1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an tuần 26(2buổi)CKTKN

32 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 26 (2 buổi) CK TKN
Người hướng dẫn Lờ Thị Hoài Thanh, Giáo viên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình.. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học si

Trang 1

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

- Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

*MTR:HSKH đọc đươc bài với tĩc độ chậm

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội

dung nhãn vở của mình

Gọi 2HS đọc bài và TLcác câu hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Nhắc tựa

Lắng nghe

Trang 2

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Xương xương: (x ≠ s)

-HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp

tục với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1

học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự

đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at

2 em

Trang 3

4.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:

Hoỷi baứi mụựi hoùc

Goùi hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc 2 ủoaùn vaờn

ủaàu, caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi vaứ traỷ lụứi caực caõu

hoỷi:

1 Baứn tay meù laứm nhửừng vieọc gỡ cho chũ em

Bỡnh?

2 Haừy ủoùc caõu vaờn dieón taỷ tỡnh caỷm cuỷa

Bỡnh vụựi ủoõi baứn tay meù?

Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi vaờn

Luyeọn noựi:

Traỷ lụứi caõu hoỷi theo tranh

Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

Goùi 2 hoùc sinh ủửựng taùi choó thửùc haứnh hoỷi

ủaựp theo maóu

Caực caõu coứn laùi hoùc sinh xung phong choùn

baùn hoỷi ủaựp

5.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung baứi

ủaừ hoùc

6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em yeõu

quyự, toõn troùng vaứ vaõng lụứi cha meù Hoùc gioỷi

ủeồ cha meù vui loứng

Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi mụựi

Baứn tay meù

Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh ụỷ nhaứ

_ Vở bài tập tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 4

1/ KiĨm tra bµi cđ

- Gäi häc sinh lªn b¶ng

- Gi¸o viªn nhËn xÐt ghi ®iĨm

2/D¹y häc bµi míi

a/ Giíi thiƯu bµi

b/ LuyƯn tËp :

-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm

-Gi¸o viªn híng dÉn quy tr×nh viÕt

- LuyƯn viÕt Häc sinh lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËpBµi tËp 1 : Häc sinh nªu yªu cÇu

Tù lµm bµi §äc kÕt qu¶ nèi Bµi tËp 2 :Häc sinh tù lµm bµi §ỉi vë kiĨm tra chÐo Bµi tËp 3: ViÕt

Häc sinh viÕt bµi vµo vë

ƠN :BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- Giúp hs rèn đọc lại bài bàn tay mẹ

- Viết được từ và câu ứng dụng câu ứng dụng.â

*MTR: hskh viết được các tiếng cĩ từ 2,3 âm tiết

II Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ : gọi hs đọc bài ơn tập

-GV nhận xét

2 Bài mới :

* Luyện đọc :Cho HS luyện đọc

GV cho HS đọc các từ sau:doanh trại,

chim oanh,thu hoạch…

Gọi 1 số em lên đọc trước lớp

Yêu cầu hs đọc trơn

GV theo dõi sữa sai

*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS vi ết

Hs lên đọc

HS đọc bài theo nhóm ,bàn ,cá nhân

8-10 em lên đọc bài cả lớp theo dõi nhận xétcả lớp đồng thanh

HS xung phong đọc trơn

* HSKH đọc đánh vần

Trang 5

1số đoạn của bài

GV theo dõi giúpHS

3 Củng cố dặn do:GV tổ chức trò chơi

.Tìm tiếng chứa vần vừa học

GV nhận xét trò chơi

-Về nhà đọc lại các bài đã học

Mục tiêu: Giúp hs hiểu:

-Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

-HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộtừ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 6

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

Cho HS thảo luận nhóm và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn , xin lỗi đúng lúc

Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi

Ngµy so¹n :14/3/2010Ngµy d¹y :Thø 3/16/3/2010TiÕt 1 : Th ủ c ơng

CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG( Tiết 1) I.Mục tiêu: giúp HS

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuơng

- Kẻ, cắt, dán được hình vuơng Có thể kẻ, cắt được hình vuơng theo cách đơn giãn Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

Trang 7

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

để học sinh nhớ lại khi thực hiện

Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình

vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh

yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm

ngay tại lớp

4.Củng cố:

Thu bài chấm 1 số em

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Trang 8

Tiết 2.3: Tập đọc

CAÙI BOÁNG I.Muùc tieõu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, đường trơn, mưa rũng

- Hieồu ND baứi: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 sgk

*MTR:HSKH đọc được bài Cỏi Bống vớ tốc độ chậm

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK

-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực

Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Baứn tay meù vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi

GV nhaọn xeựt chung

2.Baứi mụựi:

 GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt

tửùa baứi ghi baỷng

 Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:

+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,

nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:

+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn

laàn 1

+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự

ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ

ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu

Boỏng bang: (oõng ≠ ong, ang ≠ an)

Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực

2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứtraỷ lụứi caực caõu hoỷi

ẹửụứng bũ ửụựt nửụực mửa, deó ngaừ

Mửa nhieàu keựo daứi

Hoùc sinh nhaộc laùi

Trang 9

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu

và xoá bảng dần đến khi HS thuộc bài thơ

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Gánh

Đọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếngmang vần anh, ach

2 em

Cái Bống

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên

Trang 10

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét

bạn, bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo

sức của mình

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

TiÕt 4: To¸n

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

*MTR:HSKH làm đượ ½ số bài tập theo quy định

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Sửa bài KTĐK

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có

3 que tính nữa”

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc tựa

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)

Trang 11

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 21 đến 30.Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt),

22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín),

30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 30 đến 40.Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt),

32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40(bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 40 đến 50.Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươichín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả.Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Trang 12

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả.

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các

ngón tay của hai bàn tay lạivới nhau rồi

xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cảng tay và cổ tay (co hai tay

cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng

thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối

Trò chơi: Do giáo viên chọn 1 phút

2.Phần cơ bản:

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học

HS thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 13

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X

8 nhịp

+ Lần 1: Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô

nhịp, lần 2 giáo viên chỉ hô nhịp Xen kẻ

nhận xét uốn nắn các em tập cho đều và

đúng các động tác Lần 3 tổ chức cho các

em trình diễn theo tổ dưới sự điều khiển

của giáo viên

+ Ôn tập hợp hàng dọc giống hàng điểm

số

theo từng tổ Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay

phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng (2 -> 3

phút)

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Giáo viên giới thiệu quả cầu Sau đó làm

mẫu và giải thích cách chơi Tiếp theo cho

học sinh dãn cách cự ly 1 -> 2 mét để học

sinh tập luyện Có thể cho học sinh tập theo

đội hình vòng tròn hoặc chữ U

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai

tâng được nhiều nhất

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 30 đến 40 mét

Đi thường theovòng tròn và hít thở sâu:1

phút

Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài

thể dục, mỗi động tác 1X 8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

4.N xét giờ học:.Hdẫn về nhà thực hành

HS ôn các động tác của bài thể dục theohướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng.Từng tổ trình diễn các động tác

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng

Học sinh lắng nghe và thực hiện theohướng dẫn của giáo viên

Học sinh xung phong thi tâng cầu, tuỳtheo số lượng học sinh xung phong để bốtrí cách thi cho hợp lý

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các độngtác đã học

TiÕt 2 : Chính t ả

BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn“Hằng ngày chậu tã lĩt đầy”: 35 chữ trong

khoảng 15 – 17 phút

Trang 14

- Điền đúng vần an , at; chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm được BT 2, 3 sgk

*MTR:HSKH đọc đánh vần và đọc trơn được bài TĐ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3.-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết saiđã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Trang 15

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

I.Mục tiêu :

-Tô được các chữ hoa : C, D, Đ

-Viết, đúng vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểuchữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

*MTR:HSKH viết được ½ số bài

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 16

Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở

tập viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 HS lên bảng viết: bàn tay, hạt thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ

D, Đ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát GV tô chư C,õ D, Đ hoatrên khung chữ mẫu

Viết bảng con

HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quansát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trongvở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp (theo mẫu SGK) - Giáo an tuần 26(2buổi)CKTKN
Bảng l ớp (theo mẫu SGK) (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w