Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa dược pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1THUOÁC AN THAÀN
Khoa Dược – Bộ môn Hóa dược
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php? use_id=7046916
Trang 2THUỐC AN
THẦN
Đại cương
Định nghĩa- Phân biệt với thuốc
mê & ngủ
Trang 4Các dẫn chất phenothiazin
7 8
9 Chlorpromazin R1 = Cl
R10 = (CH2)3 N
CH3
CH3(AMINAZIN, LARGACTIL)
Trang 5DẪN CHẤT NHÓM
Trang 6Chlorpromazin
o TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ
o Trên thần kinh trung ương
- làm giảm NLVĐ tự nhiên,
trạng thái kích thích TK
- ức chế cảm xúc và phản xạ có điều
kiện
- hạ thân nhiệt
- giảm hoạt năng TK tim mạch, hô hấp,
nôn mữa
- hiệp lực với các thuốc ức chế TKTW
- đối kháng với các thuốc kích thích
n ngủ
Không ảnh hưởng đến sự co giật gây
bởi strychnin,
pentetrazol, choc điện
Trang 7Chlorpromazin
TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ
Trên hệ giao cảm
Tác động liệt giao cảm >> liệt đối giao cảm
Tiết nước bọt,
dịch vị
ï HA -Giãn mạch
vành tim Chống rung tim
Trang 8Chlorpromazin
o TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ
o Hệ giao cảm
: co mạch, tăng nhịp tim, HA
( liều trung bình và cao)
: giãn mạch , hạ HA ( liều thấp)
Adrenalin
Noradrenalin
Chlorpromazin
Trang 9
Chlorpromazin
o TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ
o Trên tuyến nội tiết
RF
Hypothalamus
Tuyến yên
LH, FSH ACTH TSH Clhorpromazin
Trang 10
Chlorpromazin
o TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝ
o Trên tuyến nội tiết
tiết prolactin
Hypothalam us
Chảy sữa
Trang 12 Vàng da tắc mật
Rối loạn kinh nguyệt , libido
Bệnh liệt run Parkinson ( lâu ngày)
Biến chứng: viêm gan, thiếu máu, mất BC hạt
Trang 13Chlorpromazin - Hội chứng Parkinson
Bình thường
Ức chế hòan tòan
Trương lực cơ- Phối hợp vận động không tùy ý
Trang 14Clorpromazin (hydroclorid)
o CHỈ ĐỊNH TRỊ LIỆU
Các chứng loạn TK không thuộc dạng trầm cảm.
Các thể tâm thần phân liệt
Trong tiền mê
Trị sản giật – Chứùng nấc khó chữa trị
Chống nôn , sốc và một số ca
Trang 15DẪN CHẤT NHÓM
BUTYROPHENOL
C O
CH2 CH2 CH2 R F
Trang 16DẪN CHẤT NHÓM
Trang 17DẪN CHẤT NHÓM
BENZAMID
An thần mạnh, có tác dụng lưỡng cực:
Liều thấp ( 200-600mg/ng): chống trầm uất
Liều cao ( 800-1600mg/ng) : chống loạn TK cấp tính
TD ức chế chọn lọc trên receptor của
dopamin D 2
và serotonin, không gâây buồn ngủ,
mất cảm xúc
Không dùng cho BN có xu hướng tự
Trang 18DẪN CHẤT BENZISOXAZOL
Risperidol
(RISPERDAL)
Clozapin (LEPONEX) Olanzapin (ZYPREXA)
- Thường được chỉ định trong tâm thần phân liệt,
loạn TK hưng trầm cảm TD ức chế
Receptor serotonin > Receptor
Trang 19 NHÓM CARBAMAT :
MEPROBAMAT ( EQUANIL )
TD an thần, chống lo âu căng thẳng
Liều cao hơn gây ngủ
Làm giãn nhẹ cơ do gây phản xạ tủy
sống.
Chống co giật do strychnin, pentetrazol, sốc điện
TDP : xáo trộn TK ( buồn ngủ, chóng
mặt, đau đầu ), da
quen thuốc ( max 12 tuần ) hội chứng thiếu thuốc
gây cảm ứng men gan khả năng tương tác T
Dùng trong căng thẳng TK, tiền mê,
giãn cơ do thắt
THUỐC AN THẦN NHẸ
Trang 20 Giãn cơ vân
( trong đau do co thắt cơ: tetrazepam )
Gây ngủ nhẹ
Còn dùng trong tiền mê và
neuroleptanalgesia
TH UỐC AN THẦN NHẸ
Trang 21 NHÓM BENZODIAZEPIN
TH UỐC AN THẦN NHẸ
2 Thuốc an thần giải lo
SÉDUXÈNE ATIVAN, TEMESTA ANXIOLIT,
SERESTA
NORDAZ TRANXÈNE LEXOMIL
Trang 24THUỐC CHỐNG LO ÂU ĐƠN
THUẦN:
BUSPIRON ( BUSPAR® )
N N
tuần dùng thuốc)
Không có hiệu lực an thần, chống co
giật, giãn cơ
Cơ chế : ức chế hệ serotonin ở TKTW (*).
Không ảnh hưởng trên GABA receptor
TDP : Đau đầu , chóng mặt, nóng nảy,
đau dạ dày
Chưa thấy sự lệ thuộc thuốc.