1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Giao an Tuan 13 Lop 2

41 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 202,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GDMT: Học sinh biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn môi trường xung qanh: Vứt rác đúng nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ... II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv I[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ 2 ngày 4 tháng 12 năm 2017

Mơn: Tập đọc Bài: BƠNG HOA NIỀM VUI

TCT: 37,38

I.Mục tiêu :

* Kiến thức:

- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được cáccâu hỏi cuối bài)

GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.

II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 em đọc bài “Mẹ” và TLCH :

-Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vì con?

-Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

-Trong bài thơ em thích nhất câu thơ nào?

Vì sao ?

-Nhận xét

2 Dạy bài mới :

2.1 Giới thiệu bài.

2.2.Luyện đọc:

*GV đọc mẫu toàn bài

*Hướng dẫn Hs luyện đọc , kết hợp giải

nghĩa từ

+Đọc từng câu

-Hướng dẫn hs đọc đúng các từ ngữ

khó:bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẽ đẹp,

cánh cửa kẹt mở, hãy hái, hiếu thảo, khỏi

bệnh, đẹp mê hồn

-Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm Vui/ để bố dịu cơn đau.//

-Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.//

-Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//

Trang 2

-Yêu cầu hs nêu nghĩa của các từ được chú

giải cuối bài

-Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to

gần bằng cái bát ăn cơm

-Sáng tinh mơ: Sáng sớm nhìn mọi vật còn

chưa rõ hẳn.

-Dịu cơn đau: giảm cơn đau thấy dễ chịu

hơn.

-Xoà cành : xoè rộng cành để bao bọc.

-Cho hs đọc các đoạn theo nhóm

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện thi đọc các

đoạn của bài

-Nhận xét

Tiết 2

2.3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* KNS: Trình bày ý kiến cá nhân

*Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu

hỏi

-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để

làm gì?

*Gọi hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi

-Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa

Niềm Vui?

*Gọi hs đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi

-Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo

nói thế nào?

-Câu nói của cô cho thấy thái độ cô giáo

*GV nhận xét, chốt lại nội dung bài: Cảm

nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ

của bạn Chi

2.4.Luyện đọc lại:

-GV hướng dẫn hs phân vai đọc lại bài

-Cho hs phân vai thi đọc lại bài

Một bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

-HS nêu nghĩa các từ được chú giải-Lắng nghe

-HS đọc nhóm-Thi đọc

-Em hãy hái hai bông nữa

-Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em

-HS đọc sgk-Thương bố, tôn trọng nội quy nhà trường, thật thà

-Theo dõi

-HS thi đọc

Trang 3

-Nhận xét.

3.Củng cố, dặn dò:

* GDMT: GV liên hệ

-Gọi hs nhắc lại nội dung bài

-Nhận xét ý thức học tập của hs

-Dặn hs về luyện đọc lại bài

-HS nhắc lại

Mơn: Tốn Bài: 14 trừ đi một số 14-8

TCT.61

I.Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14-8

Bài 1(cột 1,2), bài 2(3 phép tính đầu), bài 3 (a,b), bài 4

II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

- Ghi bảng: Đặt tính rồi tính

33 – 26 73 – 49 63 – 15 43 – 9

Nêu cách đặt tính và tính

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : 14 trừ đi một số 14 – 8

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

- GV gắn bài toán: Có 14 que tính, bớt 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm

kết quả

- Nêu cách thực hiện

Chốt: Ta bớt 4 que tính rồi bớt thêm 4

que tính nữa vì 4 + 4 = 8

- Yêu cầu HS đặt tính 14

- 8

6

- Tương tự yêu cầu HS thao tác trên que

tính tìm kết quả các phép tính còn lại

- GV ghi bảng:

14 – 5 = 9 14 – 8 = 6

14 – 6 = 8 14 – 9 = 5

14 – 7 = 7

- Hướng dẫn HS học thuộc

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 : (cột 1,2)

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng conNhận xét

- HS quan sát

- HS thực hiện

- HS nêu

- HS thực hiện

- HS thao tác trên que tính tìm kết quả

- Đọc đồng thanh, dãy, nhóm tổ cá nhân

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài, sửa chéo

- Không thay đổi

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm nêu ngay kết quả

Trang 4

- 8 + 6 = 6 + 8 Vậy khi thay đổi vị trí các

số hạng thì tổng như thế nào?

* Bài 2:

GV nhận xét chốt kết quả đúng : 8 ; 5 ; 7

* Bài3(a,b): Đặt tính rồi tính

14 và 5 14 và 7

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 4:

Tóm tắt:

Có : 14 quạt điện

Bán : 6 quạt điện

Còn :… quạt điện?

3 Củng cố - Dặn dò :

- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một

- HS làm 3 phép tính đầu

2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ

- Nxét tiết học

Thứ 3 ngày 5 tháng 12 năm 2017

Với HS khéo tay:

- Gấp,cắt, dán được hình trịn Hình tương đương đối trịn Đường cắt ít mấp mơ Hình dán phẳng

- Cĩ thể gấp, cắt, dán được them hình trịn cĩ kích thước khác

II Chuẩn bị :

1.Giáo viên: Các mẫu gấp của bài 1.2.3.4.5.

2.Học sinh: Giấy thủ cơng, vở

III.Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát nhận xét.

- GV giới thiệu hình trịn mẫu được dán trên nền

một hình vuơng

- HS chuẩn bị giấy, kéo, hồ dán…

- 1 HS nêu tựa bài

-Quan sát

Trang 5

- GV nối điểm 0( điểm giữa của hình tròn ) với các

điểm M, N, P, nằm trên đường tròn

- Gấp tư hình vuông theo đường chéo được hình 2a

và điểm O là điểm giữa của đường chéo Gấp đôi

hình 2a để lấy đường dấu giữa và mở ra được hình

2a

- Gấp hình 2b theo đường dấu được hình 3

Bước 2: Cắt hình tròn.

- Lật mặt sau hình 3 được hình 4 Cắt theo đường

dấu được hình 5a

- Từ hình 5a cắt, sữa theo đường cong và mở ra

II.Đồ dùng dạy học: Sử dụng tranh trong SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện : Sự

tích cây vú sữa

-Nhận xét, đánh giá

-2 em kể lại câu chuyện

Trang 6

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :GV giới thiệu bài và ghi tựa

bài lên bảng

b.Hướng dẫn:

BT1: Kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2cách

GV nêu yêu cầu bài, gọi 1 hs nhắc lại

Trực quan : Tranh 1

a / Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

-Gợi ý : Em còn cách kể nào khác ?

-Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?

-Đó là lí do vì sao Chi vào vườn từ sáng sớm

Các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước khi Chi

vào vườn

- GV nhận xét bổ sung

BT2: Kể nội dung chính (đoạn 2-3).

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Trực quan: Tranh

-Hỏi đáp: Bức tranh vẽ cảnh gì ?

-Thái độ của Chi ra sao ?

-Vì sao Chi không dám hái ?

-Bức tranh kế tiếp có những ai ?

-Cô giáo trao cho Chi cái gì ?

-Chi nói gì với cô mà cô lại cho Chi ngắt hoa ?

-Cô giáo nói gì với Chi ?

-Cho từng cặp HS kể lại

-Nhận xét

BT3: Kể đoạn cuối của câu chuyện

- GV nêu yêu cầu bài tập, tổ chức cho HS kể

trong nhóm

-Gọi đại diện nhóm lên kể

-Bông hoa Niềm Vui

-1 em nêu yêu cầu: Kể đoạn 1 (đúngtrình tự câu chuyện)

-1 em theo cách khác (đảo vị trí các ýcủa đoạn 1)

-Vì bố của Chi ốm nặng

-2-3 em kể: Bố của Chi đang nằmbệnh viện Em muốn đem tặng bố mộtbông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau

Vì vậy, mới sáng tinh mơ, Chi đã vàovườn hoa của trường

-Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chirất thương bố Em muốn hái tặng bốmột bông hoa Niềm Vui trong vườntrường, hi vọng bông hoa sẽ giúp bốmau khỏi bệnh Vì vậy, mới sáng tinh

mơ Chi đã ………

-Bố của Chi đang ốm, phải nằm bệnhviện Chi muốn đem tặng bố một bônghoa mà cả lớp gọi là hoa Niềm Vui để

bố dịu cơn đau Suốt đêm em mongtrời mau sáng Vừa sớm tinh mơ, em

đã có mặt trong vườn hoa của trường

bố Chi)

-Đại diện nhóm lên kể

-Nhận xét, chọn bạn kể theo tưởngtượng hay

Trang 7

-Nếu em là bố Chi em sẽ nói gì để cám ơn cô

Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Kể lại câu chuyện.

-Cám ơn cô đã cho phép cháu Chi háinhững bông hoa rất quý trong vườntrường ………

-1 em kể đoạn cuối , nói lời cám ơn.-Kể bằng lời của mình

Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉđiệu bộ

-Kể lại chuyện cho gia đình nghe

Môn: Luyện từ và câu Bài: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH.

CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?

TCT.13

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình(BT1).

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?Làm gì?(BT2); biết chọn các từ cho sẵn

để xếp thành câu kiểu Ai là gì?(BT3)

- HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

a/ Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì ) làm gì ?

b/ Tìm từ ghép vào tiếng :thương, quý

Bài 1 :Yêu cầu gì ?

-GV cho học sinh làm miệng

-GV hướng dẫn sửa bài

-Nhận xét

Bài 2: Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời giải

đúng

b/ Cây xoà cành ôm cậu bé

c/ Em học thuộc đoạn thơ

d/ Em làm ba bài tập toán

Bài 3: Bài viết.

-Hướng dẫn: Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo

a/……… là học sinh giỏi

-……… thường gáy vào buổi sáng

- ……… cho đàn gà ăn thóc

b/ thương yêu, quý mến

-Mở rộng vốn từ Từ ngữ về công việcgia đình

-Nhận xét

-1 em phân tích

Trang 8

nên nhiều câu không phải chỉ 4 câu.

-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?

- GV yêu cầu HS khá, giỏi trình bày

- GV nhận xét cho điểm HS

4.Củng cố: Tìm những từ chỉ công việc trong

gia đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài, làm bài.

-Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm

- HS khá, giỏi trình bày

- quét nhà , nấu cơm

-Em quét dọn nhà cửa

-Hoàn chỉnh bài tập, học bài

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói của nhân vật.

- Làm được bài tập 2;BT(3) a/b, hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng

Nội dung đoạn chép.

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

- Gọi HS đọc lại

-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa

nữa cho những ai? Vì sao?

Hướng dẫn trình bày

-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa

?

-Đoạn văn có những dấu gì ?

-Truyền đạt: Trước lời cô giáo phải có dấu gạch

ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết

hoa Cuối câu phải có dấu chấm

Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ

khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Chép bài.

- GV yêu cầu HS viết bài

-2 em lên bảng viết: VD: lặng yên, đêmkhuya

-Chính tả (tập chép): Bông hoa NiềmVui

Trang 9

-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày.

-Sốt lỗi Chấm vở, nhận xét

* Hướng dấn làm BT:

Bài 2: Yêu cầu gì ?

- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

BT

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3 : Bài tập yêu cầu gì?

Yếu, kiến, khuyên

-(lựa chọn a hoặc b) Điền r/ d hoặcthanh hỏi, thanh ngã

-3-4 em lên bảng làm trên băng giấy,dán kết quả lên bảng

TCT.62

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34-8.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài tốn về ít hơn

- Bài 1(cột 1,2,3),bài 3, bài 4

Giảm tải: Câu b bài tập 4

II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8 ”

- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số

GV nhận xét

3 Bài mới: “34 – 8 ”

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng đặt

tính

3 4

- 8

2 6 Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Luyện tập

Hát

3 HS đọc

HS tự nêu, thực hiện phép tính

* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng

6, viết 6, nhớ 1

* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Vài HS nhắc lại cách tính

Trang 10

* Bài 1: (cột 1,2,3)

- GV nxét, sửa: 94 64 72 53

- 7 - 5 - 9 - 8

87 59 63 45 …

* Bài 3:Gọi HS đọc bài toán

Hỏi : + Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

GV hướng dẫn tóm tắt

Tóm tắt

Nhà Hà : 34 con

Nhà Ly ít hơn : 9 con

Nhà Ly : … con ?

GV chấm và sửa bài

* Bài 4: Tìm x

- Y/ c HS phát biểu quy tắc tìm số hạng, SBT

GV nhận xét và sửa bài

4.Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai, làm các phần còn lại

- Chuẩn bị bài: 54 – 18 - Nxét tiết học

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

HS sửa bài

- 2, 3 HS đọcNhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà

… nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà

- HS làm vào vở toán,1 HS giải bảng phụ

Bài giải

Số gà nhà Ly nuôi là:

34 – 9 = 25(con) Đáp số: 25 con gà.

HS nêu cách tìm số hạng và cách tìm số

- Nxét tiết học

Thứ 4 ngày 6 tháng 12 năm 2017

Mơn: Tập đọc

Bài: QUÀ CỦA BỐ

TCT.39

I Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn cĩ nhiều dấu câu

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương của người bố qua những mĩn qua đơn sơ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

GDMT: GV giúp HS cảm nhận mĩn qùa của bố cĩ đầy đủ các sự vật của mơi trường thiên

nhiên và tình yêu thương của bố dành cho các con.

II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ : Gọi 3 em đọc 3 đoạn của

bài: Bơng hoa Niềm Vui

-Vì sao Chi khơng tự ý hái hoa?

-Khi khỏi bệnh bố Chi đã làm gì ?

-Em học tập ở Chi đức tính gì ?

-3 em đọc và TLCH

Trang 11

*Hướng dẫn tìm hiểu bài:

GV yêu cầu HS đọc thầm bài, kết hợp trả lời

câu hỏi

Hỏi đáp:

-Bố đi đâu về các con có quà ?

-Quà của bố đi câu về gồm những gì ?

-Vì sao gọi đó là “Một thế giới dưới nước”?

-Các món quà ở dưới nước của bố có đặc

-Theo em vì sao các con lại cảm thấy giàu

quá trước món quà đơn sơ?

-Kết luận: Bố đem về cho các con cả một thế

giới mặt đất, cả một thế giới dưới nước

Những món quà đó thể hiện tình yêu thương

của bố dành cho con

-Quà của bố

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS luyện đọc các từ ngữ: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch.

-5-6 em đọc chú giải.

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.-Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//

-Mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất :// con xập xành,/ con muỗm to xù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.//…

-3 em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- HS luyện đọc trong nhóm

- 2-3 nhóm thi đọc trước lớp

-Đọc thầm Gạch chân các từ gợi tả

-Đi câu, đi cắt tóc dạo

-Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cásộp, cá chuối

-Vì đó là những con vật sống dưới nước

-Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo, tỏahương thơm lừng, quẫy toé nước, mắt thaoláo

-Con xập xành, con muỗm, con dế

Trang 12

TCT.63

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 54-18.

- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số cĩ kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

- BT cần làm : B1a ; B2a,b ; B3 ; B4

II Đồ dùng dạy học: sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính

Chia lớp thành các nhóm

Yêu cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ dạng:

Gọi 1 HS nêu yêu cầu

GV sửa bài, nhận xét

Trang 13

Gọi 1 HS đọc đề toán

GV nhận xét, sửa bài

* Bài 4 :

GV phổ biến trò chơi và cách chơi

GV nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ dạng:

54 - 18

Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập

GV nhận xét tiết học

2 dãy cử đại diện lên thi đua vẽ hình tam giác theo mẫu

HS nêuNxét tiết học

Thứ 5 ngày 7 tháng 12 năm 2017

Mơn: Chính tả (Nghe viết)

Bài: QUÀ CỦA BỐ.

PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ

TCT: 26

I.Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đoạn đúng đoạn văn xuơi cĩ nhiều dấu câu

- Làm được BT2; BT(3)a/ b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học trước

* Hướng dẫn nghe viết

a/ Nội dung đoạn viết

-Giáo viên đọc mẫu bài chính tả

-Đoạn trích nĩi về những gì ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Đoạn trích cĩ mấy câu ?

-Chữ đầu câu viết thế nào ?

-Trong đoạn trích cĩ những loại dấu câu nào ?

c/ Hướng dẫn viết từ khĩ Gợi ý cho HS nêu từ khĩ.

-3 em lên bảng viết : yếu ớt, múa rối,

mở cửa, thịt mỡ, khuyên bảo

Trang 14

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó.

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

Bài 2: Yêu cầu gì ?

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3: Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

4.Củng cố: Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết

chính tả đúng chữ đẹp, sạch

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.

thao láo, nhộn nhạo, toé nước

-Viết bảng

-Nghe và viết vở

-Soát lỗi, sửa lỗi

-Điền iê/ yê vào chỗ trống

-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở.-Cả lớp đọc lại

II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh.

-Cho học sinh viết chữ K, Kề vào bảng con GV

kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ rồi trả lời các

câu hỏi sau:

-Chữ L hoa cao mấy li ?

-Chữ L hoa gồm có những nét cơ bản nào ?

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ: Chữ K gồm3

nét cơ bản : nét cong dưới, lượn dọc và lượn

ngang, đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong

lượn dưới như viết phần đầu các chữ C và G; sau

đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu)

đến đường kẻ 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn

ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

-Nộp vở theo yêu cầu

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon

-Chữ L hoa, Lá lành đùm lá rách

- HS quan sát mẫu chữ rồi trình bày

-Cao 5 li

-Chữ K gồm3 nét cơ bản : nét congdưới, lượn dọc và lượn ngang

-3- 5 em nhắc lại

-2-3 em nhắc lại

Trang 15

Chữ L hoa.

- GV viết chữ L hoa lên bảng (vừa viết và nhắc

lại cách viết

Yêu cầu HS viết 2 chữ L vào bảng

- GV theo dõi sữa sai cho HS

Hoạt động 2: Cụm từ ứng dụng.

-GV đọc cụm từ ứng dụng, gọi HS đọc lại

-Lá lành đùm lá rách theo em hiểu như thế nào ?

Nêu: Cụm từ này có ý chỉ sự đùm bọc, cưu mang,

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn hoạn nạn

-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những

tiếng nào ?

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Lá lành đùm

lá rách” như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Lá ta nối chữ L với chữ a như thế

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

- GV thu một số vở nhận xét

4.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.

-Khen ngợi những em có tiến bộ Giáo dục tư

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con L - L-Đọc : L

-2-3 em đọc: Lá lành đùm lá rách

-1 em nêu: Chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ lẫnnhau

-1 em nhắc lại

-5 tiếng: Lá, lành, đùm, lá, rách

-Chữ L, l, h cao 2,5 li cao 1,25 li là rcao 2 li là d, các chữ còn lại cao 1 li.-Dấu sắc đặt trên a trong chữ Lá, rách,dấu huyền đặt trên a ở chữ lành, trên u

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số.

- Thực hiện được phép trừ dạng 54-18

Trang 16

- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 54-18

- BT cần làm : B1 ; B2(cột 1,3) ; B3a ; B4

II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Thi đua: GV nêu phép tính, HS tính

nhẩm, nêu kết quả bằng số trên thanh

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách

tính của một số phép tính

* Bài 3a: Tìm x.

- Xác định tên gọi của x.

- Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ chưa

biết

- Cả lớp thực hiện vào vở

* Bài 4 :

- GV nhận xét và sửa bài

3 Củng cố - Dặn dò :

- GV tổng kết bài, gdhs

Về làm VBT.Chuẩn bị: 15, 16, 17, 18

trừ đi 1 số.

- Hát

- HS lên thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu

- Chia lớp thành 2 đội

- HS thực hiện

- HS nxét, sửa

- HS thực hiện

84 74 62 60 _ 47 _ 49 - 28 - 12

- HS nghe

- Nxét tiết học

Mơn: Tự nhiên và xã hội

Bài: GIỮ SẠCH MƠI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở

TCT.13

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nêu được một số việc làm để giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nơi ở.

- Biết tham gia làm vệ sinh mơi trường xung quanh nơi ở

Trang 17

- Biết được lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trường.

* Kĩ năng sống:

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

- Kĩ năng tư duy phê phán: Phê phán những hành vi làm ảnh hưởng đến môi trường

- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

- Có trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

SDNLTK&HQ: Giáo dục HS ý thức tiết kiệm sử dụng nước để làm vệ sinh giữ gìn nhà ở,

trường học sạch đẹp.

GDMT: Học sinh biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn môi trường xung qanh: Vứt rác đúng

nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

-Em kể những đồ dùng trong gia đình theo mẫu

-Đồ sứ, đồ gỗ, thủy tinh, đồ điện

-Nhận xét, đánh giá

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

lên bảng

-Muỗi bay, muỗi bay

-Muỗi đậu vào má

Mục tiêu: Kể tên những việc cần làm để giữ sạch

sân, vườn, khu vệ sinh và chuồng gia súc Hiểu

được ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường

xung quanh sạch sẽ

A/ Hoạt động nhóm:

-Trực quan: Hình 1.2.3, 4,5/ tr 28,29

Thảo luận:

-Mọi người trong từng hình đang làm gì để môi

trường xung quanh nhà ở luôn sạch sẽ?

-Những hình nào cho thấy mọi người trong nhà

đều tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở ?

-Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi

-Bạn khác góp ý bổ sung

-2-3 em nhắc lại

Một số nhóm trình bày, nhóm khác bổsung các ý :

+ Phát quang bụi rậm+ Cọ rửa nhà vệ sinh

+ Khơi cống rãnh-Vài em nhắc lại

-Một số nhóm lên trình bày, nhóm khác

bổ sung-HS trả lời câu hỏi

Trang 18

-Truyền đạt: Để thấy được ích lợi của việc giữ vệ

sinh môi trường thì việc phát quang bụi rậm xung

quanh nhà, cọ rửa, giữ vệ sinh nhà xí, giếng khơi,

cống rãnh sẽ đảm bảo sức khoẻ và phòng được

các bệnh

-GV kết luận: Để đảm bảo được sức khỏe và

phòng tránh được nhiều bệnh Mọi người trong

gia đình cần góp sức để giữ sạch môi trường

xung quanh nhà ở sạch sẽ, thoáng đảng, khô ráo,

sẽ không cho ruồi, muỗi, sâu bọ ẩn nấp…

Hoạt động 2 :

* KNS: Đóng vai

Mục tiêu: Học sinh có ý thức thực hiện giữ gìn

vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh Các thành viên

trong gia đình cùng thực hiện tốt giữ vệ sinh môi

trường, xung quanh nhà ở

“ Bạn Hà vừa quét rác xong, bác hàng xóm lại

vứt rác ngay trước cửa nhà Bạn góp ý kiến thì

bác ấy nói : “Bác vứt rác ra cửa nhà Bác chớ có

vứt ra cửa nhà cháu đâu” Nếu em là bạn Hà thì

em sẽ nói hoặc làm gì khi đó?

 GDMT: GV liên hệ

 SDNLTK&HQ:

GV kết luận: Để giữ sạch môi trường xung

quanh nhà ở em có thể làm rất nhiều việc như:

chặt cỏ, thường xuyên nhặt rác xung quanh nhà

-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học bài.

-Phát quang sân sạch sẽ

-Khu phố có tổ chức khai thông cốngthoát nước, dọn vệ sinh trong khu phố.-Vệ sinh trong khu phố sạch sẽ, có độitrực thay phiên quét dọn

-Giữ sạch sẽ nhà ở, môi trường xungquanh khô ráo

-Học bài

Trang 19

Thứ 6 ngày 8 tháng 12 năm 2017

Mơn: Tập làm văn Bài: KỂ VỀ GIA ĐÌNH

TCT: 13

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước (BT1).

- Viết được một đoạn vắn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) theo nội dung BT1

II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 1 em nhắc lại thứ tự các việc làm khi gọi

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- GV yêu cầu HS nêu gợi ý

-GV nhắc nhở HS : bài tập yêu cầu kể 5 câu hoặc

hơn 5 câu về gia đình chứ khơng phải TLCH

-Viết lại từ 3-5 câu những điều vừa nĩikhi làm BT 1

Trang 20

phát hiện và sửa sai.

-Nhận xét gĩp ý

* KNS: GV yêu cầu HS trình bày bài viết cầu mình

4.Củng cố : Nhắc lại một số việc khi làm bài viết

về gia đình?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dị- Tập viết bài

-Cả lớp làm bài viết vào vở BT

-Nhiều em đọc bài trước lớp Nhận xét

- Khi làm bài chú ý cách dùng từ, đặtcâu đúng rõ ý Viết xong nhớ đọc lạibài phát hiện và sửa sai

-Hồn thành bài viết và đọc cho cả lớpnghe

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

Mơn: Tốn

Bài: 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐTCT: 65

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18, trừ đi một số

- BT cần làm : Bài 1

II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài 1 / 64

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi 1

số

- Nhận xét

3 Bài mới: 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

- Hoạt động 1: Hướng dẫn lập các bảng trừ

 GV ghi 15 – 7

- Thực hiện phép tính trên xem còn lại bao

nhiêu que tính?

- Nêu kết quả – Nêu cách làm

 GV chốt: Lấy 15 que tính bớt 5 que tính còn

10 que tính 10 que tính bớt tiếp 2 que tính

còn 8 que tính Vậy 15 – 7 = 8.

- Chia nhóm thực hiện tiếp 2 phép tính trừ

- GV theo dõi các nhóm làm việc

- Treo bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

- Ghi phần kết quả lên bảng

 Cho HS đọc lại

Hoạt động 2: Thực hành

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở Vài HS lên bảnglàm

15 16 17 14 20

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w