Xin lỗi cô giáo khi em đến lớp + Tranh 2: đi học muộn - Đại diện các nhóm lên trình bày.. - Hướng dẫn lớp nhận xét theo các nội dung sau : + Em có nhận xét gì về cách ứng xử của các nhóm
Trang 1TUẦN 26 LỊCH BÁO GIẢNG ( 7/3 đến 11/3/2011)
Tô chữ hoa C, D, ĐTiết 26 Con gà
Kiểm tra Tiếng Việt giữa kỳ 2
SH chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
CHÀO CỜ
HS nghe nói chuyện dưới cờ
*******************
TẬP ĐỌC : BÀN TAY MẸ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm , rám nắng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK /55
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi
sau :
+ Bạn Giang viết gì trên nhãn vở ?
+ Bố khen bạn Giang như thế nào ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh và
giới thiệu bài : Bàn tay mẹ.
- GV ghi đề bài lên bảng
màu ghi số từ 1 đến 5 ở đầu mỗi câu
- Vậy bài tập đọc có mấy câu ?
- Cá nhân, ĐT
GV: Giao Thị Lệ Trang
Trang 3- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng câu.
- GV đọc mẫu câu dài : “Bình yêu lắm
của mẹ”, HD HS ngắt hơi khi gặp dấu
phẩy
f Đọc lại từng câu :
- Cho mỗi em thi đọc 1 câu (đọc câu không
theo thứ tự)
g Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn
- Đoạn 1 : “Bình yêu nhất là việc”
- Đoạn 2 : “Đi làm về đầy”
- Đoạn 3 : “Bình yêu lắm của mẹ”
h Luyện đọc cả bài :
i Tìm tiếng có vần cần ôn :
-YC1/56:Tìm tiếng trong bài có vần:an?
-YC2/56:Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?
k Đưa vần, tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc:
an # ang ac # at
mỏ than # cái thang chẻ lạc # trẻ lạc
l Tìm tiếng, từ chứa vần vừa ôn :
- Cho các tổ thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
b Luyện đọc nối tiếp :
- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài
5 Tìm hiểu bài : HS đọc từng đoạn, GV
nêu câu hỏi :
- Đ1 : Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải
- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài văn
7 Luyện nói : Trả lời câu hỏi theo tranh
- GV treo lần lượt từng tranh và yêu cầu
- Các tổ thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
- HS đọc câu, đoạn, đọc cả bài
Trang 4- Yêu cầu các cặp khác không nhìn sách lặp
lại câu hỏi và trả lời tự do
- Nhận xét, tuyên dương
III Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :
+ Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải làm
Trang 5ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T1)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lờì xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
+ Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1, Bảng phụ.
- Đồ dùng để sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Em cần đối xử với bạn như thế nào để
có nhiều bạn cùng học, cùng chơi ?
+ Đèn tín hiệu có những màu nào ? Nêu
hiệu lệnh của từng màu ?
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài
lên bảng
1 Hoạt động 1 : Làm BT1/38
- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát
và thảo luận theo các nội dung sau:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Cám ơn khi được bạn tặng
quà Xin lỗi cô giáo khi em đến lớp
+ Tranh 2: đi học muộn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nghe
- HS quan sát tranh của nhóm mình
Trang 6+ N7, 8: Tranh 4
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo các
nội dung sau:
+ Tranh 1 và 3 : cần nói lời cảm ơn
+ Tranh 2 và 4 : cần nói lời xin lỗi.
3 Hoạt động 3: Đóng vai
- GV yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống sau :
+ Nói lời cảm ơn
+ Nói lời xin lỗi
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Hướng dẫn lớp nhận xét theo các nội
dung sau :
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử của
các nhóm ?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn
cảm ơn và khi nhận được lời xin lỗi ?
* Kết luận : Em cần nói cảm ơn khi
được người khác quan tâm, giúp đỡ
Em cần nói xin lỗi khi mắc lỗi và khi
em làm phiền người khác.
C Củng cố, dặn dò
- Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần
nói xin lỗi ?
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Cảm ơn và xin lỗi (T2)
- Các nhóm thảo luận theo các nội dung bên
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 7Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
THỂ DỤC: TIẾT 26 Bài thể dục – Trò chơi
-TOÁN (T101): CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
que tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 3 que tính nữa và hỏi :
Hai chục que tính và 3 que tính là mấy
24 : hai mươi tư
25 : hai mươi lăm
- hai mươi que tính
- hai mươi ba que tính
- HS đọc : Hai mươi ba
Trang 8- Trò chơi : Mỗi lần 2 đội chơi Đội này
đọc số, đội kia viết số và ngược lại
* Bài 3: Viết số
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
* Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 9CHÍNH TẢ : BÀN TAY MẸ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tả lót đầy”
35 chữ trong khoảng 15 - 17phút
- Điền đúng vần an , at; chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm bài tập 2 , 3 SGK /57
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- l hay n? nụ hoa, con cò bay lả bay la
- Dấu hỏi, dấu ngã? quyển vở, chõ xôi, tổ
chim
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Hướng dẫn HS tập chép :
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
đoạn văn cần chép “Hằng ngày một chậu
tã lót đầy”
- Cho HS đọc những tiếng khó : bao nhiêu,
hằng ngày, nấu cơm, tã lót, giặt,
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào BC
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- Cá nhân, ĐT
- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng và viết vào BC
- HS tập chép vào V2
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, làm mẫu
- Cả lớp sửa bài vào VBT
- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào VBT
Trang 11TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA : C, D, Đ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- HS tô được các chữ hoa : C , D , Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ,
kiểu chữ vết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS Khá ,Giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số chữ , số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 2
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết
- Yêu cầu HS viết : chữ hoa A, Ă, Â, B
mai sau, sao sáng
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa :
a Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét :
- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng
- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của
từng chữ hoa
- So sánh : D, Đ
- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ)
- Hướng dẫn HS viết bóng, viết BC
3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
:
- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng
:
anh, gánh đỡ, ach, sạch sẽ - Cho HS viết BC các vần, từ ngữ ứng dụng 4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết : - GV yêu cầu HS mở vở TV/16, 17 + Tô mỗi chữ hoa : C, D, Đ một dòng + Viết mỗi vần, mỗi từ : anh, gánh dỡ, ach, sạch sẽ một dòng. - Chấm bài, nhận xét - HS để vở tập viết lên bàn - 2HS lên bảng, cả lớp viết BC - HS nghe GV giới thiệu bài
- HS quan sát, nhận xét
- HS viết bóng, viết BC
- HS đọc cá nhân, ĐT
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC
- HS mở vở TV/16, 17 và thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 12III Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp
- Dặn dò : Viết tiếp phần bài còn lại trong
vở TV/16, 17, 18
- Bài sau : Tô chữ hoa :E, Ê, G.
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ đẹp
GV: Giao Thị Lệ Trang
Trang 13TỰ NHIÊN XÃ HỘI : CON GÀ
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Nêu được ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
+ Phân biệt được con gà trống, con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
- GD BVMT (Liên hệ)
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK.
- Sách TNXH.
- Các bài hát về con gà : Đàn gà con, con gà trống,
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Hãy kể các bộ phận chính của con cá ?
- Ăn cá có ích lợi gì ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài mới : Con gà
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Quan sát con gà
- GV yêu cầu HS quan sát con gà và thảo
luận theo các nội dung sau :
+ Hãy nói tên các bộ phận của con gà ?
+ Người ta nuôi gà để làm gì ?
+ Gà trống khác gà mái như thế nào ?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
b Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi
+ để lấy thịt và trứng+ gà trống to, có mào; gà mái nhỏ hơn, đẻ trứng
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS trả lời theo từng cặp (1 em hỏi, 1 em trả lời)
Trang 14- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích
thước, màu lông và tiếng kêu
- Thịt và trứng gà có nhiều chất đạm, rất tốt
cho sức khỏe
c Hoạt động 3 : Trò chơi
- GV yêu cầu mỗi tổ cử 1 HS thi : Bắt
chước tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà
- Bài sau: Con mèo.
- HS nghe GV nêu kết luận, cho vài HS nhắc lại kết luận
- HS thi, đại diện của tổ nào bắt chước giống tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà con thì tổ đó thắng
- HS liên hệ
- Cho nhiều em nêu lại
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
TOÁN (T102): CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
GV: Giao Thị Lệ Trang
Trang 15I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
+ HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK / 138
II Đồ dùng dạy học :
- 7 bó, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Viết số: Ba mươi chín Bốn mươi lăm
Hai mươi tư Năm mươi bảy
- Đọc số : 31, 28, 47, 54
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :
- GV đính lên bảng 5 bó, mỗi bó 1 chục que
tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 1 que tính nữa và hỏi :
Năm chục que tính và 1 que tính là mấy
- năm mươi que tính
- năm mươi mốt que tính
- Cá nhân, ĐT : Năm mươi mốt
Trang 16- Bài sau : Các số có hai chữ số (TT).
- HS tham gia trò chơi
- Cá nhân, ĐT
GV: Giao Thị Lệ Trang
Trang 17TẬP ĐỌC : CÁI BỐNG
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :
+ Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải làm những
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh và giới
thiệu bài : Cái Bống.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc :
a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết bằng
chữ in thường trên bảng lớp- Nêu nội dung bài
màu ghi số từ 2 đến 4 ở đầu mỗi dòng
-Vậy bài thơ có 4 dòng
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ
- Cá nhân, ĐT
- Đọc cá nhân hết dòng này đến dòng khác
- HS trả lời: Dòng 1 từ chữ đến chữ
- có 4 dòng
Trang 18-YC1/59:Tìm tiếng trong bài có vần: anh?
-YC:Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach?
k Đưa vần, tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc:
anh # oanh ach # oach
lanh lẹ # loanh quanh dịch hạch # kế hoạch
l Tìm câu chứa vần vừa ôn : YC 2/59
- Cho HS nhìn tranh, nói theo mẫu, dựa vào các
b Luyện đọc nối tiếp :
- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài
4 Tìm hiểu bài : HS đọc, GV nêu câu hỏi :
- 2 câu đầu: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- 2 câu sau : Bống làm gì khi mẹ đi chợ về ?
5 Hướng dẫn học thuộc lòng :
- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ dưới hình
thức xóa dần bài thơ
6 Đọc hiểu :
- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ
7 Luyện nói : Ở nhà em làm gì để giúp bố mẹ
- GV treo tranh và yêu cầu từng cặp HS hỏi đáp
- Mỗi tổ cử một đại diện thi đọc thuộc lòng bài thơ
GV: Giao Thị Lệ Trang
Trang 19Thư năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
TOÁN (T103): CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Viết số: Năm mươi hai, sáu mươi lăm,
năm mươi chín, sáu mươi ba
- Đọc : 54, 58, 60, 66
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1 Giới thiệu các số từ 70 đến 80 :
- GV đính lên bảng 7 bó, mỗi bó 1 chục que
tính và hỏi : Có bao nhiêu que tính?
- GV lấy thêm 2 que tính nữa và hỏi : Bảy
chục que tính và 2 que tính là mấy que
- bảy mươi que tính
- bảy mươi hai que tính
- HS đọc : Bảy mươi hai
* Bài 3: Viết các số ( Theo mẫu)
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập
*Bài 4: Nhìn hình giải bài toán
- 1 HS đọc đề bài toán
Trang 20- Trong đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
Trang 21TIẾNG VIỆT ÔN TẬP các bài tập đọc đã học- Luyện đọc bài :
vẽ ngựa
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Đọc lại một số bài tập đọc đã học, Đọc trơn cả bài tập đọc: Vẽ ngựa
- Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc thuộc bài thơ và trả lời các
câu hỏi sau :
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ ?
+ Em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng
4 Luyện đọc bài vẽ ngựa:
a- GV đọc mẫu, nêu nội dung bài
Trang 22phấn màu ghi số từ 1 đén 4 ở đầu mỗi dòng
- Vậy bài tập đọc có mấy dòng
e- Luyện đọc đoạn:
f- Luyện đọc cả bài
s- Luyện đọc SGK
5/-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
H1: Bạn nhơ muốn vẽ con gì?
H2: Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra
ngựa, đưa, chưa
Trang 23THỦ CÔNG : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (T1)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách kẻ, cắt dán, hình vuông
- Kẻ ,cắt dán được hình vuông.Cóthể kẻ,cắt, dán hình vuông theo cách đơn giản
- Đường cắt tương đối thẳng; Hình dán tương đối phẳng
+ HS khéo tay kẻ cắt dán hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng, Hình dán phẳng, có thể kẻ, cắt, dán hình vuông có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bài mẫu, giấy màu.
- HS : Giấy vở
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV cho HS xem mẫu
và giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
- Đánh dấu điểm A Từ điểm A đếm
sang phải 6 ô, đánh dấu điểm B Từ
điểm B đếm xuống 6 ô, đánh dấu điểm
C Từ điểm A đếm xuống 6 ô, đánh dấu
điểm D
- Dùng thước kẻ và bút chì nối điểm A
với B, điểm B với C, C với D, D với A,
ta được hình vuông ABCD
- HS để đồ dùng lên bàn.
- HS quan sát mẫu
- HS quan sát, nhận xét :+ Là hình vuông
+ 4 cạnh
+ 4 cạnh bằng nhau
+ khăn tay, viên gạch hoa,
- HS quan sát GV hướng dẫn