Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1BÀI: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
Môn Hóa Dược 3 Đối tượng: DSĐH
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2MỤC TIÊU
Khái niệm về phản ứng thủy phân và các loại tác nhân thủy phân.
Các loại phản ứng thủy phân
Trang 31 KHÁI NIỆM
• Thủy phân là quá trình hủy một hợp chất nào đó
bằng nước để tạo ra hai hợp chất mới Trong
đó, các thành phần của nước đều tham gia vào cấu tạo hai chất mới này
• Xúc tác: acid, kiềm, enzyme.
Trang 42 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Thủy phân là phản ứng thế ái nhân, tác nhân ái nhân là nước
Tùy thuộc nhóm hợp chất và xúc tác, phản ứng thủy phân xảy ra với cơ chế khác nhau
Trang 53 CÁC TÁC NHÂN THỦY PHÂN
Thủy phân bằng nước
Thủy phân với xúc tác acid hoặc kiềm
Phản ứng nung kiềm.
Trang 6Thủy phân bằng nước
Tạo sản phẩm phụ là base: cơ kim, hợp chất Grignard, các alcolat
Tạo sản phẩm phụ là acid: Halogenid
acid, anhydrid, ester tạo thành các acid tương ứng
Trang 7Thủy phân với xúc tác acid hoặc kiềm
Xúc tác acid:
- Ester, nitril, amid, không cho phản ứng thủy phân với nước
và không sử dụng được xúc tác kiềm.
- Acid sulfuric, hydrocloric, acid phosphoric,
Xúc tác kiềm: 5 – 20%
- Tốc độ thủy phân lớn hơn acid, không ăn mòn thiết bị.
- NaOH, KOH, Ca(OH)2
Trang 8Phản ứng nung kiềm
Điều kiện: kiềm nung chảy 5-20% nước, nhiệt độ 200-3500C
Ứng dụng: sản xuất phenol
NaOH, KOH, hỗn hợp (NaOH + KOH)
ArONa
Trang 94 CÁC LOẠI PHẢN ỨNG
THỦY PHÂN
Các alkyl và aryl halogenid
Các dẫn xuất của acid carboxylic
Các eter, acetal, cetal
Các hợp chất chứa liên kết C-C phân cực
Thủy phân amin
Trang 10Thủy phân các alkyl và aryl
halogenid
Sản phẩm: alcol, phenol tương ứng
Xúc tác: kiềm
Ứng dụng: acol amylic, acol allylic, acol benzylic, glycerol, phenol………
ROH
Trang 11Thủy phân các dẫn xuất của acid
carboxylic
o Ester, amid, anhydrid, cloric acid
o Khả năng phản ứng phụ thuộc vào nhóm
carbonyl
o Xúc tác: acid (ngoại trừ ester, amid)
Trang 12Thủy phân ester
Xúc tác: acid (phản ứng thuận nghịch), kiềm
Sản phẩm : alcol và acid tương ứng
Thủy phân các halogenid acid
Sản phẩm : acid Carboxylic và các halogen acid
tương ứng
Trang 13Thủy phân các anhydric
Xúc tác acid hoặc xúc tác base
Sản phẩm: các acid carboxylic tương ứng
Sản xuất acid phtalic, acid cinnamic, acid acetic băng
RCOOH
OH2 (RCO)2O + 2
Trang 14Thủy phân nitril và amid
Xúc tác: acid hoặc base.
Gồm 2 giai đoạn: hydrat hóa, thủy phân.
Điều chế amid và acid hoặc bảo vệ các nhóm amin trong tổng hợp hóa hữu cơ.
Trang 15Thủy phân các eter, acetal, cetal
Đ/c Glycerol từ olefin và bảo vệ nhóm oxo
Trang 16Thủy phân các hợp chất chứa liên
kết C-C phân cực
o Hai cacbon có những nhóm hút điện tử mạnh
tạo nên sự phân cực
o Sản xuất cloroform
o Xúc tác: kiềm
Trang 17Thủy phân amin
Xúc tác acid
Cấu trúc enamin tạo thành enol
Amin thơm có nhóm hút điện tử mạnh ở vị trí para
Trang 185 THIẾT BỊ
Thiết bị hở hoặc kín có máy khuấy, hai vỏ để làm lạnh hoặc đun nóng.
Thiết bị chịu áp suất.
Xúc tác kiềm: thiết bị bằng sắt hoặc thép.
Xúc tác H2SO4: thiết bị bằng sắt silic bọc chì, thép chịu acid.
Xúc tác HCl: thiết bị bằng hợp kim niken hoặ hợp kim đồng, cao su, nhựa, thủy tinh hoặc thiết bị bằng sắt.
Trang 196 KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Ăn mòn thiết bị
Nguy hiểm về acid, base
Đeo kính, mặt nạ bảo hộ lao động
Đeo găng tay, đi ủng, mặc áo choàng
Trang 20VD CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ PHENOL
• Phương pháp nung kiềm: nung chảy natri
benzen sulfonat
• Thủy phân clorobenzen:
pp Dow: clorobenzen/NaOH ở 360 0C
pp Raschig: clorobenzen ở pha hơi
• PP Hock: thu được phenol và aceton