- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 - HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số - Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số B.. Hướng dẫn về
Trang 1Ngăy soạn:
Ngăy giảng:
Tiết 87: PHĨP CHIA PHĐN SỐ
A MôC TI£U
- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0
- HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các BT [?5], 84/43(SGK)
Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN và xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)
Hs1: Phát biểu quy tắc phép nhân phân số ? Viết công thức tổng
quát ?
+
+−
22
12 11
2 2
7 4 3
Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Đối với phân số cũng có các phép toán như các số nguyên Vậy phép chia phân số có thể thay bằng phép nhân phân số được không ? Chúng ta ta sẽ trả lời được câu hỏi đó qua bài tập hôm nay
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Số nghịch đảo (9 phút)
Hs: Thực hiện nội dung [?1] trong
SGK
-> 2 em lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
Gv: Giới thiệu ta nói - 8 là số
nghiûch đảo của −18 và −18 cũng
gọi là số nghịch đảo của -8 Hai
số -8 và −18 là 2 số nghịch đảo
1 Số nghịch đảo:
[?1] Làm phép nhân:
a) -8 −18= 1
4
7 7
−
−
Trang 2của nhau.
Hs: Nói tương tự, đọc và thực
hiện [?2], đứng tại chổ trả lời
(2 em)
? Vậy thế nào gọi là 2 số
nghịch đảo nhau
Hs: 5 em đứng atị chổ trả lời
Gv: Đưa bài tập [?3] lên bảng và
yêu cầu học sinh trả lời
-> Lưu ý: không được sai lầm
khi viết nghịch đảo của 71 là71 =17
[?2]
* Định nghĩa: SGK
[?3]
Số nghịch đảo của 71 là 17 hay 7 Số nghịch đảo của - 5 là
5
1
− Số nghịch đảo của −1011 là −1011 Số nghịch đảo của
b
a
là
a
b
(a,b ∈Z;
a,b ≠0)
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chia phân số (15 phút)
Gv: Ở Tiểu học các em đã học
phép chia phân số Hãy áp dụng
thực hiện [?4]
? Em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa phân số 43 và 34
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Ghi tiếp ví dụ lên bảng và
yêu cầu HS làm tương tự như [?
4]
Hs: Đứng tại chổ trả lời
? Vậy muốn chia một phân số
hay một số nguyên cho một phân
số, ta làm ntn
Hs: Trả lời quy tắc
Gv: Đưa lên bảng phụ BT [?5],
thêm câu d và gọi 4 học sinh lên
bảng làm
Hs: Bốn em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào vở
Gv: Chỉ vào câu d hỏi -> Em rút ra
nhận xét gì khi chia một phân số
cho một số nguyên ≠ 0 ta làm thế
nào ?
Hs: Trả lời nhận xét trong SGK
Gv: Viết dạng tổng quát phần gt
lên bảng
Hs: Điền tiếp phần kết luận và
2 Phép chia phân số:
[?4] :43 72..34 218
7
2
=
=
21
8 3 7
4 2 3
4 7
Suy ra: .34 218
7
2 4
3 : 7
3
5 6 3
5 6 5
3 :
6 = − =− = −
−
* Quy tắc: SGK
TQ:
c b
d a c
d b
a d
c : b
c
d a c
d a d
c :
) Z d , c , b , a
; 0 d , c , b
[? 5]
a) .12 34
3
2 2
1 : 3
2
=
2
7 4
7 2 7
4 :
2 =− =−
−
b)
15
16 3
4 5
4 4
3 : 5
4 = − = −
−
4
3 2 : 4
3 =− = −
−
* Nhận xét: SGK
TQ: ( b , c 0 )
c b
a c : b
a
≠
=
[?6] a)
7
10
− b) −23 c)
1
−
Trang 33 em lên bảng làm BT [?6]
IV Củng cố: (9 phút)
? Nhắc lại thế nào là số nghịch đảo
? Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số
ta làm như thế nào
? Muốn chia một phân số cho một số nguyên ta làm như thế
nào
Hs: Trả lời -> 3 em lên bảng làm BT 84a,c,h/ 43 (SGK), cả lớp làm
vào vở
a)
18
65 3
13 6
5 13
3 : 6
− ;
c) 15 3 2 13 30 2 3 : 15 =− =− − ; h) ( 9 ) 4 .( 3 9 ) 1 12 12 1 4 3 =− − = − = − Gv: Nhận xét và HD sữa sai. V Hướng dẫn về nhà: (5 phút) - Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK - Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số - BTVN: 84b,d,e,g; 85→88/ 43 (SGK) 96→98,103,104/ 19,20 (SBT) Hướng dẫn BT 85/ 43 (SGK) a) 7 4 x 5 4 = => x = 5 4 : 7 4 => x = 7 5 b) : x 2 1 4 3 = => x = : 2 1 4 3 => x = 2 3 - Chuẩn bị tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng: Tiết 88: LUYỆN TẬP
A MôC TI£U
- HS biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán
- Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x
- Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi giải toán
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Trang 4Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập
Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (12 phót)
Hs1: Chữa bài tập 86/ 43 (SGK) -> Tìm x, biết
a) x 74 5
4 = => x = 75 ; b) : x 21
4
3 = => x = 23
Hs2: Hai số như thế nào được gọi là nghịch đảo của nhau ?
Cho ví dụ
Phát biểu quy tắc chia phân số Aïp dụng làm BT 89a,c/ 43 (SGK)
a) : 2 13.42 132 13
4 = − =−
−
; c) .173 23
34
9 17
3 : 34
Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Hôm nay áp dụng các kiến thức đã học ở tiết trước ta đi vào luyện tập
2 Triển khai bài: (21 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRO Ì NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 88/ 43
(SGK)
? Muốn tính chu vi hình chữ nhật
ta nên làm như thế nào, vậy
trước hết ta cần tính cái gì
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và yêu cầu một em
lên bảng thực hiện
-> Đưa tiếp lên bảng phụ BT 90/
43(SGK)
Hs: 3 em đầu tiên lên bảng làm câu
a,b,c
3 em còn lại lên bảng làm câu
d,e,g
Cả lớp làm vào vở
Bài tập 88/ 43 (SGK)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
7
3 2
3 7
2 3
2 : 7
2 = = (m) Chu vi hình chữ nhật là:
21
46 21
23 2 7
3 3
2
Bài tập 90/ 43 (SGK): Tìm x, biết
a) x
7
3
=
3
2
d)
7
4
.x
-3
2
=
5 1
=> x =
3
2
:
7
3
7
4
.x =
5
1
+
3 2
x = 32 37 74 x = 1513 Hay x =
9
14
x =
15
13
:
7 4
x =
15
13
4 7
Trang 5Hay x =
60 91
b) x : 118 = 113 e) 92 - 87 x =
3 1
⇒ x = 113 118 87 x = 92 -
3 1
Hay x = 38 87 x = −91
Gv: Kiểm tra vở 1 vài em, nhận
xét và sữa sai
Hs: Đứng tại chổ đọc đề bài
Gv: HD tóm tắt bài toán
? Dạng toán này gồm các đại
lượng nào, cho biết công thức
biểu thị
? Muốn tính thời gian Minh đi từ
trường về nhà với vận tốc 12
km/h, trước hết ta cần tính gì
Hs: Trả lời và trình bày lời giải
Gv: HD ghi lên bảng
x = −91:
8 7
x = −91
8 7
Hay x = −638
c) 52 : x =
4
1
− g)
5
4
+
7
5
: x
= 61 ⇒ x =
5
2
:
4
1
−
75 : x = 61 -
5 4
x =
5
2
1
4
− 75 : x =
30
19
−
x = −85 x = 75 :
30
19
− Hay x = −58 x = 75
19
30
− Hay x =
133
150
−
Bài tập 92/ 44 (SGK) Tóm tắt: S = v.t
Giải: Quãng đường Minh đi từ nhà đến trường là: 10 51 = 2 (km)
Trư ờng Nhà
v = 12km /h
v = 10km/h t = h
Trang 6Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
2 :12 = 2
12
1
=
6
1
(h) Đáp số: 61 giờ
IV Củng cố: (7 phút)
Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài tập
sau:
BT1: Số nghịch đảo của 31-14
là
A. - 12 ; B 12
C. 121 ; D. 43
BT2: Bài giải sau đúng hay sai ?
74 : (32 +13 ) = 74 :32 +74 : 13 = 74
2
3
+74 13
= 76 +74 = 107
Hs: Lần lượt từng em trả lời và
giải thích
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
BT1: Chọn câu đúng, sai
Đáp án: B vì 31- 14 = 121
BT2: Bài giải sai: Vì phép chia không có tính chất phân phối
Giải :
7 4 : ( 3 2 + 3 1 ) = 7 4 : 3 3 = 74 : 1 = 74 V Hướng dẫn về nhà: (3 phút) - Xem lại các nội dung và các bài giải trong vở + SGK - Xem lại định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số - BTVN: 89,91/ 43 (SGK) 99,100,105 -> 108/ 20,21 (SBT) - Xem trước bài: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng: Tiết 89: HỖN SỐ SỐ THẬP PHĐN PHẦN TRĂM
A MôC TI£U
- Học sinh hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm
Trang 7- Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu phần trăm
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đáp
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài,
Học sinh: SGK, Ôn lại cách đổi hỗn số sang phân số, phân số sang hỗn số ở Tiểu học, xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: Không
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (2 phút)
? Em hãy cho 1 vài ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm
đã học ở Tiểu học
Hs: trả lời
Gv: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó
và mở rộng cho các số âm
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về hỗn số (9 phút)
Gv: Cùng học sinh viết phân số
4
7
dưới dạng hỗn số:
- Ta thực hiện phép chia 7:4 = 1
dư 3 ta viết: 47 = 143
? Đâu là phần nguyên ? Đâu là
phần phân số
Hs: Trả lời và 2 em lên bảng làm
[?1], cả lớp làm vào vở
? Khi nào thì em viết 1 phân số
dưới dạng hỗn hợp
Hs: Khi tử số lớn hơn mẫu số
Gv: Giới thiệu cách viết ngược
lại từ hỗn số ra phân số bằng
hai cách
Hs: Aïp dụng 2 em lên làm [?2], cả
lớp làm vào vở
Gv: Giới thiệu
7
4 2
− ,
5
3 4
− cũng là
1 Hỗn số:
* Ví dụ: Biểu diên phân số 47
thành hốn số
7 4
3 1 Khi đó: 47 = 1+ 43 = 143
[?1]
4
1 4 4
1 4 7
14
= +
=
5
1 4 5
1 4 5
21 = + =
* Ta có thể viết một hỗn số thành phân số
VD: 143 =1.44+3 =47
[?2]
7
18 7
4 7 2 7 4
2 = + =
Trang 8hỗn số Chúng lần lượt là các
số đối của
7
4
2 ,
5
3 4
Hs: Đọc nội dung chú ý trong SGK
Gv: Cho ví dụ cụ thể và HD học
sinh
?
7
4
2
− bằng phân số nào
Hs: Trả lời
5
23 5
3 5 4 5
3
4 = + =
* Chú ý: SGK
VD: 143
4
7 = hay 143
4
7 = −
−
5
23 5
3 5 4 5
3
4 = − + = −
−
Hoạt động 2: Tìm hiểu số thập phân (12 phút)
? Số nguyên a được viết dưới
dạng có số mũ là gì
Hs: a = a1
? Hãy viết các số 10, 100, 1000,
10 000 dưới dạng lũy thừa của
10 (ghi nháp)
Hs: Trả lời
? Em hãy viết các phân số sau
dưới dạng có mẫu là luỹ thừa
của 10
2 Số thập phân
* Ví dụ:
1
10
3 10
3
=
2
10
125 100
152 =−
−
3
10
73 1000
73
=
4
10
173 10000
173
=
Gv: giới thiệu -> Các phân số
vừa viết gọi là phân số thập
phân Vậy phân số thập là gì ?
Hs: Trả lời định nghĩa
? Hãy viết các phân số trên về
số thập phân
Hs: Một em lên bảng thực hiện
Gv: HD giải thích thêm và yêu cầu
Hs làm BT [?3]
? Vậy số thập phân (chỉ lên
bảng) bao gồm mấy phần
Hs: Trả lời 2 phần
Gv: Bổ sung và ghi bảng
Hs: Đứng tại chổ trả lời [?4]
Gv: Nhận xét và ghi bảng
* Định nghĩa : SGK
* VD:
0 , 3
10
3 = ; 1 , 52
100
152 = −
−
;
073 , 0 1000
73
=
[?3] 0 , 27
100
27 = ; 0 , 013
1000
13 = −
−
000261 ,
0 000 1000
261
=
* Số thập phân gồm hai phần:
+ Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
[?4]
100
121 21 ,
1 = ; 0 , 07 =1007 ;
1000
2013 013
,
2 =−
−
Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách viết phần trăm (9 phút)
3 Phần trăm.
Trang 9Gv: Giới thiệu chung về số phần
trăm và cho ví dụ cụ thể
-> Các phân số có mẫu bằng
100 đều được viết dưới dạng
phần trăm, kí hiệu %
Gv: Đưa lên bảng phụ BT [?5]
Hs: Một em lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và giới thiệu dạng
tổng quát
* Ví dụ : 7 %
100
7 07 ,
0 = =
% 121 100
121 21 ,
1 = =
100
370 10
37 7 ,
3 = = =
% 630 100
630 10
63 3 ,
6 = = =
% 34 100
34 34 ,
0 = =
TQ: a % =100a
IV Củng cố: (10 phút)
Gv: Treo bảng phụ BT 94,95/ 46
(SGK) và gọi 2 HS lên bảng thực
hiện, cả lớp làm vào vở
-> Đưa tiếp BT sau lên bảng phụ :
Nhận xét cách viết sau (đúng
hoặc sai, nếu sai hãy sữa lại cho
đúng)
a)
4
1 3 4
1
3 = − +
−
Bài tập: 94,95/ 46(SGK)
Bài tập:
a) Sai, sữa lại là:
− +
−
=
−
4
1 3 4
1 3
− +
−
=
−
2
1 2 2
1 2
c) 10,234 = 10 + 0,2345
d) -2,013 = -2 + (-0,013)
e) -4,5 = -4 + 0,5
Hs: Hoạt động nhóm BT này và
trả lời
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
e) Sai, sữa lại là: -4,5 = -4 + (-0,5)
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Xem lại các nội dung đã học ở lớp
- Xem lại cách biểu diễn hỗn số ↔ phân số ↔ số thập phân
- BTVN: 96,97 -> 102/ 46,47 (SGK)
111 -> 113/ 21,22 (SBT)
Hướng dẫn BT 96/ 46 (SGK):
=
=
11
1 3 11 34 7
1 3 7
22
vì 3111
7
1
3 > =>
11
34
7
22
>
- Tiết sau luyện tập
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Trang 10
Ngăy soạn:
Ngăy giảng: Tiết 90: LUYỆN TẬP
A MôC TI£U - Học sinh biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhân khi cộng (hoặc nhân) 2 hỗn số. - Học sinh được củng cố các kiến thức về hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm và ngược lại - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh nhẹn và tư duy sáng tạo khi giải toán B PHƯƠNG PHÂP. - Gợi mở vấn đáp - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP: I Ổn định lớp: II Kiểm tra băi cũ: (7 phót) Hs1: Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn hợp và ngược lại ? Aïp dụng làm BT 111/ 21 (SBT): 1h 15ph = h 4 5 h 4 1 1 = ; 2h 20ph = h 3 7 h 3 1 2 = ; 3h 12ph = h 5 16 h 5 1 3 =
Hs1: Thế nào là phân số thập phân ? Nêu các thành phần của số thập phân ?
Viết các phân số
5
2
;
20
3
về số thập phân, phân số thập
phân, phần trăm ?
Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài: (34 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRO Ì NỘI DUNG GHI BẢNG
Trang 11Gv: Đưa 99/ 47(SGK) lên bảng phụ
? Bạn Cường đã tiến hành cộng
2 hỗn số như thế nào
? Có cách nào nhanh hơn không
Hs: Trả lời và lên bảng trình bày
cách 2
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Gv: Yêu cầu 2 HS làm BT 101/
47(SGK)
Hs: Hai em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào vở
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 102/
47(SGK)
Bạn Hoàng làm phép nhân: 473
7
6 8 7
62 1
2 7
31 2
.
7
31
2
.
7
3
Có cách nào giải nhanh hơn không
? Nếu có hãy giải thích cách
làm đó ?
Hs: Đứng tại chổ trả lời, một em
lên bảng thực hiện
* Dạng 1: Cộng 2 hỗn số Bài tập 99/ 47 (SGK)
Cường làm như sau:
C1: 351 +232 = 165 + 38 = 1548 + 1540 = 1588 = 51513
C2: 3
5
1
+ 2
3
2
= (3 + 2) + (
5
1
+
3
2
) = 5 + 1513 = 51513
* Dạng 2: Nhân - chia 2 hổn số:
Bài tập 101/ 47 (SGK)
8
165 4
15 2
11 4
3 3 2
1
b)
2
1 1 2
3 2 1
3 1 38
9 3
19 9
38 : 3
19 9
2 4 : 3
1
Bài tập 102/ 47 (SGK)
7
6 8 2 7
3 2 4 2 7
3 4 2 7
3
+
=
Gv: Gọi đồng thời 2 em lên bảng
trình bày
Hs: Làm vào vở và nhận xét bài
làm của bạn
Gv: Bổ sung và HD thực hiện
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 103/
47(SGK)
Hs: Lần lượt từng em giải thích
Gv: Lưu ý HS các số hay gặp
2
1 5
,
0 = ;
4
1 25 ,
0 =
8
1 125
,
0 = ;
4
3 75 ,
0 =
Gv: Gọi lần lượt từng em đứng
* Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
Bài tập 100/ 47 (SGK)
7
2 4 7
2 8 7
2 4 9
4 3 7
2
=
−
9
9 3 9
4 3 ) 1 3 ( 9
4 3
4 − = + − = − =
5
3 2 4 5
3 2 9
2 6 9
2
10 + = + =
Bài tập 103/ 47 (SGK) a) TQ: a 2 2 a
2
1 : a 5 , 0 :
4
1 : a 25 , 0 :
a 8 8
1 : a 125 , 0 :