1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số 6 chương I (2 cột)

58 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Số học 6
Tác giả Đoàn Ngọc Nghĩa
Trường học Trường THCS Lê Lợi
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 589,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc NghĩaA.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N.. } Hoạt động 3

Trang 1

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một đối ợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

t Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu  , 

B CHUẩN Bị: phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập củng cố

C các hoạt động :

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6

Hoạt động 3 : Các ví dụ

SGK

Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

lần

Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp

các ký hiệu này Cho vài ví dụ

sơ đồ Ven cho các tập hợp A và B của bài tập 3

-Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò

- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên

D rút kinh nghiệm:

Giáo án Số học 6 Trang 1

Trang 2

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N

bên trái điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn

- Biết phân biệt đợc tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết số tự nhiên liềntrớc, liền sau của một số tự nhiên

- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

B Chuẩn bị: Phấn màu

Câu hỏi 2 :

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt kê các phần tử và chỉ ra tínhchất đặc trng của các phần tử)

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ;  A ;  A

Trang 3

thiệu ký hiệu tập hợp số tự nhiên

; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0

- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2; trên tia số và cách

đọc các điểm vừa mới biểu diễn

trên tia số

- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập hợp N và N*

Hãy viết tập hợp N* bằng hai cách

; 0 N ; 0 N*

0 1 2 3 4

N* = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }

Hoạt động 3 :Thứ tự trong N

nh SGK đặc biệt chú trong các ký hiệu mới nh ,  cùng với

cách đọc,cũng nh số liền trớc, số liền sau của một số tự nhiên

nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp số tự nhiên

Trang 4

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào hệ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số và chữ số, hiểu đợc giátrị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

B chuẩn bị: Bảng phụ ghi bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 > 30

Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn các phần tử của B trên tia

số Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 mà không cần nhìn tia số

Câu hỏi 3 :

Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?

a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp

b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a  N)

c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N

d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N*

Hoạt động 2 : Số và chữ số

Hoạt động 3 : Hệ thập phân

một vài số tự nhiên và viết giá trị của nó dới dạng

tổng theo hệ thập phân

số 222 ?

thấy giá trị của số đó nh thế nào ?

Hoạt động 4 : Cách ghi số La Mã

C, D, M để ghi số La Mã (tơng ứng

Trang 5

các chữ cái này trong hệ thập phân

đến 30

với 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000trong hệ thập phân)

Hoạt động 5 : Củng cố

theo sự hớng dẫn của GV

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Đọc thêm phần : "Có thể em cha biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT

tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

- Biét tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con không , biết viếttập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu  , 

B chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập

Giáo án Số học 6 Trang 5

Trang 6

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

C các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất

có hai chữ số

Câu hỏi 2 : Điền vào bảng sau :

HS đếm xem trong các tập hợp đó có bao nhiêu phần

tử

bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên lớn hơn 7, các số

lời các câu hỏi sau :

F E

Nếu A  B và B  A thì A = B

Hoạt động 5 : Củng cố

Hoạt động 6 : Dặn dò

D rút kinh nghiệm:

a x b

y

Trang 7

Tuần : 2

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹ năng so sánh các số tự nhiên

- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo

B chuẩn bị : Bảng phụ

C các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên khác 0 có

một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng ký hiệu để viết

Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Hoạt động 2 : Tính số phần tử của một tập hợp

Bài tập 21 :

là dãy các số tự nhiên có tính chất gì ?

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Giáo án Số học 6 Trang 7

Trang 8

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

Hoạt động 3 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp

Bài tập 22 :

của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

bảng con GV theo dõi để nhận xét

: trong các tập hợp trên có tập hợp nào là tập con của

tên nớc theo thứ tự tăng dần (hoặc giảm dần) của diện tích để thuận tiện khi viết các tập hợp A và B

A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ? Một quyển sách kể cả bìa gồm tất cả 263 trang Hỏi quyển

sách đó có bao nhiêu tờ

25m

Hoạt động 2 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số hạng , tổng, thừa

số, tích trong các phép tính đó

- Phép cộng và phép nhân các số tựnhiên luôn có kết quả là số tự nhiên

Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

hai phép toán cộng và nhân để yêu cầu HS phát biểu

và ghi tổng quát

để chấm chéo GV gọi đại diện từng nhóm báo cáo

Trang 9

a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân

(tiết 7 gồm các bài 31, 32, 33 ; tiết 8 gồm các bài 35, 36, 37, 39 ,40)

Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp dụng những

tính chất nào, lợi dụng vào đặc điểm gì ?

Bài tập 33 : HS hãy tìm quy luật của dãy số Có thể GV

hỏi thêm rằng số 144, 199 , 233 số nào thuộc dãy số

trên ?

Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào bằng nhau ? thử

dùng các tính chất để kiểm tra

Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng đặc điểm

tròn trăm, tròn chục để áp dụng các tính chất của phép

Bài tập 33 :

1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 35 :

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9

Bài tập 36 :

HS tự giải

Bài tập 37 :

A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

Hoạt động 3 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)

dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toán cộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HSsửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoá tất cả các số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó

Giáo án Số học 6 Trang 9

Trang 10

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

Hoạt động 4 : Các bài toán khác

Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện phép tính

nhân 142 857 lần lợt với 2,3,4,5,6 đẻ nhận xét các két

quả qua gợi ý của GV trong mỗi tích có mấy chữ số,

gồm những chữ số nào , thứ tự các chữ số đó ?

Bài tập 40 :

Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là gì ? Tổng

số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ? hai chữ số c,d là những

chữ số nào

Bài tập 39 :

Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4 (giốngcác chữ số của số bị nhân) tuy vị trí các chữ

a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán

B các hoạt động trên lớp :

Trang 11

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Tìm xN biết: a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0

b/ 16 x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0

Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên

nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ của 2 số nhờ tia số

- Có tồn tại xN để 3 + x = 7 không ?

- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?

đ-ợcđiều kiện để tồn tại phép trừ trong N là vì sao ?

- Với a, b  N, nếu có x  N sao cho b + x

= a Ta có phép trừ

a: số bị trừ ; b: số trừ ; x: hiệu

Ví dụ : 2 + x = 5

x = 3 hay 5 - 3 = 2Chú ý :

a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi ab (a,bN)

Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d

phép chia không hết (có d) Thế nào là phép chia có

khác nhau giữ hai phép chia này

- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là phép chia

hết hay phép chia có d

lớn hơn số d

*Với a,bN , b0, nếu có xN sao cho b.x

= a Ta có phép chia hết a cho b ký hiệu a : b

= x

- a: số bị chia ; b: số chia ; x: thơng

Ví dụ: 3 x = 12

x = 4 hay 12 : 3 = 4Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống

a/ 0 : a = 0 (a0)b/ a : a = 1 (a0)c/ a : 1 = a

* Với a,bN , b0 ta luôn có 2 số tự nhiên

q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r (0 r <b)

- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện đợc phép trừ , khi nào ta có phép chia hết

- HS làm bài 44 (a, g, e), 43

Trang 12

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát

áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b = 14; q = 25; r = 10 ;tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0

Hoạt động 2 : Ôn luyện hai phép tính trừ và chia số tự nhiên

Bài tập 42, 43 :

Bài tập 46 :

chỉ có thể = 0 hay = 1 không?từ đó tổng quát cho số

d r trong phép chia a cho b

3k : 3

Trang 13

Bài tập 48 :

Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2) = 33 +100 = 133

Bài tập 49 :

= 325 - 100 = 225

Hoạt động 4 :Hớng dẫn sử dụng máy tính điện tử :

Trang 14

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

b các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đãlàm ở bài tập 48, 49

áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 - 277

Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh

Bài tập 52 :

- GV hớng dẫn cách nhân nhanh nhờ việc nhân

thừa số này và chi thừa số kia với cùng một số

số bị chia và số chia với cùng một số

trong phép chia ? Trong từng trờng hợp , Tâm d bao

nhiêu đồng ?

khách chia hết cho số chỗ ngồi là gì ? trong trờng

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử để thực hiện phép chia hét , tìm số d trong phép chia có d

Trang 15

các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhân hiệu với số chia = số d )

Hoạt động 5 :Dặn dò :

d RúT KINH NGHIệM:

Tuần : 4

Tiết 12

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Ngày giảng :03.10.2007

a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ

- Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa số giống nhau thành một luỹ thừa

- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

b CHUẩN Bị: bảng bình phơng; lập phơng của 10 số tự nhiên đầu tiên, bảng phụ, phấn màu

b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào ?

Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

viết gọn nh 3 +3 +3 +3 = 3.4 Trong trờng hợp phép

nhân nhiều thừa số giống nhau , ta có cách viết gọn

nào không ? GV giới thiệu bài mới

- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh 2.2.2.2 = 24 ;

a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu các cách đọc

- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an

Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

(3.3.3.3).(3.3) ; a4 a3

số mũ và cơ số của các sluỹ thừa thành phần Từ đó

dự đoán am an = ?

Giáo án Số học 6 Trang 15

an

Trang 16

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

b các hoạt động trên lớp :

am.an = am + n

Trang 17

Hoạt động 2 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa

của luỹ thừa của 10 Suy ra cách viết tổng quát luỹ

thừa n của 10

Bài tập 65 :

- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu kết quả lẫn

nhau, nhận xét bài làm của nhóm bạn

- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng và sửa lại kết

quả sai đêr đợc kết quả đúng

a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1

- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 18

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

Hoạt động 2 : Tổng quát

- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn tìn một thừa

số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có thể thực hiện phép toán nào

?

- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện a  0 ?

mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia

- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp m>n

Trong trờng hợp m = n , hãy so sánh am và an và dự

Hoạt động 3 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

hệ thập phân

- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới adạng luỹ

thừa của 10

khi trong đó có các tích cũa luỹ thừa của 10 ?

- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học

b CHUẩN Bị: Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ

c Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0

Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp

Trang 19

Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức

thực hiện các phép tính theo thứ tự nh thế nào ?

bài tập ?1a

Trong trờng hợp biểu thức có dấu ngoặc các loại thì ta

thực hiện các phép tính theo thứ tự nào ?

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc

dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c

Hoạt động 6 : Dặn dò

nghiêng cuối bài học vào vở học

d rút kinh nghiệm:

Tuần : 6

A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rènkỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính

- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán

B chuẩn Bị : Máy tính bỏ túi (GV, HS)

Trang 20

* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa

Bài tập 77 :

tự thực hiện các phép đối với bài tóan đó

dụng các tính chất của cácphép toán nhằm thực hiện

nhanh và hợp lý dãy tính

Bài tập 78 :

Bài tập 79 :

000 đồng Tính giá một gói phong bì ?

Bài tập 82 :

Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ViệtNam là 34-33 = 81 - 27 = 54

Hoạt động 3 : Sử dụng máy tính điện tử

MR, MCR v v , các phím dấu ngoặc

Hoạt động 4 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập

A - Lý thuyết:

1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng

2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số

- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay

- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút ( Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng, trừ., nhân, chia,luỹ thừa số tự nhiên )

D rút kinh nghiệm

Trang 21

Tuần : 6 Tiết 18 kiểm tra Ngày soạn : Ngày giảng : I Mục tiêu : - Kiểm tra mức độ nhận thức của HS qua các khái niệm tập hợp , các phép tính trên tập hợp số tự nhiên - Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS - Rèn tính nghiêm túc và thật thà trong học tập và kiểm tra đề bài : a - trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau Câu 1 : Cho tập hợp A = {1 ; 2 ; 3} Cách viết nào sau đây đúng nhất ? A) 3  A B) 3  A C) 3  A D) Cả 3 ý A, B, và C đều đúng Câu 2 : Giá trị của biểu thức 34.3 bằng : A) 33 B) 34 C) 35 D) Cả 3 ý A, B, và C đều sai Câu 3 : Nếu có 3n = 27 thì : A) n = 1 B) n = 2 C) n = 3 D) n = 4 Câu 4 : Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 ta viết : A) M = {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 } B) M = {x  N 2 < x  8 } C) M = {x  N 3  x < 9 } D) Cả 3 ý A, B và C đều đúng Câu 5 : Tích 1 3 5 7 9 có tận cùng bằng chữ số nào ? A) 0 B) 5 C) 7 D) 9 Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói : A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng b - bài tập (7 điểm) Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính : A = 3 5 2 - 16 : 23

B = 40 : [ 20 - (10 - 6)2]

Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :

Giáo án Số học 6 Trang 21

Trang 22

* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa

Trang 23

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 23

Trang 24

* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa

Trang 25

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 25

Trang 26

* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa

Trang 27

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 27

Trang 28

* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa

Trang 29

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang

1

Ngày đăng: 30/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven cho các tập hợp A và B của bài tập 3 - Giáo án Số  6 chương I (2 cột)
en cho các tập hợp A và B của bài tập 3 (Trang 1)
Bảng con . GV theo dõi để nhận xét . - Giáo án Số  6 chương I (2 cột)
Bảng con GV theo dõi để nhận xét (Trang 8)
Bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên đợc che bớt phần nội dung . - Giáo án Số  6 chương I (2 cột)
Bảng ph ụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên đợc che bớt phần nội dung (Trang 8)
Sơ đồ Ven để minh hoạ . - Giáo án Số  6 chương I (2 cột)
en để minh hoạ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w