CHẾ β-LACTAMASE
ĐẠI CƯƠNG
Nhiều loại vi khuẩn có khả năng tiết ra các enzym beta lactamase phân hủy các kháng sinh họ beta lactamine Sự sản sinh các enzym này có thể là tự nhiên hay tiếp nhận được.
Men beta lactamase bao gồm penicilinase và cephalosporinase.
Trang 12More than 200 β-lactamases are currently known and grouped into four classes, A, B, C, and D, based on their amino acid
sequence and general catalytic properties.
Typically class A β-lactamases exhibit a higher activity towards penicillins than towards cephalosporine
Some of the class A β-lactamases are also active against the new generations of cephalosporines and carbapenems.
Trang 13• Chất ức chế beta lactamase + các penicillin: mở rộng phổ kháng khuẩn của những chất này lên các vi khuẩn tiết men penicillinase
• Sau khi gắn với men penicillinase, các chất này sẽ bị phân hủy
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
Trang 14Acid clavuclanic (suicide inhibitor)
Thu được từ Streptomyces clavuligerus
Cấu trúc clavam (oxapenam)
Không có nhóm thế ở C6; R(C3) là = CH-CH2-OH
Được sử dụng ở dạng muối kali clavuclanat
Các phối hợp: acid clavuclanic – amoxicillin,
acid clavuclanic – ticarcilin clavulanate – meropenem (đang nghiên cứu)
N
O
C
H
H H
O
CH2OH
H
Trang 15• Cải thiện trên những mầm nhạy cảm sản xuất beta lactamase như Neiserria gonorhoeae, Haemophilus, E coli, Salmonella…
B clavuclanic – ticarcillin
Phối hợp này gia tăng tác động trên Staphylococcus (95%
Streptococcus nhạy cảm với phối hợp acid clavuclanic – ticarcillin
so với 49% nếu chỉ sử dụng một mình ticarcillin)
Phổ kháng khuẩn của phối hợp
A clavuclanic – amoxicillin
Trang 16• Dẫn chất của penam, bán tổng hợp từ 6 APA
• Cấu trúc tương tự penicillin nhưng không có nhóm thế ở C6 (mất C*),
• S ở vị trí 4 được oxy hóa thành SO2,
• Cấu hình C2 và C5 giống penicillin
Sulbactam
(2S,5R)-3,3-Dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid 4,4-dioxide
Phối hợp sulbactam-ampicillin
N
S
H H H
CH3
CH3 O
O
Trang 17- Đây là dẫn chất của sulbactam và ampicillin
- Hoạt tính trên cầu khuẩn gram dương, gram âm; trực khuẩn gram
dương, gram âm
- Được dùng trong tai-mũi-họng, hô hấp, sinh dục, da… trên những mầm nhạy cảm
Sultamicillin
N
S
O
O O O
N S
O
O O O
H N O
Sultamicillin
Trang 18• Dẫn chất của sulbactam mà một nhóm methyl mang nhóm thế triazolyl
• Đây là chất ức chế betalactamase không thuận nghịch phổ rộng
• Sử dụng dưới dạng phối hợp tazobactam - piperacillin
Tazobactam
N
S
H H H
O H COOH
CH2
CH3
O
O
N N N