1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số 6 kỳ I

27 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 545 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Gọi 2 em lên bảng viết tổng quát tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân.. Tiến trình hoạt động: Ổn định Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết 15 ph * Câu 5: Gọi HS phát b

Trang 1

Tiết 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I Ngày soạn: 14/11/ 2009

- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

B Chuẩn bị đồ dùng:

1.Giáo viên:Bảng phụ ghi bảng 1 về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa (SGK)

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (15 ph)

GV đưa bảng 1 lên bảng phụ, yêu cầu HS trả lời

câu hỏi ôn tập từ câu 1 - câu 4

Câu 1: Gọi 2 em lên bảng viết tổng quát tính chất

giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân

Hỏi: Phép cộng còn có tính chất gì?

Phép nhân còn có tính chất gì?

Gọi 1 em lên bảng viết tổng quát tính chất phân

phối giữa phép nhân đối với phép cộng?

Câu 2: Gọi 1 HS nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

của a ? 1 HS lên bảng viết tổng quát?

GV: - a gọi là gì? n gọi là gì?

Phép nhân nhiều thừa số gọi là gì? (phép nâng lên

luỹ thừa)

Câu 3: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

GV nhấn mạnh về cơ số và số mũ trong mỗi công

thức

Câu 4: - Nêu điều kiện để a chia hết cho b.

- Nêu điều kiện để a trừ được cho b

* Câu 3: a m a n = a m + n

am : an = am - n (a # 0; m ≥ n)

* Câu 4: a = b k (k ∈ N ; b # 0)

a ≥b

Hoạt động 2: Luyện tập ( 28 ph) Bài 159 (SGK) GV in phiếu học tập dể HS lần

lượt lên điền kết quả vào ô trống

a) n - n = 0 b) n : n = 1 (n # 0)c) n + 0 = n

d) n - 0 = n e) n 0 = n g) n 1 = n h) n : 1 = n

Trang 2

Bài 162 (SGK) Hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng

nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8 Sau đó chia cho 4

thì được 7

GV yêu cầu HS đặt phép tính

Bài 163 (SGK) HS đọc đề bài

GV gợi ý: Trong ngày muộn nhất là 24 giờ Vậy

điền các số như thế nào cho thích hợp

Bài 164 SGK:

GV: Đề yêu cầu làm như thế nào?

HS: Thực hiện phép tính rồi phân tích ra thừa số

Bài 160:

Cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảngHS1:

a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197c) 56: 53 + 23 22 = 53 + 25

= 125 + 32 = 157HS2:

b) 15 23 + 4 32 - 5 7 = 15 8 + 4.9 - 35 = 120 + 36 - 35 = 121

d) 164 53 + 47 164 = 164.(53 + 47) = 164 100 = 16400

3x - 6 = 34 : 3 3x = 33 + 6

x = 33: 3

x = 11

Bài 162:

(3x - 8) : 4 = 7 3x - 8 = 7 4 3x = 28 + 8

x = 36 : 3

x = 12Vậy số tự nhiên cần tìm là 12

Trang 3

Tiết 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT) Ngày soạn: 17/11/ 2009

- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: Hai bảng phụ ghi dấu hiệu chia hết và cách tìm BCNN và ƯCLN

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng

C Tiến trình hoạt động:

Ổn định

Hoạt động 1: ôn tập lí thuyết (15 ph)

* Câu 5: Gọi HS phát biểu viết dạng tổng quát

hai tính chất chia hết của một tổng

* Câu 6: GV dùng bảng 2 SGK để ôn tập về dấu

hiệu chia hết cho 2; cho5; cho3; cho 9

* Câu 7+ 8 + 9 + 10 :

GV kẻ bảng làm 4, lần lượt gọi 4 HS lên bảng

viết các câu trả lời từ 7Ġ 10

GV yêu cầu HS trả lời thêm:

+Số nguyên tố và hợp số có điểm gì giống và

Và b m ( a, b, m ∈ N; m # 0)

HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết

4 HS lên bảng viết - cả lớp nhận xét

HS dùng bảng 3 SGK để so sánh hai quy tắc

Hoạt động 2: Bài tập (20 ph)

* Bài 165 SGK:

GV phát phiếu học tập cho HS làm Kiểm tra

một vài em trên phiếu học tập

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu

( hoặc ( thích hợp vào ô vuông:

a)747 P ; 235 P ; 97 P

b) a = 835 123 + 318 ; a P

c) b = 5 7 11 + 13 17 ; b P

d) 2.5 6 - 2.29 ; c P

GV yêu cầu HS giải thích

* Bài 166 SGK: Viết các tập hợp sau bằng cách

d) c ∈ P

Bài 166:

HS giải theo nhóma) Vì 84  x , 180 x nên

x ∈ ƯC (84; 180) và x > 6 ƯCLN (84, 1800) = 12

ƯC (84; 180) = Ư(12) = ( 1; 2; 3; 4; 6; 12}

Trang 4

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

* Bài 169 SGK: Đố không bắt buộc HS

⇒ BC (12; 15; 18) = { 0; 180; 360; }

Do 0 < x < 300 nên B = {180}

Bài 167: Giải theo nhóm

Gọi số sách là a và 100 ≤ a ≤150

Vì khi bó thành từng bó 10 quyển, 12 quyển,

15 quyển đều vừa đủ bó nên:

⇒ a ∈ BC (10; 12; 15)

Mà BCNN (10; 12; 15) = 60Nên BC(10,12,15) = B(60) = { 60; 120; 180; }

Do 100 ≤ a ≤ 150 ⇒ a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển

Số vịt xếp hàng 7 vừa đủ => aĠ B(7)B(7) = {7; 14; ; 49; ;119; 189}

Vì số vịt xếp hàng 3 dư 1 nên a = 49

Số vịt là 49 con

Hoạt động 3: Có thể em chưa biết (8 ph)

GV giới thiệu HS mục này rất hay sử dụng khi

Trang 5

Tiết 39 Kiểm tra 1 tiết NG: 08/11/ 2008

- Kĩ năng tìm số chưa biết từ một biểu thức, từ một số điều kiện cho trước

- Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố; hợp số

- Kĩ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BCNN vào giải các bài toán thực tế

Dấu hiệu chia hết

Cho 2,3,5,9

2 0,5

1 1,0

3 1,5

Tính chất chia hết của

1 tổng

1 0,25

1

2 1,0

Số nguyên tố-Hợp số

Số ng/tố cùng nhau

2 0,75

1 1,0

1 1,0

4 2,5

Phân tích một số ra

thừa số nguyên tố 4 1,

0

4 1,0

ƯC và BC

ƯCLN và BCNN

2 0,5

1 0,5

1 1,0

1 2,0

5 4,0Tổng 11 3,0 2

1,0

3 3.0

2 3,0

1810,0

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 ( số 2 )

A / Trắc nghiệm: (3 đ )

1) Các số nào sau đây chia hết cho 2 ? (0,25 đ)

a) 57 ; 84 b) 124 ; 79 c) 350 ; 254 d) 75 ; 120 2) Thay dấu sao ( * ) bởi chữ số nào sau đây thì số *51 chia hết cho 3 ? ( 0,25 đ)

a) 3 b) 0 c) 5 d) 8

3) Các số nguyên tố nhỏ hơn 15 là các số sau : (0,25 đ)

a) 2 ; 3 ; 4 ; 5; 7 b) 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 13 c) 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 13

4) Tổng nào sau đây chia hết cho 5 và 9 ? (0,25 đ)

a) 18 + 45 b) 225 + 180 c) 720 + 500

5) Hợp số là : (0,25 đ)

a) Số tự nhiên b) Số tự nhiên lớn hơn 1 c) Số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

6) Hai số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau ? (0,25 đ)

a) 15 ; 24 b) 16 ; 27 c) 20 ; 35

7) Nối số ở cột A với tích các thừa số nguyên tố ở cột B để được kết quả đúng (1 đ)

Cột A Cột B

1) 56 = a) 2 5 7

2) 63 = b) 32 7 3) 70 = c) 32 5 4) 225 = d) 32 52 e) 23 7 Kết quả nối : 1) nối …

2) nối …

3) nối …

4) nối …

8) Điền ƯC hoặc BC vào chổ ở các câu sau để có khẳng định đúng (0,5 đ) a) Nếu a chia hết cho 12 và 15 thì a ∈… ( 12 ; 15 ) b) Nếu 56 và72 đều chia hết cho a thì a ∈… ( 56 ; 72 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 1) Không cần phân tích ra thừa số nguyên tố,hãy chứng tỏ ƯCLN ( 12 ,48 ,120 ) = 12 (0,5 đ) 2) Hãy chứng tỏ ( 2075 – 990) chia hết cho 5 ( 0,5 đ) 3) Thay dấu sao ( * ) bằng chữ số nào thì số 4*5 chia hết cho 5 và 9 ? (1 đ) 4) Tổng 37 + 89 là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ? (1 đ) 5) Tìm x , biết : 42 ; 56Mx M và x là số lớn nhất (1 đ)x 6) Trong đợt quyên góp giúp đỡ học sinh nghèo hiếu học ,lớp 6A góp được một số tập vở Cô giáo chủ nhiệm lớp muốn chia đều số vở trong mỗi phần quà tặng các bạn học sinh nghèo hiếu học Hỏi lớp 6A góp được bao nhiêu tập vở ? Biết rằng số vở là số nhỏ nhất chia hết cho 10 ; 15 ; 18 (2 đ) 7) Tìm số tự nhiên có bốn chữ số giống nhau ,mà số đó chỉ có hai ước nguyên tố (1,0 đ) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

*ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 ( số 2 )* A / Trắc nghiệm: (3 đ ) 1) Các số nào sau đây chia hết cho 2 ? (0,25 đ) a) 58 ; 84 b) 124 ; 79 c) 33 ; 254 d) 75 ; 120 2) Thay dấu sao ( * ) bởi chữ số nào sau đây thì số 25* chia hết cho 9 ? ( 0,25 đ) a) 9 b) 5 c) 2 d) 0 3) Các số nguyên tố là các số sau : (0,25 đ) a) 2 ; 3 ; 4 ; 5; 7 b) 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11 c) 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 13 4) Tổng nào sau đây chia hết cho 5 và 9 ? (0,25 đ) a) 180 + 45 b) 250 + 185 c) 720 + 500 5) Hợp số là : (0,25 đ) a) Số tự nhiên b) Số tự nhiên lớn hơn 1 c) Số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước 6) Hai số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau ? (0,25 đ) a) 14 ; 18 b) 15 ; 27 c) 22 ; 35 7) Nối số ở cột A với tích các thừa số nguyên tố ở cột B để được kết quả đúng (1 đ) Cột A Cột B 5) 56 = a) 2 5 7

6) 63 = b) 32 7 7) 70 = c) 32 5 8) 225 = d) 32 52 e) 23 7 Kết quả nối : 1) nối …

2) nối …

3) nối …

4) nối …

8) Điền ƯC hoặc BC vào chổ ở các câu sau để có khẳng định đúng (0,5 đ) a) Nếu a chia hết cho 12 và 15 thì a ∈… ( 12 ; 15 ) b) Nếu 56 và72 đều chia hết cho a thì a ∈… ( 56 ; 72 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 1) Không cần phân tích ra thừa số nguyên tố,hãy chứng tỏ BCNN ( 12 ,40 ,120 ) = 12 0 (0,5 đ) 2) Hãy chứng tỏ ( 279 + 909) chia hết cho 3 ( 0,5 đ) 3) Thay dấu sao ( * ) bằng chữ số nào thì số 23* chia hết cho 2 và 3 ? (1 đ) 4) Hiệu 2 3 5 - 7 là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ? (1 đ) 5) Tìm x , biết : 12 ;xM xM và x là số nhỏ nhất khác o (1 đ)18 6) Trong đợt quyên góp giúp đỡ học sinh nghèo hiếu học ,lớp 6A góp được 105 tập vở và 63 cây bút Cô giáo chủ nhiệm lớp muốn chia đều số vở và bút trong mỗi phần quà tặng các bạn học sinh nghèo hiếu học Hỏi cô giáo chủ nhiệm chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần quà ? (2 đ) 7) Tìm số tự nhiên có bốn chữ số giống nhau ,mà số đó chỉ có hai ước nguyên tố (1,0 đ) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

Trang 8

4*5 5 ( ì t/cùng là 5) (cho 0,25 d)

v khi + + cho d

M

Suy được : Thay * bằng 0 hoặc 9 (cho 0,5 đ)

4) Viết được : Tổng hai số lẻ bằng một số chẵn (cho 0,25 đ)

Nên tổng 37+89 có ước là 2 (cho 0,5 đ)

7) - Số có bốn chữ số giống nhau đều chia hết cho 11

- Số có bốn chữ số chẵn đều chia hết cho 2 nên có ước nguyên tô 2 (cho 0,25 đ)

- Số có bốn chữ số 3 hoặc 9 đều chia hết cho 3 nên có ước nguyên tô 3(cho 0,25 đ)

- Số có bốn chữ số 5 chia hết cho 5 nên có ước nguyên tô 5

- Số có bốn chữ số 7 chia hết cho 7 nên có ước nguyên tô 7 (cho 0,25 đ)

- Vậy số phải tìm là 1111 (cho 0,25 đ)

-

Trang 9

23* 2M khi dấu * là chữ số chẵn ( cho 0,25 đ)

23* 3M khi ( 2 + 3 + * ) 3M ( cho 0,25 đ)

Suy được : Thay * bằng 4 (cho 0,5 đ)

4) Viết được : 2.3.5 – 7 = 23 (cho 0,5 đ)

x =36 (cho 0,25 đ)

6) Viết được

Gọi x là số phần quà chia được (cho 0,5 đ)

Ta có 105Mx; 63M và x là số lớn nhất ,nên x = ƯCLN(105;63) (cho 0,5 đ) x

Tính đúng ƯCLN(105;63)=21 (cho 0,5 đ)

Trả lời : Cô giáo chia được nhiều nhất là 21 phần quà (cho 0,5 đ)

7) - Số có bốn chữ số giống nhau đều chia hết cho 11

- Số có bốn chữ số chẵn đều chia hết cho 2 nên có ước nguyên tô 2 (cho 0,25 đ)

- Số có bốn chữ số 3 hoặc 9 đều chia hết cho 3 nên có ước nguyên tô 3(cho 0,25 đ)

- Số có bốn chữ số 5 chia hết cho 5 nên có ước nguyên tô 5

- Số có bốn chữ số 7 chia hết cho 7 nên có ước nguyên tô 7 (cho 0,25 đ)

- Vậy số phải tìm là 1111 (cho 0,25 đ)

Trang 10

-Tiết 40 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂMChương II: Số nguyên Ngày soạn: 21/11/ 2009

- HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số.

- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

B Chuẩn bị đồ dùng:

1 Giáo viên: - Thước kẻ có chia đơn vị, phấn màu

- Nhiệt kế có chia độ âm

- Bảng ghi nhiệt độ các thành phố

- Bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35

- Hình vẽ biểu diễn độ cao (âm, dương, 0)

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng chia đơn vị

C Tiến trình hoạt động:

ổn định

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu sơ lược về chương II ( 4 ph)

GV đưa ra 3 phép tính và yêu cầu HS thực hiện:

3 + 5 =? ; 3 5 = ? ; 3 - 5 = ?

Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ cũng thực

hiện được, người ta phải đưa vào một loại số mới:

Số nguyên âm Các số nguyên âm cùng với các số

tự nhiên tạo thành tập hợp các số nguyên

GV giới thiệu sơ lược về chương “Số nguyên’’

HS thực hiện phép tính

3 + 5 = 8 ; 3 5 = 15

3 - 5 = không có kết quả trong N

Hoạt động 2: Các ví dụ (18 ph)

Ví dụ 1: GV đưa nhiệt kế hình 31 cho

HS quan sát và giới thiệu về các nhiệt độ:

00 C; trên 00C; dưới 00C ghi trên nhiệt

nghĩa các số đo nhiệt độ các thành phố

Hỏi thêm: Trong 8 thành phố trên thì

thành phố nào nóng nhất? Lạnh nhất?

Cho HS làm bài tập 1 SGK:

GV đưa bảng vẽ 5 nhiệt kế hình 35 lên để

HS quan sát

Ví dụ 2: GV đưa hình vẽ giới thiệu độ

cao với qui ước độ cao mực nước biển là

0m Giới thiệu độ cao trung bình của cao

HS quan sát nhiệt kế, đọccác số ghi trên nhiệt kế như:

00C; 1000C; 400C và 100C; - 200C

-HS tập đọc các số nguyênâm: -1; -2; -3; -4;

?1 HS đọc đúng (không cần

giải thích ý nghĩa các số đonhiệt độ)

Nóng nhất: TP HCMLạnh nhất: Mát- xcơ- va

HS trả lời bài tập 1 SGK

a) -3b) -2c) 0d) 2

1 Các ví dụ:

Các số: -1; -2; -3; (đọc là -1 hoặc trừ1; ) được gọi làcác số nguyên âm

“-” đằng trước(như-30C chỉ nhiệt độ 30

dưới 00 C)

Ví dụ 2: (SGK)

Trang 11

nguyên Đắc Lắc là 600m và độ cao trung

GV gọi 1 HS lên bảng vẽ tia số, GV

nhấn mạnh tia số phải có gốc, chiều, đơn

vị

GV vẽ tia đối của tia số và ghi các số

-1; -2; -3; từ đó giới thiệu gốc, chiều

dương, chiều âm của trục số

HS hoạt động theo nhóm

HS lên bảng trình bàyBài 4:

2 Trục số:

>

0 1 2 3-1

-2 -3

Điểm 0 được gọi làđiểm gốc của trụcsố

- Chiều từ trái sangphải là chiều dương

- Chiều từ phải sangtrái là chiều âm

Hoạt động 4: Củng cố toàn bài (8 ph)

GV: Trong thực tế người ta dùng các số nguyên

âm khi nào? Cho ví dụ?

HS làm bài tập 5 SGK dưới hình thức trò chơi

+ Gọi 1 HS lên bảng vẽ trục số

+ HS khác xác định 2 điể cách điểm 0 là 2 đơn

vị (2 và -2)

+ HS tiếp theo xác định 2 cặp điểm cách đều 0

HS: Dùng số nguyên âm để chỉ nhiệt độdưới 00C; chỉ độ sâu dưới mực nước biển;chỉ số nợ ; chỉ thời gian trước công nguyên;

HS làm bài tập 5 theo hình thức nối tiếpnhau để tạo không hkí sôi nổi

Trang 12

Tiết 41 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN Ngày soạn:24/11/ 2009

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết được tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm

- Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của một số nguyên

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Gọi 1 HS lên bảng vẽ trục số và đọc một số

nguyên, chỉ ra những số nguyên âm, số tự nhiên

HS2: Làm bài tập 8 SBT

Vẽ trục số và cho biết:

Những điểm cách điểm 2 ba đơn vị

Những điểm nằm giữa các điểm -3 và 4

HS khác nhận xét bài làm của bạn

GV: Đánh giá điểm

HS1 Lên bảng vẽHS2 : Vẽ trục số

a) 5 và -1 b) -2; -1; 0; 1; 2; 3

Hoạt động 2: Số nguyên (18 ph)

Đặt vấn đề: Với đại lượng có hai

hướng ngược nhau ta có thể dùng số

- 1 ∈ N (S) 1 ∈ N (Đ)

N là tập hợp con của Z

1 Số nguyên

- Các số 1; 2; 3; gọi là các số nguyêndương

- Các số -1; -2;-3; .gọi là các sốnguyên âm

Z= { .; -3; -2; -1;0; 1;

2; 3; }

* Chú ý: (SGK)

* Nhận xét: Số

Trang 13

Gọi HS đọc phần chú ý SGK

Giới thiệu phần nhận xét

Cho HS làm bài tập 7 và 8 SGK

GV lưu ý; các loại đại lượng trên đã có

qui ước chung về dương, âm Tuy nhiên

trong thực tiễn ta có thể tự đưa ra qui

Trong bài toán trên điểm (+1) và (-1)

cách đều điểm A và nằm về hai phía

của điểm A Nếu biểu diễn trên trục số

Dấu - biểu thi độ sâu của vịnhCam Ranh so với mực nướcbiển là 30 m

HS làm ? 1

?2: a) Chú Sên cách A 1m vềphía trên (+1)

b) Chú Sên cách A 1m vềphía dưới (-1)

nguyên thườngđược sử dụng đểbiểu thị các đạilượng có hai hướngngược nhau

Hoạt động 3: số đối (10 ph)

Dựa vào hình ảnh trục số , GV giới

thiệu khái niệm số đối như sgk

Hoạt động 4 : Củng cố ( 8ph)

- Người ta thường dùng số nguyên để

biểu thị các đại lượng như thế nào ?

- Tập hợp Z bao gồm các loại số nào?

- Dùng ký hiệu để chỉ quan hệ giữa hai

- Tập Z gồm các só nguyêndương ,số nguyên âm và số 0

- NZ

- Nhóm hoạt đông làm BT9sgk

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Ôn bài để nắm chắc :Tập hợp số nguyên,trục số ,số đối của một số

- Về nhà làm BT 10 SGK và làm thêm các BT trong SBT

D/ Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 07/02/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải - Giáo án Số 6 kỳ I
Bảng gi ải (Trang 24)
Bảng phụ. - Giáo án Số 6 kỳ I
Bảng ph ụ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w