1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếng Việt 5- Tuần 17 - CKTKN

8 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Việt 5 - Tuần 17 - CKTKN
Trường học Trường Tiểu học Lớ Thị Hồng Gấm
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cHướng dẫn HS đọc diễn cảm: -GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm toăn băi -Luyện đọc diễn cảm đoạn1: nhấn giọng -HS đọc vă trả lời cđu hỏi -2 HS khâ đọc nối tiếp cả băi -HS đọc nối tiếp đoạn -H

Trang 1

Th hai ngăy 13 thâng 12 n m 2010ứ ă TẬP ĐỌC:

NGU CÔNG XÊ TRỊNH TƯỜNG

I Mục tiíu yíu cầu:

-Bieât ñóc dieên cạm baøi vaín

-Hieơu yù nghóa baøi vaín : Ca ngôïi ođng Lìn caăn cuø, saùng táo, daùm laøm thay ñoơi taôp quaùn canh taùc cụa cạ moôt vuøng, laøm thay ñoơi cuoôc soẫng cụa cạ thođn ( Trạ lôøi ñöôïc caùc cađu hoûi trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ băi đọc trong SG

III Câc hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra băi cũ:

- Cụ Ún lăm nghề gì?

- Khi mắc bệnh, cụ đê tự chữa bằng câch

năo? Kết quả ra sao?

B-Băi mới:

1/Giới thiệu băi:

2/Luyện đọc vă tìm hiểu băi:

a)Luyện đọc:

-Hướng dẫn đọc câc từ ngữ: Bât Xât, ngoằn

nghoỉo, Phăn Phù Lìn, Phìn Ngan

-GV giảng từ: tập quân , canh tâc

-GV đọc diễn cảm cả băi

b)Tìm hiểu băi:

- Ông Lìn đê lăm thế năo để đưa được

nước về thôn?

- Nhờ có mương nước, tập quân canh tâc

vă cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đê thay đổi

như thế năo?

- Ông Lìn đê nghĩ ra câch gì để giữ rừng,

bảo vệ dònng nước?

- Cđu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Nội dung băi văn lă gì ?

c)Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm toăn băi

-Luyện đọc diễn cảm đoạn1: nhấn giọng

-HS đọc vă trả lời cđu hỏi

-2 HS khâ đọc nối tiếp cả băi -HS đọc nối tiếp đoạn -HS đọc luyện đọc từ -HS luyện đọc theo cặp -2 HS đọc toăn băi

-HS trả lời

-Cả lớp nhận xĩt , bổ sung -Băi văn ca ngợi ông Lìn với tinh thần dâm nghĩ dâm lăm đê thay đổi tập quân canh tâc của một vùng lăm giău cho mình, lăm đẹp cho quí hương

-HS đọc cả băi

Trang 2

CHÍNH TẢ:

NGHE-VIẾT: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON

I Mục tiêu yêu cầu:

-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi (BT1)

-Làm được BT2

I Đồ dùng dạy học:

-Một vài tờ phiếu khổ to viết mơ hình cấu tạo vần cho HS làm BT2

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

Tìm những từ ngữ chứa tiếng: ra, da, gia

Tìm những từ ngữ chứa tiếng: nây, dây,giây

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn HS nghe-viết:

-GV đọc bài chính tả

Nội dung bài chính tả nĩi gì?

-Luyện HS viết các từ ngữ khĩ:Lý Sơn, Quảng

Ngãi, suốt, khuya,bận rộn

-GV đọc bài chính tả

-GV đọc bài chính tả lần 2

-GV chấm 5-7 em

- GV nhận xét bài viết của HS

3/Hướng dẫn HS làm bài tập:

*BT2a:

-GV phát phiếu cho các nhĩm

-GV theo dõi các nhĩm

-GV ghi điểm

*BT2b:

Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ

trên

Thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau?

-GV chốt lại : 2 tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng cĩ

vần hồn tồn giống nhau hay gần giống nhau

4/Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về viết lại các từ ngữ sai

-2HS trả lời -HS lắng nghe

-HS luỵên viết từ khĩ -HS viết

-HS tự sốt lỗi rồi đổi vở theo cặp để chấm

-HS đọc yêu cầu BT2a -HS thảo luận theo nhĩm , phân tích cấu tạo từng tiếng rồi ghi vào phiếu theo mẫu ở SGK

-Đại diện các nhĩm trình bày -Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung -HS trả lời

-HS tự làm bài rồi phát biểu ý kiến -HS lắng nghe

Trang 3

Th ba ngày 14 tháng 12 n m 2010ứ ă LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

ƠN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ

I Mục tiêu yêu cầu:

-Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo y/c của các BT trong SGK

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ

-Bút, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 1 làm BT1 trang 159

-Đặt câu miêu tả đơi mắt của em bé hay dáng

đi của một người

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn HS làm bài tập:

*BT1:

Trong Tiếng Việt cĩ những kiểu cấu tạo

từ gì?

-GV đưa bảng phụ ghi sẵn các nội dung về

từ đơn, từ ghép, từ láy

-GV theo dõi

-GV chốt lại ý đúng

*BT2:

Các từ trong mỗi nhĩm dưới đây cĩ quan hệ

về từ như thế nào?

-GV theo dõi

*BT3:

-GV giao việc: tìm từ đồng nghĩa với các từ

in đậm

-GV chốt lại các từ đúng:

• …tinh nghịch, tinh khơn

• …hiến , tặng, nộp

• …êm đềm, êm ái…

*BT4:

-Gv hướng dẫn trị chơi

-3 Hs trả lời

-HS đọc BT1

- Từ đơn, từ phức -4 HS đọc

-HS tự làm bài BT1, rồi trình bày ý kiến -Lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu BT2

-HS trao đổi nhĩm 2 và trả lời:

a/Từ nhiều nghĩa b/Từ đồng nghĩa c/Từ đồng âm -HS đọc yêu cầu Bt3 -HS trao đổi theo nhĩm để trả lời rồi cử đại diện trình bày

-HS làm dưới hình thức trị chơi “ Tiếp sức”

để điền lần lượt các từ: cũ, tốt, yếu

Trang 4

KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu yêu cầu:

-Chọn được mẫu chuyện nói về những người biét sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngừơi khác và kể lại dược rõ ràng, đủ ý, biết trao dổi về ND, ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

-Một số sách , truyện, bài báo liên quan

III)Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra 2 HS

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn HS kể chuyện:

-GV ghi đề bài : Hãy kể một câu chuyện em đã

nghe hay đã đọc những người biết sống đẹp,

biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người

khác

- GV gợi ý thêm: Những tấm gương con người

biết BVMT ( trồng cây, gây rừng, quét dọn vệ

sinh đường phố ) chống lại những hành vi

phá hoại mơi trường (phá rừng, đốt rừng) để

giữ cuộc sống bình yên, đem lại niềm vui cho

người khác cũng là những tấm gương rất đáng

trân trọng

-GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS

-GV theo dõi

-GV khen các em chọn được câu chuyện hay

và kể tốt

3/Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

-2 HS kể về 1 buổi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình

-HS lắng nghe

-HS đọc và gạch dưới các từ chính -1 HS đọc gợi ý

-HSgiới thiệu câu chuyện mình sẽ kể -HS kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

-HS thi kể chuyện trước lớp -Lớp nhận xét, bình chọn câu chuyện hay nhất, người kể chuyện hay nhất

-HS lắng nghe

Trang 5

TẬP ĐỌC:

CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT

I Mục tiờu yờu cầu:

-Ngaột nhũp hụùp lyự theo theồ thụ luùc baựt

-Hieồu yự nghúa cuỷa caực baứi ca dao: Lao ủoọng vaỏt vaỷ treõn ủoàng ruoọng cuỷa ngửụứi noõng daõn ủaừ mang laùi cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực cho moùi ngửụứi (Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)

-Thuoọc loứng 2, 3 baứi ca dao

II Đồ dựng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài trong SGK

-Tranh ảnh về cảnh cấy cày

III Cỏc hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

Nhờ cú mương nước, cuộc sống ở thụn Phỡn

Ngan đó đổi thay như thế nào?

Cõu chuỵện giỳp em hiểu điều gỡ?

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài :

2/Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:

a)Luyện đọc:

Giọng đọc thể hiện sự đồng cảm với người nụng

dõn trong cuộc sống lao động vất vả

Đọc nhanh hơn, ngắt nhịp 2/2 ở bài1 , nhấn giọng

ở những từ trụng ở bài 1, từ:nơi, nước bạc, cơm

vàng…ở bài 2; thỏnh thút, một hạt, muụn phần ở

bài3

-GV đọc diễn cảm cả bài

b)Tỡm hiểu bài:

-Tỡm những hỡnh ảnh núi lờn nổi vất vả, lo lắng của

người nụng dõn trong sản xuất

-Những cõu nào thể hiện tinh thần lạc quan của người

nụng dõn?

-Tỡm những cõu ứng với mỗi nội dung dưới đõy:

+Khuyờn nụng dõn chăm chỉ cấy cày

+Thể hiện quyết tõm trong lao động , sản xuất

+Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo

-Nờu nội dung bài thơ

c) Đọc diễn cảm:

-GV hướng dẫn cỏch đọc bài ca dao

-HS đọc và trả lời

-1 HS khỏ giỏi đọc 1 lượt

-HS lắng nghe

-HS trả lời

-Lao động vất vả trờn ruộng đồng của những người nụng dõn đó mang lại cuộc sống ấm no,hạnh phỳc cho mọi người

-HS luyện đọc diễn cảm bài ca dao

Trang 6

TẬP LÀM VĂN:

ƠN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN

I Mục tiêu yêu cầu :

-Biết điền đúng ND vào một lá đơn in sẵn (BT1)

-Viết được đơn xin học một môn tự chọn ngoại ngữ (hoặc tin học ) đúng thể thức, đủ ND cần thiết

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ

-Phiếu phơtơ mẫu đơn của BT1

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra 2 HS

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn HS làm bài tập:

*BT1:

-GV nêu yêu cầu.Lưu ý HS phải điền đủ , đúng và rõ

ràng

-GV đưa bảng phụ và phiếu đã phơtơ mẫu đơn cho HS

-GV theo dõi

-GV nhận xét chung

*BT2:

-GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS làm bài và trình bày

-GV nhận xét , khen những HS viết đúng đơn khơng cĩ

mẫu in sẵn

3/Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà ơn tập để chuẩn bị kiếm tra cuối học kỳ

I

-2 HS lần lượt đọc biên bản đã viết ở tiết trước

-HS đọc yêu cầu và mẫu đơn

-1 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm vào phiếu

-Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng phụ

- Một số HS đọc đơn viết của mình, cả lớp nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu BT2 -HS làm bài

-4 HS đọc lá đơn của mình viết -Lớp nhận xét và bổ sung

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

ƠN TẬP VỀ CÂU

I Mục tiêu yêu cầu:

-Tìm được một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm, một câu khiến và nêu được dấu hiệu của kiểu câu đó ( BT1)

-Phân loại được các kiểu câu kể ( Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì? ), xác dịnh được CN,VN trong từng cầu theo y/c của BT2

II Đồ dùng dạy học:

- 2 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung về các kiểu câu

- Một vài tờ phiếu kẻ bảng phân loại các kiểu câu kể

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

-Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ ở BT1

-Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài CÂY RƠM

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Hướng dẫn HS làm bài tập:

*BT1:

-GV giao việc:

- Các em tìm trong câu chuyện vui 4 câu: 1 câu hỏi, 1

câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến

- Nêu các dấu hiệu để nhận biết 1 kiểu câu

-Cho HS làm bài và trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng như ở SGV

*BT2:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT2 và đọc mẫu chuyện

-GV nhắc lại yêu cầu

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng như ở SGV

3/Củng cố , dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS ơn tập để kiếm tra học kỳ I

-HS trả lời

-HS đọc Bt1 -Cả lớp đọc thầm

-HS làm việc theo cặp -1 số HS phát biểu , lớp nhận xét

-HS đọc Bt2 và mẫu chuyện -Cả lớp đọc thầm

-HS làm việc cá nhân -1 số em trình bày kết quả, lớp nhận xét và bổ sung -HS lắng nghe

Trang 8

TẬP LÀM VĂN:

TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI

I Mục tiêu:

-Biết rút kinh nghiệm để làm tốt bài văn tả người (Bố cục, trình tự miêu tả, chọn lọc chi tiết, cách diễn đạt, trình bày)

-Nhận biết được lỗi trong bài văn và viết lại một đoạn văn cho đúng

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi lỗi cần chữa

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:

B-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Nhận xét:

-GV chép đề lên bảng (4 đề)

-Xác định rõ yêu cầu đề về nội dung, thể loại.Lưu ý cho

các em những điểm cần thiết về bài văn tả người, tránh

lẫn sang cả tả sinh hoạt

-GV nhận xét kết qủa bài làm

+Về nội dung:Đa số HS viết đúng thể loại, làm bài tốt

+Về hình thức:Các em biết trình bày bố cục bài văn gồm

3 phần.Viết câu đúng ngữ pháp, chữ viết đẹp, rõ

ràng.Tuy nhiên 1 số em cịn hạn chế, dùng sai từ, lỗi

chính tả nhiều như cơ đã sửa trong vở

3/Chữa bài:

GV treo bảng phụ đã ghi 1 số lỗi HS mắc phải:Gì, răng

khỉnh, gián, kiu căng,…

-Vầng trán của bà nổi lên những khổ sở mà bà đã nuơi

các cơ dì cậu,…

-Áo quần mua hằng năm bà đều cho tiền…

-Đọc 1 số bài văn hay cho cả lớp nghe

4/HD HS viết đoạn văn:

-Cho HS viết lại đoạn văn mình viết chưa hay

-Nhận xét: Khen những em viết khá hơn so với lần

trước

5/Củng cố -Dặn dị:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà ơn tập để chuẩn bị kiếm tra cuối học kỳ

I

HS lắng nghe -HS đọc đề bài

-HS lắng nghe

-HS tự chữa

-HS viết lại đoạn văn

Ngày đăng: 30/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Nghe vieât ñuùng baøi chính tạ, trình baøy ñuùng hình thöùc ñoán vaín xuođi (BT1). -Laøm ñöôïc BT2 - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
ghe vieât ñuùng baøi chính tạ, trình baøy ñuùng hình thöùc ñoán vaín xuođi (BT1). -Laøm ñöôïc BT2 (Trang 2)
-GV đưa bảng phụ ghi sẵn câc nội dung về từ đơn, từ ghĩp, từ lây - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
a bảng phụ ghi sẵn câc nội dung về từ đơn, từ ghĩp, từ lây (Trang 3)
-Tìm những hình ảnh nói lín nổi vất vả, lo lắng của người nông dđn trong sản xuất - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
m những hình ảnh nói lín nổi vất vả, lo lắng của người nông dđn trong sản xuất (Trang 5)
-GV đưa bảng phụ vă phiếu đê phôtô mẫu đơn cho HS -GV theo dõi - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
a bảng phụ vă phiếu đê phôtô mẫu đơn cho HS -GV theo dõi (Trang 6)
-Lập bảng phđn loại câc từ trong khổ thơ ở BT1 - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
p bảng phđn loại câc từ trong khổ thơ ở BT1 (Trang 7)
-GV chĩp đề lín bảng (4 đề) - Tiếng Việt  5- Tuần 17 - CKTKN
ch ĩp đề lín bảng (4 đề) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w