1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 (87-90), 2 cột

12 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép chia phân số
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 - HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số - Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số B.. Hướng dẫn về

Trang 1

Ngăy soạn:

Ngăy giảng:

Tiết 87: PHĨP CHIA PHĐN SỐ

A MôC TI£U

- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0

- HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

- Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các BT [?5], 84/43(SGK)

Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN và xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)

Hs1: Phát biểu quy tắc phép nhân phân số ? Viết công thức tổng

quát ?

 +

 +−

22

12 11

2 2

7 4 3

Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Đối với phân số cũng có các phép toán như các số nguyên Vậy phép chia phân số có thể thay bằng phép nhân phân số được không ? Chúng ta ta sẽ trả lời được câu hỏi đó qua bài tập hôm nay

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Số nghịch đảo (9 phút)

Hs: Thực hiện nội dung [?1] trong

SGK

-> 2 em lên bảng làm, cả lớp làm

vào vở

Gv: Giới thiệu ta nói - 8 là số

nghiûch đảo của −18 và −18 cũng

gọi là số nghịch đảo của -8 Hai

số -8 và −18 là 2 số nghịch đảo

1 Số nghịch đảo:

[?1] Làm phép nhân:

a) -8 −18= 1

4

7 7

Trang 2

của nhau.

Hs: Nói tương tự, đọc và thực

hiện [?2], đứng tại chổ trả lời

(2 em)

? Vậy thế nào gọi là 2 số

nghịch đảo nhau

Hs: 5 em đứng atị chổ trả lời

Gv: Đưa bài tập [?3] lên bảng và

yêu cầu học sinh trả lời

-> Lưu ý: không được sai lầm

khi viết nghịch đảo của 71 là71 =17

[?2]

* Định nghĩa: SGK

[?3]

Số nghịch đảo của 71 là 17 hay 7 Số nghịch đảo của - 5 là

5

1

− Số nghịch đảo của −1011 là −1011 Số nghịch đảo của

b

a

a

b

(a,b ∈Z;

a,b ≠0)

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chia phân số (15 phút)

Gv: Ở Tiểu học các em đã học

phép chia phân số Hãy áp dụng

thực hiện [?4]

? Em có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa phân số 43 và 34

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Ghi tiếp ví dụ lên bảng và

yêu cầu HS làm tương tự như [?

4]

Hs: Đứng tại chổ trả lời

? Vậy muốn chia một phân số

hay một số nguyên cho một phân

số, ta làm ntn

Hs: Trả lời quy tắc

Gv: Đưa lên bảng phụ BT [?5],

thêm câu d và gọi 4 học sinh lên

bảng làm

Hs: Bốn em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở

Gv: Chỉ vào câu d hỏi -> Em rút ra

nhận xét gì khi chia một phân số

cho một số nguyên 0 ta làm thế

nào ?

Hs: Trả lời nhận xét trong SGK

Gv: Viết dạng tổng quát phần gt

lên bảng

Hs: Điền tiếp phần kết luận và

2 Phép chia phân số:

[?4] :43 72..34 218

7

2

=

=

21

8 3 7

4 2 3

4 7

Suy ra: .34 218

7

2 4

3 : 7

3

5 6 3

5 6 5

3 :

6 = − =− = −

* Quy tắc: SGK

TQ:

c b

d a c

d b

a d

c : b

c

d a c

d a d

c :

) Z d , c , b , a

; 0 d , c , b

[? 5]

a) .12 34

3

2 2

1 : 3

2

=

2

7 4

7 2 7

4 :

2 =− =−

b)

15

16 3

4 5

4 4

3 : 5

4 = − = −

4

3 2 : 4

3 =− = −

* Nhận xét: SGK

TQ: ( b , c 0 )

c b

a c : b

a

=

[?6] a)

7

10

b) −23 c)

1

Trang 3

3 em lên bảng làm BT [?6]

IV Củng cố: (9 phút)

? Nhắc lại thế nào là số nghịch đảo

? Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số

ta làm như thế nào

? Muốn chia một phân số cho một số nguyên ta làm như thế

nào

Hs: Trả lời -> 3 em lên bảng làm BT 84a,c,h/ 43 (SGK), cả lớp làm

vào vở

a)

18

65 3

13 6

5 13

3 : 6

− ;

c) 15 3 2 13 30 2 3 : 15 =− =− − ; h) ( 9 ) 4 .( 3 9 ) 1 12 12 1 4 3 =− − = − = − Gv: Nhận xét và HD sữa sai. V Hướng dẫn về nhà: (5 phút) - Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK - Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số - BTVN: 84b,d,e,g; 85→88/ 43 (SGK) 96→98,103,104/ 19,20 (SBT) Hướng dẫn BT 85/ 43 (SGK) a) 7 4 x 5 4 = => x = 5 4 : 7 4 => x = 7 5 b) : x 2 1 4 3 = => x = : 2 1 4 3 => x = 2 3 - Chuẩn bị tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngăy soạn:

Ngăy giảng: Tiết 88: LUYỆN TẬP

A MôC TI£U

- HS biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán

- Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x

- Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi giải toán

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Trang 4

Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập

Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: (12 phót)

Hs1: Chữa bài tập 86/ 43 (SGK) -> Tìm x, biết

a) x 74 5

4 = => x = 75 ; b) : x 21

4

3 = => x = 23

Hs2: Hai số như thế nào được gọi là nghịch đảo của nhau ?

Cho ví dụ

Phát biểu quy tắc chia phân số Aïp dụng làm BT 89a,c/ 43 (SGK)

a) : 2 13.42 132 13

4 = − =−

; c) .173 23

34

9 17

3 : 34

Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Hôm nay áp dụng các kiến thức đã học ở tiết trước ta đi vào luyện tập

2 Triển khai bài: (21 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRO Ì NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 88/ 43

(SGK)

? Muốn tính chu vi hình chữ nhật

ta nên làm như thế nào, vậy

trước hết ta cần tính cái gì

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và yêu cầu một em

lên bảng thực hiện

-> Đưa tiếp lên bảng phụ BT 90/

43(SGK)

Hs: 3 em đầu tiên lên bảng làm câu

a,b,c

3 em còn lại lên bảng làm câu

d,e,g

Cả lớp làm vào vở

Bài tập 88/ 43 (SGK)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

7

3 2

3 7

2 3

2 : 7

2 = = (m) Chu vi hình chữ nhật là:

21

46 21

23 2 7

3 3

2

Bài tập 90/ 43 (SGK): Tìm x, biết

a) x

7

3

=

3

2

d)

7

4

.x

-3

2

=

5 1

=> x =

3

2

:

7

3

7

4

.x =

5

1

+

3 2

x = 32 37 74 x = 1513 Hay x =

9

14

x =

15

13

:

7 4

x =

15

13

4 7

Trang 5

Hay x =

60 91

b) x : 118 = 113 e) 92 - 87 x =

3 1

⇒ x = 113 118 87 x = 92 -

3 1

Hay x = 38 87 x = −91

Gv: Kiểm tra vở 1 vài em, nhận

xét và sữa sai

Hs: Đứng tại chổ đọc đề bài

Gv: HD tóm tắt bài toán

? Dạng toán này gồm các đại

lượng nào, cho biết công thức

biểu thị

? Muốn tính thời gian Minh đi từ

trường về nhà với vận tốc 12

km/h, trước hết ta cần tính gì

Hs: Trả lời và trình bày lời giải

Gv: HD ghi lên bảng

x = −91:

8 7

x = −91

8 7

Hay x = −638

c) 52 : x =

4

1

g)

5

4

+

7

5

: x

= 61 ⇒ x =

5

2

:

4

1

75 : x = 61 -

5 4

x =

5

2

1

4

− 75 : x =

30

19

x = −85 x = 75 :

30

19

− Hay x = −58 x = 75

19

30

− Hay x =

133

150

Bài tập 92/ 44 (SGK) Tóm tắt: S = v.t

Giải: Quãng đường Minh đi từ nhà đến trường là: 10 51 = 2 (km)

Trư ờng Nhà

v = 12km /h

v = 10km/h t = h

Trang 6

Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:

2 :12 = 2

12

1

=

6

1

(h) Đáp số: 61 giờ

IV Củng cố: (7 phút)

Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài tập

sau:

BT1: Số nghịch đảo của 31-14

A. - 12 ; B 12

C. 121 ; D. 43

BT2: Bài giải sau đúng hay sai ?

74 : (32 +13 ) = 74 :32 +74 : 13 = 74

2

3

+74 13

= 76 +74 = 107

Hs: Lần lượt từng em trả lời và

giải thích

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

BT1: Chọn câu đúng, sai

Đáp án: B vì 31- 14 = 121

BT2: Bài giải sai: Vì phép chia không có tính chất phân phối

Giải :

7 4 : ( 3 2 + 3 1 ) = 7 4 : 3 3 = 74 : 1 = 74 V Hướng dẫn về nhà: (3 phút) - Xem lại các nội dung và các bài giải trong vở + SGK - Xem lại định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số - BTVN: 89,91/ 43 (SGK) 99,100,105 -> 108/ 20,21 (SBT) - Xem trước bài: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngăy soạn:

Ngăy giảng: Tiết 89: HỖN SỐ SỐ THẬP PHĐN PHẦN TRĂM

A MôC TI£U

- Học sinh hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm

Trang 7

- Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu phần trăm

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài,

Học sinh: SGK, Ôn lại cách đổi hỗn số sang phân số, phân số sang hỗn số ở Tiểu học, xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: Không

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

? Em hãy cho 1 vài ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm

đã học ở Tiểu học

Hs: trả lời

Gv: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó

và mở rộng cho các số âm

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về hỗn số (9 phút)

Gv: Cùng học sinh viết phân số

4

7

dưới dạng hỗn số:

- Ta thực hiện phép chia 7:4 = 1

dư 3 ta viết: 47 = 143

? Đâu là phần nguyên ? Đâu là

phần phân số

Hs: Trả lời và 2 em lên bảng làm

[?1], cả lớp làm vào vở

? Khi nào thì em viết 1 phân số

dưới dạng hỗn hợp

Hs: Khi tử số lớn hơn mẫu số

Gv: Giới thiệu cách viết ngược

lại từ hỗn số ra phân số bằng

hai cách

Hs: Aïp dụng 2 em lên làm [?2], cả

lớp làm vào vở

Gv: Giới thiệu

7

4 2

− ,

5

3 4

− cũng là

1 Hỗn số:

* Ví dụ: Biểu diên phân số 47

thành hốn số

7 4

3 1 Khi đó: 47 = 1+ 43 = 143

[?1]

4

1 4 4

1 4 7

14

= +

=

5

1 4 5

1 4 5

21 = + =

* Ta có thể viết một hỗn số thành phân số

VD: 143 =1.44+3 =47

[?2]

7

18 7

4 7 2 7 4

2 = + =

Trang 8

hỗn số Chúng lần lượt là các

số đối của

7

4

2 ,

5

3 4

Hs: Đọc nội dung chú ý trong SGK

Gv: Cho ví dụ cụ thể và HD học

sinh

?

7

4

2

− bằng phân số nào

Hs: Trả lời

5

23 5

3 5 4 5

3

4 = + =

* Chú ý: SGK

VD: 143

4

7 = hay 143

4

7 = −

5

23 5

3 5 4 5

3

4 = − + = −

Hoạt động 2: Tìm hiểu số thập phân (12 phút)

? Số nguyên a được viết dưới

dạng có số mũ là gì

Hs: a = a1

? Hãy viết các số 10, 100, 1000,

10 000 dưới dạng lũy thừa của

10 (ghi nháp)

Hs: Trả lời

? Em hãy viết các phân số sau

dưới dạng có mẫu là luỹ thừa

của 10

2 Số thập phân

* Ví dụ:

1

10

3 10

3

=

2

10

125 100

152 =−

3

10

73 1000

73

=

4

10

173 10000

173

=

Gv: giới thiệu -> Các phân số

vừa viết gọi là phân số thập

phân Vậy phân số thập là gì ?

Hs: Trả lời định nghĩa

? Hãy viết các phân số trên về

số thập phân

Hs: Một em lên bảng thực hiện

Gv: HD giải thích thêm và yêu cầu

Hs làm BT [?3]

? Vậy số thập phân (chỉ lên

bảng) bao gồm mấy phần

Hs: Trả lời 2 phần

Gv: Bổ sung và ghi bảng

Hs: Đứng tại chổ trả lời [?4]

Gv: Nhận xét và ghi bảng

* Định nghĩa : SGK

* VD:

0 , 3

10

3 = ; 1 , 52

100

152 = −

;

073 , 0 1000

73

=

[?3] 0 , 27

100

27 = ; 0 , 013

1000

13 = −

000261 ,

0 000 1000

261

=

* Số thập phân gồm hai phần:

+ Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy

+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

[?4]

100

121 21 ,

1 = ; 0 , 07 =1007 ;

1000

2013 013

,

2 =−

Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách viết phần trăm (9 phút)

3 Phần trăm.

Trang 9

Gv: Giới thiệu chung về số phần

trăm và cho ví dụ cụ thể

-> Các phân số có mẫu bằng

100 đều được viết dưới dạng

phần trăm, kí hiệu %

Gv: Đưa lên bảng phụ BT [?5]

Hs: Một em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và giới thiệu dạng

tổng quát

* Ví dụ : 7 %

100

7 07 ,

0 = =

% 121 100

121 21 ,

1 = =

100

370 10

37 7 ,

3 = = =

% 630 100

630 10

63 3 ,

6 = = =

% 34 100

34 34 ,

0 = =

TQ: a % =100a

IV Củng cố: (10 phút)

Gv: Treo bảng phụ BT 94,95/ 46

(SGK) và gọi 2 HS lên bảng thực

hiện, cả lớp làm vào vở

-> Đưa tiếp BT sau lên bảng phụ :

Nhận xét cách viết sau (đúng

hoặc sai, nếu sai hãy sữa lại cho

đúng)

a)

4

1 3 4

1

3 = − +

Bài tập: 94,95/ 46(SGK)

Bài tập:

a) Sai, sữa lại là:

 − +

=

4

1 3 4

1 3

 − +

=

2

1 2 2

1 2

c) 10,234 = 10 + 0,2345

d) -2,013 = -2 + (-0,013)

e) -4,5 = -4 + 0,5

Hs: Hoạt động nhóm BT này và

trả lời

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

e) Sai, sữa lại là: -4,5 = -4 + (-0,5)

V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

- Xem lại các nội dung đã học ở lớp

- Xem lại cách biểu diễn hỗn số ↔ phân số ↔ số thập phân

- BTVN: 96,97 -> 102/ 46,47 (SGK)

111 -> 113/ 21,22 (SBT)

Hướng dẫn BT 96/ 46 (SGK):



=

=

11

1 3 11 34 7

1 3 7

22

vì 3111

7

1

3 > =>

11

34

7

22

>

- Tiết sau luyện tập

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 10

Ngăy soạn:

Ngăy giảng: Tiết 90: LUYỆN TẬP

A MôC TI£U - Học sinh biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhân khi cộng (hoặc nhân) 2 hỗn số. - Học sinh được củng cố các kiến thức về hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm và ngược lại - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh nhẹn và tư duy sáng tạo khi giải toán B PHƯƠNG PHÂP. - Gợi mở vấn đáp - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP: I Ổn định lớp: II Kiểm tra băi cũ: (7 phót) Hs1: Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn hợp và ngược lại ? Aïp dụng làm BT 111/ 21 (SBT): 1h 15ph = h 4 5 h 4 1 1 = ; 2h 20ph = h 3 7 h 3 1 2 = ; 3h 12ph = h 5 16 h 5 1 3 =

Hs1: Thế nào là phân số thập phân ? Nêu các thành phần của số thập phân ?

Viết các phân số

5

2

;

20

3

về số thập phân, phân số thập

phân, phần trăm ?

Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài: (34 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRO Ì NỘI DUNG GHI BẢNG

Trang 11

Gv: Đưa 99/ 47(SGK) lên bảng phụ

? Bạn Cường đã tiến hành cộng

2 hỗn số như thế nào

? Có cách nào nhanh hơn không

Hs: Trả lời và lên bảng trình bày

cách 2

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Gv: Yêu cầu 2 HS làm BT 101/

47(SGK)

Hs: Hai em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 102/

47(SGK)

Bạn Hoàng làm phép nhân: 473

7

6 8 7

62 1

2 7

31 2

.

7

31

2

.

7

3

Có cách nào giải nhanh hơn không

? Nếu có hãy giải thích cách

làm đó ?

Hs: Đứng tại chổ trả lời, một em

lên bảng thực hiện

* Dạng 1: Cộng 2 hỗn số Bài tập 99/ 47 (SGK)

Cường làm như sau:

C1: 351 +232 = 165 + 38 = 1548 + 1540 = 1588 = 51513

C2: 3

5

1

+ 2

3

2

= (3 + 2) + (

5

1

+

3

2

) = 5 + 1513 = 51513

* Dạng 2: Nhân - chia 2 hổn số:

Bài tập 101/ 47 (SGK)

8

165 4

15 2

11 4

3 3 2

1

b)

2

1 1 2

3 2 1

3 1 38

9 3

19 9

38 : 3

19 9

2 4 : 3

1

Bài tập 102/ 47 (SGK)

7

6 8 2 7

3 2 4 2 7

3 4 2 7

3

 +

=

Gv: Gọi đồng thời 2 em lên bảng

trình bày

Hs: Làm vào vở và nhận xét bài

làm của bạn

Gv: Bổ sung và HD thực hiện

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 103/

47(SGK)

Hs: Lần lượt từng em giải thích

Gv: Lưu ý HS các số hay gặp

2

1 5

,

0 = ;

4

1 25 ,

0 =

8

1 125

,

0 = ;

4

3 75 ,

0 =

Gv: Gọi lần lượt từng em đứng

* Dạng 3: Tính giá trị biểu thức

Bài tập 100/ 47 (SGK)

7

2 4 7

2 8 7

2 4 9

4 3 7

2

=

9

9 3 9

4 3 ) 1 3 ( 9

4 3

4 − = + − = − =

5

3 2 4 5

3 2 9

2 6 9

2

10 + = + =

Bài tập 103/ 47 (SGK) a) TQ: a 2 2 a

2

1 : a 5 , 0 :

4

1 : a 25 , 0 :

a 8 8

1 : a 125 , 0 :

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Đưa bài tập [?3] lên bảng và - Số học 6 (87-90), 2 cột
v Đưa bài tập [?3] lên bảng và (Trang 2)
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề - Số học 6 (87-90), 2 cột
i áo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề (Trang 7)
Hs: Một em lên bảng thực hiện Gv: HD giải thích thêm và yêu cầu  - Số học 6 (87-90), 2 cột
s Một em lên bảng thực hiện Gv: HD giải thích thêm và yêu cầu (Trang 8)
Gv: Đưa lên bảng phụ BT [?5] Hs: Một em lên bảng thực hiện Gv: Nhận xét và giới thiệu dạng  - Số học 6 (87-90), 2 cột
v Đưa lên bảng phụ BT [?5] Hs: Một em lên bảng thực hiện Gv: Nhận xét và giới thiệu dạng (Trang 9)
Gv: Đưa 99/ 47(SGK) lên bảng phụ ? Bạn Cường đã tiến hành cộng  - Số học 6 (87-90), 2 cột
v Đưa 99/ 47(SGK) lên bảng phụ ? Bạn Cường đã tiến hành cộng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w