1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 28 - BUỔI 1 (LỚP 4)

16 554 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Viết đợc những điểm ghi nhớ về: - Tên bài, nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể từ tuần 19 đến tuần 31 thuộc chủ điểm Ngời ta là hoa của đất.. Bài 2 - Gọi HS đọc yê

Trang 1

TUầN 28

Chủ điểm “ Ôn tập giữa học kì II ” Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tiếng Việt Tiết 55: Ôn tập giữa học kì 2 Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 1)

I Mục tiêu

*Kiểm tra đọc (lấy điểm)

- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27

- Kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, phát âm rõ, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm

- Kỹ năng đọc - hiểu: Trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài đọc

*Viết đợc những điểm ghi nhớ về:

- Tên bài, nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể từ tuần 19

đến tuần 31 thuộc chủ điểm Ngời ta là hoa của đất.

ii đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 27

- Phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 và bút dạ

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục đích tiết học và bắt thăm bài

đọc

2 Kiểm tra bài đọc và học thuộc lòng:

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội

dung bài đọc

- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời

câu hỏi

- Cho điểm HS

3 Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi và trả lời câu hỏi

- Lần lợt từng HS gắp thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị: Cứ 1 HS kiểm tra xong, 1

HS tiếp tục lên bốc thăm bài đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

Trang 2

(?) Những bài tập đọc nh thế nào là

truyện kể ?

(?) Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc

là truyện kể trong chủ điểm Ngời ta là

hoa của đất?

- GV ghi nhanh tên truyện, số trang lên

bảng

- Phát phiếu cho từng nhóm Yêu cầu HS

trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu

- Kết luận về lời giải

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm BT2 vào vở, tiếp tục

học thuộc lòng, tập đọc và xem lại 3 kiểu

câu kể Ai làm gì ? Ai thế nào ? để chuẩn

bị bài sau

- HS ngồi cùng bàn trao đổi với nhau + Những bài tập đọc là truyện kể là những bài có một chuỗi các sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật, mỗi truyện đều có một nội dung nói lên một

điều gì đó

+ Các truyện kể :

• Bốn anh tài trang 4 và 13

Nghĩa trang 21.

- Hoạt động trong nhóm

- Về nhà tiếp tục ôn tập chuẩn bị cho tiết sau

********************************************

Tiếng Việt Tiết 27: Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 2)

I Mục tiêu

- Kiểm tra dọc (lấy điểm) yêu cầu nh tiết 1

- Kiểm tra những kiến thức cần ghi nhớ về tên bài, nội dung chính

- Nghe viết đúng chính tả

ii đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 27

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng nội dung sau và bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc:

- GV tiến hành kiểm tra HS đọc các bài

tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27 tơng tự

nh cách đã tiến hành ở tiết 1 tuần này

- HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 3

3 Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

*GV yêu cầu:

(?) Hãy kể tên các bài tập đọc thuộc chủ

điểm Vẻ đẹp muôn màu?

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mỗi

nhóm 4 HS cùng thảo luận và làm bài

*Gợi ý:

Có thể mở vở ghi các ý chính của bài

để tham khảo

- Yêu cầu 1 nhóm dán bài làm trên bảng

GV cùng HS nhận xét, bổ xung để có 1

phiếu chính xác

- Gọi HS đọc lại phiếu đã đợc bổ sung

đầy đủ trên mạng

*Lời giải đúng

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trong SGK

*HS nêu lại các bài:

+ Sầu riêng

+ Chợ tết + Hoa học trò + Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ

+ Vẽ về cuộc sống an toàn + Đoàn thuyền đánh cá

- Hoạt động trong nhóm, làm bài vào phiếu học tập của nhóm

- HS đọc thành tiếng trớc lớp

- Các nhóm bổ sung vào phiếu bài tập của nhóm mình

Sầu riêng Giá trị và vẻ đẹp đặc sắc của sầu riêng -loại cây ăn quả đặc sản của miền Nam

n-ớc ta

Chợ tết

Bức tranh chợ Tết miền trung du giàu màu sắc và vô cùng sinh động, nói lên cuộc sống nhộn nhịp ở thôn quê vào dịp tết

Hoa học trò Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phợngvĩ, một loài hoa gắn với tuổi học trò

Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ

Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao

động, góp sức mình vào công cuộc kháng chiến chống Mỹ cức nớc

Vẽ về cuộc sống an toàn

Kết quả cuộc thi vẽ tranh với chủ đề Em muốn sống an toàn cho thấy: Thiếu nhi Việt Nam có nhận thức đúng về an toàn, biết thể hiện bằng ngôn ngữ hội họa sáng tạo đến bất ngờ

Trang 4

Đoàn thuyền đánh cá Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻđẹp tronglao động của ngời dân biển

4 Viết chính tả

- GV đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ, sau đó

gọi 1 HS đọc lại bài

- Yêu cầu HS trao đổi, trả lời các câu hỏi

về nội dung bài

(?) Cô Tấm của mẹ là ai ?

(?) Cô Tấm của mẹ làm những gì ?

(?) Bài thơ nói về điều gì ?

- Yêu cầu HS tìm các từ dễ lẫn khi viết

chính tả và luyện viết

*Nhắc HS: Đây là bài thơ lục bát nên

dòng 6 chữ lùi vào 1 ô, dong 8 chữ viết

sát lề, tên bài lùi vào 3 ô

- Đọc cho HS viết bài

- Soát lỗi, thu và chấm chính tả

5 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học các nội dung bài tập

đọc đã học, xem lại các bài mở rộng vốn

từ thuộc chủ điểm: Tài năng, cái đẹp,

dũng cảm

- Theo dõi, đọc bài

- HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

+ Cô Tấm của mẹ là bé

+ Bé giúp bà xâu kim, thổi cơm, nấu nớc,

bế em

+ Bài thơ khen ngợi em bé ngoan, chăm làm giống nh cô Tấm xuống trần giúp đỡ

mẹ cha

- HS luyện viết các từ: Ngỡ, xuống, trần, lặng, lặng thầm

- HS nghe GV đọc và viết lại bài theo lời

đọc

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

*********************************************************************

Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tiếng Việt Tiết 55: Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 3)

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả, đẹp đoạn văn miêu tả Hoa giấy

- Hiểu nội dung bài Hoa giấy

- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ?

ii đồ dùng dạy - học

- Giấy khổ to và bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Viết chính tả

- GV đọc bài Hoa giấy Sau đó 1 HS đọc

lại

*Hỏi :

(?) Những từ ngữ hình ảnh nào cho thấy

hoa giấy nở rất nhiều?

(?) Em hiểu nở tng bừng nghĩa là thế

nào?

(?) Đoạn văn có gì hay?

- Yêu cầu HS tìm ra các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả và luyện viết các từ này

- Đọc chính tả cho HS viết

- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả

3 Ôn luyện về các kiểu câu kể

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, trả lời

câu hỏi

(?) Bài 2a yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu kể nào các em đã học ?

(?) Bài 2b yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu nào ?

(?) Bài 2c yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu kể nào ?

- Yêu cầu HS đặt câu kể Ai làm gì ? Ai

thế nào ? Ai là gì ?

- Nhận xét từng câu HS đặt

- Yêu cầu HS tự làm bài Mỗi HS thực

hiện cả 3 yêu cầu a,b,c HS viết bài ra

giấy, mỗi HS thực hiện 1 yêu cầu

*Gợi ý:

Các câu kể có nội dung theo yêu cầu

các em phải sắp xếp hợp lý để tạo thành

một đoạn văn trong đó có sử dụng các

câu kể đợc yêu cầu

- Gọi 3 HS dán bài làm trên bảng, đọc

bài

- GV cùng HS dới lớp nhận xét, sửa chữa

về lỗi dùng từ, lỗi ngữ pháp cho từng HS

- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

- Theo dõi, đọc bài

+ Những từ ngữ, hình ảnh: Nở hoa tng

bừng, lớp lớp hoa giấy dải kín mặt sân.

+ Nở “Tng bừng ” là nở nhiều, có nhiều màu sắc rõ rệt, mạnh mẽ nh bừng lên một không khí nhộn nhịp, tơi vui

+ Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp sặc sỡ của hoa giấy

- HS đọc và viết các từ: Bông giấy, rực

rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên

- Viết chính tả theo lời đọc của GV

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- Trao đổi thảo luận, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi :

+ Bài 2a yêu cầu đặt câu tơng ứng với kiểu câu kể Ai làm gì ?

+ Bài 2b yêu cầu đặt câu tơng ứng với kiểu câu kể Ai thế nào ?

+ Bài 2c yêu cầu đặt câu tơng ứng với câu kể Ai là gì ?

- HS tiếp nối nhau đặt câu

- Làm bài vào giấy và vở

- Theo dõi

- HS dán và đọc bài của mình

Trang 6

- Cho điểm những HS viết tốt

- Gọi HS dới lớp đọc bài làm của mình

GV chú ý sửa lỗi cho từng HS

- Cho điểm những HS viết tốt

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc các

bài tập đã học, HS nào viết đoạn bài tập 2

chữa đạt về nhà làm lại vào vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

- Nhận xét, sửa chữa bài cho bạn

- Yêu cầu 3 HS đọc bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiêt sau

*********************************************************************

Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010

Tiếng Việt Tiết 56: Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 4)

I Mục tiêu

- Hệ thống hóa các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm từ tuần

19 đến tuần 27

- Hiểu đợc nghĩa của các từ qua bài tập lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ

ii đồ dùng dạy – học

- Bài tập 3a viết sẵn trên bảng lớp theo hàng ngang

- Phiếu khổ to kẻ sẵn bảng sau và bút dạ

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục đích của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập

- GV kết hợp bài 1,2 để HS làm làm

nhanh khi hệ thống hoá các từ ngữ, tục

ngữ

- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

Bài 1+2

Trang 7

Bài 1+2

*GV hỏi:

(?) Từ đầu HK 2 các em đã học những

chủ điểm nào?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm,

mỗi nhóm gồm 4 HS với định hớng nh

sau:

Các em mở SGK, tìm từ ngữ, thành

ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm trong các

tiết mở rộng vốn từ Từng chủ điểm các

em thống kê ngay các từ ngữ, thành ngữ

để không mất thời gian tìm lại

- GV gọi nhóm làm xong trớc dán phiếu

lên bảng GV cùng HS nhận xét, bổ sung

các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ còn thiếu

- Nhận xét, kết luận phiếu đầy đủ nhất

- Gọi HS đọc lại phiếu

+ Các chủ điểm đã học: Ngời ta là hoa

của đất, vẻ đẹp muôn màu, những ngời quả cảm.

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- Hoạt động trong nhóm, tìm và viết các

từ ngữ, thành ngữ vào phiếu học tập của nhóm

- HS tiếp nối nhau đọc từ ngữ, thành ngữ của từng chủ điểm

Ngời ta là hoa

của đất

- Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài

đức

- Những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh: vạm vỡ, lực lỡng, cân đối, rắn chắc

- Những hoạt động có lợi cho sức khoẻ:

Tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chạy, chơi thể thao, du lịch, giải trí

- Ngời ta là hoa đất

- Nớc lã và vã lên hồ/ Tay không mà nổi cơ

đồ mới ngoan

- Khoẻ nh vâm

- Nhanh nh cắt

Vẻ đẹp muôn màu

- Đẹp, đẹp đẽ, điệu đà, xinh đẹp, xinh

t-ơi, tơi tắn

- Thuỳ mị, nết na, hiền dịu, dịu dàng,

đôn hậu, chân tình

- Tơi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, hùng vĩ

- Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tơi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng

- Tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần

- Mặt tơi nh hoa

- Đẹp ngời đẹp nết

- Chữ nh gà bới

- Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

- Cái nết đánh chết cái

đẹp

Những ngời quả

cảm

- Gạn dạ, gan lì, anh hùng, anh dũng

- Nhát, nhút nhát, nhát gan, e lệ

- Tinh thần dũng cảm hành động dũng cảm, dũng cảm nhận khuyết điểm, dũng cảm xông lên

- Vào sinh ra tử

- Gan vàng dạ sắt

Trang 8

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

*Hỏi:

(?) Để làm đợc bài tập này các em làm nh thế

nào ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện đọc, ghi nhớ các từ ngữ,

thành ngữ, tục ngữ

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

*Trả lời:

+ ở từng chỗ trống em lần lợt ghép từng từ cho sẵn Nếu từ ngữ ghép

đúng sẽ tạo thành cụm từ có nghĩa

- HS làm bài trên bảng HS dới lớp làm bằng bút chì vào SGk

- Nhận xét

- Về nhà luyện đọc và chuẩn bị bài cho tiết sau

*************************************

Tiếng Việt Tiết 55: Ôn tập giữa học kì ii (Tiết 5)

I Mục tiêu

- Kiểm tra đọc (lấy điểm)

- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về: Nội dung chính, nhân vật của bài

tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những ngời qủa cảm

ii đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 27

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 và bút dạ

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Kiểm tra đọc

- Kiểm tra HS đọc các bài tập đọc từ tuần 19

đến tuần 27 Cách tiến hành tơng tự nh đã

giới thiệu ở tiết 1 tuần 28

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

*GV yêu cầu:

Hãy kể tên các bài tập đọc là truyện kể

- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập trớc lớp

*HS nêu các bài đã đọc

Trang 9

thụôc chủ điểm Những ngời quả cảm.

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

+ Phát giấy và bút cho từng nhóm

+ Yêu cầu các nhóm trao đổi nhanh và hoàn

thành phiếu

- Gọi nhóm làm xong trứơc dán bài lên bảng

- GV cùng HS nhận xét, bổ sung

- Kết lụân phiếu đúng

+ Khuất phục tên cớp biển.

+ Gra-vốt ngoài chiến luỹ.

+ Dù sao trái đất vẫn quay ! + Con sẻ

- Hoạt động trong nhóm

- Nhận xét, bổ sung

- HS đọc lại phiếu trên bảng

đầu với tên cớp biển hung hãn.

- Bác sỹ Ly

- Tên cớp biển

Gra-vốt ngoài chiến luỹ

Ca ngợi lòng dũng cảm của chú

bé Gra-vốt bất chấp hiểm nguy,

ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn về tiếp tế cho nghĩa quân

- Gra-vốt

- ăng-giôn-là

- Cuốc-phây-rắc

Dù sao trái đất vẫn quay

Ca ngợi hai nhà khoa học Cô-péc-ních và Ga-li-lê dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học.

- Cô-péc-ních

- Ga-li-lê

Con sẻ

Ca ngợi hành động dũng cảm,

- Nhân vật tôi

- Con chó săn

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ nội dung các truyện vừa thống kê

- Ôn lại 3 kiểu câu kể Ai làm gì ? Ai là gì ? Ai thế nào ? và chuẩn bị bài sau.

*********************************************************************

Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010

Tiếng Việt Tiết 56: Ôn tập giữa học kì ii (Tiết 6)

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả, đẹp đoạn văn miêu tả Hoa giấy

- Hiểu nội dung bài Hoa giấy

Trang 10

- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ?

ii đồ dùng dạy – học

Giấy khổ to và bút dạ

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Viết chính tả

- GV đọc bài Hoa giấy Sau đó 1 HS đọc

lại

*Hỏi :

(?) Những từ ngữ hình ảnh nào cho thấy

hoa giấy nở rất nhiều ?

(?) Em hiểu nở tng bừng nghĩa là thế

nào?

(?) Đoạn văn có gì hay?

- Yêu cầu HS tìm ra các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả và luyện viết các từ này

- Đọc chính tả cho HS viết

- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả

3 Ôn luyện về các kiểu câu kể

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, trả lời

câu hỏi

(?) Bài 2a yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu kể nào các em đã học ?

(?) Bài 2b yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu nào ?

(?) Bài 2c yêu cầu đặt các câu văn tơng

ứng với kiểu câu kể nào ?

- Yêu cầu HS đặt câu kể Ai làm gì ? Ai

thế nào ? Ai là gì ?

- Nhận xét từng câu HS đặt

- Yêu cầu HS tự làm bài Mỗi HS thực

hiện cả 3 yêu cầu a, b, c

- HS viết bài ra giấy, mỗi HS thực hiện 1

yêu cầu

*Gợi ý :

- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

- Theo dõi, đọc bài

+ Những từ ngữ, hình ảnh: Nở hoa tng

bừng, lớp lớp hoa giấy dải kín mặt sân.

+ Nở T “ ng bừng ” là nở nhiều, có nhiều màu sắc rõ rệt, mạnh mẽ nh bừng lên một không khí nhộn nhịp, tơi vui

+ Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp sặc sỡ của hoa giấy

- HS đọc và viết các từ: Bông giấy, rực

rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên

- Viết chính tả theo lời đọc của GV

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- Trao đổi thảo luận, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi:

+ Bài 2a yêu cầu đặt câu tơng ứng với kiểu câu kể Ai làm gì ?

+ Bài 2b yêu cầu đặt câu tơng ứng với kiểu câu kể Ai thế nào ?

+ Bài 2c yêu cầu đặt câu tơng ứng với câu kể Ai là gì ?

- HS tiếp nối nhau đặt câu

- Làm bài vào giấy và vở

Ngày đăng: 02/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w