- Thực hiện tính từ hàng đơn vị.. Các hoạt động dạy học: A. Hướng dẫn học sinh làm bài tập. - Giáo viên nhận xét. Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu. - Giáo viên cho học sinh lên bảng làm[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 25/ 11 /2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2016
Toán TIẾT 61: 34 – 8
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học:
- Gv: Que tính, bảng gài
- HS: VBT.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi 2 hs lên bảng học thuộc các công
thức 14 trừ đi một số
- Nhận xét
- 2 hs nêu
B Dạy bài mới(32’)
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu bài trực tiếp, ghi tên bài
lên bảng
2 Phép trừ 34 – 8:
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi
8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu hs nhắc lại bài toán
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm
đi 8 que tính ,sau đó yêu cầu hs trả lời
xem còn bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu hs nêu cách bớt của mình
- Vậy 34 -8 bằng bao nhiêu que tính?
- Viết lên bảng: 34 – 8 = 26
* Hướng dẫn lại cho hs cách bớt hợp lí
nhất
Bước 3: Đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Nừu hs thực hiện chưa đúng gv
- Nghe và phân tích bài toán
34 Viết 34 rồi viết 8 xuống
8 thẳng cột với 4, viết dấu
2 6 trừ và kẻ dấu gach ngang
- Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ
Trang 2hướng dẫn lại cách trừ.
- Yêu cầu nhiều hs nhắc lại cách trừ
được 8 ta lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu hs đọc đề bài?
- Yêu cầu hs tự làm sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
- Gv nhận xét thống nhất kết quả
- Củng cố cách tính
- Tính
- Hs làm bài, 2 hs lên bảng làm bài
54 74 44 64
9 6 7 5
45 68 37 59
Chữa bài nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính Bài 2: - Yêu cầu hs đọc đề bài - Yêu cầu hs làm bài chữa bài - Nhận xét chốt lại cách đặt tính và thực hiện phép tính - Củng cố cách đặt tính và tính Bài 3: - Hs đọc yêu cầu bài - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Yêu cầu hs làm bài, chữa bài - Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả - Củng cố cach vận dụng giải toán có lời văn Bài 4:(bỏ câu b) - Gọi hs đọc yêu cầu - Nêu tên gọi của x? - Yêu cầu hs làm bài - GV nhận xét chữa bài Bài 5: - Yêu cầu hs đọc bài rồi tô màu theo yêu cầu bài - Yêu cầu hs trả lời phần b, nhận xét thống nhất kết quả -Đặt tính rồi tính: 34 – 9 84 – 5 94 – 8 74 – 7 34 84 94 74
9 5 8 7
25 79 86 67
- Hs đọc bài toán - Hà bắt được: 24 con sâu Lan bắt được ít hơn Hà: 8 con sâu - Lan bắt được con sâu? Bài giải Lan bắt được số con sâu là: 24 – 8 = 16( con sâu) Đáp số: 16 con sâu. - Tìm x: - 1 hs nêu - 1 hs lên bảng làm cả lớp làm vở a, x + 6 = 24
x = 24 - 6
x = 18
- Hs tô màu, trả lời câu hỏi
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện.Trả lời được các CH trong SGK
*GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
II Giáo dục kĩ năng sống:
- Thể hiện sự cảm thông; Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân; tìm kiếm sự hỗ trợ
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học phóng to
IV Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài qua tranh và ghi tên bài
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu: Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng
câu
- GV theo dõi sửa sai cho HS Yêu cầu hs
đọc các từ khó, dễ lẫn
* Đọc đoạn: HS đọc nối tiếp từng đoạn
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ câu văn dài
(Trình chiếu câu văn dài)
- Hs nối tiếp nhau đọc
Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm Vui/ để bố dịu bớt cơn đau.//
Trang 4* Thi đọc giữa các nhóm, GV theo dõi nhận
- Chi tìm đến bông hoa niềm vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là
hoa niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Vì sao Chi ngần ngừ không dám ngắt
hoa?
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông hoa
cô giáo đã làm gì?
- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
- Theo em bạn Chi có đức tính gì đáng
quý?
4 Thi đọc chuyện theo vai (22’)
- Gọi 3 hs đọc theo vai
C Củng cố, dặn dò (5’)
- Qua bài em học tập điều gì ở bạn Chi?
- Dặn dò hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Vì màu xanh là màu của hivọng
- Bạn rất thương bố và mong bốmau khoẻ mạnh
- Vì nhà trường có nội qui không
ai được ngắt hoa trong vườntrường
- Xin cô cho em bố em đang ốmnặng
- Ôm chi vào lòng…
- Đến trường cảm ơn cô giáo vàtặng nhà trường khóm hoa cúcmàu đại đoá đẹp mê hồn
- Thương bố, tôn trọng nội qui
- Hs đóng vai: Người dẫn chuyện,
cô giáo và Chi
HS thi đọc theo phân vai
_
Ngày soạn: 25/ 11 /2016
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016
Kể chuyện TIẾT 13: BÔNG HOA NIỀM VUI
Trang 5*GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài học phóng to
- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
III Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi 3 hs lên bảng kể nối tiếp câu chuyện
1 Giới thiệu bài:
- Hôm trước lớp mình học bài tập đọc nào?
- Hôm nay lớp mình sẽ cùng nhau kể lại
câu chuyện này
- Bông hoa niềm vui
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể đoạn mở đầu:
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs kể theo đúng trình tự
- Gọi hs nhận xét bạn kể
- Yêu cầu hs nêu cách kể khác
- Nhận xét sửa cho hs
b Kể lại nội dung chính đoạn 2,3:
- Treo tranh và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
-Treo tranh 2:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi Hs kể lại nội dung chính
- Nhận xét bài bạn
c Kể lại câu chuyện:
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói như thế
nào để cảm ơn cô giáo?
- Gọi hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm ơn
của mình
- Nhận xét từng hs
C Củng cố dặn dò(3’)
- Đặt tên khác cho chuyện?
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- Hs kể: Mới sớm tinh mơ dịu cơn đau.
- Hs quan sát tranh trả lời
- Cô giáo và bạn Chi
- 3, 5 hs kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa
Trang 6- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
cúc xanh./ Tấm lòng./
_
Toán TIẾT 62: 54 – 18
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
II Đồ dùng dạy học:
- Gv: Que tính, Bộ đò dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu
74 – 6; 44 – 5
Hs 2: Tìm x: x + 7 = 54
B Dạy bài mới(30’)
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu bài trực tiếp, ghi tên bài
lên bảng
2 Phép trừ 54 -18:
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Nêu bài toán: Có 54 que tính, bớt đi
18 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu hs nhắc lại bài toán
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng: 54 - 18
Bước 2: Tìm kết quả:
- Yêu cầu hs lấy 5 bó que tính và 4 que
tính rời Suy nghĩ và tìm cách bớt đi 18
que tính, sau đó yêu cầu hs trả lời xem
còn bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu hs nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn lại cho hs cách bớt hợp lí
nhất
Bước 3: Đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều hs nhắc lại cách trừ
- Nghe và phân tích bài toán
Trang 7* Chú ý: Nếu hs không nhắc lại được
thì gv hướng dẫn lại cách trừ
phải sang trái, 4 không trừ được 8 ta lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3 viết 3
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu hs đọc đề bài?
- Yêu cầu hs tự làm bài, gọi 3 hs lên
bảng làm bài
- Yêu cầu hs nêu cách thực hiện phép
tính
- Gv Nhận xét, củng cố
- Đọc yêu cầu: Tính
- Làm bài tập Nhận xét bài bạn trên bảng
74 94 85 64
35 29 46 17
39 65 39 47
Bài 2: Đặt tính rồi tính : - Yêu cầu hs đọc đề bài? - Hs làm bài chữa bài - Yêu cầu hs nêu lại cách thực hiện phép tính - Gv nhận xét, tuyên dương - 1 hs nêu: Đặt tính rồi tính 34 84 74 64
16 37 45 29
18 47 29 35 Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs tự giải bài tập
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình
gì?
- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta
phải nối mấy điểm với nhau?
- Yêu cầu hs tự vẽ hình
C Củng cố, dặn dò(5’)
- GV nhận xét giờ học
- Một hs đọc đề bài toán
- Mỗi bước chân của anh dài: 44 cm Bước chân của em ngắn hơn anh: 18cm
- Bước chân của em dài bao nhiêu xăng- ti - mét?
- HS thực hiện
Bài giải Mỗi bước chân của em dài số xăng- ti- mét là:
44 - 18 = 26 (cm) Đáp số: 26 cm Bài 4: Học sinh vẽ vào vở
- Lắng nghe
_
Trang 8Chính tả (Tập chép) TIẾT 25: BÔNG HOA NIỀM VUI
- Đánh máy sẵn bài viết và nội dung bài tập số 2
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(5’)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
- HS mở SGK, ghi vở
2 Hướng dẫn HS nghe viết:
a Hướng dẫn tìm hiểu bài viết
- Gv đọc đoạn viết trên máy chiếu.
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
B Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- Đoạn văn có dấu câu gì?
c Hướng dẫn viết chữ khó:
- Đọc các từ khó yêu cầu hs viết: hãy
hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ.
- Chỉnh sửa lỗi cho hs
- Lời của cô giáo nói với Chi
- Em hãy hái thêm…hiếu thảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
- Dấu gạch ngang, chấm than, dấu phẩy, dấu chấm
- 2 hs lên bảng viết cả lớp viết bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Điền vào chỗ trống từ có chứa tiếng
có iê hoặc yê theo nghĩa dưới đây
- Các nhóm thảo luận làm bài
Trang 9- Gọi hs đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập , 2
- Mẹ cho em đi xem múa rối nước
- Cậu bé hay nói dối
- Rạ để đun bếp
- Gọi dạ bảo vâng
- Miếng thịt này rất mỡ
- Em mở cửa sổ
- Cậu ăn nữa đi
- Tôi cho bé nửa bánh
I Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dànhcho con Trả lời được các CH trong SGK
* GDMT: Giúp học sinh cảm nhận :Em hiểu vì sao tác giả nói “Quà của bố làmanh em tôi giàu quá”
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng phụ viết câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 10A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi hs đọc bài: Bông hoa niềm vui
- GV đánh giá,
- Hs trả lời
B B i m i(32 ) à ớ ’
1 Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài và ghi lên bảng
- Yêu cầu cả lớp lấy vở ghi đầu bài - Hs lấy vở ghi.
2 Luyện đọc
2.1 Đọ c m u ẫ :
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần chú ý đọc
giọng chậm rãi, tình cảm
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu: Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng
câu
- GV theo dõi sửa sai cho HS.Yêu cầu hs
đọc các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu hs đọc chú giải
* Đọc đoạn: HS đọc nối tiếp từng đoạn
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ câu văn dài
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là thế giới dưới
- Hs nối tiếp nhau đọc đoạn
Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//
- Hs đọc nhóm
- Các nhóm thi đọc
- Đọc và gạch chân dưới các từ: Cảmột thế giới dưới nước, nhộn nhạo,thơm lừng, toé nước thao láo, cảmột thế giới mặt đất, to xù, mốcthếch, ngó ngoáy, lạo xạo, gáy vangnhà, giàu quá
- Cà cuống, nềng niễng, hoa sen đỏ,
cá xộp, cá chuối
- Vì đó là những con vật sống ởdưới nước
- Tất cả đều sống động, bò nhộnnhạo, toả hương thơm lừng, quẫytoé nước, mắt thao láo
- Con xập xành, con muỗm, con dế
- Nhiều con vật sống ở mặt đất
- Con xập xành, con muỗm to xù
Trang 11- Từ ngữ nào cho ta thấy các con rất
thích món quà của bố?
- Theo em vì sao các con lại cảm thấy
giàu quá trước món quà đơn sơ?
- Hấp dẫn, giàu quá.
- Vì nó thể hiện tình yêu thương của
bố đối với các con
Toán TIẾT 63: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18
II Chuẩn bị :
- 5 bó mỗi bó một chục que tính và 3 que tính rời Bảng con
- GV: Bảng phụ, bảng gài
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và
- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- HS tự làm bài sau đó nối tiếpnhau theo bàn hoặc tổ để báo cáokết quả từng phép tính
- 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở đểkiểm tra bài của nhau
Trang 12- Thực hiện phép tính từ đâu?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở Gọi 3
HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 2 con
tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Gv nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 3:- Hs đọc yêu cầu
- X là số gì?
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế
nào ?
-Muốn tìm số bị trừ là làm thế nào ?
- Yêu cầu hs làm bài
- Hs nhận xét
- Gv nhận xét chữa bài
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và tự giải
- Gv nhận xét chốt lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò(3’ )
- Nhận xét giờ học
thẳng với cột đơn vị, chục thẳng với cột chục
- Thực hiện tính từ hàng đơn vị
- HS làm bài
84 74
- -
47 49
- -
37 25
62 60
- -
28 12
- -
34 48
- Tìm x - x là số hạng và số bị trừ - Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết - Lấy hiệu cộng với số trừ X - 24= 34
x = 34 + 24
x = 58
- Đọc đề bài
- Bài toán cho biết: Có 84 ô tô và máy bay, trong đó ô tô có 45 chiếc
- Hỏi có bao nhiêu máy bay ?
- HS làm bài
Tóm tắt
Ô tô và máy bay : 84 chiếc
Bài giải
Số máy bay có là:
84 – 45 = 39 (chiếc) Đáp số: 39 chiếc
_
Trang 13Ngày soạn: 25/ 11 /2016
Ngày giảng: Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2016
Luyện từ và câu TIẾT 13: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH – CÂU KIỂU AI LÀM
GÌ?
I Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời chho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2) Biếtchọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)
- HS khá giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/100
- Giáo viên nhận xét,
B Bài mới(32’)
1 Giới thiệu bài:TT
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên bảng
làm
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh
- Nối tiếp nhau phát biểu
- Nấu cơm, quét nhà, nhặt rau, dọn dẹpnhà cửa, rửa chén, lau nhà, cho gà ăn, chơivới em bé, …
- Học sinh lên bảng làm
ChiCâyEmEm
Đến tìm bông cúc màu xanh.Xòa cành ôm cậu bé
Học thuộc đoạn thơ
Làm ba bài tập toán
- Học sinh làm bài vào vở
EmChị emLinhCậu bé
Quét dọn nhà cửa) Giặt quần áo