1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on tap tieng viet 5

9 1,8K 63
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Tiếng Việt 1/Chọn những từ đồng nghĩa với từ đất nước
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Tiếng Việt 1/Chọn những từ đồng nghĩa với từ đất nước trong cỏc từ sau: a.. 4/Gạch bỏ từ khụng cựng nghĩa với cỏc từ cũn lại trong dóy từ sau: a.. Đáp án : a 23/ Câu nào dới đâ

Trang 1

Ôn tập Tiếng Việt

1/Chọn những từ đồng nghĩa với từ đất nước trong cỏc từ sau:

a Tổ quốc b Non sụng c Nước nhà d Đất đai

Đỏp ỏn: a,b,c

2/ Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống : Còn …… gì nữa mà nũng nịu

a bé bỏng b nhỏ con c.bé con , d.nhỏ nhắn

Đỏp ỏn: a

3 /Gạch bỏ từ khụng thuộc nhúm đồng nghĩa:

a Xinh, xinh đẹp, mỹ lệ, đẹp, xinh tươi, tốt đẹp, đẹp tươi

b To lớn, to tướng, khổng lồ, rộng rói, vĩ đại, to, lớn

c Học tập, học hành, học hỏi, sỏng tạo

Đỏp ỏn: a Tốt đẹp b Rộng rói c Sỏng tạo.

4/Gạch bỏ từ khụng cựng nghĩa với cỏc từ cũn lại trong dóy từ sau:

a Tổ quốc, đất nước, nước nhà, nhà nước, giang sơn

b Dõn tộc, đồng bào, nhõn dõn, đồng chớ

Đỏp ỏn: a Nhà nước b đồng chớ

5 / Điền từ ghép có tiếng quốc vào chỗ trống cho đúng nghĩa :

a ) Cờ tợng trng cho một nớc gọi là ……(quốc kì )…………

b) Nhạc của bài quốc ca gọi là ………(quốc thiều )………

c) Ngày lễ chính thức, lớn nhất của một nớc ( thờng kỉ niệm sự kiện trọng đại nhất trong lịch

sử ) là ngày …(quốc khánh )……….…

d )Huy hiệu tợng trng cho một nớc gọi là…………(quốc huy )……….……

e ) Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nớc , làm ra pháp luật và quyết định các công việc lớn của nhà nớc là ………(quốc hội )……….…………

g ) Chính sách lớn quan trọng của Nhà nớc gọi là ……(quốc sách)……….……

h ) Những việc về giữ gìn chủ quyền , an ninh và phòng thủ đất nớc gọi…(quốc phòng )

6/ Trong mỗi nhóm từ dới đây , từ nào không cùng nghĩa với các từ trong nhóm ( Từ lạc )

a ) tổ quốc , tổ tiên , đất nớc , giang sơn , sông núi , nớc nhà , non sông , nớc non , non nớc b) quê hơng , quê quán , quê cha đất tổ , quê hơng bả quán , quê mùa , quê hơng xứ sở , nơi chôn rau cắt rốn

Đáp án : a) tổ tiên b ) quê mùa

7 / Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

1 Dòng thác óng ánh ……… dới nắng

a sáng trng b sáng quắc c sáng rực ( Đáp án : c )

2 Nhà ……… tiếng chân đi rất nhẹ

Gió từng hồi ùa trên mái lá ùa qua

Trang 2

a vắng lặng b yên ắng c lặng im ( Đáp án b )

3 Trên thung sâu ………

Những đài hoa thanh tân

Uống dạt dào mạch đất

Kết đọng một mùa xuân

a vắng lặng b yên ắng c lặng im ( Đáp án a )

8/ Nhóm từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau

a núng nực, oi bức, oi nồng

b núng nực, oi bức, nồng nàn , oi nồng

c nồng nàn, tha thiết, thắm thiết

Đáp án : a) c )

9/Nối thành ngữ, tục ngữ ở cột trỏi với nghĩa thớch hợp ở cột phải

a1 Chịu thương chịu khú b1 Đoàn kết, thống nhất ý trớ và hành động

a2 Dỏm nghĩ dỏm làm b2 Cần cự chăm chỉ khụng ngại khú, ngại khổ

a3 Muụn người như một b3 Mạnh dạn tỏo bạo, cú nhiều sỏng kiến và dỏm

thực hiện sỏng kiến Đỏp ỏn: (a1-b2), (a2-b3), (a3-b1)

10 / Tìm từ lạc trong dãy từ sau :

thợ cấy , thợ cày , thợ rèn , thợ gặt , nhà nông , lão nông , nông dân

Đáp án : thợ rèn

11 / Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống để để hoàn chỉnh các câu thành ngữ , tục , ngữ ( chắt chiu , làm , nghề , nghĩa )

a ) Miệng nói tay ……

b ) It …………hơn nhiều phung phí

c ) Của bề bề không bằng ……….trong tay

d ) Vì tình vì …………không ai vì đĩa vôi đầy

Đáp án : a làm b chắt chiu c nghề d nghĩa

12 / Gạch dưới cỏc từ trỏi nghĩa trong những cõu sau:

a Kẻ đứng người ngồi

b Chõn cứng đỏ mềm

c Núi trước quờn sau

d Kẻ khúc người cười

Đỏp ỏn :a đứng, ngồi

b cứng, mềm

Trang 3

c trước, sau

d khúc, cười

13 : Khoanh trũn chữ cỏi trước từ ghộp được tạo thành từ cỏc tiếng cú nghĩa trỏi ngược nhau :

a đầu đuụi

b tốt xấu

c thiếu xút

d to nhỏ

Đỏp ỏn : a,b,c

14/ Việc sử dụng cỏc cặp từ trỏi nghĩa trong cỏc thành ngữ, tục ngữ cú tỏc dụng gỡ?

a Trỏnh lặp từ

b Làm nổi bật ý

Đỏp ỏn: b

15/ Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống để có câu tục ngữ hoàn chỉnh :

a Việc nhà thì …… , việc chú bác thì………… ( nhác – siêng )

b Sáng…………chiều ……… (nắng – ma )

c Nói ………….quên ……… ( trớc – sau )

d Trớc ………….sau ……… ( lạ - quen )

16 /Từ nào khụng đồng nghĩa với từ hoà bỡnh

a Thanh bỡnh c Bỡnh lặng

b Thỏi bỡnh d Bỡnh yờn

17/Hai từ “ đồng ” ở dưới đõy cú quan hệ gỡ?

- Bức tượng này làm bằng đồng.

- Đồng lỳa đẹp quỏ

a- nhiều nghĩa b - đồng õm

Đỏp ỏn: b

18/Đặt 2 cõu để phõn biệt

a.Hai từ “ Sao ” đồng õm

b Hai từ “ Giỏ ” đồng õm

19/ Khoanh tròn vào chữ cái trớc từ in đậm mang nghĩa chuyển ở mỗi dòng sau :

a) lá phổi d ) cánh chim h ) cổ chai

b) lá gan e ) cánh buồm i ) cổ họng

c) lá tre g )cánh cửa k ) cổ áo

Đáp án ; a –b De on tap Tieng Viet

Trang 4

21/Từ nào chứa tiếng “ hữu ” khụng cú nghĩa là bạn

a hữu nghị b thõn hữu c hữu ớch d bạn hữu e bằng hữu g chiến hữu

Đỏp ỏn: c

22/Những từ nào chứa tiếng “ hợp ”khụng cú nghĩa là gộp lại

Đỏp ỏn: c

22/ Từ đánh trong câu nào đợc dùng với nghĩa gốc ?

a) Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan

b) Bạn Hùng có tài đánh trống

c) Quâ địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hớng

d) Bố đã cho chú bé đánh giày một chiếc áo len

Đáp án : a

23/ Câu nào dới đây có từ đánh đợc dùng với nghĩa xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch đẹp ?

a) Chị đánh vào tay em

b) Các bác nông dân đánh trâu ra đồng

c) Sau bữa tối , ông và bố tôi thờng ngồi đánh cờ

d) Hằng tuần , vào ngày nghỉ , bố thờng đánh giày

Đáp án : d

24 / Từ in đậm trong câu sau : Bố dùng ca để ca gỗ

là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa ?

25/ Tìm các đại từ đợc dùng trong các khổ thơ sau :

a) Ênh ơng hắn to lắm

Vì nó kêu vang trời

Hôm nay em mới biết

Nó bằng ngón chân thôi

( Nguyễn Châu )

b) Ta với mình , mình với ta

Lòng ta sau trớc mặn mà đinh ninh

Mình đi , mình lại nhớ ta

Nguồn bao nhiêu nớc , nghĩa tình bấy nhiêu

( Tố Hữu )

26/Gạch dưới cỏc quan hệ từ trong mỗi cõu

a Nhờ phục hồi rừng ngập mặn mà ở nhiều địa phương, mụi trường đó cú những thay đổi rất nhanh chúng.

b Càng nghe ụng già núi, tờn phỏt xớt càng ngõy người ra

Đỏp ỏn: a nhờ-mà b càng- càng

Trang 5

27 / Những cõu văn nào dưới đõy dựng đỳng quan hệ từ

a Nếu chất màu của đất khụng cú nước vận chuyển thỡ cõy khụng thể lớn lờn được.

b Đất cú chất màu vỡ nuụi cõy lớn.

c Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

d Tuy lan học giỏi vỡ Lan rất chăm học.

Đỏp ỏn: a, c

28 / Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu : Mình cầm lái cậu cầm lái

……

Đáp án : hay

29 / Câu tục ngữ , ca dao nào dới đây có ý nói về hạnh phúc ?

a ) ăn bữa sáng lo bữa tối

b ) Anh em thuận hòa là nhà có phúc

c ) Râu tôm nấu với ruột bầu

Chồng chan vợ húp , gật đầu khen ngon

d ) Ruộng sâu trâu nái không bằng gái đầu lòng

Đáp án : b-c-d

30/ Tìm tính từ trong câu sau : Trời mây xám xịt , ma ngâu rả rích

31/Những thành ngữ, tục ngữ nào núi về đức tớnh chăm chỉ?

a Một nắng, hai sương b Thức khuya dậy sớm.

c Năng nhặt chặt bị d Tớch tiểu thành đại.

e Chớn bỏ làm mười g Nửa đờm gà gỏy.

Đỏp ỏn: a, b, c, d, g

32/ Tìm từ ghép trong câu thơ sau :

Những lời cô giáo giảng

Âm trang vở thơm tho.

33/ Dòng nào dới đây gồm toàn các từ láy ?

a ) Nô nức , sững sờ , trung thực , ầm ầm , rì rào

b) Sững sờ , rào rào , lao xao , sắc xuân , ầm ầm

c ) Nô nức ,sững sờ , rào rào , lao xao , , ầm ầm

Đáp án : c

/ 34/ Dòng nào dới đây gồm toàn các tính từ ?

a ) đỏ thắm , lẩm nhẩm , phợng vĩ

b ) nhỏ xíu , vàng hoe , dịu dàng

c ) Bông hoa , xanh mớt , tíu tít

Đáp : b

35/ Xỏc định từ loại của từ “xuõn “trong cõu:

Trang 6

Mựa xuõn(1) là tết trồng cõy

Làm cho đất nớc càng ngày càng xuõn(2).

36 / Tỡm ra từ khỏc loại trong cỏc từ sau: nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, mặt mũi, tha thớt.

(mặt mũi)

37 /Cõu sau thuộc kiểu cõu gỡ?

Em rất thớch buổi giao lưu học sinh giỏi toàn diện hụm nay.

( câu kể Ai thế nào ?)

38/ Trong câu : Bốn chân thon thả bớc đi nh lớt trên mặt đất , bộ phận nào là chủ ngữ ?

a ) Bốn chân

b) Bốn chân thon thả

c ) Bốn chân thon thả bớc đi

Đáp án : b

39 / Trong câu : Cái đuôi dài thớt tha , duyên dáng trông thật đáng yêu , bộ phận nào

là vị ngữ ?

a) trông thật đáng yêu

b ) thớt tha , duyên dáng trông thật đáng yêu

c ) dài thớt tha ,duyên dáng trông thật đáng yêu

40 / Đọc đoạn văn sau: (

Mỗi lần rời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phốc lờn ngồi trờn lưng con chú to

Hễ con chú đi chậm, con khỉ cấu hai tai con chú giật giật Con chú chạy sải thỡ

khỉ gũ lưng như người phi ngựa Chú chạy thong thả, khỉ buụng thừng hai tay, ngồi ngỳc nga ngỳc ngắc.

Đoạn văn trờn cú mấy cõu do nhiều cụm C-V tạo thành? Chọn cõu trả lời đỳng.

a 1cõu b 2 cõu c 3 cõu d 4 cõu

41 / Trong các câu dới đây câu nào là câu ghép :

a ) Một hôm , qua vùng cỏ xớc xanh dài , tôi chợt nghe tiếng khóc tỉ tê

b) Mụ nhện co rúm lại , mụ rập đầu xuống đất nh cái chày giã gạo

c) Đi vài bớc nữa , tôi gặp chị Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội

42/) Điền quan hệ từ vào chỗ trống trong mỗi cõu ghộp sau

a Mẹ dặn tụi: “Con phải học bài xong con mới được đi ngủ”

b Cụ giỏo đó nhắc Hoa nhiều lần Hoa vẫn núi chuyện trong giờ học.

Đỏp ỏn: a- rồi b – nhưng

43/ Các vế trong từng câu ghép dới đây đợc nối với nhau bằng cách nào ?

1- Mây tan và ma tạnh dần

Trang 7

2- Man học lớp 5 còn chị Hạnh học lớp 10

3- Đến sáng , chuột tìm đờng về ổ nhng nó không sao lách qua khe hở đợc

a) Dùng từ có tác dụng nối

b) Nối trực tiếp

44/ Gạch dưới từ nối vế cõu trong mỗi cõu ghộp sau:

a Qua khỏi thềm nhà, người đàn ụng vừa tộ quỵ thỡ cõy rầm sập xuống.

b Làng mạc bị tàn phỏ, nhưng mảnh đất quờ hương vẫn đủ sức nuụi sống tụi như ngày xưa, nếu tụi cú ngày trở về.

Đỏp ỏn: a.- thỡ b- nhưng, nếu

45/Trong cỏc cõu ghộp sau cõu nào thể hiện quan hệ điều kiện- kết quả, cõu ghộp nào thể hiện giả thiết - kết quả?

a Nếu thời tiết xấu thế này thỡ mỏy bay khụng thể cất cỏnh được.

b Giỏ tụi cú phộp thần, tụi sẽ hoỏ phộp để mẹ tụi khỏi bệnh.

Đỏp ỏn: a Điều kiện-kết quả b Giả thiết- kết quả.

47/ Khoanh vào ý thể hiện tỡnh trạng trật tự (4điểm- 6’)

a Bỏn hàng trờn vỉa hố dành cho người đi bộ.

b Xe đạp của học sinh để trờn sõn trường.

c Họp chợ ở chỗ được chớnh quyền địa phương cho phộp.

d Khụng đỏ búng dưới lũng đường.

e Chơi đuổi bắt trờn đường cú xe ụ tụ chạy qua.

Đỏp ỏn: c, d

48/Chọn những từ ngữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để liờn kết mỗi cặp cõu sau theo cỏch lặp từ ngữ

a.Ở Tõy Nguyờn cú một hồ rộng mờnh mụng nằm trờn dóy nỳi Chư - pa Con sụng Bụ- co chảy từ Kon Tum về tới đõy, bị dóy nỳi Chư -pa chắn ngang, tạo nờn một nước tuyệt đẹp ở lưng chừng trời (hồ, dóy nỳi, Tõy Nguyờn)

b Bữa cơm, Bộ nhường hết thức ăn cho em Hằng ngày, đi cõu cỏ bống về băm

sả, hoặc đi lượm vỏ đạn của giặc ở ngoài gũ về cho mẹ (bộ, em, thức ăn)

Đỏp ỏn: a hồ b bộ

49/: Hai cõu “ Nguyễn Du là đại thi hào của dõn tộc ta.ễng đó sỏng tỏc ra Truyện Kiều.” được liờn kết với nhau bằng cỏch nào ?

a)Lặp lại từ ngữ b)Dựng từ ngữ thay thế c)Dựng từ ngữ nối

50/ Hai cõu “Chỳng cứ hỏt mói , hỏt mói cho đến lỳc những ngọn khúi tan biến vào khụng gian mờnh mụng Khụng gian như một cỏi chuụng lớn vụ cựng treo suốt mựa thu ,õm vang mói tiếng ca của trẻ con và tiếng cựa mỡnh của cõy cối ,đất đai.”liờn kết với nhau bằng cỏch nào?

Trang 8

a/Bằng cỏch thay thế từ ngữ Đú là từ ,thay cho từ

b/ Bằng cỏch lặp từ ngữ Đú là từ

c/ Bằng cả hai cỏch thay thế và lặp từ ngữ 51/ Trong chuỗi câu : Chiều nay, đi học về , Thơng cùng các bạn ùa ra cây gạo Nhng kìa , cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở hố sâu hoắm

Câu im đậm liên kết với câu đứng trớc nó bằng cách nào ? a )Dùng từ ngữ nối và lặp từ b) Dùng từ ngữ nối và thay thế từ ngữ c ) Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ 52/ Những từ nào cú tiếng truyền mang nghĩa là trao lại cho người khỏc(thường thuộc thế hệ sau) (2điểm - 4’) a truyền thống c truyền tụng b truyền ngụi d truyền thanh Đỏp ỏn: a, b 53/Những từ ngữ nào gợi cho em liờn hệ đến từ truyền thống? (4điểm- 6’) a.Cội nguồn d thu mua hàng hoỏ b Lịch sử e hiếu học c.Cần cự lao động g thời đại văn minh Đỏp ỏn: a, b, c, e 54/ Nối từ ngữ chỉ một truyền thống của dõn tộc ta ở bờn trỏi với thành ngữ, tục ngữ thể hiện truyền thống đú ở bờn phải? a Lao động cần cự 1 Giặc đến nhà đàn bà cũng đỏnh b Yờu nước 2 Thức khuya dậy sớm c Nhõn ỏi 3 Trờn dưới một lũng d Đoàn kết 4 Thương người như thể thương thõn Đỏp ỏn: a-2, b-1, c-4, d-3 55/ Điền vào mỗi chỗ trống một thành ngữ, tục ngữ thể hiện truyền thống tốt đẹp của dõn tộc ta a Hiếu học:

b Hiếu thảo:

c Độ lượng, khoan dung:

Đỏp ỏn: a Đi một ngày đàng, học một sàng khụn, .

b Thờ cha kớnh mẹ, .

c Chớn bỏ làm mười,

56/Tiếng “ nữ ”khụng thể đứng sau tiếng nào?

a Búng đỏ b Búng chuyền c Bệnh nhõn d Thi sĩ e Cỏn bộ

g xe đạp

Trang 9

Đỏp ỏn: e

57/Nối mỗi cõu tục ngữ ở bờn trỏi với lời giải nghĩa đú ở bờn phải.

a Giặc đến nhà đàn bà cũng đỏnh a1 Mẹ dự già vẫn chăm súc giỳp đỡ con cỏi

b Một mẹ già bằng ba mẫu ruộng b1 Thương con nhường nhịn những thuận lợi

và điều tốt đẹp cho con

c Chỗ ưới mẹ nằm chỗ rỏo con năn c1 Dũng cảm, anh hựng chống giặc Đỏp ỏn: a-c1, b-a1, c-b1

58/ Mỗi câu dới đây dấu phẩy có tác dụng gì ?

a ) Giữa sân trờng , các bạn học sinh chơi dùa vui vẻ

b ) Các bạn nam đá cầu , các bạn nữ chơi nhảy dây

c) Lan học giỏi , hát hay và luôn giúp đỡ bạn bè

d) Bóng xanh , bóng đỏ thi nhau bay vút lên trời cao

e- g h- k

Ngày đăng: 17/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w