1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 17 buổi 1 CKTKN

19 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài dạy lớp 1 Tuần 17
Người hướng dẫn Trần Thị Ngọc
Trường học Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán và Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ghép tiếng vật vào bảng cài, phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng: - HS nêu nội dung tranh - HS đọc trơn từ - HS viết vào bảng con - HS tìm tiếng có vần ăt, ât trong... HS viết bảng c

Trang 1

Tuần 17

Ngày soạn: 22/12/ 2009

Ngày dạy: Thứ hai ngày 28/12/2009

Toán Luyện tập chung

A Mục tiêu : Củng cố và khắc sâu về:

- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10

- Viết đợc các số trong phạm vi 10 theo thứ tự quy định

- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 3, 4); bài 2; bài 3

B Đồ dùng dạy học:

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét, đánh giá

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên

bài

2 Hớng dẫn HS làm và chữa một số bài tập

trong SGK

Bài 1 : Số ?

GV nêu câu hỏi gợi ý học sinh làm bài:VD:

2 bằng 1 cộng mấy? 4 bằng mấy cộng mấy?

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 2: ( Viết các số 7, 5, 2, 9, 8)

Theo thứ tự từ bé đến lớn / Theo thứ tự tự lớn

đến bé

Muốn viết đợc các số theo thứ tự phải làm gì ?

- GV nhận xét

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

a Hớng dẫn HS Quan sát tranh, nêu bài toán,

viết phép tính thích hợp

Hàng trên có mấy bông hoa ? Hàng dới có

mấy bông hoa ?

Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

Muốn biết tất cả có bao nhiêu bông hoa ta làm

tính gì ?

III Củng cố, dặn dò :

Chơi trò chơi : Nhìn vật đặt đề toán.

* Cách chơi : GV chia lớp thành 2 đội , mỗi

đội cử ra 5 HS chơi

* Dặn dò: Chuẩn bị bài sau Luyện tập chung

* Nhận xét tiết học

HS làm các phép tính sau :

5 + = 8 9 + = 10 - 5 = 10 1 + = 8

HS làm bài và đọc kết quả - Lớp theo dõi đối chiếu xem bài của mình có giống của bạn không ?

HS nêu yêu cầu của bài

Phải so sánh các số

HS làm bài và chữa bài

HS quan sát và nêu bài toán Hàng trên có 5 bông hoa, hàng

d-ới có 3 bông hoa Hỏi cả hai hàng

có mấy bông hoa ?

HS ghi phép tính : 5 + 3 = 8

b HS đọc tóm tắt, nêu bài toán cho phù hợp, viết phép tính thích hợp

Tiếng Việt

Trang 2

Bài 69 : ăt, ât

A Mục tiêu:

- HS đọc đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, từ và câu ứng dụng

- HS viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật

B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét, đánh giá

II Dạy học bài mới :

Tiết 1

1 Dạy vần:

a, Vần ăt:

- GV viết vần ăt lên bảng, đọc mẫu vần

? Vần ăt gồm có mấy âm, là những âm nào?

- So sánh vần ăt với vần at vừa học

? Có vần ăt muốn có tiếng mặt phải thêm âm

gì, dấu gì?

- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,

hỏi tranh vẽ gì?

- GV ghi từ :

b, Vần ât

- GV viết vần lên bảng, để đọc mẫu vần

? Vần ât gồm có mấy âm, là những âm nào?

- So sánh vần ât với vần ăt vừa học

? Có vần ât muốn có tiếng vật phải thêm âm

gì, dấu gì?

- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,

hỏi tranh vẽ gì?

- GV ghi từ :

2 Hớng dẫn HS viết bảng con:

- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS cách nối

tạo vần ăt, mặt, ât, vật

Viết chữ ghi vần ăt : Viết chữ a từ điểm kết

thúc rê bút viết tiếp chữ t

Viết chữ mặt : Viết chữ m từ điểm kết thúc

của chữ m rê phấn viết chữ ghi vần ăt, (chữ

ghi vần ât, chữ vật cũng tiến hành tơng tự)

HS đọc cá nhân : Bánh ngọt, trái

nhót, bãi cát

HS viết bảng con : bánh ngọt,

bãi cát

- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS nêu và ghép vần ăt vào bảng cài

- HS so sánh

- HS ghép tiếng mặt vào bảng cài, phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng:

- HS nêu nội dung tranh

- HS đọc trơn từ:

- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS nêu và ghép vần ât vào bảng cài

- HS so sánh

- HS ghép tiếng vật vào bảng cài, phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng:

- HS nêu nội dung tranh

- HS đọc trơn từ

- HS viết vào bảng con

- HS tìm tiếng có vần ăt, ât trong

Trang 3

- GV theo dõi, uốn nắn.

+) Hớng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết lên bảng các từ: đôi mắt, bắt tay,

mật ong,

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

a, Luyện đọc trên bảng lớp:

- GV chỉ bài tiết 1 trên bảng lớp, yêu cầu HS

đọc

GV theo dõi, uốn nắn, nhận xét

b, Luyện đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng – Hỏi: “ Tranh vẽ gì?”

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng lớp, hớng

dẫn HS đọc câu ứng dụng

C, Luyện đọc trong SGK:

- GV cho HS mở SGK, đọc lại toàn bài

4 Luyện viết:

GV cho HS mở vở tập viết, đọc nội dung bài

tập viết

- Hớng dẫn HS viết vần, từ ngữ trong vở tập

viết

? Nhận xét về độ cao các con chữ trong bài

viết

- Chấm, nhận xét 5 bài viết của HS

5 Luyện nói: Ngày chủ nhật.

- Tranh vẽ những gì ?

- Con thờng đi thăm vờn thú, công

viên vào dịp nào ?

- Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi chơi

ở đâu ?

- Nơi con đến chơi có gì đẹp ? Con

thấy những gì ở đó ?

- Con thích đi chơi nơi nào nhất trong

ngày chủ nhật ? Vì sao ?

- Con có thích ngày chủ nhật không ?

Tại sao ?

III Củng cố, dặn dò:

GV : Vần mới vừa học là gì ?

*Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,

tiếng từ có vần ăt, ât vừa học

* Chuẩn bị Bài 70 ôt, ơt

các từ ứng dụng, Đánh vần, đọc trơn từ ngữ ứng dụng

- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp)

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi nêu nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng

- HS đọc bài trong SGK( chủ yếu

đọc cá nhân, đồng thanh)

- HS đọc nội dung bài

- HS nêu

- HS viết bài vào vở

1 HS đọc Ngày chủ nhật

HS lần lợt trả lời các câu hỏi của

GV thành câu đầy đủ

(ăt, ât)

Ngày soạn: 22/12/ 2009

Trang 4

Ngày dạy: Thứ ba ngày 29/12/2009

Tiếng Việt Bài 70 : ôt, ơt

A.Mục tiêu:

- HS đọc đợc : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và câu ứng dụng

- HS viết đợc : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Những ngời bạn tốt

B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét, đánh giá

II Dạy học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên

bảng vần ôt, ơt

2 Dạy vần :

Vần ôt

- Nhận diện vần :

Vần ôt gồm mấy âm ? là những âm nào ?

Vần ôt và vần ot có gì giống và khác nhau ?

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ:

Ghép vần ôt và đánh vần : ô - tờ - ôt / ôt

? Có vần ôt muốn có tiếng cột phải thêm âm

và dấu gì ?

Đánh vần cờ- ôt - côt - nặng - cột / cột

Cho HS quan sát tranh- GV giới thiệu từ mới

cột cờ

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :

ôt, cột, cột cờ

Vần ơt

- Nhận diện vần :

Vần ơt gồm mấy âm ? là những âm nào ?

Vần ơt và vần ôt có gì giống và khác nhau ?

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :

Ghép vần ơt và đánh vần :

ơ - tờ - ơt /ơt

? Có vần ơt muốn có tiếng vợt phải thêm âm

và dấu gì ?

Đánh vần : v- ơt - vơt- nặng - vợt / cái vợt

Yêu cầu HS quan sát tranh - GV giới thiệu từ

mới cái vợt

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :

HS đọc cá nhân: đôi mắt, bắt

tay, mật ong, thật thà

HS viết bảng con: mật ong, thật

thà

HS quan sát trả lời câu hỏi

HS ghép vần ôt và đánh vần:(cá nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)

HS ghép tiếng cột bằng bảng ghép, 1 HS lên ghép trên bảng

HS đánh vần (cá nhân- tập thể)

HS quan sát tranh-HS đọc trơn cá nhân)

HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học: (cá nhân, tập thể)

HS quan sát trả lời câu hỏi

HS ghép vần ơt và đánh vần:(cá nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)

HS ghép tiếng vợt bằng bảng ghép, 1 HS lên ghép trên bảng

HS đánh vần : (cá nhân- tập thể)

HS quan sát tranh (HS đọc trơn -cá nhân)

HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ

Trang 5

ợt, vợt, cái vợt

3 Viết vần, tiếng mới :

GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS cách nối

tạo vần ôt, cột ,ơt ,vợt

*Viết chữ ghi vần ôt : Viết chữ ô từ điểm kết

thúc rê phấn viết tiếp chữ t Nhấc phấn viết

tiếp các dấu phụ

*Viết chữ cột : Viết chữ c từ điểm kết thúc

của chữ c lia phấn viết chữ ghi vần ôt (chữ ghi

vần ơt, chữ vợt cũng tiến hành tơng tự)

- GV theo dõi uốn nắn

4 Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng cơn

sốt, xay bột, quả ớt,

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp ôt, cột, cột cờ- ơt, vợt,

cái vợt

Luyện đọc các từ ứng dụng

Luyện đọc SGK:

Luyện đọc câu ứng dụng

 Luyện viết :

GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ biến

 Luyện nói : Ngời bạn tốt

Tranh có những ai ? Bạn HS nh thế nào khi cô

cho điểm 10 ?

Tranh vẽ gì? Các bạn trong tranh đang làm

gì ?

Con nghĩ họ có phải là ngời bạn tốt không ?

Con có nhiều bạn tốt không ? Hãy giới thiệu

tên ngời bạn mà bạn thích nhất ? Vì sao con

thích bạn đó nhất ?

Ngời bạn tốt là ngời nh thế nào?

Con có muốn trở thành bạn tốt của mọi ngời

không ?

III Củng cố dặn dò:

- GV:Vần mới vừa học là gì ?

Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng từ có vần

ôt, ơt - GV theo dõi nhận xét)

Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,

tiếng từ có vần ôt, ơt vừa học

Chuẩn bị bài sau Bài 71: et, êt

mới vừa học:(cá nhân ,tập thể)

HS luyện viết vào bảng

HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới

có vừa học và luyện đọc các tiếng vừa tìm

HS luyện đọc từ ( cá nhân)

Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)

HS đọc cá nhân

HS đọc lại các vần , tiếng, từ

HS quan sát tranh minh họa câu-Luyện đọc câu ứng dụng(Cá nhân, tập thể)

HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết - HS viết từng dòng theo hớng dẫn của GV

1 HS đọc Ngời bạn tốt

HS lần lợt trả lời các câu hỏi của

GV thành câu đầy đủ

HS đọc đồng thanh toàn bài

ôt, ơt

Toán

Trang 6

Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu về:

- Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10

- Kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ và so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết nêu đề toán và phép tính giải, nhận biết thứ tự của các hình

B Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ : GV nêu yêu cầu :

- Viết các số 1, 8, 9, 4, 5, 7 Theo

thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên

bài

2.GV hớng dẫn HS làm các bài tập trong

SGK

Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- GV treo bảng phụ có viết sẵn đầu bài gọi

HS lên chữa bài

- Sau khi nối đợc các dấu chấm theo thứ tự ta

đợc 2 hình gì ?

(GV nhận xét

Bài 2 : Tính

- GV gọi 2- 3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả

của mình, các HS khác nhận xét, đối chiếu

kết quả

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

- GV chỉ vào phép tính 3 + 2 2 + 3 rồi hỏi :

Trớc khiđiền đấu con phải làm gì ?

-

Bài 4 :Viết phép tính thích hợp

* Bài toán : Có 5 con vịt thêm 4 con vịt

Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?

GV gọi 2 HS nêu đề toán dựa vào tranh

GV theo dõi nhận xét

III Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 5

- GV hớng dẫn cách chơi

- GV theo dõi nhận xét trò chơi

-GV nhận xét đánh giá chung tiết học

* Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : Luyện

tập (61)

HS làm vào nháp và chữa bài

Nối dấu chấm theo thứ tự

HS làm bài theo yêu cầu

Hình chữ thập và hình chiếc ô tô

HS đọc đề bài

HS làm bài vào vở

HS đọc yêu cầu của bài

HS làm bài và chữa bài Trớc khi điền dấu ta phải thực hiện các phép tính ở cả 2 vế

HS theo dõi và nhận xét

Gọi HS đọc đầu bài

HS quan sát tranh, nêu bài toán ứng với tranh và viết phép tính thích hợp

HS nêu bài toán và phép tính tơng ứng : 5 + 4 = 9

HS làm bài toán đó dới dạng trò chơi

HS chơi trò chơi

Đạo đức

Trang 7

Trật tự trong trờng học (Tiết 2)

A Mục tiêu : Tiếp tục củng cố cho HS hiểu :

- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra,vào lớp để thực hiện tốt quyền đợc học tập, quyền đợc đảm bảo an toàn của HS

- Rèn cho HS thói quen giữ gìn trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

B Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức :

II Bài mới :

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo

luận

* GV kết luận : Học sinh cần trật tự khi nghe

giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng,

giơ tay xin phép khi muốn phát biểu

Hoạt động 2 : Tô màu vào tranh bài tập 4

?Vì sao con lại tô màu vào quần áo của các

bạn đó ? Chúng ta có nên học tập các bạn đó

không ? Vì sao ?

* GV kết luận : Chúng ta nên học tập các bạn

giữ trật tự trong giờ học

Hoạt động 3 : HS làm bài tập 5

* GV kết luận : Hai bạn đã giằng nhau quyển

truyện, gây mất trật tự trong giờ học.Tác hại

của mất trật tự trong giờ học, Bản thân không

nghe đợc giảng, không hiểu bài Làm mất thời

gian của cô giáo, ảnh hởng đến các bạn xung

quanh

* Kết luận chung :

- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo

hàng, không chen lấn, xô đẩy, đùa nghịch

- Trong giờ học chú ý nghe giảng, không đùa

nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin

phép khi muốn phát biểu

- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học tập

của mình

III Củng cố, dặn dò :

Khi ra,vào lớp phải đi nh thế nào ? Tại sao ?

Con đã thực hiện điều này nh thế nào ?

* Dặn dò : Thi đua thực hiện tốt những

điều vừa học trong việc ra vào lớp

* Chuẩn bị bài sau : Lễ phép, vâng lời

thày giáo, cô giáo

* Nhận xét tiết học

HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận : Các bạn trong tranh ngồi học nh thế nào ?

Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, thảo luận

HS tô màu vào quần áo các bạn giữ trật tự trong giờ học

HS thảo luận

HS làm bài tập 5

Cả lớp thảo luận: Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì sao? Mất trật tự trong lớp có hại gì ?

HS đọc hai câu thơ cuối bài

Ngày soạn: 22/12/ 2009

Trang 8

Ngày dạy: Thứ t ngày 30/12/2009

Tiếng Việt Bài 71 : et, êt

A Mục tiêu:

- HS đọc đợc et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và câu ứng dụng

- HS viết đợc et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ tết

B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét, đánh giá

II Dạy học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên

bảng vần et, êt

2 Dạy vần :

Vần et

- Nhận diện vần:

Vần et gồm mấy âm ? là những âm nào ?

Vần et và vần ôt có gì giống và khác nhau ?

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :

Ghép vần et và đánh vần : e - tờ - et / et

? Có vần et muốn có tiếng tét phải thêm âm

và dấu thanh gì ?

Đánh vần tờ - et - tet - sắc - tét / tét

- GV giới thiệu từ mới bánh tét

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học

et, tét, bánh tét

Vần êt

- Nhận diện vần :

Vần êt gồm mấy âm ? là những âm nào ?

Vần êt và vần et có gì giống và khác nhau ?

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :

Ghép vần êt và đánh vần :

ê - tờ - êt / êt

? Có vần êt muốn có tiếng dệt phải thêm âm

và dấu thanh gì ?

Đánh vần : dờ - êt - dết - nặng - dệt / dệt

- GV giới thiệu từ mới dệt vải

- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học:

êt - dệt - dệt vải

HS tìm các tiếng từ có vần ôt, ơt

HS viết bảng con : cơn sốt, xay

bột, ngớt ma

HS quan sát trả lời câu hỏi

HS ghép vần et và đánh vần:(cá nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)

HS ghép tiếng tét bằng bảng ghép,

1 HS lên ghép trên bảng

HS đánh vần (cá nhân- tập thể)

HS quan sát tranh HS đọc trơn -cá nhân)

HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học (cá nhân, tập thể)

HS quan sát trả lời câu hỏi

HS ghép vần êt và đánh vần:(cá nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)

HS ghép tiếng dệt bằng bảng ghép,

1 HS lên ghép trên bảng

HS đánh vần (cá nhân- tập thể)

HS quan sát tranh HS đọc trơn -cá nhân)

HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học (cá nhân, tập thể)

Trang 9

3.Viết vần, tiếng mới :

GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS cách nối

tạo vần et, tét, êt, dệt

*Viết chữ ghi vần et : Viết chữ e từ điểm

kết thúc rê phấn viết tiếp chữ t

*Viết chữ tét : Viết chữ t từ điểm kết thúc

của chữ t rê phấn viết chữ ghi vần et, dấu sắc

(chữ ghi vần êt, chữ dệt cũng tiến hành

t-ơng tự)

- GV theo dõi uốn nắn

3 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng : nét chữ,

sấm sét, con rết,

Tiết 2

 Luyện đọc :

Luyện đọc bảng lớp : et, tét, bánh tét - êt,

dệt, dệt vải

Luyện đọc các từ ứng dụng

Luyện đọc SGK:

Luyện đọc câu ứng dụng

 Luyện viết :

- GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ

biến

 Luyện nói : Chợ tết

- Tranh vẽ cảnh gì ? Trong tranh con thấy có

những ai và có những gì ?

- Họ đang làm gì ?

- Con đã đi chợ tết bao giờ cha ? Đi vào dịp

nào ?

- Con thấy chợ tết nh thế nào ? Có đẹp không

?

- Con có thích đi chợ tết không ? Tại sao ?

III Củng cố dặn dò :

- GV :Vần mới vừa học là gì ?

Trò chơi : Em tìm tiếng mới (- GV theo dõi

nhận xét)

* Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,

tiếng từ có vần et, êt vừa học

* Chuẩn bị bài sau : Bài 72 ut, t

HS luyện viết vào bảng

HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới

có vừa học và luyện đọc các tiếng,

từ

HS luyện đọc từ ( cá nhân)- Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)

HS đọc cá nhân

HS đọc cá nhân

HS đọc lại các vần , tiếng, từ

HS quan sát tranh minh họa câu-Luyện đọc câu Cá nhân, tập thể)

HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết :- HS viết từng dòng theo hớng dẫn của GV

1 HS đọc Chợ tết

HS lần lợt trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ

HS đọc đồng thanh toàn bài ( et, êt)

HS tìm tiếng, từ có vần et, êt

Thủ công

Trang 10

Gấp cái ví

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy

- Rèn cho học sinh kỹ năng gấp ví giấy đẹp , phẳng có thể sử dụng đợc

- Giáo dục học sinh có ý thức lao động tự phục vụ

II -Thiết bị dạy học :

1 GV : Ví mẫu bằng giấy

2 HS : Giấy gấp ví

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

2 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS - HS mở sự chuẩn bị của mình 3.Bài mới :

- GV hớng dẫn học sinh quan sát - Học sinh quan sát chiếc ví mẫu

- GV thao tác

Bứơc 1 : Lấy đờng dấu giữa

Bớc 2: Gấp 2 mép ví

- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô Gấp

đúng đờng kẻ ô

Bớc 3: gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho

2 miệng ví sát vào đờng dấu giữa để đợc hình

cái ví Lật ra mặt sau theo bề ngang giấy rồi

gấp 2 phần ngoài vào trong sao cho cân đối

giữa bề dài và bề ngang của ví rồi gấp đôi theo

đờng dấu giữa để đợc cái ví hoàn chỉnh

- GV hớng dẫn từng bớc - Học sinh gấp cái ví bằng giấynháp

- Giúp HS nhớ các bớc gấp cái ví

4 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học Tuyên dơng em

có ý thức học tập tốt

- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho bài sau

- HS nhắc lại các bớc gấp cái ví

Toán

Ngày đăng: 30/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV viết bảng các từ ứng dụng: nét chữ, - Tuần 17 buổi 1 CKTKN
vi ết bảng các từ ứng dụng: nét chữ, (Trang 9)
- -GV viết bảng các từ ứng dụng: - Tuần 17 buổi 1 CKTKN
vi ết bảng các từ ứng dụng: (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w