1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 6( chương I)

88 876 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số học 6
Người hướng dẫn Giáo viên Nguyễn Thành Kế
Trường học Trường THCS Hoằng Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hoằng Châu
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biếtviết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.. Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp conR

Trang 1

Giáo án: số học 6

Chơng I

ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: ξ Tập hợp - phần tử của tập hợp

II Chuẩn bị của GV và HS.

GV: Bảng phụ viết sẵn đề bài 1,2 của phần BT củng cố

HS: Giấy nháp

III Tiến trình dạy học:

1 Hớng dẫn học sinh cách ghi, cách nháp, cách trình bày bài Những đồdùng cần chuẩn bị

? Hãy tự lấy 4 VD về tập hợp trong

toán học, trong đời sống hàng ngày

TL: Đồ vật trên bàn : sách, bút

1 HS nhắc lại VD1

HS cần nêu đợc ngay tập hợp các đồ vật

đặt trên 1 bàn bất kỳ

HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

II Cách viết các ký hiệu

GV: Ta thờng dùng các chữ cái in hoa

Trang 2

Q gồm các chữ cái viết thờng: a, m, n,

h, e

GV giới thiệu cách viết tập hợp trong

trờng hợp dùng dấu ";" hoặc ","

- HS đứng tại chỗ đọc kết quả 2 ý đầucho GV điền mẫu sau đó 2HS khác lên

điền vào bảng phụ

- HS khác nhận xét sửa sai nếu có

5 1

Trang 3

N = a1b1; a2b2 vÒ nhµ c¸c em viÕt tiÕp.

+ §äc tríc bµi  2 Tù nhí l¹i nh÷ng kiÕn thøc cã liªn quan

Trang 4

HS phân biệt đợc tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ;  Biếtviết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Phấn màu, bảng phụ

HS : Ôn tập các kiến thức của lớp 5 có liên quan

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : Cho các ví dụ về tập hợp, viết

bằng kí hiệu và vẽ hình minh họa

Câu 2:Cho hai tập hợp :A ={m, a, h}

biểu diễn trên tia số

+ GV yêu cầu HS vẽ tia số và biểu

diễn vài số tự nhiên lên tia số cùng

Nói tổng quát : Điểm biểu diễn số a

trên tia số gọi là điểm a

+ GV giới thiệu tập hợp số tự nhiên

Trang 5

5 N*; 0 N*; 0 N sánh với bạn trên bảng (rèn kỹ nặng

đọc) Giải thích kết quả của mình khihai kết quả khác nhau

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

GV : Các em hãy quan sát tia số và :

? Nhận xét vị trí điểm 2 và 4

? So sánh 2 và 4

GV: Với a, b  N a <b hoặc b>a thì

trên tia số ( nằm ngang) điểm a có vị

GV giới thiệu lại: 4 và 5 là 2 số tự

nhiên liên tiếp

? So sánh hai số tự nhiên liên tiếp

HS quan sát trên tia số và trả lời:

+ Điểm nằm ở bên trái điểm d4+ 2 < 4

- Học bài tring Sgk và vở ghi

- Làm bài 6, 9, 10 trang 7,8 Sgk (làm tơng tự nh bài 1, 2,3 đã chữa)

- Làm bài 11; 12; 14; 15; SBT trang 4,5

Trang 6

Tiết 3: Ghi số tự nhiên

Ngày dạy 06/9/2006

I Mục tiêu:

- Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30

- HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị

Bảng phụ ghi sẵn số la mã từ 1- 30 Hình vẽ mặt đồng hồ Sgk Bảng ghi bài 11b

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Giới thiệu mỗi chữ số trong một

số vừa phụ thuộc bản thân chữ số đó,

vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong

số đó

VD: 234 = 200 + 30 + 4

? Hãy viết cách trên với: 222; ab; abc

Cho học sinh làm ? trong SGK

*Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liềntrớc nó

*Mỗi chữ số trong một số ở những vị tríkhác nhau có giá trị khác nhau

VD: 222 = 200 + 20 + 2

ab = 10a + b (a # 0) abc = 100a +10b + c ( a # 0)

? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là: 987

Trang 7

GV: Giíi thiÖu mçi sè la m· cßn l¹i

18 19 20 21 22 23XXIV,XXV, XXVI,XXVII, XXVIII,

24 25 26 27 28 XXIX, XXX

29 30

IV Híng dÉn häc bµi ë nhµ:

- Lµm bµi 11a; 14; 15 Sgk Bµi 17' 18' 19 Sbt.5

- §äc phÇn " Cã thÓ b¹n cha biÕt"1 Híng dÉn bµi 15c:

Lu ý chØ chuyÓn chç 1 que diªm , tuy nhiªn cã thÓ chuyÓn nhiÒu c¸ch (3 c¸ch)

* ChuÈn bÞ bµi sau:

§äc tríc  4 Lµm bµi: T×m x biÕt :

a) x + 3 = 7b) x + 5 = 2c) x + 19 = 19

Trang 8

Tiết 4: Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp con

Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và C

II Chuẩn bị của GV - HS

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên

Tập hợp có vô số phần tử là :N và N*

Một tập hợp có thể có một phần tử,

có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.

.2

b 5 TL: Vòng tròn B chứa (hoặc bao bọc)lấy vòng tròn A

TL: Các phần tử của tập hợp A đềuthuộc tập hợp B

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều

Giáo viên Nguyễn Thành Kế Trờng THCS Hoằng Châu

Trang 9

? Tập bất kỳ là con của tập hợp B khi

nào ?

* Củng cố bằng bài

Qua BT này GV nhấn mạnh: Số phần

tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

và số phần tử của tập hợp B đều thuộc

VD: a) x - 8 = 12

x = 12 + 8

Nên A = { 20 } Vậy tập hợp A có 1 phần tử

Trang 10

- Ghi bảng phụ đề bài 3b SBT - t6, Bài 25 (Sgk - 14)

III Tiến trình dạy học:.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu

Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình bày

Trang 11

HS díi líp nh¸p bµi, theo dâi bµi lµm

GV treo b¶ng phô bµi 25 Sgk

GV cho 1 HS viÕt tËp hîp A, 1 HS viÕt

Trang 12

Tiết 6: phép cộng và phép nhân

Ngày dạy: 8/9/2006

I Mục tiêu:

HS nắm vững các t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự

nhiên; t/c phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết

dạng tổng quáy các t/c đó.

HS biết vận dụng các t/c trên vào tính nhẩm, tính nhanh

HS biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị của GV - HS:

GV: Bảng phụ ghi bài , ghi t/c cơ bản của phép +; x

HS: Ôn tập những kiến thức cũ về phép cộng, phép nhân

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu t/c cơ bản của phép cộng, phép

nhân đã học ở tiểu học (bằng lời)

GV ghi công thức vào góc bảng HS lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Tổng và tích của hai số tự nhiên

HS đứng tại chỗ trả lờib) b + x + y

c) 3.2 + a + 2b

Bài 2: GV treo bảng phụ bài

Bài 3: GV treo bảng phụ bài HS lên bảng điền vào ô trống bài

Hoạt động 3:Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

HS: 146 + 17 + 54

= (146 + 54) + 17

= 200 + 17

= 217trong N

1) T/c giao hoán : a.b = b.a

? 1 ? 2

? 1

? 2

? 1 ? 2

Trang 13

- HS có thể phát biểu bằng lời nh sau:Một số nhân với một tổng bằng chính

số đó nhân với từng số hạng của tổngrồi cộng kết quả lại:

GV treo bảng phụ, ghi t/c của phép +; x (nh Sgk.15) và cho HS so sánh sự giống

và khác nhau giữa t/c của phép cộng và phép nhân (yêu cầu nắm vững)

Trang 14

Tiết 7: Luyện tập

Ngày dạy 08/9/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu:

-Học sinh đợc củng cố để nắm vững kiến thức về phép cộng và phép nhân số tựnhiên Vận dụng tính chất của hai phép tính trong các dạng bài tập đặc biệt ởdạng bài tính nhanh

-HS rèn luyện kỹ năng tính toán, luyện cách trình bày bài cách suy luận và lậpluận trong những dạng toán có liên quan

-HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị : Bảng phụ

Máy tính SHARP TK–340

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán; tính chất kết hợp(+; x)

làm BT 31 a,c SGK – 16

2) Phát biểu và viết CT tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng

= (20 + 30) + (21 + 29) + (22+ 28)+(23 + 27) + (24 + 26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25

= 50.5 + 25 = 275

- HS lên bảng trình bày:

a) = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b) = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

TL: Đã vận dụng t/c giao hoán và kếthợp để tính nhanh

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số

Bài 33: (SGK)

GV treo bảng phụ giới thiệu bài toán 2 = 1 + 1 ; 5= 3 + 2

Trang 15

?Hãy tìm quy luật của dãy số?

?Hãy viết tiếp các số vào dãy số trên?

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.

+GV giới thiệu máy tính bỏ túi và hớng

Nhóm nào nhanh, đúng sẽ đợc ởng điểm cho cả nhóm

th-Hoạt động 3: Củng cố

GV cho học sinh nhắc lại các t/c phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng

dụng gì trong tính toán

Trang 16

Tiết 8: Luyện tập 2

Ngày dạy 10/9/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phép nhân các

số tự nhiên; tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhanh; tính nhẩm

- HS biết vận dụng hợp lý các t/c trên vào giải toán

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV,HS: Máy tính SHARP TK–340

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Nêu các tính chất cơ bản của phép

với cách tính nhanh bài 32 tách số

hạng của tổng để Hs dễ ghi nhớ hơn

HS1: 16.19 = 16.(20 – 1) = 320 – 16 = 304HS2: 46.99 = 46.(100 – 1) = 4600 – 46 = 4554HS3: 35.98 = 35.(100-2) = = 3430

Dạng2: Sử dụng máy tính bỏ túi:

Trang 17

38 đọc kết quả Ai tính nhanh nhất

chính xác đợc điểm

Bài 40

GV cho học sinh nháp theo nhóm

GV gọi đại diện 2 nhóm trình bày

Bài 39 GV cho học sinh làm dới lớp và

NX: Đều đợc tích là chính 6 chữ sốcủa số đã cho nhng viết theo thứ tựkhác

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên kết quả củamột phép chia là một số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ phép chia để kết hợptìm số cha biết trong phép trừ, phép chia

Rèn tính chính xác trong khi phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ ghi đề bài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Hãy tìm số tự nhiên x sao cho:

a) 2+ x = 5

b) 6 + x = 5

HS1: x = 5 – 2

x = 3HS2: x = 5 – 6 ( ko thực hiện đợc)

Hoạt động 2 : Phép trừ hai số tự nhiên.

Từ nội dung bài cũ, GV dẫn dắt vào bài:

? So sánh câu a và b cho biết phép trừ thực

hiện đợc khi nào? HS: Phép trừ 5 – 2 thực hiện đợckhi có số tự nhiên x thoả mãn

Trang 18

GV chỉ bài giải a nhấn mạnh: cho 2 số tự

nhiên nếu có số tự nhiên x để 2 + x = 5 thì

chuyển bút từ diểm 5 theo chiều ngợc

chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có

số tự nhiên x sao cho b + x = a thì

ta có phép trừ a b = x

HS dùng bút chì di chuyển trên tia

số nh hình 14 Sgk theo hớng dẫncủa GV

- Theo cách trên, hãy tìm hiệu của

7 – 3; 5 – 6

?1 HS trả lờia) a – a = 0b) a – 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a – b làa>b

Hoạtđộng 3: Phép chia hết và phép chia có d

? Hai phép chia trên có gì khác nhau?

GV nêu kết luận 2 Sgk và ghi bảng

? Số chia cần có điều kiện gì?

- HS ở dới suy nghĩ trả lời hai hs lênbảng giải:

a) x = 12:3  x = 4b) x = 12:5 (ko thực hiện đợc)

Cho 2 số tự nhiên a và b, (b0) nếu có số tự nhiên x sao cho: b x

= a thì ta nói a chia hết cho b và ta

có phép chia hết a : b = x

?2 HS trả lời TL: Phép chia thứ nhất số d = 0;phép chia thứ hai có số d 0

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên

avà b trong đó b  0, ta luôn tìm

đợc hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó 0 

r < b

HS:

- Số bị chia = số chia x thơng + số

d (số chia 0)

Trang 19

? Sè d cÇn cã ®k g×?

 Cñng cè ?

- Sè d < sè chia ?3 HS lªn ®iÒn vµo « trèng

IV Híng dÉn häc ë nhµ:

- Lµm BT tõ bµi 41  45 Sgk

- Häc thuéc c¸c kÕt luËn vµ n¾m quy t¾c t×m sè bÞ chia, sè bÞ trõ

Trang 20

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.

II Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng phụ ghi đề bài

III Tiến trình dạy học:

Sau mỗi bải GV cho hs thử lại (bằng tính

nhẩm) xem giá trị của x có thoả mãn đề ra

Tơng tự hs tính với các tổng a) 35 + 98 b) 46 + 29 Tơng tự 2 HS lên bảng tính với: a) 321 - 96

D + 2451 = 9142

9142 – D = 2451

Trang 21

GV yêu cầu mỗi nhóm làm vào nháp ( viết

to) Sau đó GV thu và để nhóm quan sát

nhận xét

Dạng 4: ứng dụng thực tế:

Bài 1 ( bài 71 trang 11 SBT)

Việt và Nam cùng đi từ HN đến Vinh

Tính xem ai đi lâu hơn và lâu hơn mấy giờ

biết:

a) Việt khởi hành trớc nam 2 giờ và đến

nơi trớc nam 3 giờ

b) Việt khởi hành trớc nam 2 giờ và đến

nơi sau nam 1 giờ

ST = SBT - H

IV Hớng dẫn học ở nhà:

Về nhà làm các BT : 64; 65 ; 66; 67; 72; 74 (SBT – 11)

Trang 22

H§1: KiÓm tra bµi cò:

1) Khi nµo cã sè tù nhiªn a chia hÕt

cho sè tù nhiªn b (b0)

T×m x biÕt:

a) 6x – 5 = 613

b) 12(x – 1) = 0

2) Khi nµo ta nãi phÐp chia sè tù nhiªn

a cho sè tù nhiªn b (b0) lµ phÐp chia

cã d

BT: ViÕt d¹ng tæng qu¸t cña sè chia

hÕt cho 3; chia cho 3 d 1; chia cho 3 d

2

HS1: Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tùnhiªn b0 nÕu cã sè tù nhiªn q saocho a = b.q

§S a) x = 103b) x = 1

HS2:

Sè bÞ chia = sè chia + th¬ng + SD

A = b.q + r ( 0 < r < b)BT: 3k  3

Chia cho 3 d 1: 3k + 1Chia cho 3 d 2: 3k + 2

HS: Nh©n c¶ 2100 vµ 50 víi 2

Trang 23

HS1: 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

HS2: 96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Dạng2: Bài toán ứng dụng thực tế.

Bài 53 trong 25 sgk:

GV: gọi 2 HS lần lợt đọc đề bài và tóm

tắt

GV gọi HS nêu cách giải sau đó nhấn

mạnh lại cho cả lớp hiểu rồi yêu cầu hs

b) Tâm chỉ mua sách loại II thì đợc baonhiêu quyển?

HS giải: Tâm mua đợc nhiều nhất sốquyển vở loại I là:

21000 : 2000 = 10 quyển (d 1000đ)Tâm mua đợc nhiều nhất số vở loại IIlà:

21000 : 1500 = 14 quyển

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:

GV: Đối với phép chia cách sử dụng

t-ơng tự nh đối với phép (+)(-)(x) chỉ thay

1530 : 34 = 45 (m)

HĐ3: Củng cố:

? Em có nhận xét gì về mối liên hệ HS: phép trừ là phép toán ngợc của

Trang 24

 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

HS biết đợc ích lợi của cách viết gọn = luỹ thừa

II Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng phụ ghi bài 21

III Tiến trình dạy học:

HĐ của GV HĐ của HS

HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ:

1) Hãy viết các tổng sau thành tích:

HĐ2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

VD: 2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

23 và a4 đợc gọi là các luỹ thừa

? Tơng tự hãy viết gọn các tích:

Trang 25

luỹ thừa bậc 3 của 7

? Với luỹ thừa an Hãy chỉ rõ đâu là cơ số,

GV: phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên luỹ thùa

n thừa số

- HS đọc: b4 b mũ 4

b luỹ thừa 4 luỹ thừa bậc 4 của bTơng tự với a4, an

a

a n 0

- HS lần lợt lên bảng điền vào ôtrống

TL: + Cơ số cho ta biết giá trị mỗithừa số bằng nhau

+ Số mũ cho biết số lợng cácthừa số bằng nhau

HS1: 22 = 2.2 = 4HS2: 32 = 3.3 = 9HS3: 42 = 4.4 = 16

HĐ3: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

Trang 26

? Muèn nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè ta lµm

+ Céng c¸c sè mòHS: 123.122 = 123+2 = 125

65.6 = 65+1 = 66TL: am.an = am+n

4) a2 = 25 v× 25 = 52  a = 5T¬ng tù 33 = 27  a = 3

Trang 27

Tiết 13: Luyện tập

Ngày dạy 22/09/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu:

- HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùngcơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bút dạ; HS: Giấy

III Tiến trình dạy học:

HĐ của GV HĐ của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu1: Nêu đ/n luỹ thừa bậc n của a? Viết

dới dạng tổng quát?

áp dụng: Tính: 102; 53

Câu2: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta làm thế nào? Viết dới dạng tổng quát?

áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau

d-ới dạng luỹ thừa:

33.34 ; 152.157 ; 105.10

GV yêu cầu HS dới lớp nhận xét, đánh giá

cho điểm hai bạn trên

HS1 trả lời và viết công thức:

an =   

nthừasố

a

a

GV gọi 1 hs lên làm câu a Sau khi HS làm

xong GV cho nhận xét sửa sai và hỏi cả

Trang 28

? Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị luỹ

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời đồng thời

giải thích tại sao đúng, tại sao sai?

GV điền dấu x thay cho HS

32 sau đó cho mỗi nhóm làm các câu b,c,d

còn lại GV thu kết quả treo lên để các

nhóm khác nhận xét

Bài 66 trang 29 (SGK)

? Dự đoán 11112 = ?

GV goih 1 HS trả lời sau đó cả lớp kiểm

tra lại bằng máy tính bỏ túi

chũsố 12

0

100 = 1012

HS trả lời:

a) Sai vì đã nhân 2 số mũ

b) Đúng vì giữ nguyên cơ số chỉcộng số mũ

c) Sai vì không tính tổng số mũ

4 HS lên bảng:

a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29b) 102.103.105 = 102+3+5 = 1010c) x.x5 = x1+5 = x6

16 2 2

32 2 2

5

 25 > 52d) 210 = 1024 > 100 hay 210 > 100

1 HS đọc to đề bài

KQ: 11112 = 1234321

Cơ số có 4 chữ số 1Chữ số chính giữa là 4; hai phía cácchữ số giảm dần về số 1

IV Hớng dẫn học ở nhà:

Trang 30

Tiết 14: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ngày dạy 24/09/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1 (a 0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hailuỹ thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ ghi bải 69 ( trang 30 Sgk)

GV yêu cầu HS so sánh số mũ của số bị

chia, số chia với số mũ của thơng

Trang 31

tr-ờng hợp m > n và m = n GV yêu cầu HS

nhắc lại dạng tổng quát trong Sgk – 29

abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 +d.100

- HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của BT

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng phụ ghi bài 75 (Sgk - ) Điền đúng sai: 2.52 = 102 = 100

62 : 4.3 = 62 : 12 = 3 Giải thích và làm lại nếu sai

III Tiến trình dạy học:

Trang 32

c) am : an (a 0; m > n)

Câu2: Viết 2564 dới dạng tổng cái luỹ

thừa của 10

HS2: 2564 = 2.1000 + 5.100 + 6.10+ 4

= 2.103 + 5.102 + 6.101 +4.100

HĐ2: I Nhắc lại về biểu thức:

GV: Các dãy tính bạn vừa làm là biểu

thức, em nào có thể lấy thêm VD về biểu

thức?

Mỗi số cũng đợc coi là 1 biểu thức

Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc

để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

VD: 5 – 3 ; 15.6

60 – (13 – 2 + 7)

HS đọc phần chú ý Sgk - 31

HĐ3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

GV: ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép

1 Đối với biểu thức không có ngoặc

GV yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện

- Từ trái qua phải

- Nếu dãy tính có ngoặc ta thựchiện ngoặc tròn trớc rồi đến ngoặcvuông, ngoặc nhọn

1) Nếu chỉ có phép tính +, – hoặcnhân, chia thì ta thực hiện từ tráisang phải

a) = 16 + 8 = 24 b) = 30.5 = 150 2) Nếu có các phép tính: +, –, x, :nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến x, :cuối cùng +, –

c) = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6 d) = 27.10 + 4.12 = 270 + 48 = 318

HS phát biểu nh Sgk – 31

- Hai hs lên bảng tính, hs dới lớpnháp, so sánh kết quả nhận xét g) = 100 : {2.[52 – 27]}

= 100 : {2 25} = 100 : 50 = 2 h) = 80 – [130 – (12 – 4)2] = 80 – [130 – 64]

= 80 – 66 = 14

HS lên bảng tính

Trang 33

b) 2 (5.42 – 18)

Bài ?2 Tìm x  N biết:

a) (6x – 39) : 3 = 201

Các nhóm tiến hành làm câu a nhóm nào

nhanh nhất cử đại diện lên trình bày

ĐS: a) 77 b) 124 a) x = 107 b) x = 34Tiến trình tơng tự với câu b

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

 Hớng dẫn bài 79 Trớc khi làm bài 79 cần tính bài 78 sau đó dựa vào các con

số ở bài 78 đẻ điền vào bài 79 VD 3 quyển vở giá 1800

Trang 34

Tiết 16 Luyện tập

Ngày soan 27/09/2008 Ngày dạy 29/09/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu:

HS biết vận dụng các qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ ghi bải 80

HS: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Nêu thứ tự thực hiện phép tính của

b) x = 68c) x = 17d) x = 23HS1: a) 2550 b) = 12 : {390 : [500 – 370]} = 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

HS nháp thi xem ai nhanh và chínhxác nhất sẽ đợc GV cho điểm 1HS lênbảng đồng thời làm:

= 12000 – (3000 + 5400 + 3600 : 3) = 12000 – (3000 + 5400 + 1200) = 12000 – 9600 = 2400

Giá gói phong bì là: 2400đ

Trang 35

Chữa bài 79.

GV để bài 78 trên bảng yêu cầu HS

đọc bài 79 trang 33 Sgk

Sau đó gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời

GV giải thích: Giá tiền quyển sách là:

1800.2 : 3

? Qua kết quả bài 78 thì giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

Bài 80 Sgk trang 33

GV lấy hai nhóm bất kỳ, mỗi nhóm 10

HS nêu luật chơi:

- Hai nhóm đồng thời thi, các bạn

chuyền bút cho nhau để mỗi bạn chỉ

lên 1 lần, bạn sau có thể sửa cho bạn

tr-ớc Nếu nhóm nào nhanh hơn, chính

xác hơn sẽ đợc điểm ( mỗi câu đúng 1

điểm, nhanh +1 chậm – 1)

Thành viên trong nhóm không đợc ồn

ào

Bài 81 Sử dụng máy tính bỏ túi.GV

h-ớng dẫn sử dụng máy tính nh Sgk Sau

đó cho hs tính và đọc kết quả lần lợt

các phép tính

HS từng nhóm nắm đợc luật chơi vàtiến hành thi HS nhóm  nhận xét

HS đọc kết quả, nếu đọc Kq đúng sẽnêu lại tuần tự các nút bấm để cả lớpcùng kiểm tra lại thao tác của mình.(274 + 318).6 = 3552

34.29 + 14.35 = 147649.62 – 32.51 = 1406

Trang 36

Tiết 17 Kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn 27/09/2008 Ngày dạy 29/09/2008 Lớp dạy : 6AC

– Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

– Trung thực khi làm bài

Câu 1( 1,0đ): : Cho tập hợp A = {a, b, c, m}

Điền các ký hiệu , , , = vào ô vuông cho đúng

a) b A c) {a, c} A

b) n A d) {b, m, a, c} A Câu 2 ( 1,0đ): Điền vào chỗ trống để mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

a) … ;35; … b) 12; … ; … ; c) … ;… ; 97 d) ……… ;………… ; m Câu 3( 0,5đ):: Dùng 3 chữ số 0, 1, 2 để viết các số có hai chữ số ta đợc:

Câu 6 ( 0,5đ) : Đánh dấu (x) vào ô vuông cạnh kết quả đúng:

Câu 9(1 ,0đ): Bạn Việt dùng 35000 đ để mua vở Có hai loại vở: loại I giá 2000

đ một quyển, loại II giá 1500 đ một quyển Bạn Việt mua đợc nhiều nhất bao nhiêu vở nếu:

Trang 37

a Việt chỉ mua vở loại I

b Việt chỉ mua vở loại II

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

- Biết dùng kí hiệu  ; 

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng phụ ghi các tính chất

Phấn màu

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ1) Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b khác 0 ?

2) Khi nào số tự nhiên a không chia hết

cho số tự nhiên b khác 0

HS: a = b.q + r (b 0 và q,r N và 0<r <b)+ r = 0

+ r  0

Trang 38

Mỗi trờng hợp cho một ví dụ

GV: chúng ta đã biết quan hệ chia hết

giữa hai số tự nhiên Khi xem xét 1

tổng có chia hết cho 1 số hay không,

GV cho 3HS lấy vị dụ câu a

cho 2HS lấy vị dụ câu b

? Qua các vị dụ các bạn lấy trên bảng

GV lu ý đến điều kiện của CTTQ

?Em hãy phát biểu nội dung tính chất 1

Củng cố: không làm phép cộng phép

trừ hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu

đều chia hết cho 11

6 18

6 30

7 21

 21 + 35 = 56  7Mỗi số hạng của 1 tổng đều chia hết cho cùng 1 số thì tổng chia hết cho số

 m b

m a

m b

m a

Trang 39

II Chuẩn bị của GV và HS

- Phấn màu, bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

chia hết cho 1 số khác Có những dấu

hiệu để nhận biết điều đó Trong bài

này ta xét dấu hiệu chia hết cho 2, cho

Hãy phân tích mỗi số đó dới dạng

tích các thừa số trong đó có thừa số 2

HS mỗi ban là một nhóm tự tìm các ví

dụ và phân tích trình bày

Tất cả đều thấy luôn phân tích đợc.VD: 20 = 2.10 = 2.2.5

Trang 40

0 đều chia hết cho 2 và 5.

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2.

? Trong các số có 1 chữ số, số nào chia

Hoạt động 4: Dấu hiệu chia hết cho 5.

? Nêu cách làm bài này?

? Nhắc lại các t/c liên quan đến bài

này? (Đ10)

HS chia thành các nhóm trao đổi làm bài sau đó lên bảng ghi vào tổ mình kết quả

a)  2;  5b)  5;  2c)  2;  5d)  5;  2

Sgk

Tiết 21 Luyện tập.

Ngày soan 05/10/2008 Ngày dạy 11/10/2008 Lớp dạy : 6AC

I Mục tiêu

- HS nắm vững dấu hiệu  2,  5

- Có kĩ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi đề bài - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng ph ụ ghi đề bài (Trang 20)
Bảng phụ ghi các tính chất - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng ph ụ ghi các tính chất (Trang 37)
Bảng phụ 1. - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng ph ụ 1 (Trang 39)
Bảng chữa. - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng ch ữa (Trang 50)
Bảng phụ ghi bài tập - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 76)
Bảng làm bài. - Giáo án Toán 6( chương I)
Bảng l àm bài (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w