Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình.. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học si
Trang 1BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
- Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
*MTR:HSKH đọc đươc bài với tĩc độ chậm
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm
một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội
dung nhãn vở của mình
Gọi 2HS đọc bài và TLcác câu hỏi trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Nhắc tựa
Lắng nghe
Trang 2+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm
Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)
Xương xương: (x ≠ s)
-HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp
tục với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1
học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự
đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at
2 em
Trang 34.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:
Hoỷi baứi mụựi hoùc
Goùi hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc 2 ủoaùn vaờn
ủaàu, caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi:
1 Baứn tay meù laứm nhửừng vieọc gỡ cho chũ em
Bỡnh?
2 Haừy ủoùc caõu vaờn dieón taỷ tỡnh caỷm cuỷa
Bỡnh vụựi ủoõi baứn tay meù?
Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi
Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi vaờn
Luyeọn noựi:
Traỷ lụứi caõu hoỷi theo tranh
Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
Goùi 2 hoùc sinh ủửựng taùi choó thửùc haứnh hoỷi
ủaựp theo maóu
Caực caõu coứn laùi hoùc sinh xung phong choùn
baùn hoỷi ủaựp
5.Cuỷng coỏ:
Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung baứi
ủaừ hoùc
6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em yeõu
quyự, toõn troùng vaứ vaõng lụứi cha meù Hoùc gioỷi
ủeồ cha meù vui loứng
Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi mụựi
Baứn tay meù
Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc
1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi
Thửùc haứnh ụỷ nhaứ
_ Vở bài tập tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 41/ KiĨm tra bµi cđ
- Gäi häc sinh lªn b¶ng
- Gi¸o viªn nhËn xÐt ghi ®iĨm
2/D¹y häc bµi míi
a/ Giíi thiƯu bµi
b/ LuyƯn tËp :
-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm
-Gi¸o viªn híng dÉn quy tr×nh viÕt
- LuyƯn viÕt Häc sinh lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËpBµi tËp 1 : Häc sinh nªu yªu cÇu
Tù lµm bµi §äc kÕt qu¶ nèi Bµi tËp 2 :Häc sinh tù lµm bµi §ỉi vë kiĨm tra chÐo Bµi tËp 3: ViÕt
Häc sinh viÕt bµi vµo vë
ƠN :BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Giúp hs rèn đọc lại bài bàn tay mẹ
- Viết được từ và câu ứng dụng câu ứng dụng.â
*MTR: hskh viết được các tiếng cĩ từ 2,3 âm tiết
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ : gọi hs đọc bài ơn tập
-GV nhận xét
2 Bài mới :
* Luyện đọc :Cho HS luyện đọc
GV cho HS đọc các từ sau:doanh trại,
chim oanh,thu hoạch…
Gọi 1 số em lên đọc trước lớp
Yêu cầu hs đọc trơn
GV theo dõi sữa sai
*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS vi ết
Hs lên đọc
HS đọc bài theo nhóm ,bàn ,cá nhân
8-10 em lên đọc bài cả lớp theo dõi nhận xétcả lớp đồng thanh
HS xung phong đọc trơn
* HSKH đọc đánh vần
Trang 51số đoạn của bài
GV theo dõi giúpHS
3 Củng cố dặn do:GV tổ chức trò chơi
.Tìm tiếng chứa vần vừa học
GV nhận xét trò chơi
-Về nhà đọc lại các bài đã học
Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
-Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
-HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộtừ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Trang 6Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
Cho HS thảo luận nhóm và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn , xin lỗi đúng lúc
Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lờicảm ơn, lời xin lỗi
Ngµy so¹n :14/3/2010Ngµy d¹y :Thø 3/16/3/2010TiÕt 1 : Th ủ c ơng
CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG( Tiết 1) I.Mục tiêu: giúp HS
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuơng
- Kẻ, cắt, dán được hình vuơng Có thể kẻ, cắt được hình vuơng theo cách đơn giãn Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
Trang 7-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
để học sinh nhớ lại khi thực hiện
Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước
Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình
vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công
Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh
yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm
ngay tại lớp
4.Củng cố:
Thu bài chấm 1 số em
5.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và
cắt dán đẹp, phẳng
Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…
Trang 8Tiết 2.3: Tập đọc
CAÙI BOÁNG I.Muùc tieõu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, đường trơn, mưa rũng
- Hieồu ND baứi: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 sgk
*MTR:HSKH đọc được bài Cỏi Bống vớ tốc độ chậm
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Baứn tay meù vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,
nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn
laàn 1
+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự
ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ
ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Boỏng bang: (oõng ≠ ong, ang ≠ an)
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứtraỷ lụứi caực caõu hoỷi
ẹửụứng bũ ửụựt nửụực mửa, deó ngaừ
Mửa nhieàu keựo daứi
Hoùc sinh nhaộc laùi
Trang 9Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi HS thuộc bài thơ
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Gánh
Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếngmang vần anh, ach
2 em
Cái Bống
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên
Trang 10Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét
bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
sức của mình
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
TiÕt 4: To¸n
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
*MTR:HSKH làm đượ ½ số bài tập theo quy định
II.Đồ dùng dạy học:
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Sửa bài KTĐK
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có
3 que tính nữa”
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)
Trang 11Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 21 đến 30.Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt),
22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín),
30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 30 đến 40.Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt),
32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40(bốn mươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 40 đến 50.Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươichín), 50 (năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả.Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Trang 12Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả.
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các
ngón tay của hai bàn tay lạivới nhau rồi
xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay khớp cảng tay và cổ tay (co hai tay
cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng
thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều
Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều
Xoay đầu gối
Trò chơi: Do giáo viên chọn 1 phút
2.Phần cơ bản:
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học
HS thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 13Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X
8 nhịp
+ Lần 1: Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô
nhịp, lần 2 giáo viên chỉ hô nhịp Xen kẻ
nhận xét uốn nắn các em tập cho đều và
đúng các động tác Lần 3 tổ chức cho các
em trình diễn theo tổ dưới sự điều khiển
của giáo viên
+ Ôn tập hợp hàng dọc giống hàng điểm
số
theo từng tổ Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay
phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng (2 -> 3
phút)
+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Giáo viên giới thiệu quả cầu Sau đó làm
mẫu và giải thích cách chơi Tiếp theo cho
học sinh dãn cách cự ly 1 -> 2 mét để học
sinh tập luyện Có thể cho học sinh tập theo
đội hình vòng tròn hoặc chữ U
Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai
tâng được nhiều nhất
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên 30 đến 40 mét
Đi thường theovòng tròn và hít thở sâu:1
phút
Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài
thể dục, mỗi động tác 1X 8 nhịp
GV cùng HS hệ thống bài học
4.N xét giờ học:.Hdẫn về nhà thực hành
HS ôn các động tác của bài thể dục theohướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng.Từng tổ trình diễn các động tác
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng
Học sinh lắng nghe và thực hiện theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh xung phong thi tâng cầu, tuỳtheo số lượng học sinh xung phong để bốtrí cách thi cho hợp lý
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củalớp trưởng
Học sinh nhắc lại quy trình tập các độngtác đã học
TiÕt 2 : Chính t ả
BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn“Hằng ngày chậu tã lĩt đầy”: 35 chữ trong
khoảng 15 – 17 phút
Trang 14- Điền đúng vần an , at; chữ g, gh vào chỗ trống
- Làm được BT 2, 3 sgk
*MTR:HSKH đọc đánh vần và đọc trơn được bài TĐ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3.-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết saiđã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
Trang 15+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
I.Mục tiêu :
-Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
-Viết, đúng vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểuchữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
*MTR:HSKH viết được ½ số bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 16Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở
tập viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 HS lên bảng viết: bàn tay, hạt thóc
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ
D, Đ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảngphụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát GV tô chư C,õ D, Đ hoatrên khung chữ mẫu
Viết bảng con
HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quansát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trongvở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết