1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 13lop 5

38 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 - Tuần 13
Tác giả Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Trường học Trường Tiểu Học Nghĩa Dừng
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Nghĩa Dừng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngêi g¸c rõng tÝ honI-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU - Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi,nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể về mưu trí và hành động dũng cả

Trang 1

Ngêi g¸c rõng tÝ hon

I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU

- Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi,nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể về mưu trí và hành động dũng cảm của cậu bé cĩ ý thứcbảo vệ rừng

-Hiểu ý nghĩa truyện : Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thơng minh và dũng cảm củamột cơng dân nhỏ tuổi

- Tích hợp BVMT: GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài để thấy được những hành động

thông minh, dũng cảm của bạn nhỏ trong việc bảo vệ rừng Từ đó, HS được nâng cao

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Truyện Người

gác rừng tí hon kể về một người bạn

nhỏ – con trai một người gác rừng , đã

khám phá một vụ ăn trộm gỗ , giúp các

chú cơng an bắt được bọn người xấu

Cậu bé lập được nhiều chiến cơng như

thế nào , đọc truyện các em sẽ rõ.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Luyện đọc

- Bài văn có thể chia làm mấy

đoạn?

- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp

nối nhau đọc trơn từng đoạn

- Sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên ghi bảng âm cần rèn

- Ngắt câu dài

- Hát

-Hs đọc bài thơ Hành trình của bầy ong

-Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Quan sát tranh SGK tìm hiếu nội dung tranh

- 1 học sinh đọc bài

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từngđoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa ? + Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại

- 3 học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

- Học sinh phát âm từ khó

Trang 2

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

giọng kể chậm rãi; nhanh và hồi hộp

hơn ở đoạn kể về mưu trí và hành

động dũng cảm của cậu bé cĩ ý thức

bảo vệ rừng; chuyển giọng linh hoạt,

phù hợp với lời nhân vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

-Theo lối ba vẫn đi tuần rừng, bọn nhỏ

đã phát hiện được điều gì ?

-Thoạt tiên thấy những dấu chân

người lớn hằn trên mặt đất, bạn nhỏ

đã thắc mắc thế nào ?

- GV ghi bảng: khách tham quan

- Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã

nhìn thấy những gì , nghe thấy những

gì ?

• Giáo viên chốt ý

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

Kể những việc làm của bạn nhỏ cho

thấy bạn là người thơng minh, dũng

cảm ?

• Giáo viên chốt ý

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

-Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia

- Hs đọc trao đổi thảo luận nhóm2

+ thơng minh: thắc mắc khi thấy dấu chân người lớn trong rừng; lần theo dấu chân để tự giải đáp thắc mắc Khi phát hiện ra bọn trộm gỗ, lén chạy theođường tắt, gọi điện thoại báo cơng an + dũng cảm: chạy đi gọi điện thoại báocơng an về hành động của kẻ xấu Phốihợp các chú cơng an bắt bọn trộm gỗ

- HS đọc đoạn 3

+Bạn yêu rừng, sợ rừng bị phá / Vìbạn hiểu rừng là tài sản chung, ai cũngphải cĩ trách nhiệm gìn giữ, bảo vệ /

Vì bạn cĩ ý thức của một cơng dânnhỏ tuổi, tơn trọng và bảo vệ tài sảnchung…

-Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản

Trang 3

1’

- Nêu nội dung của bài

Gv ghi bảng cho HS nhắc lại

-Gv chốt: Con người cần bào vệ môi

trường tự nhiên, bảo vệ các loài vật

có ích.

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn

đọc diễn cảm

- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc

®o¹n 3

- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Trồng rừng ngập mặn”

- Nhận xét tiết học

chung / Bình tĩnh, thơng minh khi xửtrí tình huống bất ngờ / Phán đốnnhanh / Phản ứng nhanh / Dũng cảm,táo bạo

- Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thơng minh và dũng cảm của một cơngdân nhỏ tuổi

- 3em đọc nối đoạn, cả lớp theo dõinhận xét cách đọc

- Học sinh thảo luận cách đọc diễncảm: giọng đọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉhơi đúng chỗ, nhấn giọng từ ngữ gợitả

- Hs luyện đọc diễn cảm

- Một vài hs thi đọc diễn cảm trướclớp

- Các nhóm khác nhận xét

- Các nhóm rèn đọc phân vai rồi cửcác bạn đại diện lên trình bày

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Hơm nay

chúng ta sẽ luyện tập về phép cộng,

- Hát

- Học sinh ch÷a bài nhà

- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp

Trang 4

• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy

tắc + – × số thập phân

Bài 2:

Yêu cầu tính nhẩm và nêu miệng kết

quả

• Giáo viên chốt lại

- Nhân nhẩm một số thập phân với

10 ; 0,1

Bài 3* :Y/c HS đọc đề, Nêu tóm tắt

– Vẽ sơ đồ

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 em

lên bảng làm bài

- Giáo viên chốt bài giải; Củng cố

nhân một số thập phân với một số tự

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

a)375,86 + 29,05 = 404,91b)80,457 – 26,827 = 53,648c)48,16 x 3,4 = 163,744

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài, ch÷a bài

78,29 × 10 ; 265,307 × 1000,68 × 10 ; 78, 29 × 0,1265,307 × 0,01 ; 0,68 × 0,1

- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm mộtsố thập phân với 10, 100, 1000 ; 0, 1

; 0,01 ; 0, 001

- Lớp nhận xét

- Hs đọc đề, Nêu tóm tắt – Vẽ sơđồ

- Học sinh giải – 1 em giỏi lênbảng:

Giá 1 kg đường : 38500 : 5 =7700(đ)

Số tiền mua 3,5kg đường :

7700 x 3,5 = 26950(đ)Mua 3,5 kg đường phải trả ít hơnmua 5 kg đường : 38500 – 26950

= 11550(đ) Đáp số : 11550đ

- Học sinh ch÷a bài

- Cả lớp nhận xét

- Hs đọc đề; làm bài, ch÷a bài

- Nhận xét kết quả

-Giá trị của hai biểu thức (a+b)x c và

a x c + b x c bằng nhau

Trang 5

5 Tổng kết - dặn dò:

- Bài tập tính nhanh (ai nhanh hơn)

1,3 × 13 + 1,8 × 13 + 6,9 × 13

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài b

9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 +3,3)

= 9,3 x 10 = 937,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = (7,8 + 2,2)

x 0,35 = 10 x 0,35 =3,5

- Học sinh ch÷a bài, nhận xét

- HS làm bài, ch÷a bài, nhận xét

CÔNG NGHIỆP (tiếp theo)

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Chỉ được trên bản đồ sự phân bố một số ngành công nghiệp ở nước ta

- Nêu được tình hình phân bố của một số ngành công nghiệp

- Xác định trên bản đồ vị trí các trung tâm công nghiệp lớn là Hà Nội, Thành phố

Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

- Biết một số điều kiện để hình thành trung tâm công nghiệp Thành phố Hồ Chí

Minh

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ Kinh tế Việt Nam

- Tranh ảnh về một số ngành công nghiệp

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 2 HS

HS1: - Kể tên một số ngành công nghiệp ở nước ta và sản phẩm của các

ngành đó

HS2: - Địa phương em có những ngành công nghiệp và nghề thủ công nào?

* GV nhận xét, ghi điểm

Trang 6

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Phân bố các ngành công

nghiệp

Mục tiêu: HS biết:Chỉ được trên bản đồ

sự phân bố một số ngành công nghiệp ở

nước ta

Tiến hành:

- GV yêu cầu HS đọc các thông tin và

trả lời câu hỏi SGK/93

- Gọi HS trình bày câu trả lời Yêu cầu

HS chỉ trên bản đồ treo tường nơi phân

bố của một số ngành công nghiệp

KL: GV rút ra kết luận SGV/107

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

Mục tiêu: Nêu được tình hình phân bố

của một số ngành công nghiệp

Tiến hành:

- GV yêu cầu HS dựa vào SGK/94 và

hình 3 sắp xếp các ý ở cột A với cột B

sao cho đúng

- Gọi HS phát biểu

- GV nhận xét, kết luận câu trả lời

đúng

Hoạt động 3: Các trung tâm công nghiệp

lớn ở nước ta

Mục tiêu: Xác định trên bản đồ vị trí các

trung tâm công nghiệp lớn là Hà Nội,

Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa –

Vũng Tàu Biết một số điều kiện để

hình thành trung tâm công nghiệp

- HS nhắc lại đề

- HS làm việc theo nhóm

đôi

- Đại diện trình bày câu trả

lời

- HS làm việc với bản đồ

- HS làm việc cá nhân

- HS phát biểu ý kiến

- HS làm việc theo nhóm 4

Trang 7

Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh

Tieỏn haứnh:

- GV yeõu caàu HS xem thoõng tin vaứ laứm

caực baứi taọp cuỷa muùc 4 trong SGK

- Goùi HS trỡnh baứy, chổ treõn baỷn ủoà caực

trung taõm coõng nghieọp lụựn ụỷ nửụực ta

KL: GV nhaọn xeựt, ruựt ra ghi nhụự

SGK/95

- Goùi 2 HS nhaộc laùi phaàn ghi nhụự

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Vỡ sao caực ngaứnh coõng nghieọp deọt

may, thửùc phaồm taọp trung nhieàu ụỷ vuứng

ủoàng baống vaứ vuứng ven bieồn?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Yeõu caàu HS veà nhaứ hoùc thuoọc ghi nhụự.

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

- 2 HS ủoùc laùi phaàn ghi nhụự

- HS traỷ lụứi

Đạo đức:

Kính già, yêu trẻ (T2)

I.MỤC TIấU: Học xong bài này, HS biết:

-Bieỏt vỡ sao caàn phaỷi toõn troùng ngửụứi giaứ, giuựp ủụừ em nhoỷ

-Neõu ủửụùc caực haứnh vi theồ hieọn sửù toõn troùng, leó pheựp, giuựp ủụừ ngửụứi giaứ, nhửụứngnhũn em nhoỷ

-Coự thaựi ủoọ vaứ haứnh vi theồ hieọn sửù toõn troùng, leó pheựp, giuựp ủụừ ngửụứi giaứ, nhửụứng nhũn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1’

4’ 1 Khụỷi ủoọng: 2 Baứi cuừ:

- ẹoùc ghi nhụự

- Haựt

- 2 Hoùc sinh

Trang 8

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: HS làm bài tập 2.

- Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm xử

lí tình huống của bài tập 2 → Sắm

vai

→ Kết luận

Hoạt động 2: HS làm bài tập 3.

- Giao nhiệm vụ cho học sinh : Mỗi

em tìm hiểu và ghi lại vào 1 tờ giấy

nhỏmột việc làm của địa phương

nhằm chăm sóc người già và thực

hiện Quyền trẻ em

Kết luận: - Xã hội luôn chăm lo,

quan tâm đến người già và trẻ em,

thực hiện Quyền trẻ em Sự quan

tâm đó thể hiện ở những việc

sau:Phong trào “Áo lụa tặng

bà”./Ngày lễ dành riêng cho người

cao tuổi./Nhà dưỡng lão./Tổ chức

mừng thọ

- Quà cho các cháu trong những

- Líp nhận xét

- Thảo luận nhóm 6

- Các nhĩm thảo luận tìm cách giảiquyết tình huống và chuẩn bị đĩngvai

- Ba nhĩm đại diện lên thể hiện

a.Nên dừng lại, dỗ em bé, hỏi tên, địachỉ.Sau đĩ, cĩ thể dẫn em bé đến đồncơng an để nhờ tìm gia đình củabé.Nếu nhà ở gần cĩ thể dẫn em bé vềnhà

b Hướng dẫn các em cùng chơi chunghoặc lần lượt thay phiên nhau chơi

c, Nếu biết đường, em hướng dẫnđường cho cụ già.Nếu khơng biết thìtrả lời cụ một cách lễ phép

Lớp nhận xét

- Làm việc cá nhân

- Từng tổ so sánh các phiếu củanhau, phân loại và xếp ý kiến giốngnhau vào cùng nhóm

- Một nhóm lên trình bày các việcchăm sóc người già, một nhóm trìnhbày các việc thực hiện Quyền trẻ embằng cách dán hoặc viết các phiếulên bảng

- Các nhóm khác bổ sung, thảo luận

ý kiến

Trang 9

8’

1’

ngày lễ: ngày 1/ 6, Tết trung thu,

Tết Nguyên Đán, quà cho các cháu

học sinh giỏi, các cháu có hoàn

cảnh khó khăn, lang thang cơ

nhỡ./Tổ chức các điểm vui chơi cho

trẻ./ Thành lập quĩ hỗ trợ tài năng

trẻ,/Tổ chức uống Vitamin, tiêm

Vac-xin

Hoạt động 3: HS làm bài tập 4.

- Giao nhiệm vụ cho học sinh tìm

hiểu về các ngày lễ, về các tổ chức

xã hội dành cho người cao tuổi và

trẻ em

- Kết luận: - Ngày dành cho người

cao tuổi là ngày 1 tháng 10 hằng

năm Ngày dành cho trẻ em là Ngày

Quốc tế Thiếu nhi 1 tháng 6 Tổ chức

dành cho người cao tuổi là Hội

Người cao tuổi Các tổ chức dành

cho trẻ em là: Đội Thiếu niên Tiền

phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi Đồng

- Các tổ chức xã hội dành cho trẻ

em và người cao tuổi: Hội người

cao tuổi, Đội thiếu niên Tiền Phong

Hồ Chí Minh, Sao Nhi Đồng

Hoạt động 4: Tìm hiểu kính già,

yêu trẻ của dân tộc ta

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm tìm

phong tục tốt đẹp thể hiện tình cảm

kính già, yêu trẻ của dân tộc Việt

Nam

Kết luận:- Người già luôn được

chào hỏi, được mời ngồi ở chỗ trang

trọng

- Con cháu luôn quan tâm, gửi quà

cho ông bà, bố mẹ

5 Tổng kết - dặn dò:

- Các nhĩm HS làm bài tập 3 – 4

- HS làm việc theo nhĩm

- Đại diện các nhĩm lên trình bày

- Lắng nghe

- Nhóm 6 thảo luận

- Đại diện trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

Trang 10

- Chuẩn bị: Tôn trọng phụ nữ.

- Nhận xét tiết học

Thø 3 ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2010

TËp lµm v¨n:

LuyƯn tËp t¶ ngêi

I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU.

- Hs nêu được những chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn, đoạn vănmẫu Biết tìm ra mối quan hệ giữa các chi tiết miêu tả đặc điểm ngoại hình của nhânvật , giữa các chi tiết miêu tả ngọai hình với việc thể hiện tính cách nhân vật

- Biết lập dàn ý cho bài văn tả người thường gặp

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ hoặc giấy khổ to ghi tĩm tắt các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà( bài Bà tơi ); của nhân vật Thắng ( bài Chú bé vùng biển )

- Bảng phụ ghi dàn ý khái quát của một bài văn tả người

- 2,3 tờ giấy khổ to và bút dạ để hs viết dàn ý trình bày trước lớp

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

T HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Yêu cầu hs đọc lên kết quả quan

sát về ngoại hình của người thân

trong gia đình

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Trong các tiết

TLV tuần trước, các em đã hiểu thế

nào là quan sát và chọn lọc chi tiết

trong bài văn tả người (tả ngoại hình,

hoạt động) Tiết học hơm nay giúp các

em hiểu sâu hơn: các chi tiết miêu tả

ngoại hình cĩ quan hệ với nhau như

thế nào? Chúng nĩi lên điều gì về tính

Trang 11

Yêu cầu học sinh nêu lại cấu tạo

của bài văn tả người (Chọn một

trong 2 bài)

-Lời giải: a/ Bài “Bà tôi”

a)-Đoạn 1 tả đặc điểm gì về ngoại

-Các đặc điểm đĩ quan hệ với nhau

thế nào Chúng cho biết điều gì về tính

tình của bà ?

b/ Bài “Chú bé vùng biển”

b)Đoạn văn tả những đặc điểm nào về

-Thi trình bày miệng ý kiến của mìnhtrước lớp

-Cả lớp và gv nhận xét

+Đoạn 1: tả mái tĩc của người bà qua

con mắt nhìn của đứa cháu là một cậu

bé (đoạn gồm 3 câu)

Câu 1: mở đoạn, giới thiệu bà ngồi

cạnh cháu, chải đầu ./Câu 2: tả khái

quát mái tĩc của bà với các đặc điểm:đen, dày, dài kì lạ./

Câu 3: tả độ dày của mái tĩc qua cách

bà chải đầu, từng động tác (nâng mớtĩc lên, ướm trên tay, đưa khĩ khănchiếc lược thưa bằng gỗ vào mái tĩcdày)

- Ba câu, ba chi tiết quan hệ chặt chẽvới nhau, chi tiết sau làm rõ chi tiếttrước

+Đoạn 2 tả giọng nĩi, đơi mắt và

khuơn mặt của bà Đoạn 2 gồm 4 câu:

Câu 1-2 tả giọng nĩi (Câu 1 tả đặc

điểm chung của giọng nĩi: trầm bổng, ngân nga Câu 2 tả tác động của giọng nĩi tới tâm hồn cậu bé–Khắc sâu vào trí nhớ dễ dàng và như những đố hoa, cũng dịu dàng, rực rỡ, đầy nhựa

sống)/Câu 3: tả sự thay đổi của đơi mắt

khi bà mỉm cười (hai con ngươi đen sẫm nở ra), tình cảm ẩn chứa trong đơi mắt (long lanh, dịu hiền khĩ tả; ánh lên

những tia sáng ấm áp, tươi vui)/Câu 4:

tả khuơn mặt của bà (hình như vẫn tươitrẻ, dù trên đơi má đã cĩ nhiều nếpnhăn)

- Các đặc điểm đĩ quan hệ chặt chẽ vớinhau, bổ sung cho nhau khơng chỉ làmhiện rõ vể ngồi của bà mà cả tính tìnhcủa bà: bà dịu dàng, dịu hiền, tâm hồntươi trẻ, yêu đời, lạc quan

Đoạn văn gồm 7 câu :Câu 1: giới thiệu

chung về Thắng (con cá vược, cĩ tài

Trang 12

ngoại hình của bạn Thắng ?

- Những đặc điểm ấy cho biết điều gì

về tính tình của Thắng ?

Kết luận: Khi tả ngoại hình nhân vật

cần chọn tả những chi tiết tiêu biểu

Những chi tiết miêu tả phải quan hệ

chặt chẽ với nhau, bổ sung cho nhau,

giúp khắc họa rõ nết hình ảnh nhân

vật Bằng cách tả như vậy, ta sẽ thấy

khơng chỉ ngoại hình của nhân vật mà

cả nội tâm , tính tình vì những chi tiết

tả ngoại hình cũng nĩi lên tính tình,

nội tâm nhân vật

Bài tập 2: Gv nêu yêu cầu BT

-Gv mở bảng phụ ghi dàn ý khái quát

1-Mở bài : giới thiệu người định tả

2-Thân bài :

a)Tả hình dáng (đặc điểm nổi bật về

tầm vĩc, cách ăn mặc, khuơn mặt, mái

tĩc, cặp mắt, hàm răng )

b)Tả tình tình, hoạt động (lời nĩi, cử

chỉ, thĩi quen, cách cư xử với người

khác )

3-Kết bài :nêu cảm nghĩ về ngưởi

được tả

• Giáo viên yêu cầu học sinh lập dàn

ý chi tiết với những em đã quan sát

- Giáo viên nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò:

bơi lội) trong thời điểm được miêu tả

đang làm gì./Câu 2: tả chiều cao của

Thắng – hơn hẳn bạn một cái

đầu /Câu 3: tả nước da của Thắng –

rám đỏ vì lớn lên với nắng, nước mặn

và giĩ biển./Câu 4: tả thân hình của Thắng (rắn chắc, nở nang)/Câu 5: tả cặp mắt to và sáng./Câu 6: tả cái miệng tươi, hay cười./Câu 7 : tả cái trán dơ

bướng bỉnh

- Tất cả đặc điểm được miêu tả quan hệchặt chẽ với nhau, bổ sung cho nhaulàm hiện rất rõ khơng chỉ vẻ ngồi củaThắng – một đứa trẻ lớn lên ở biển, bơilội giỏi, cĩ sức khỏe dẻo dai mà cả tínhtình Thắng-thơng minh, bướng bỉnh vàgan dạ

-Hs xem lại kết quả quan sát một người

mà em thường gặp – theo lời dặn củathầy cơ tiết trước

- Học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét.Bình chọn bạn diễnđạt hay

Trang 13

- Về nhà lập dàn ý cho hoàn chỉnh.

- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người”(Tả

- *Cùng cố giải bài tốn cĩ lời văn liên quan đại lượng tỉ lệ

II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Luyện tập chung.

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta sẽ

cùng làm các bài luyện tập về các

phép tính với số thập phân đã học

4 Phát triển các hoạt động:

Bài 1:Tính giá trị biểu thức.

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại

quy tắc trước khi làm bài

- Giáo viên chốt

- Học sinh đọc đề bài – Xác định dạng(Tính giá trị biểu thức)

- Học sinh làm bài

a)375,84 – 95,69 + 36,78 = 280,15 + 36,78 = 361,93b)7,7 + 7,3 x 7,4

= 7,7 + 54,02 = 61,72

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh ch÷a bài theo cột ngang củaphép tính – So sánh kết quả, xác địnhtính chất

a)(6,75 + 3,25) x 4,2 = 10 x 4,2 = 42 (6,75 + 3,25) x 4,2 = 6,75 x 4,2 + 3,25

x 4,2 = 28,35 + 13,65 =

Trang 14

- Giáo viên chốt

Bài 3a*:

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại

Quy tắc tính nhanh

- Giáo viên chốt tính chất kết hợp

- Giáo viên cho học sinh nhăc lại:

Nêu cách tính nhanh, → tính chất

kết hợp

Bài 3 b:

- Giáo viên chốt

Bài 4:

- Giải toán: Giáo viên yêu cầu

học sinh đọc đề, phân tích đề, nêu

phương pháp giải

- Giáo viên chốt cách giải

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: Chia một số thập

phân cho một số tự nhiên

- Nhận xét tiết học

42b)(9,6 – 4,2) x 3,6 = 5,4 x 3,6 = 19,44(9,6 – 4,2) x 3,6 = 9,6 x 3,6 + 4,2 x 3,6 = 34,56 – 15,12 = 19,44

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài

a)0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4 = 12 x 4 =48

4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5) = 4,7 x 1 = 4,7

- Nêu cách làm

- Học sinh đọc đề: tính nhẩm kết quảtìm x

- 1 học sinh làm bài trên bảng (cho kếtquả)

- b) x = 1 ; x = 6,2

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề Phân tích đề – Nêu tómtắt

- Học sinh làm bài, ch÷a bµiGiá tiền 1 m vải : 60000 : 4 = 15000(đ)Mua 6,8m vải hết : 15000 x 6,8 =102000(d)

Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều hơnmua 4 m : 102000 – 60000 = 42000(đ) Đáp số : 42000đ

- Lớp nhận xét.

LuyƯn tõ vµ c©u:

Më réng vèn tõ: B¶o vƯ m«i trêng

I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU

Trang 15

- Hiểu nghĩa của cụm từ khu bảo tồn đa dạnh sinh học ; xếp các từ ngữ chỉ hành động đối

với môi trờng vào nhóm thích hợp theo yêu cầu

- Viết được đoạn văn cú đề tài gắn với nội dung bảo vệ mụi trường

II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Bảng phụ hoặc 2,3 tờ giấy trỡnh bày nội dung BT2

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

B-DẠY BÀI MỚI

1-Giới thiệu bài

Nờu mục đớch, yờu cầu của giờ học:

2-Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài tập 1:

-Gv gợi ý: Nghĩa của cụm từ khu bảo

tồn đa dạnh sinh học đó được thể hiện

ngay trong đoạn văn

-Chỳ ý số liệu thống kờ và nhận xột về

cỏc loài động vật (55 loài cú vỳ, hơn

300 loài chim, 40 loài bũ sỏt), thực vật

+ Hành động bảo vệ mụi trường:

+ Hành động phỏ hoại mụi trường:

- GV chốt bài làm đúng

Bài tập 3:

-VD: viết về đề tài hs tham gia phong

trào trồng cõy gõy rừng; viết về hành

động săn bắn thỳ rừng của một người

nào đú

-Hs đặt 1 cõu cú quan hệ từ và chobiết từ ngữ ấy nối những từ ngữ nàotrong cõu ?

- HS nhận xột

-1 hs đọc nội dung (đọc cả chỳ thớch:rừng nguyờn sinh, loài lưỡng cư,rừng thường xanh, rừng bỏn thườngxanh)

-Hs đọc đoạn văn, cú thể trao đổicựng bạn bờn cạnh

-Lời giải:

Khu bảo tồn đa dạng sinh học là nơi lưu giữ được nhiều loài động vật và thực vật Rừng nguyờn sinh Nam Cỏt Tiờn là khu bảo tồn đa dạng sinh học

vỡ rừng cú động vật, cú thảm thực vật rất phong phỳ.

- Lớp nhận xét-Hs đọc yờu cầu BT2 -Đại diện mỗi nhúm tiếp nối nhautrỡnh bày kết quả

-trồng cõy, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc.

-phỏ rừng, đỏnh cỏ bằng mỡn, xả rỏc bừa bói, đốt nương, săn bắn thỳ rừng, đỏnh cỏ bằng điện, buụn bỏn thỳ vật hoang dó.

- Lớp nhận xét-Hs đọc yờu cầu BT: mỗi em chọn 1cụm từ ở BT2 làm đề tài, viết đoạn

Trang 16

2’

-Cả lớp và gv nhận xét , ghi điểm

VD : Đánh cá bằng mìn

Vừa qua ở quê em, công an đã tạm giữ

và xử phat 5 thanh niên đánh bắt cá

bằng mìn Năm thanh niên này đã ném

mìn xuống hồ lớn của xã, làm cá, tôm

chết nổi lềnh bềnh cách đánh bắt này

là hành động vi phạm pháp luật, phá

hoại môi trường rất tàn bạo Không chỉ

giết hại cả cá to lẫn cá nhỏ, mìn còn

hủy diệt mọi sinh vật sống dưới nứơc

và gây nguy hiểm cho con người Việc

công an kịp thời xử lí năm thanh niên

phạm pháp được người dân quê em rất

ủng hộ

3-Củng cố , dặn dò

-Nhận xét tiết học, biểu dương những

hs tốt

-Yêu cầu những hs viết chưa đạt đoạn

văn ở BT3 về nhà hoàn chỉnh đoạn văn

văn khoảng 5 câu về đề tài đó -Hs nói đề tài mình chọn viết -Hs viết bài

- Nhận biết được một số tính chất của nhôm

- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của nhôm

- Quan sát,nhận biết một số đồ dùng làm từ nhôm và nêu cách bảo quản chúng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Hình minh họa trang 52, 53 SGK

- HS chuẩn bị một số đồ dùng: thìa, cặp lồng bằng nhôm thật

- Phiếu học tập kẻ sẵn bảng thống kê nguồn gốc, tính chất của nhôm, 1 phiếu to

chất

- Có màu trắng bạc; Nhẹ hơn sắt và đồng;

Có thể kéo thành sợi, dát mỏng; Không bị

gỉ nhưng có thể một số axit ăn mòn; Dẫn

điện, dẫn nhiệt tốt

- Bề vững, rắn chắc hơnnhôm

Trang 17

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

2.KTBC: Gọi 2 HS lờn bảng trả lời cõu

hỏi về nội dung bài trước, sau đú nhận

được làm từ nhụm và hợp kim của nhụm?

Chỳng ta cựng học bài hụm nay để biết

được điều đú.

4.Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1 : Một số đồ dựng bằng

nhụm

- Tổ chức cho HS làm việc trong nhúm:

+ Phỏt giấy khổ to, bỳt dạ cho từng

nhúm

+ Yờu cầu HS trao đổi, thảo luận, tỡm

cỏc đồ dựng bằng nhụm mà em biết và

ghi tờn chỳng vào phiếu

+ Gọi nhúm làm xong dỏn phiếu lờn

bảng, đọc phiếu, yờu cầu cỏc nhúm khỏc

bổ sung GV ghi nhanh ý kiến bổ sung

hộp, khung cửa sổ, một số bộ phận của

phương tiện giao thụng như tàu hỏa, xe

- HS nhắc lại, mở SGK trang 52, 53

- 4 HS cựng bàn cựng nờu tờn cỏc

đồ vật, đồ dựng, mỏy múc làm bằngnhụm cho bạn thư kớ ghi vàophiếu

- HS cựng trao đổi, thống nhất

- HS trao đổi, trả lời

- Lắng nghe

- Nhận ĐDHT và hoạt động theo nhúm

Trang 18

3’

bằng nhôm

+ Yêu cầu HS quan sát vật thật, đọc

thông tin trong SGK và hoàn thành phiếu

thảo luận so sánh về nguồn gốc tính chất

giữa nhôm và các hợp kim của nhôm

- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng, đọc

bảng, yêu cầu các nhóm khác bổ sung

Ghi nhanh lên bảng các ý kiến bổ sung

- GV nhận xét kết quả thảo luận của HS

sau đó yêu cầu trả lời các câu hỏi:

+ Trong tự nhiên, nhôm có ở đâu?

+ Nhôm có những tính chất gì?

+ Nhôm có thể thể pha trộn với những

kim loại nào để tạo ra hợp kim của

nhôm?

Kết luận: Nhôm là kim loại Nhôm có

thể pha trộn với đồng, kẽm để tạo ra hợp

kim của nhôm Trong tự nhiên có trong

quặng nhôm.

5.Cñng cè

- Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS

tích cực tham gia xây dựng bài

- 1 nhóm báo cáo kết quả thảo luận,

cả lớp bổ sung và đi đến thốngnhất

- Trao đổi và tiếp nhau trả lời

- Lắng nghe

-HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, sưu tầm các tranh ảnh về hang động ởVN

2 Giíi thiÖu néi dung bµi häc

- HS më vë, kiÓm tra chÐo, nhËn xÐt

Trang 19

TG hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

- Trong bài có những chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình

viết

+ Viết bảng các chữ hoa và một số

tiếng khó trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở nháp

- GV bao quát chung, nhắc nhở HS

t thế ngồi viết, cách trình bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản

- Nhận xét chung, HD chữa lỗi

I-MỤC ĐÍCH , YấU CẦU

- Đọc lưu loỏt toàn bài, giọng thụng bỏo rừ ràng, rành mạch, phự hợp với nội dung mộtvăn bản khoa học

- Hiểu cỏc ý chớnh của bài: nguyờn nhõn khiến rừng ngập mặn bị tàn phỏ; thành tớchkhụi phục rừng ngập mặn những năm qua; tỏc dụng rừng ngập mặn khi được phục hồi

II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh ảnh rừng ngập mặn trong SGK

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

5’ A- Bài cũ

-Hỏi về nội dung mỗi đoạn

-2,3 hs đọc cỏc đoạn bài Người gỏc rừng tớ hon

Ngày đăng: 17/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số trong BT4a . - Giao an tuan 13lop 5
Bảng s ố trong BT4a (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w