1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop 5 tuân 17

32 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 tuần 17
Tác giả Lăng Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu học xó Cao Lõu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Cao Lộc
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn... HĐ 4 Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: -GV hướn

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

TẬP ĐỌC

NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG

I)Mục tiêu:

1/ KT, KN :

-Biết đọc diễn cảm bài văn

-Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2/ TĐ : Cảm phục tinh thần dám nghĩ, dám làm của ông Lìn

I) Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc

III)Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1,Kiểm tra bài cũ : 4-5’

cách nào? Kết quả ra sao?

-HS đọc và trả lời câu hỏi

2,Bài mới:

HĐ 1/Giới thiệu bài: 1’

Nêu MĐYC của tiết học

H Đ 2) Luyện đọc: 10-12’

-Hướng dẫn đọc các từ ngữ: Bát Xát,

ngoằn nghoèo, Phàn Phù Lìn, Phìn Ngan

-2 HS khá đọc nối tiếp cả bài-HS đọc nối tiếp đoạn

+HS đọc luyện đọc từ

-HS luyện đọc theo cặp-2 HS đọc toàn bài-GV đọc diễn cảm cả bài

HĐ 3) Tìm hiểu bài: 8-10’

Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước

về thôn?

*Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước ;cùng vợ con đào suốt 1 năm trời được gần 4 cây số xuyên đồi dẫn nước về thôn

Nhờ có mương nước, tập quán canh tác

và cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay

*Đông bào không còn làm nương như trước mà trồng lúa nước;không còn

TUẦN 17

Trang 2

đổi như thế nào? nạn phỏ rừng.Về đời sống, nhờ trồng

lỳa lai cao sản, cả thụn khụng cũn hộ đúi

ễng Lỡn đó nghĩ ra cỏch gỡ để giữ rừng,

bảo vệ dũng nước?

Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?

*ễng hướng dẫn bà con trồng cõy thảo quả

*Bằng trớ thụng minh và sỏng tạo,ụng Lỡn đó làm giàu cho mỡnh và cho cả thụn từ đúi nghốo vươn lờn từ thụn cú mức sống khỏ

dỏm thay đổi tập quỏn canh tỏc của cả một vựng, làm thay đổi cuộc sống của

cả thụn

HĐ 4) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm toàn bài -HS đọc cả bài

-Luyện đọc diễn cảm đoạn1 : nhấn

-Dặn HS chuẩn bị bài ca dao về lao động

sản xuất

Thể dục

Đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.

Trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

- Giáo dục HS ham tập luyện TDTT

II Địa điểm và ph ơng tiện:

- Sân trờng, còi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Trang 3

1 ổn định tổ chức: Tập hợp lớp, báo

cáo sĩ số, chúc sức khoẻ GV

2 GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

nhiệm vụ, yêu cầu bài học

1 Ôn đi đều vòng trái, vòng phải và

đổi chân khi sai nhịp

2.Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức theo

- GV điều khiển HS chơi

- GV chia lớp thành các tổ luyện tập theo khu vực đã quy định Các tổ tr-ởng điều khiển tổ mình tập

GV đi đến từng chỗ sửa chữa

- Thi giữa các tổ dới sự điều khiển của GV

- GV nêu tên trò chơi và nhắc lại cách chơi Cho HS chơi thử rồi mới chơi thật

- GV điều khiển cuộc chơi và nhắc

HS đề phòng chấn thơng

- HS hát và vỗ tay theo vòng tròn

- GV giao bài tập về nhà: thuộc và tập đúng 5 động tác đã học và nhắc nhở HS chuẩn bị cho giờ sau

Toỏn : Luyện tập chung

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 4

Bài 2: Bài 2: HS đặt tính rồi ở vở nháp, ghi các kết

quả từng bước vào vở:

b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số người tăng thêm là:

15875 x 1,6 : 100 = 254 (người)Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:

II Chuẩn bị :

- GV: phiếu học tập

Trang 5

- HS : thẻ màu

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ:4-5’

a.Trong khi thực hiện công việc chung,

cần phân công nhiệm vụ cho từng người,

phối hợp, giúp đỡ lẫn nhau

b.Bạn Hà có thể bàn bạc với bố mẹ về

việc mang những đồ dùng cá nhân nào,

tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến

Trang 6

- Thuộc lòng 2-3 bài ca dao.

II) Chuẩn bị :

-Tranh ảnh về cảnh cấy cày

III)Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ : 4-5’

Nhờ có mương nước, cuộc sống ở thôn

Phìn Ngan đã đổi thay như thế nào?

Câu chuỵện giúp em hiểu điều gì?

- 2HS đọc và trả lời

B-Bài mới:

HĐ 1/Giới thiệu bài : 1’

Nêu MĐYC của tiết học

HĐ 2) Luyện đọc: 10-12’

- Giọng đọc thể hiện sự đồng cảm với

người nông dân trong cuộc sống lao động

vất vả

- Đọc nhanh hơn, ngắt nhịp 2/2 ở bài1 ,

nhấn giọng ở những từ trông ở bài 1,

từ:nơi, nước bạc, cơm vàng…ở bài 2;

-HS luyện đọc theo cặp-2 HS đọc toàn bài-GV đọc diễn cảm cả bài

Trang 7

HĐ 3) Tìm hiểu bài: 8-10’

-Tìm những hình ảnh nói lên nổi vất vả, lo

lắng của người nông dân trong sản xuất?

Nỗi vất vả:

Cày đồng buổi trưa,mồ hôi như mưa ruộng cày,dẻo dai 1 hạt đắng cay muôn phần

Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề

-Những câu nào thể hiện tinh thần lạc

quan của người nông dân?

*Công lênh chẳng quản bao lâu.Ngày nay nước bạc ngày sau cơm vàng

-Tìm những câu ứng với mỗi nội dung

dưới đây:

+Thể hiện quyết tâm trong lao động , sản

xuất

+Trông cho chân mới yên tấm lòng

+Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt

gạo

+Ai ơi, dẻo thơm 1 hạt đắng cay muôn phần

những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no,hạnh phúc cho mọi người

HĐ 4)Đọc diễn cảm: 7-8’

-GV hướng dẫn cách đọc bài ca dao

-GV đưa bảng phụ chép bài 2 và hướng

dẫn cách đọc diễn cảm bài ca dao đó

-HS luyện đọc diễn cảm bài ca dao-4 HS lên thi đọc diễn cảm

-HS đọc thuộc lòng 2-3 bài ca dao.-GV nhận xét, khen những HS đọc thuộc

Toán : Luyện tập chung I.Mục tiêu:

1/KT, KN : Biết thực hiên các phép tính với số thập phân giải bài toán liên quan đến

tỉ số phần trăm

2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài

II Chuẩn bị :

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 8

Cách 1: Chuyển phân số thành phân số thập

5 4 2

12

Cách 2: Thực hiện chia tử số cho mẫu số

hồ)

Đáp số: 25% lượng nước trong hồ

3 Củng cố dặn dò : 1-2’ - Chuẩn bị mỗi em 1 máy tính bỏ túi

Trang 9

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân.

- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

2/ TĐ : Giữ gìn vệ sinh thân thể; thông cảm và chia sẻ với những người bệnh tật

Ii Chuẩn bị :

- Phiếu học tập theo nhóm

- Bảng gài để chơi trò chơi “Ô chữ kì diệu”

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ : 5’

2.Bài mới:

HĐ 1: giới thiệu bài : 1’

HĐ 2: Làm việc với phiếu BT : 15’ - HS làm việc cá nhân, đọc câu hỏi trang

68 SGK, trả lời câu hỏi

Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét,

viêm não, viêm gan A, AIDS, bệnh nào

lây qua cả đường sinh sản và đường

máu?

- Trong các bệnh trên, bệnh lây qua cả đường sinh sản và đường máu đó là bệnh AIDS

- Bệnh sốt xuất huyết lây qua con

- Bệnh viêm não lây truyền qua con

đường nào?

- Là bệnh truyền nhiễm do 1 loại vi- rút có trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ, gây ra

- Bênh viêm gan A lây truyền qua con

cho biết:

- Mỗi HS trình bày về một hình minh họa, lớp theo dõi bổ sung, thống nhất ý kiến

được một số bệnh nữa như bệnh: ngộ độc thức ăn, các bệnh đường tiêu hoá khác ( ỉa chảy, tả, lị, )

Trang 10

- GV nhận xét, khen ngợi những nhóm

có kiến thức cơ bản về phòng bệnh

Trình bày lưu loát, dễ hiểu

- GV hỏi: Thực hiện rửa tay trước khi

ăn và sau khi đi đại tiện, ăn chín, uống

- Dặn HS về nhà ôn lại kiến thức đã

học, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra

- Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm,

từ trái nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong SGK

2/ TĐ : Yêu thích sự trong sáng của TV

II) Chuẩn bị :

-Bảng phụ

-Bút, giấy khổ to

III)Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’

-Đặt câu miêu tả đôi mắt của em bé hay

dáng đi của một người

-2 Hs trả lời

2,Bài mới:

HĐ 1/Giới thiệu bài: 1’

Nêu MĐYC của tiết học

-HS tự làm bài BT1, rồi trình bày ý kiến

-Lớp nhận xét

Trang 11

-GV chốt lại ý đúng

*BT2:

Các từ trong mỗi nhóm dưới đây có

quan hệ về từ như thế nào?

*HS đọc yêu cầu BT2-HS trao đổi nhóm 2 và trả lời:

a/Từ nhiều nghĩa : dánh cờ, đánh giặc,

b/Từ đồng nghĩa : trong veo, trong vắt, trong xanh

c/Từ đồng âm: chim đậu - thi đậu

*BT3:

-GV giao việc: tìm từ đồng nghĩa với các

từ in đậm

*HS đọc yêu cầu Bt3-HS trao đỏi theo nhóm để trả lời rồi cử đại diện trình bày

Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu 3/Củng cố, dặn dò: 1-2’

Trang 12

- Phiếu đánh giá kết quả học tập.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

TIẾT 1

1.Kiểm tra bài cũ: 4-5’

- Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ

thể động vật được lấy từ đâu?

- Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể

gà?

+ Từ nhiều loài thức ăn khác nhau

+ Thức ăn có tác dụng cung cấp năng lượng để duy trì phát triển cơ thể của gà Khi nuôi gà cần cung cấp đầy đủ các loại thức ăn thích hợp

HĐ 3: Tìm hiểu các loại thức ăn nuôi gà

4-5’

Kể tên các loại thức ăn nuôi gà ?

+ HS quan sát hình 1 (SGK) để trả lời câu hỏi

- HS trả lời

HĐ 4: Tìm hiểu tác dụng và sử dụng

từng loại thức ăn nuôi gà : 12-14’

+ Thức ăn của gà được chia thành mấy loại?

Hãy kể tên các loại thức ăn ?

- HS đọc nội dung mục 2 SGK

+Thức ăn của gà được chia thành 5 nhóm: nhóm thức ăn cung cấp chất bột đường, cung cấp chất đạm, cung cấp chất khoáng, cung cấp vi-ta-min và thức ăn tổng hợp.+ Thóc, ngô, tấm, gạo, khoai, sắn, rau xanh, cào cào, châu chấu,

* HS thảo luận nhóm về tác dụng và sử dụng các loại thức ăn nuôi gà

* HS chia nhóm và làm bài vào phiếu học tập

Phiếu học tập

Hãy điền những thông tin thích hợp về thức ăn nuôi gà vào bảng sau:

Tác dụng Sử dụng

Nhóm thức ăn cung cấp chất đạm

Nhóm thức ăn cung cấp chất bột đường

Nhóm thức ăn cung cấp chất khoáng

Nhóm thức ăn cung cấp vi-ta-min

Thức ăn tổng hợp

- GV cho đại diện nhóm lên trình bày - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

Trang 13

- Nhận xét giờ học và thu kết quả thảo luận

của các nhóm sẽ trình bày trong tiết 2

khác theo dõi và nhận xét

*************************************************************

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

CHÍNH TẢ NGHE-VIẾT: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON

-Một vài tờ phiếu khổ to viết mô hình cấu tạo vần cho HS làm BT2

III)Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’

Tìm những từ ngữ chứa tiếng: ra, da, gia ?

Tìm những từ ngữ chứa tiếng: nây, dây,

giây ?

2HS trả lời

2,Bài mới:

HĐ 1/Giới thiệu bài:

Nêu MĐYC của tiết học

HĐ 2/Hướng dẫn HS nghe-viết: 18-20’

- 2HS đọc lại , lớp đọc thầm

-Luyện HS viết các từ ngữ khó : Lý Sơn,

Quảng Ngãi, suốt, khuya,bận rộn

-HS luỵên viết từ khó,đọc từ khó

-GV đọc bài chính tả

-GV đọc bài chính tả lần 2

-HS viết-HS tự soát lỗi rồi đổi vở theo cặp để chấm

-GV chấm 5-7 em

HĐ 3)Hướng dẫn HS làm bài tập: 9-10’

cấu tạo từng tiếng rồi ghi vào phiếu theo mẫu ở SGK

-Đại diện các nhóm trình bày

Trang 14

-Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung-GV ghi điểm

*BT2b:

Tỡm những tiếng bắt vần với nhau trong

cõu thơ trờn

-GV chốt lại : 2 tiếng bắt vần với nhau là 2

tiếng cú vần hoàn toàn giống nhau hay gần

giống nhau

3,Củng cố, dặn dũ: 1-2’

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về viết lại cỏc từ ngữ sai

*HS trả lời:Tiếng xụi bắt vần với tiếng đụi.

-HS tự làm bài rồi phỏt biểu ý kiến-HS lắng nghe

Thể dục

Sơ kết học kì I

I.Mục tiêu:

Học sinh đợc củng cố toàn bộ kiến thức đã đợc học trong học kì I

Nắm chắc các động tác của bài Thể dục phát triển chung

Giáo dục học sinh ham thích luyện tập thể dục thể thao

II.Địa điểm và ph ơng tiện:

2 GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

nhiệm vụ, yêu cầu bài học

6-22’

18 4 hàng dọc

- 4 hàng ngang

- 4 hàng dọc, lớp trởng điều khiển các bạn khởi động

- GV điều khiển HS chơi

Giáo viên nhận xét những u khuyết

điểm về môn thể dục

Nhắc lại những phần trọng tâm của môn thể dục, đặc biệt là bài Thể dục phát triển chung

Học sinh nhắc lại những kiến thức đã

Trang 15

Cho häc sinh ch¬i mét sè trß ch¬i mµ

Toán : Giới thiệu máy tính bỏ túi I.Mục tiêu:

1/ KT, KN : Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một số phân số thành số thập phân

2/ TĐ : Cẩn thận, tự giác khi làm bài

II Chuẩn bị :

Máy tính bỏ túi cho GV và HS

Máy tính bỏ túi cho các nhóm nhỏ nếu mỗi HS không có đủ 1 máy tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ : 4-5’

2.Bài mới :

HĐ 1 : Giới thiệu bài: 1’

HĐ 2 : Làm quen với máy tính bỏ túi : 7’

HĐ 3 : Thực hiện các phép tính : 7-8’

GV ghi một phép cộng lên bảng, ví dụ:

Tính: 25,3 + 7,09

Đọc cho HS ấn lần lượt các phím cần thiết -

chú ý ấn ( để ghi dấu phẩy), đồng thời vừa

quan sát kết quả trên màn hình

- Tương tự với 3 phép tính: trừ, nhân, chia Nên để các em HS giải thích cho nhau nếu có HS chưa rõ cách

Trang 16

HĐ 4 : Thực hành : 14-15’

- GV lưu ý để tất cả HS được thay phiên

nhau tự tay bấm máy tính, mỗi em trực tiếp

làm một bài tập

- Các nhóm HS tự làm

- HS đọc kết quả bài làm

- 1 số HS nêu cách thực hành thao tác trên bàn phím

7

3 Củng cố dặn dò : 1-2’

GS lưu ý: ở lớp 5 chỉ sử dụng máy tính bỏ

túi khi GV cho phép.

- Nhắc lại các bước khởi động máy…

Tập làm văn :

ÔN LUYỆN VỀ VIẾT ĐƠN

I)Mục tiêu:

1/ KT, KN :

- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (BT1)

- Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ ( hoặc Tin học ) đúng thể thức,

đủ nội dung cần thiết

2/ TĐ : Thái độ nghiêm túc trong khi làm bài

II) chuẩn bị :

-Bảng phụ

-Phiếu phôtô mẫu đơn của BT1

III)Các hoạt động dạy-học:

1,Kiểm tra bài cũ: 4-5’

trước

2,Bài mới:

HĐ 1/Giới thiệu bài: 1’

Nêu MĐYC của tiết học

HĐ 2/Hướng dẫn HS làm bài tập: 28-29’

*BT1:

-GV nêu yêu cầu.Lưu ý HS phải điền đủ,

đúng và rõ ràng

* HS đọc yêu cầu và mẫu đơn

- GV đưa bảng phụ và phiếu đã phôtô mẫu

đơn cho HS

-1 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm vào

Trang 17

phiếu-Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng phụ

- Một số HS đọc đơn viết của mình, cả lớp nhận xét

-GV nhận xét chung

-GV nhắc lại yêu cầu

-4 HS đọc lá đơn của mình viết-Lớp nhận xét và bổ sung-GV nhận xét , khen những HS viết đúng

đơn không có mẫu in sẵn

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của

nước ta ở mức độ đơn giản

- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nước ta

- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng

- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ

2 TĐ: Có tình yêu quê hương, đất nước và biết làm một số việc đơn giản để bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị :

- Các bản đồ: Phân bố dân cư, Kinh tế Việt Nam

- Bản đồ trống Việt Nam

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài ôn tập:

HĐ 1: Giới thiệu bài: 1’

Không kiểm tra

Trang 18

HĐ 2 : Làm ciệc cá nhân : 12-14’ - HS đọc bài tập, suy nghĩ để chọn

đáp án đúng và trả lời vào bảng con

GV nên treo các bản đồ đã chuẩn bị trước ở

trên lớp cho HS đối chiếu

1 Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc

nào có số dân đông nhất và sống chue yếu ở

đâu? Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở

đâu?

- Nước ta có 54 dân tộc – Dân tộc kinh có số dân đông nhất và sống chủ yếu ở đồng bằng và ven biển – Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở miền núi và cao nguyên

2 Trong các câu dưới đây, câu nào đúng,

câu nào sai:

a) Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở

vùng núi và cao nguyên

- Câu a: sai

b) Ở nước ta, lúa gạo là cây được trồng

nhiều nhất

- Câu b: đúng

c) Trâu, bò được nuôi nhiều ở vùng núi; lợn

và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng

- Câu c: đúng

d) Nước ta có nhiều ngành công nghiệp và

thủ công nghiệp

- câu d: đúng

e) Đường sắt có vai trò quan trọng nhất

trong việc vận chuyển hàng hoá và hành

khách ở nước ta

- Câu e: sai

g) Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung

tâm công nghiệp lớn, vừa là nơi có hoạt

động thương mại phát triển nhất cả nước

4 Chỉ trên bản đồ Việt Nam đường sắt Bắc

– Nam, quốc lộ 1A: 6-7’

- HS lên chỉ

nghiệp, giao thông vận tải, bản đồ trống Việt Nam để chơi các trò chơi

đố vui, đối đáp, tiếp sức về vị trí các thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nước ta

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày : 1nhóm nêu và 1 nhóm chỉ

- Nhận xét 2 đội chơi

Ngày đăng: 29/10/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác (như trong SGK). - GA Lop 5 tuân 17
Hình tam giác (như trong SGK) (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w