Hoạt động dạy học chủ yếu: Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. - HS lắng nghe, ghi tên bàivào vở b HD tìm hiểu bài Hoạt động 1 Một số đồ gốm - Cho HS xem đồ thật hoặc tranh
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
tập đọc
chuỗi ngọc lam I- Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc phân biệt lời của các nhân vật, thể hiện đúng tính cách của các nhân vật: cô bé ngây thơ, hồn nhiên; chú Pi-e nhân hậu, tế nhị; chị cô bé ngay thẳng, thật thà
2 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi 3 nhân vật trong truyện là những con ngời có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho ngời khác
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy- học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A, kiểm tra
bài cũ - Gọi HS đọc bài: “Trồng rừng
ngập mặn”
- Nhận xétvà cho điểm
2-3 HS đọc và TLCH
B, Dạy bài
mới
1, Giới thiệu bài
2, Hớng dẫn
luyện đọc và
tìm hiểu bài
* Luyện đọc
*, Tìm hiểu bài:
3.Củng cố, dặn
dò
- Giới thiệu, ghi đầu bài
“ Chuỗi ngọc lam”
- GV đọc diễn cảm bài văn- giọng
kể chậm rãi, nhẹ nhàng; đọc phân biệt lời các nhân vật
- GV giới thiệu tranh minh hoạ bài tập đọc
- Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu luyện đọc, tìm hiểu bài và đọc diễn cảm theo từng đoạn của bài
- Đoạn 1: Từ đầu… đã c đã cớp mất
ng-ời anh yêu quý
- Đoạn 2: những câu còn lại
- GV lu ý HS phát âm đúng, đọc
đúng các câu hỏi, câu cảm
- Gv hớng dẫn Hs đọc thầm và trả
lời câu hỏi trong SGK
+Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai? Em có đủ tiền mua chuỗi ngọc không?
+Chị của cô bé tìm gặp Pi-e để làm gì?
+Vì sao Pi-e nói rằng em bé đã trả
giá rất cao để mua chuỗi ngọc?
+Em nghĩ gì về những nhân vật trong câu chuyện này?
- GV chốt lại phần tìm hiểu bài
- Cho HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xét, ghi điểm đọc cho HS
- Gv nhận xét tiết học
- Nhắc HS hãy biết sống đẹp nh các nhân vật trong câu chuyện
- Chuẩn bị bài sau: Hạt gạo làng ta
- HS lắng nghe, ghi tên bài vào vở
- Theo dõi
+ 2 HS khá, giỏi đọc thành tiếng nối tiếp nhau toàn bài + HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng từng đoạn văn
* Đọc theo cặp
* 1-2 Hs đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm và TLCH
- HS tự nhận xét
- HS phân vai thi đọc diễn cảm
- Nói nội dung câu chuyện
Trang 2khoa học
gốm xây dựng: gạch, ngói
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Kể đợc tên một số đồ gốm
- Phân biệt đợc gạch, ngói với đồ sành, sứ
- Nêu đợc một số loại gạch, ngói và công dụng của chúng
- Tự làm thí nghiệm để phát hiện tính chất của gạch, ngói
II Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ trang 56, 57 SGK
- Một số lọ hoa bằng thuỷ tinh gốm
- Một vài miếng ngói khô, bát đựng nớc (đủ dùng theo nhóm)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra
bài cũ: - GV gọi HS lên bảng yêu cầu HStrả lời các câu hỏi về nội dung bài
cũ
- Nhận xét và cho điểm HS
- Đa ra 2 lọ hoa
- HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi
2 Bài mới
a)Giới thiệu
bài - Giới thiệu, ghi đầu bài. - HS lắng nghe, ghi tên bàivào vở b) HD tìm hiểu
bài
Hoạt động 1
Một số đồ gốm
- Cho HS xem đồ thật hoặc tranh
ảnh và giới thiệu một số đồ vật
đ-ợc làm bằng đất sét nung không tráng men hoặc có tráng men sành, men sứ và nêu: các đồ vật này đều đợc gọi là đồ gốm
- GV yêu cầu
- GV hỏi: Khi xây nhà chúng ta cần phải có những nguyên vật liệu gì?
- Tiếp nối nhau kể tên
- HS trả lời theo hiểu biết của bản thân: Khi xây nhà cần có: xi măng, vôi, cát, gạch, ngói, sắt, thép
Hoạt động 2
Một số loại
gạch, ngói và
cách làm gạch,
ngói
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
- Gọi HS trình bày ý kiến trớc lớp, yêu cầu các HS khác theo dõi và
bổ sung ý kiến
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Giảng cho HS nghe cách lợp ngói hài và ngói âm dơng
- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm cùng trao
đổi, thảo luận
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện trình bày, mỗi HS chỉ nói về
1 hình Các nhóm khác nghe
và bổ sung ý kiến
- Tiếp nối nhau trả lời theo hiểu biết
Hoạt động 3
Tính chất của
gạch, ngói
- GV cầm 1 mảnh ngói trên tay và hỏi
- GV nêu yêu cầu của hoạt động
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm
4 HS
- Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Gọi 1 nhóm lên trình bày thí nghiệm
- GV hỏi sau khi HS trình bày xong
- HS nêu câu trả lời
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm Làm thí nghiệm, quan sát, ghi lại hiện tợng
- 1 nhóm HS trình bày thí nghiệm, các nhóm khác theo dõi bổ sung ý kiến
- HS trả lời
3 Củng cố,
dặn dò
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
Trang 3Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Đồ gốm gồm những đồ dùng nào?
+ Gạch, ngói có tính chất gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục
Bạn cần biết, ghi lại vào vở và tìm
hiểu về xi măng
Toán
LUYệN TậP
I Mục tiêu
Giúp h/s :
- Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia số tự nhiên , thơng tìm
đợc là một số TP
- Củng cố thứ tự thực hiện trong biểu thức
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ ghi nội dung BT2 ( T 68)
III Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu
bài
b) Luyện tập
Bài 1: Tính
Bài 2:
Bài 3: Giải
toán
- Gọi h/s nêu quy tắc chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên
th-ơng tìm đợc là một số TP
- Thực hành tính 13 : 4
- Nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Nêu cách tính giá trị biểu thức?
- Cho h/s làm vào vở , 2 h/s lên bảng làm
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Nêu quy tắc nhân 2 số TP
+ Nhân nhẩm số TP với 10 ta làm thế nào?
- Cho h/s làm theo nhóm bàn và nêu kết quả G/v treo đáp án để h/s nhận xét kết quả
- Cho h/s đọc y/c đề + Nêu công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Cho h/s tự làm vào vở, 1 h/s làm trên bảng lớp
- Chấm một số bài
- Nhận xét – Chữa bài
- Trả bài
- 3,25
- Đọc đề
- Nêu a) 5,9 : 2 + 13,06 = 16,01 b) 35,04 : 4 – 6,87 = 1,89 c) 167 : 25 : 4 = 1,67 d) 8,76 x 4 : 8 = 4,38
- Đọc đề + Nêu + Nêu a) 8,3 x 0,4 = 3,32 8,3 x 10 : 25 = 3,32 b) 4,2 x 1,25 = 5,25 4,2 x 10 : 8 = 5,25 c) 0,24 x 2,5 = 1 0,24 x 10 : 4 = 1
- Đọc đề + Nêu Giải : Chiều rộng hình chữ nhật là : ( 24 : 5 ) x 2 = 9,6 (m)
Chu vi mảnh vờn là : ( 24 + 9,6 ) x 2 = 67,2 (m) Diện tích mảnh vờn là :
24 x 9,6 = 230,4 (m2)
Đáp số : 67,2 m và 230,4 m2
Trang 43 Củng cố
dặn dò : - Nêu quy tắc chia một số tựnhiên cho một số tự nhiên ,
th-ơng tìm đợc là một số TP
- Về nhà học bài
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
ôn tập về từ loại I- Mục tiêu
1 Hệ thống hoá kiến thức đã học về các từ loại danh từ, đại từ ; quy tắc viết hoa danh từ riêng
2 Năng cao một bớc kĩ năng sử dụng danh từ, đại từ
II- Đồ dùng dạy học
- TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn màu
III- Các hoạt động dạy- học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A- kiểm tra
bài cũ - Đặt câu có sử dụng các cặp
B- Dạy bài
mới
1 Giới thiệu
bài
2 Hớng dẫn
học sinh làm
bài tập
* Bài tập 1:
* Bài tập 2:
* Bài tập 3:
* Bài tập 4:
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- GV nêu MĐ- YC của giờ học
- Nêu yêu cầu: Tìm danh từ riêng và 3 danh từ chung có trong đoạn văn
- GV nhận xét
- Thế nào là danh từ chung, danh từ riêng? cho ví dụ
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học
- GV nhận xét
- Tìm đại từ xng hô có trong
đoạn văn ở BT1
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
- Đại từ xng hô dùng để làm gì?
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn văn ở BT1 danh từ hay đại từ làm chủ ngữ trong các loại câu kể
- GV nhận xét
- HS nghe và ghi vở tên bài
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- Trình bày định nghĩa danh từ chung và danh từ riêng đã học
ở lớp 4
- Hoạt động nhóm 4 làm bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài
- Đại diện nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS nhắc lại quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học
- Cả lớp làm vào vở TV
- 2 HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu, nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về đại
từ và làm bài
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào VBT
- HS nối tiếp nhau đọc câu vừa
đặt
- HS nhận xét
Trang 54.Củng cố, dặn
dò - Gv nhận xét tiết học Khen những học sinh học tốt
kể chuyện
pa-xtơ và em bé
I- Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tài năng và tấm lòng nhân hậu, yêu thơng con ngời hết mự của bác sĩ Pa- xtơ đã kiến ông cống hiến cho loài ngời một phata minh khoa học lớn lao
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giáđúng lời kể của bạn;
kể tiếp đợc lời bạn
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng phụ, phấn màu
III- Các hoạt động dạy- học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - kiểm tra
bài cũ: 5 phút - Gọi 2 HS kể lại câu chuyện đã kể tuần trớc. 2 HS lên kể
B - Dạy bài
mới
1 Giới thiệu
truyện
1 phút
2 Giáo viên
kể chuyện (
2-3 lần)
5 phút
3 Hớng dẫn
HS kể
chuyện, trao
đổi về ý nghĩa
câu chuyện
27 phút
4 Củng cố,
dặn dò
2 phút
- Câu chuyện Pa- xtơ và em bé
- Gv kể lần 1
- Gv viết lên bảng một số tên riêng, từ mợn nớc ngoài, ngày tháng đáng nhớ: Lu-i Pa-xtơ, Giô dép, vắc xin, ngày 06-7-1885
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh
- GV kể lần 3
- GV yêu cầu:
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện
+ Kể xong, cần trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu truyện
- Gv nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS kể lại câu chuyện cho ngời thân
- HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm yêu cầu của bài kể chuyện
- HS nghe, kết hợp với tranh minh hoạ
- -1 HS đọc yêu cầu của bài
- 3 HS phát biểu về lời thuyết minh cho 6 tranh
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc lại các lời thuyết minh đúng
- HS kể truyện theo nhóm
- Thi kể truyện trớc lớp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, tự nhiên nhất, bạn hiểu biết câu chuyện nhất
- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 6- Chuẩn bị bài sau.
Toán
CHIA MộT Số Tự NHIÊN CHO MộT Số THậP PHÂN
I/ Mục tiêu
Giúp h/s :
- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số TP
- Bớc đầu vận dụng quy tắc trên để giải tóan
II / Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ ghi nội dung quy tắc nh sgk (T69)
II/ Các hoạt động dạy - học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu
bài
b) Nội dung:
*HĐ1: Ôn lại
tính chất cùng
nhân số bị chia
và số chia cho
một số khác 0
* HĐ2: Hình
thành quy tắc
chia số tự
nhiên cho một
số TP
- Gọi h/s nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên , thơng tìm đợc là số TP
- Tính 11 : 4
- Nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu, ghi đầu bài
a) Tính rồi so sánh kết quả tính
- Chia lớp làm 3 nhóm lớn Mỗi nhóm lớn hoạt động cặp đôi Mỗi cặp đôi thực hiện 1 bài tập rồi so sánh kết quả
a) 25 : 4 và ( 25 x 5) : ( 4 x 5) b) 4,2 : 7 và (4,2 x10) : 7 x 10) c) 37,8 : 9 và ( 37,8x100) : ( 9 x 100)
- Gọi h/s nêu kết quả của từng bài tập và so sánh
- ở phép chia 25:4 và ( 25x5) : (4x5) này gợi cho các em nhớ lại tính chất nào của phép chia 2 số tự nhiên ?
- ở 2 phép chia còn lại em thấy tính chất đó có đúng hay không khi số
bị chia và số chia là số TP ?
- Cho h/s nêu VD1 + Muốn biết chiều rộng mảnh vờn
ta làm thế nào? Phép chia có gì
mới?
+ Làm thế nào để biến đổi phép chia này về phép chia hai số tự nhiên ?
- Cho h/s thảo luận nhóm đôi, đổi
về số tự nhiên, thực hiện phép chia
và nêu kết quả
- Nhận xét
* Giới thiệu phép chia nh sau :
570 9,5
0 6
* Phần TP của số 9,5 có 1 chữ số Viết thêm chữ số 0 vào bên phải 57
đợc 570 ; bỏ dấu phẩy ở 9,5 đợc 95
- Trả bài
- 2,75
- Ghi vở
- Thực hiện theo y/c của g/ v
a) 6,25 b) 0,6 c) 4,2
- Nêu kết quả và so sánh
- Khi nhân số bị chia và số chia cho cùng một số khác
0 thì thơng không thay đổi
- Tính chất này vẫn đúng khi số bị chia và số chia là
số TP
- Nêu VD1
+ Thực hiện phép chia Phép chia có số chia là số TP
57 : 9,5
= (57 x 10 ) : (9,5 x 10)
= 570 : 95
- Lắng nghe
Trang 7c)Thực hành
Bài 1: Đặt tính
rồi tính
Bài 2: Tính
nhẩm
Bài 3: Giải
toán
3 Củng cố
dặn dò :
+ Thực hiện phép chia 570 : 95
- Cho h/s nêu VD 2
- Cho h/s làm vào nháp 1 h/s làm ở bảng lớp
9900 8,25
1650 12
0
* Phân TP của số 8,25 có 2 chữ số Viết thêm 2 chữ số 0 vào 99 ta đợc
9900 ; bỏ dấu phẩy ở 8,25 đợc 825 + Thực hiện phép chia 9900 : 825 -Treo bảng quy tắc và cho h/s đọc
- Cho h/s đọc y/c đề
- 2h/s lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Chú ý giúp đỡ h/s yếu
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề
- Lần lợt cho mỗi h/s đọc kết quả
tính nhẩm
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Bài toán thuộc dạng nào đã học ? + Giải bằng cách nào?
- Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số TP
- Về nhà học bài
- Nêu VD2
- Làm vào nháp
- Đọc quy tắc
- Đọc đề a) 7 : 3,5 = 2 b) 702 : 7,2 = 97,5 c) 9 : 4,5 = 2
d ) 2 : 12,5 = 0,16
- Đọc đề
- Mỗi h/s đọc kết quả phép tính theo y/c của g/v
- Đọc đề + Toán liên quan đến đại l-ợng tỉ lệ
+ Rút về đơn vị
Giải 1m thanh sắt đó cân nặng
là :
16 : 0,8 = 20 (kg) Thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng là :
20 x 0,18 = 3,6 (kg) Đáp số : 3,6 kg
Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009
tập đọc
hạt gạo làng ta I- Mục tiêu
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm, tha thiết
2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hạt gạo đợc làm nên từ mồ hôi công sức của cha mẹ, của các bạn thiếu nhi và tấm lòng của hậu phơng góp phần vào chiến thắng của tiền tuyến trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nớc
3 Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy- học
Trang 8Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A, kiểm tra
bài cũ - Đọc bài:“ Chuỗi ngọc lam”
Nhận xét và cho điểm 2-3 HS đọc và trả lời câu hỏi
B, Dạy bài
mới
1, Giới thiệu
bài
2, Hớng dẫn
luyện đọc và
tìm hiểu bài
a, Luyện đọc:
b, Tìm hiểu
bài:
c, Đọc diễn
cảm và HTL
bài thơ:
3.Củng cố,
dặn dò
- Giới thiệu, ghi đầu bài:
“Hạt gạo làng ta”
- Gọi HS đọc bài
- Giải nghĩa thêm một số từ khó:
Kinh Thầy, hào giao thông, trành - Sửa lỗi phát âm, hớng
dẫn các en nghỉ hơi linh hoạt giữa các dòng thơ, phù hợp với từng ý thơ
+ Gv đọc mẫu toàn bài
- Gv hớng dẫn Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi trong SGK
+Đọc khổ thơ 1, em hiểu hạt gạo
đợc làm nên từ những gì?
+Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả của ngời nông dân ?
+Tuổi nhỏ đã góp công sức ntn
để làm ra hạt gạo?
+Vì sao tác giả lại gọi hạt gạo là
“hạt vàng”?
- GV chốt lại phần tìm hiểu bài
+ GV đọc diễn cảm khổ thơ
cuối
+GV theo dõi, nhận xét
- Gv nhận xét tiết học
- Yêu cầu hs về nhà tiếp tục HTL bài thơ
- Chuẩn bị bài sau: Buôn Ch Lênh đón cô giáo
- HS lắng nghe và ghi vở
+ HS khá, giỏi đọc thành tiếng toàn bài
* Đọc nối tiếp nhau trớc lớp
* Đọc theo cặp
* 1-2 Hs đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm và TLCH
- HS tự nhận xét
+ HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp
+ HS thi đọc thuộc lòng
- HS nhắc lại ý nghĩa bài thơ
Toán
LUYệN TậP I/ Mục tiêu
Giúp h/s :
- Củng cố quy tắc và thực hiện thành thạo phép chia một số tự nhiên cho số TP
II / Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung quy tắc nh sgk
II/ Các họat động dạy - học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập:
- Nêu quy tắc chia số tự nhiên cho số TP Thực hành tính :
36 : 7,2
- Nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Trả bài
- 5
- Ghi vở
Trang 9Bài 1: Tính rồi
so sánh kết qủa
tính
Bài 2: Tìm x
Bài 3: Giải toán
Bài 4: Giải toán
- Cho h/s đọc y/c đề
- Cho h/s làm cặp đôi sau đó so sánh kết quả với nhau
+ Em có nhận xét gì về kết quả
phép chia một số tự nhiên cho 0,5?
+ Em có nhận xét gì về kết quả
khi chia số tự nhiên cho 0,2 ; cho 0,25?
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Muốn tìm thừa số trong một tích ta làm thế nào?
- Cho h/s tự làm vào vở , 2 h/s làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? + Để tính đợc có tất cả bao nhiêu chai dầu ta phải biết gì ?
- Cho h/s làm vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Cho h/s đọc y/c đề + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? + Nêu công thức tính chu vi hình chữ nhật ?
+ Muốn tính chu vi hình chữ
nhật ta phải biết gì?
+ Muốn tính đợc cạnh chiều dài
ta phải biết gì?
+ Nêu công thức tính diện tích hình vuông?
- Cho h/s tự làm và g/v chấm một số bài, 1 h/s làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Đọc đề
- Thực hiện theo y/c của g/v a) 5 : 0,5 = 10 và 5 x 2 = 10
52 : 0,5 = 104 và 52 x 2 = 104
b) 3 : 0,2 = 15 và 3 x 5 = 15
18 : 0,25 = 72 và 18 x 4 =
72
- Chia cho 0,5 bằng số đó nhân với 2
- Chia cho 0,2 bằng số đó nhân với 5 Chia cho 0,25 bằng số đó nhân với 4
- Đọc đề + Lấy tích chia cho thừa số
đã biết a) x x 8,6 = 387
x = 387 : 8,6
x = 45 b) 9,5 x x = 399
x = 399 : 9,5
x = 42
- Đọc đề, xác định yêu cầu
và giải
Giải
Số dầu ở cả 2 thùng là :
21 + 15 = 36 (lít)
Số chai dầu là :
36 : 0,75 = 48 (chai) Đáp số : 48 chai
- Đọc đề, xác định yêu cầu
và giải
Giải Diện tích hình vuông cũng là diện tích hình chữ nhật là:
25 x 25 = 625 (m2) Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là :
625 : 12,5 = 50 (m) Chu vi hình chữ nhật là : ( 50 + 12,5 ) x 2 = 125 (m) Đáp số : 125 m
* Trò chơi :
Chuẩn bị bảng phụ có ghi phép tính nhân, chia và kết quả theo mẫu
* Cách chơi : Có 2 đội chơi, mỗi đội 4 em đợc phát 1 bảng
10 : 0,2
934 : 0,01
934 : 100
10 x 0,5
934 x 0,01
10 : 2
10 x 5
934 x 100
50 9,34
93 400 5
Trang 10phụ có ghi cùng nội dung nh trên Nhiệm vụ của các em là lần lợt nối phép tính ở cột A với phép tính có cùng kết quả ở cột B
và nối với kết quả ở cột C Đội nào nối nhanh, chính xác, đội
đó sẽ thắng
3 Củng cố dặn
dò : - Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số TP - Về nhà học bài
Tập làm văn
làm biên bản cuộc họp
I- Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là biên bản cuộc họp; thể thức của biên bản, nội dung, tác dụng của biên bản; trờng hợp nào cần lập biên bản trờng hợp nào không cần lập biên bản
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ của bài học
- Một tờ phiếu viết nội dung bài tập 2 (luyện tập)
III- Các hoạt động dạy- học
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A kiểm tra bài
cũ - Gọi 2-3 HS đọc đoạn văn tả
ngoại hình của một ngời mà
em thờng gặp đã viết lại
3 HS
B Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Phần nhận xét
* Bài tập 1: Đọc
biên bản sgk tr
140.141
* Bài tập 2: Trả
lời câu hỏi
3 Phần ghi nhớ
4 Phần luyện
tập:
Bài tập 1 : Chọn
trờng hợp nào để
ghi biên bản ? vì
sao ?
Bài tập 2 : Đặt
tên cho các biên
bản
5 Củng cố, dặn
dò
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS đọc biên bản SGK
- Cho HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét, chốt câu trả lời
đúng - rút ra bài học
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Cho HS thảo luận nhóm, trả
lời
- Gọi các nhóm báo cáo
- Nhận xét, kết luận
- Tiến hành tơng tự bài 1
- GV nhận xét
- Gv nhận xét tiết học Khen những học sinh học tốt
- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe ghi tên bài vào vở
-1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS đọc biên bản
- Thảo luận nhóm trả lời
- Cả lớp nhận xét
- 1-2 HS đọc lại nội dung phần ghi nhớ trong SGK
- 3 HS không nhìn SGK, nói lại nội dung cần ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Thảo luận, trả lời
- Báo cáo kết quả trớc lớp
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
khoa học
xi măng
I Mục tiêu:
Giúp HS: