* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc NghĩaA.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N.. } Hoạt động 3
Trang 1A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một đối ợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
t Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu ,
B CHUẩN Bị: phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập củng cố
C các hoạt động :
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6
Hoạt động 3 : Các ví dụ
SGK
Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp
lần
Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp
các ký hiệu này Cho vài ví dụ
sơ đồ Ven cho các tập hợp A và B của bài tập 3
-Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên
D rút kinh nghiệm:
Giáo án Số học 6 Trang 1
Trang 2* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên N
bên trái điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn
- Biết phân biệt đợc tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết số tự nhiên liềntrớc, liền sau của một số tự nhiên
- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu
B Chuẩn bị: Phấn màu
Câu hỏi 2 :
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt kê các phần tử và chỉ ra tínhchất đặc trng của các phần tử)
Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ; A ; A
Trang 3
thiệu ký hiệu tập hợp số tự nhiên
; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0
- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2; trên tia số và cách
đọc các điểm vừa mới biểu diễn
trên tia số
- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập hợp N và N*
Hãy viết tập hợp N* bằng hai cách
; 0 N ; 0 N*
0 1 2 3 4
N* = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }
Hoạt động 3 :Thứ tự trong N
nh SGK đặc biệt chú trong các ký hiệu mới nh , cùng với
cách đọc,cũng nh số liền trớc, số liền sau của một số tự nhiên
nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp số tự nhiên
Trang 4* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu thế nào hệ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số và chữ số, hiểu đợc giátrị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí
B chuẩn bị: Bảng phụ ghi bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 > 30
Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn các phần tử của B trên tia
số Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 mà không cần nhìn tia số
Câu hỏi 3 :
Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?
a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp
b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a N)
c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N
d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N*
Hoạt động 2 : Số và chữ số
Hoạt động 3 : Hệ thập phân
một vài số tự nhiên và viết giá trị của nó dới dạng
tổng theo hệ thập phân
số 222 ?
thấy giá trị của số đó nh thế nào ?
Hoạt động 4 : Cách ghi số La Mã
C, D, M để ghi số La Mã (tơng ứng
Trang 5
các chữ cái này trong hệ thập phân
đến 30
với 1, 5, 10, 50, 100, 500, 1000trong hệ thập phân)
Hoạt động 5 : Củng cố
theo sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Đọc thêm phần : "Có thể em cha biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19 SBT
tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau
- Biét tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con không , biết viếttập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu ,
B chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
Giáo án Số học 6 Trang 5
Trang 6* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
C các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất
có hai chữ số
Câu hỏi 2 : Điền vào bảng sau :
HS đếm xem trong các tập hợp đó có bao nhiêu phần
tử
bao nhiêu phần tử : các số tự nhiên lớn hơn 7, các số
lời các câu hỏi sau :
F E
Nếu A B và B A thì A = B
Hoạt động 5 : Củng cố
Hoạt động 6 : Dặn dò
D rút kinh nghiệm:
a x b
y
Trang 7
Tuần : 2
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , , , kỹ năng so sánh các số tự nhiên
- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo
B chuẩn bị : Bảng phụ
C các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên khác 0 có
một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng ký hiệu để viết
Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
Hoạt động 2 : Tính số phần tử của một tập hợp
Bài tập 21 :
là dãy các số tự nhiên có tính chất gì ?
HS ghi ý tổng quát vào vở học
Giáo án Số học 6 Trang 7
Trang 8* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Hoạt động 3 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp
Bài tập 22 :
của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp
bảng con GV theo dõi để nhận xét
: trong các tập hợp trên có tập hợp nào là tập con của
tên nớc theo thứ tự tăng dần (hoặc giảm dần) của diện tích để thuận tiện khi viết các tập hợp A và B
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ? Một quyển sách kể cả bìa gồm tất cả 263 trang Hỏi quyển
sách đó có bao nhiêu tờ
25m
Hoạt động 2 : Tổng và tích của hai số tự nhiên
bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số hạng , tổng, thừa
số, tích trong các phép tính đó
- Phép cộng và phép nhân các số tựnhiên luôn có kết quả là số tự nhiên
Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
hai phép toán cộng và nhân để yêu cầu HS phát biểu
và ghi tổng quát
để chấm chéo GV gọi đại diện từng nhóm báo cáo
Trang 9a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý
- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân
(tiết 7 gồm các bài 31, 32, 33 ; tiết 8 gồm các bài 35, 36, 37, 39 ,40)
Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp dụng những
tính chất nào, lợi dụng vào đặc điểm gì ?
Bài tập 33 : HS hãy tìm quy luật của dãy số Có thể GV
hỏi thêm rằng số 144, 199 , 233 số nào thuộc dãy số
trên ?
Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào bằng nhau ? thử
dùng các tính chất để kiểm tra
Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng đặc điểm
tròn trăm, tròn chục để áp dụng các tính chất của phép
Bài tập 33 :
1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;
Bài tập 35 :
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9
Bài tập 36 :
HS tự giải
Bài tập 37 :
A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
Hoạt động 3 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)
dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toán cộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HSsửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoá tất cả các số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó
Giáo án Số học 6 Trang 9
Trang 10* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Hoạt động 4 : Các bài toán khác
Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện phép tính
nhân 142 857 lần lợt với 2,3,4,5,6 đẻ nhận xét các két
quả qua gợi ý của GV trong mỗi tích có mấy chữ số,
gồm những chữ số nào , thứ tự các chữ số đó ?
Bài tập 40 :
Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là gì ? Tổng
số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ? hai chữ số c,d là những
chữ số nào
Bài tập 39 :
Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4 (giốngcác chữ số của số bị nhân) tuy vị trí các chữ
a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán
B các hoạt động trên lớp :
Trang 11
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tìm xN biết: a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0
b/ 16 x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0
Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên
nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ của 2 số nhờ tia số
- Có tồn tại xN để 3 + x = 7 không ?
- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?
đ-ợcđiều kiện để tồn tại phép trừ trong N là vì sao ?
- Với a, b N, nếu có x N sao cho b + x
= a Ta có phép trừ
a: số bị trừ ; b: số trừ ; x: hiệu
Ví dụ : 2 + x = 5
x = 3 hay 5 - 3 = 2Chú ý :
a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi ab (a,bN)
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d
phép chia không hết (có d) Thế nào là phép chia có
khác nhau giữ hai phép chia này
- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là phép chia
hết hay phép chia có d
lớn hơn số d
*Với a,bN , b0, nếu có xN sao cho b.x
= a Ta có phép chia hết a cho b ký hiệu a : b
= x
- a: số bị chia ; b: số chia ; x: thơng
Ví dụ: 3 x = 12
x = 4 hay 12 : 3 = 4Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống
a/ 0 : a = 0 (a0)b/ a : a = 1 (a0)c/ a : 1 = a
* Với a,bN , b0 ta luôn có 2 số tự nhiên
q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r (0 r <b)
- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d
Hoạt động 5 : Củng cố
- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện đợc phép trừ , khi nào ta có phép chia hết
- HS làm bài 44 (a, g, e), 43
Trang 12* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán
- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát
áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b = 14; q = 25; r = 10 ;tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0
Hoạt động 2 : Ôn luyện hai phép tính trừ và chia số tự nhiên
Bài tập 42, 43 :
Bài tập 46 :
chỉ có thể = 0 hay = 1 không?từ đó tổng quát cho số
d r trong phép chia a cho b
3k : 3
Trang 13Bài tập 48 :
Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2) = 33 +100 = 133
Bài tập 49 :
= 325 - 100 = 225
Hoạt động 4 :Hớng dẫn sử dụng máy tính điện tử :
Trang 14* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán
- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
b các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đãlàm ở bài tập 48, 49
áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 - 277
Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh
Bài tập 52 :
- GV hớng dẫn cách nhân nhanh nhờ việc nhân
thừa số này và chi thừa số kia với cùng một số
số bị chia và số chia với cùng một số
trong phép chia ? Trong từng trờng hợp , Tâm d bao
nhiêu đồng ?
khách chia hết cho số chỗ ngồi là gì ? trong trờng
Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử để thực hiện phép chia hét , tìm số d trong phép chia có d
Trang 15
các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhân hiệu với số chia = số d )
Hoạt động 5 :Dặn dò :
d RúT KINH NGHIệM:
Tuần : 4
Tiết 12
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ngày giảng :03.10.2007
a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ
- Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa số giống nhau thành một luỹ thừa
- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
b CHUẩN Bị: bảng bình phơng; lập phơng của 10 số tự nhiên đầu tiên, bảng phụ, phấn màu
b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào ?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
viết gọn nh 3 +3 +3 +3 = 3.4 Trong trờng hợp phép
nhân nhiều thừa số giống nhau , ta có cách viết gọn
nào không ? GV giới thiệu bài mới
- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh 2.2.2.2 = 24 ;
a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu các cách đọc
- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an
Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
(3.3.3.3).(3.3) ; a4 a3
số mũ và cơ số của các sluỹ thừa thành phần Từ đó
dự đoán am an = ?
Giáo án Số học 6 Trang 15
an
Trang 16* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
b các hoạt động trên lớp :
am.an = am + n
Trang 17Hoạt động 2 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa
của luỹ thừa của 10 Suy ra cách viết tổng quát luỹ
thừa n của 10
Bài tập 65 :
- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu kết quả lẫn
nhau, nhận xét bài làm của nhóm bạn
- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng và sửa lại kết
quả sai đêr đợc kết quả đúng
a Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1
- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 18* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Hoạt động 2 : Tổng quát
- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn tìn một thừa
số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có thể thực hiện phép toán nào
?
- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện a 0 ?
mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia
- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp m>n
Trong trờng hợp m = n , hãy so sánh am và an và dự
Hoạt động 3 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
hệ thập phân
- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới adạng luỹ
thừa của 10
khi trong đó có các tích cũa luỹ thừa của 10 ?
- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức
- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học
b CHUẩN Bị: Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ
c Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0
Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp
Trang 19
Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức
thực hiện các phép tính theo thứ tự nh thế nào ?
bài tập ?1a
Trong trờng hợp biểu thức có dấu ngoặc các loại thì ta
thực hiện các phép tính theo thứ tự nào ?
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc
dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c
Hoạt động 6 : Dặn dò
nghiêng cuối bài học vào vở học
d rút kinh nghiệm:
Tuần : 6
A Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rènkỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính
- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán
B chuẩn Bị : Máy tính bỏ túi (GV, HS)
Trang 20* Trờng THCS Lê Lợi * Đoàn Ngọc Nghĩa
Bài tập 77 :
tự thực hiện các phép đối với bài tóan đó
dụng các tính chất của cácphép toán nhằm thực hiện
nhanh và hợp lý dãy tính
Bài tập 78 :
Bài tập 79 :
000 đồng Tính giá một gói phong bì ?
Bài tập 82 :
Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ViệtNam là 34-33 = 81 - 27 = 54
Hoạt động 3 : Sử dụng máy tính điện tử
MR, MCR v v , các phím dấu ngoặc
Hoạt động 4 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập
A - Lý thuyết:
1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng
2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số
- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay
- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút ( Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng, trừ., nhân, chia,luỹ thừa số tự nhiên )
D rút kinh nghiệm
Trang 21
Tuần : 6 Tiết 18 kiểm tra Ngày soạn : Ngày giảng : I Mục tiêu : - Kiểm tra mức độ nhận thức của HS qua các khái niệm tập hợp , các phép tính trên tập hợp số tự nhiên - Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS - Rèn tính nghiêm túc và thật thà trong học tập và kiểm tra đề bài : a - trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau Câu 1 : Cho tập hợp A = {1 ; 2 ; 3} Cách viết nào sau đây đúng nhất ? A) 3 A B) 3 A C) 3 A D) Cả 3 ý A, B, và C đều đúng Câu 2 : Giá trị của biểu thức 34.3 bằng : A) 33 B) 34 C) 35 D) Cả 3 ý A, B, và C đều sai Câu 3 : Nếu có 3n = 27 thì : A) n = 1 B) n = 2 C) n = 3 D) n = 4 Câu 4 : Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 ta viết : A) M = {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 } B) M = {x N 2 < x 8 } C) M = {x N 3 x < 9 } D) Cả 3 ý A, B và C đều đúng Câu 5 : Tích 1 3 5 7 9 có tận cùng bằng chữ số nào ? A) 0 B) 5 C) 7 D) 9 Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói : A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng b - bài tập (7 điểm) Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính : A = 3 5 2 - 16 : 23
B = 40 : [ 20 - (10 - 6)2]
Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
Giáo án Số học 6 Trang 21
Trang 22* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa
Trang 23
Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 23
Trang 24* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa
Trang 25
Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 25
Trang 26* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa
Trang 27
Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang 27
Trang 28* Trêng THCS Lª Lîi * §oµn Ngäc NghÜa
Trang 29
Gi¸o ¸n Sè häc 6 Trang
1