1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI THỦY PHÂN ppt _ HÓA DƯỢC

20 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

BÀI: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

Môn Hóa Dược 3 Đối tượng: DSĐH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

MỤC TIÊU

Khái niệm về phản ứng thủy phân và các loại tác nhân thủy phân.

Các loại phản ứng thủy phân

Trang 3

1 KHÁI NIỆM

• Thủy phân là quá trình hủy một hợp chất nào đó

bằng nước để tạo ra hai hợp chất mới Trong

đó, các thành phần của nước đều tham gia vào cấu tạo hai chất mới này

• Xúc tác: acid, kiềm, enzyme.

Trang 4

2 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG

 Thủy phân là phản ứng thế ái nhân, tác nhân ái nhân là nước

 Tùy thuộc nhóm hợp chất và xúc tác, phản ứng thủy phân xảy ra với cơ chế khác nhau

Trang 5

3 CÁC TÁC NHÂN THỦY PHÂN

 Thủy phân bằng nước

 Thủy phân với xúc tác acid hoặc kiềm

 Phản ứng nung kiềm.

Trang 6

Thủy phân bằng nước

 Tạo sản phẩm phụ là base: cơ kim, hợp chất Grignard, các alcolat

 Tạo sản phẩm phụ là acid: Halogenid

acid, anhydrid, ester tạo thành các acid tương ứng

Trang 7

Thủy phân với xúc tác acid hoặc kiềm

 Xúc tác acid:

- Ester, nitril, amid, không cho phản ứng thủy phân với nước

và không sử dụng được xúc tác kiềm.

- Acid sulfuric, hydrocloric, acid phosphoric,

 Xúc tác kiềm: 5 – 20%

- Tốc độ thủy phân lớn hơn acid, không ăn mòn thiết bị.

- NaOH, KOH, Ca(OH)2

Trang 8

Phản ứng nung kiềm

 Điều kiện: kiềm nung chảy 5-20% nước, nhiệt độ 200-3500C

 Ứng dụng: sản xuất phenol

 NaOH, KOH, hỗn hợp (NaOH + KOH)

ArONa

Trang 9

4 CÁC LOẠI PHẢN ỨNG

THỦY PHÂN

 Các alkyl và aryl halogenid

 Các dẫn xuất của acid carboxylic

 Các eter, acetal, cetal

 Các hợp chất chứa liên kết C-C phân cực

 Thủy phân amin

Trang 10

Thủy phân các alkyl và aryl

halogenid

 Sản phẩm: alcol, phenol tương ứng

 Xúc tác: kiềm

 Ứng dụng: acol amylic, acol allylic, acol benzylic, glycerol, phenol………

ROH

Trang 11

Thủy phân các dẫn xuất của acid

carboxylic

o Ester, amid, anhydrid, cloric acid

o Khả năng phản ứng phụ thuộc vào nhóm

carbonyl

o Xúc tác: acid (ngoại trừ ester, amid)

Trang 12

Thủy phân ester

 Xúc tác: acid (phản ứng thuận nghịch), kiềm

 Sản phẩm : alcol và acid tương ứng

Thủy phân các halogenid acid

Sản phẩm : acid Carboxylic và các halogen acid

tương ứng

Trang 13

Thủy phân các anhydric

Xúc tác acid hoặc xúc tác base

Sản phẩm: các acid carboxylic tương ứng

Sản xuất acid phtalic, acid cinnamic, acid acetic băng

RCOOH

OH2 (RCO)2O + 2

Trang 14

Thủy phân nitril và amid

 Xúc tác: acid hoặc base.

 Gồm 2 giai đoạn: hydrat hóa, thủy phân.

 Điều chế amid và acid hoặc bảo vệ các nhóm amin trong tổng hợp hóa hữu cơ.

Trang 15

Thủy phân các eter, acetal, cetal

Đ/c Glycerol từ olefin và bảo vệ nhóm oxo

Trang 16

Thủy phân các hợp chất chứa liên

kết C-C phân cực

o Hai cacbon có những nhóm hút điện tử mạnh

tạo nên sự phân cực

o Sản xuất cloroform

o Xúc tác: kiềm

Trang 17

Thủy phân amin

 Xúc tác acid

 Cấu trúc enamin tạo thành enol

 Amin thơm có nhóm hút điện tử mạnh ở vị trí para

Trang 18

5 THIẾT BỊ

 Thiết bị hở hoặc kín có máy khuấy, hai vỏ để làm lạnh hoặc đun nóng.

 Thiết bị chịu áp suất.

 Xúc tác kiềm: thiết bị bằng sắt hoặc thép.

 Xúc tác H2SO4: thiết bị bằng sắt silic bọc chì, thép chịu acid.

 Xúc tác HCl: thiết bị bằng hợp kim niken hoặ hợp kim đồng, cao su, nhựa, thủy tinh hoặc thiết bị bằng sắt.

Trang 19

6 KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

Ăn mòn thiết bị

Nguy hiểm về acid, base

Đeo kính, mặt nạ bảo hộ lao động

Đeo găng tay, đi ủng, mặc áo choàng

Trang 20

VD CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ PHENOL

• Phương pháp nung kiềm: nung chảy natri

benzen sulfonat

• Thủy phân clorobenzen:

pp Dow: clorobenzen/NaOH ở 360 0C

pp Raschig: clorobenzen ở pha hơi

• PP Hock: thu được phenol và aceton

Ngày đăng: 31/01/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w