- Kĩ năng hợp tác với bạn bè - GV cho HS quan sát các tranh ảnh về cuộc sống của trẻ em và nhân dân các vùng cĩ chiến tranh, về sự tàn phá của chiến tranh đã chuẩn bị và hỏi: - 2 học sin
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 26:
Thứ 2
28/02/2011
SHĐT Đạo đức Tập đọc Anh văn Toán
26 26 51 51 126
26 127 51 26 51
Nghe-viết: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động Chia số đo thời gian cho một số
MRVT: Truyền thống Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”.
Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
128 26 26 52 26
51 52 129 52 52
Tập viết đoạn đối thoại (tiếp theo) Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu Luyện tập chung
Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa (tiếp theo)
Thứ 6
04/3/2011
Kể chuyện TLV Toán
Kĩ thuật SHL
26 52 130 26 26
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Trả bài văn tả đồ vật
Vận tốc Lắp xe ben (Tiết 3) Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Ầ N 26:
Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2011
Tiết 26: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
_
Môn: ĐẠO ĐỨC Tiết 26: EM YÊU HỊA BÌNH (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được những điều kiện tốt đẹp do hịa bình đem lại cho trẻ em
- Nêu được các biểu hiện của hịa bình trong cuộc sống hằng ngày
KNS*: - Kĩ năng xác định giá trị ( nhận thức được giá trị của hịa bình, em yêu hịa
- GV: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh
Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình”
Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển, xanh da trời)
Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)
- HS: SGK Đạo đức 5
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:
Đọc ghi nhớ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: Em yêu hoà bình.
- Cả lớp cùng hát bài: Trái đất này của chúng em,
nhạc: Trương Quang Lục, thơ Định Hải
+ Bài hát nĩi lên điều gì?
+ Để trái đất mãi mãi hồ bình, tươi đẹp chúng ta
cần phải làm gì? Đĩ là nội dung bài học
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu thơng tin.
KNS*: - Kĩ năng xác định giá trị ( nhận
thức được giá trị của hịa bình, em yêu hịa
bình).
- Kĩ năng hợp tác với bạn bè
- GV cho HS quan sát các tranh ảnh về cuộc sống
của trẻ em và nhân dân các vùng cĩ chiến tranh,
về sự tàn phá của chiến tranh (đã chuẩn bị) và
hỏi:
- 2 học sinh đọc
-Hát bài “Trái đất này là của chúngmình”
- Nĩi về trái đất tươi đẹp
Trang 3+ Em thấy những gì trong những bức tranh đó?
- YC HS đọc thông tin trang 37, 38 SGK và thảo
luận theo nhóm các câu hỏi sau:
+ Em có nhận xét gì về cuộc sống của người dân,
đặc biệt là trẻ em, ở vùng có chiến tranh?
+ Chiến tranh gây ra những hậu quả gì?
+ Để thế giới không còn chiến tranh, để mọi
người đều được sống trong hoà bình chúng ta cần
phải làm gì?
GV nhận xét và kết luận: Chiến tranh đã gây ra
nhiều đau thương, mất mát Đã có biết bao người
dân vô tội phải chết, trẻ em thất học, đói nghèo,
bệnh tật… Vì vậy chúng ta phải cùng nhau bảo vệ
hoà bình, chống chiến tranh.
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ.
KNS*: Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng
về hòa bình và bảo vệ hòa bình.
- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong bài tập 1 Sau
mỗi ý kiến, GV yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng
cách giơ tay hay không giơ tay
+ Chiến tranh không mang lại cuộc sống hạnh
phúc cho con người
+ Chỉ trẻ em các nước giàu mới được sống trong
kiến (b), (c) là sai Trẻ em có quyền được sống
trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ
a) Thích chơi và cổ vũ cho các trò chơi bạo lực
b) Biết thương lượng để giải quyết mâu thuẫn
c) Đoàn kết, hữu nghị với các dân tộc khác
d) Thích dùng bạo lực vời người khác
- GV kl : Để bảo vệ hoà bình, trước hết mỗi
người chúng ta cần phải có lòng yêu hoà bình và
thể hiện điều đó ngay trong cuộc sống hàng ngày,
- Hậu quả tàn khốc của chiến tranh, nhân dân vànhất là trẻ em bị thương vong
- Cuộc sống của người dân ở vùng có chiếntranh rất khổ cực Nhiều trẻ em phải sống trongcảnh mồ côi cha, mẹ, bị thương tích, tàn phế,sống bơ vơ mất nhà, mất cửa Nhiều trẻ em ở độtuổi thiếu niên phải đi lính, cầm súng giếtngười
- Chiến tranh đã để lại hậu quả lớn về người vàcủa cải:
+ Cướp đi nhiều sinh mạng+ Thành phố làng mạc bị phá hoại, tàn phá
- Để thế giới không còn chiến tranh, chúng taphải cùng sát cánh bên nhau cùng nhân dân thếgiới bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh…
- Học sinh suy nghĩ thực hiện theo quy ước
+Tán thành, vì chiến tranh gây chết chóc, đauthương
Trang 4trong các mối quan hệ giữa con người với con
người, giữa các dân tộc, quốc gia này với các dân
tộc, quốc gia khác, như các hành động, việc làm :
Biết thương lượng, đối thoại để giải quyết mâu
thuẫn Đồn kết, hữu nghị với các dân tộc khác
Hoạt động 4: Làm bài tập 3 SGK.
- YC học sinh thảo luận theo cặp để tìm ra những
hoạt động bảo vệ hồ bình
KNS*: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin
về các hoạt động bảo vệ hịa bình, chống
chiến tranh ở Việt Nam và trên thế giới.
a) Đi bộ vì hồ bình
b) Vẽ tranh về chủ đề “Em yêu hồ bình”.
c) Diễn đàn: “Trẻ em vì một thế giới khơng cịn
e) Giao lưu với thiếu nhi Quốc tế
g) Viết thư kết bạn với thiếu nhi các địa phương
khác, các nước khác
- Em đã tham gia vào những hoạt động nào trong
những hoạt động vừa nêu trên?
- GV kết luận, khuyến khích HS tham gia các
hoạt động bảo vệ hồ bình phù hợp với khả năng
- GV gọi 2 HS đọc mục ghi nhớ SGK
3 Củng cố – dặn dị:
- Qua các hoạt động trên, các em có thể rút
ra bài học gì?
- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo, băng hình về
các hoạt động bảo vệ hoà bình của nhân
dân Việt Nam và thế giới Sưu tầm thơ,
truyện, bài hát về chủ đề “Yêu hoà bình”
- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoà bình”
- Chuẩn bị: Tiết 2
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhĩm đơi Một nhĩm làm vàophiếu khổ to dán bảng báo cáo kết quả, cácnhĩm khác nhận xét và bổ sung nêu được em đãxem hoạt động đĩ qua ti vi, sách báo
- Ủng hộ nạn nhân chất độc da cam, vùng bị bãolụt …
-2 HS đọc
Mơn: TẬP ĐỌC Tiết 51: NGHĨA THẦY TRỊ
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi., tơn kính tấm gương cụ giáo Chu
- Hiểu ý chính: Ca ngợi truyền thống tơn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần cầngiữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đĩ ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết đoạn luyện đọc.
Trang 5III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A Kieồm tra baứi cuừ
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc thuộc lòng bài
Cửa sông và trả lời câu hỏi
H: Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ
ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển?
Cách giới thiệu ấy có gì hay?
H: Theo em, khổ thơ cuối nói lên điều gì?
B Daùy baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi
Tôn s trọng đạo là truyền thống tốt đẹp của
dân tộc Việt Nam Từ ngàn xa, ông cha ta
luôn vun đắp, giữ gìn truyền thống ấy Bài tập
đọc hôm nay chúng ta học sẽ giúp các em biét
thêm một ý nghĩa cử đẹp của truyền thống tôn
s trọng đạo
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
a/ Luyeọn ủoùc
Coự theồ chia laứm 3 ủoaùn :
ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu…… mang ụn raỏt naởng.
ẹoaùn 2 : Tieỏp theo ….ủeỏn taù ụn thaày
ẹoaùn 3 : Coứn laùi
- Giaựo vieõn sửỷa loói (neỏu HS phaựt aõm sai, ngaột
nghổ hụi chửa ủuựng hoaởc gioùng ủoùc khoõng phuứ
hụùp)
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS tỡm hieồu nghúa tửứ khoự
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung
- Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm
Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, trang trọng.
• Lời thầy Chu nói với học trò: ôn tồn, thân
mật
• Lời thầy nói với cụ đồ già: kính cẩn
b/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi
- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc ( thaứnh
tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt ) tửứng ủoaùn vaứ trao
ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caực yự
kieỏn thaỷo luaọn vaứ choỏt kieỏn thửực
H: Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà
thầy để làm gì?
H: Tìm các chi tiết cho thấy học trò rất tôn
kính cụ giáo Chu
- 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Cửỷa soõng vaứ traỷ
lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc
Trong khổ thơ đầu, tác giả đã dùng những từngữ:
• Là cửa nhng không then, cũng không khéplại bao giờ: Cách nói đó rất đặc biệt, cửasông là một cái cửa khác bình thờng Cáchnói của tác giả gọi là biện pháp chơi chữ.HS2 đọc thuộc lòng
- Tác giả muốn nói lên tấm lòng của cửa sông không quên cội nguồn
- HS lắng nghe
- 1 HS ủoùc toaứn baứi
- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn (lửụùt 1)
- HS ủoùc lửụùt 2
- Hoùc sinh ủoùc thaàm phaàn chuự giaỷi tửứ vaứ giaỷi nghúa caực tửứ ngửừ ủoự
- HS luyeọn ủoùc theo caởp
- 1, 2 HS ủoùc laùi caỷ baứi
- Hoùc sinh ủoùc ( thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt) tửứng ủoaùn vaứ trao
ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi
- Đến để mừng thọ thầy thể hiện lòng yêuquí, kính trọng thầy, ngời đã dạy dỗ, dìu dắt
họ trởng thành
- Từ sáng sơm, các môn sinh đã tề tựu trớc
Trang 6H: Em hãy tìm những chi tiết thể hiện tình
cảm của thầy Chu đối với thầy giáo cũ
H: Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài
học mà các môn sinh nhận đợc trong ngày
mừng thọ cụ giáo Chu?
H: Em còn biết thêm các câu thành ngữ, tục
ngữ, ca dao nào có nội dung tơng tự?
GV: Truyền thống tôn s trọng đạo đợc mọi thế
hệ ngời Việt Nam bồi đắp, giữ gìn và nâng
cao Ngời thầy giáo và nghề dạy học luôn đợc
xã hội tôn vinh.
c/ ẹoùc dieón caỷm
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS xaực laọp kú thuaọt ủoùc
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn
(Tửứ saựng sụựm … ủoàng thanh daù ran)
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caựch
ủoùc cuỷa baùn mỡnh
- Giaựo vieõn choỏt laùi yự nghúa nhử muùc I.2
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
H: Bài văn nói lên điều gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm các truyện kể nói về tình
thầy trò, truyền thống tôn s trọng đạo của dân
tộc Việt Nam
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
nhà thầyđể mừng thọ thầy những cuốn sáchquí Khi nghe thầy nói đi cùng với thầy “tớithăm một ngời mà thầy mang ơn rất nặng,”
- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn
- Hoùc sinh ủaựnh daỏu caựch ủoùc nhaỏn gioùng, ngaột gioùng ủoaùn vaờn
- Nhieàu hoùc sinh luyeọn ủoùc dieón caỷm
- HS thi ủoùc dieón caỷm ( caự nhaõn, baứn, toồ )
- HS neõu yự nghúa cuỷa baứi
- Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng
đạo của dân tộc ta, nhắc mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống đó
_
Mụn: ANH VĂN
Mụn: TOÁN Tieỏt 126: NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I MUẽC TIEÂU:
Biết:
Trang 7- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
- Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế
Bài tập cần làm bài 1 và bài 2 * dành cho HS khá, giỏi.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1
- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và
tính
b) Ví dụ 2
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 2
- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và
tính
- Giáo viên cho HS nhận xét và đổi
- Giáo viên cho HS nhận xét
- HS nêu phép tính tương ứng
- HS nhận xét : đổi 75 phút ra giờ và phút
75 phút = 1 giờ 15 phútVậy 3 giờ 15 phút × 5 = 16 giờ 15 phút
- HS nhận xét :+ Khi nhân số đo thời gian với một số, ta thực hiện phép nhân số đó với từng số đo theo từng đơn vị đo
+ Nếu phần số đo nào lớn hơn hoặc bằng 60thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề
×
×
Trang 8*Baứi 2 : Vaọn duùng giaỷi baứi toaựn thửùc tieón
Yờu cầu HS đọc đề bài
+ Yờu cầu HS nờu phộp tớnh
+ 1 HS lờn bảng, HS ở lớp làm vở
+ HS nhận xột cỏch trỡnh bày phộp tớnh số đo thời
gian trong bài giải
* GV đỏnh giỏ
4 Củng cố - dặn dũ:
-GV toồ chửực cho HS thi ủua laứm baứi nhanh
-Chuaồn bũ: “Chia soỏ ủo thụứi gian cho moọt soỏ”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
12 phỳt 25 giõy ì 5
12 phỳt 25 giõy 5 60phỳt 125giõy (125giõy = 2phỳt 5giõy)Vậy : 12phỳt 25giõy ì 5 = 62phỳt 5giõy)
Bài 2: Đọc đề, tỡm hiểu bài.
- Nghe - vieỏt ủuựng baứi CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn
- Tỡm đđược cỏc tờn riờng theo yờu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tờn riờng nước ngoài,tờn ngỏy lễ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Giaỏy khoồ lụựn ghi noọi dung caàn hửụựng daón
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A Kieồm tra baứi cuừ
- GV kiểm tra 2 HS: Cho 2 HS lên viết trên
bảng lớp: 5 tên riêng nớc ngoài
GV đọc cho HS viết: Sác-lơ Đác-uyn,
Bra-hma, Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ.
- GV nhận xét cho điểm
B Daùy baứi mụựi
1 Giụựi thieọu baứi
Trong các tiết Chính tả hôm nay, các em
tiếp tục đợc ôn luyện về qui tắc viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài thông qua bài viết
chính tả và hệ thống bài tập Từ đó, các em sẽ
khắc sâu hơn về quy tắc viết hoa, vận dụng
những điều đã biết vào làm bài, vào cuộc
sống
2 Hửụựng daón HS nghe – vieỏt
- Giaựo vieõn ủoùc toaứn baứi Lũch sửỷ ngaứy Quoỏc teỏ
- HS vieỏt nhửừng teõn rieõng : Saực-lụ ẹaực-uyn, ủam, Pa-xtụ, Nửừ Oa, …
A HS lắng nghe
ì
Trang 9Lao ủoọng.
H: Bài chính tả nói điều gì?
- Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai:
Chi-ca-gô, Niu Y-oóc, Ban-ti-mo, Pít-sbơ-nơ
- Giaựo vieõn ủoùc caực teõn rieõng
- Giaựo vieõn ủoùc
- Giaựo vieõn ủoùc laùi caỷ baứi
- Giaựo vieõn chaỏm 7 ủeỏn 10 baứi vaứ neõu nhaọn xeựt
veà noọi dung baứi cheựp , chửừ vieỏt caựch trỡnh baứy
- Giaựo vieõn daựn tụứ phieỏu ghi quy taộc
3 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp chớnh taỷ.
Baứi 2 : Tỡm teõn rieõng vaứ cho bieỏt caựch vieỏt.
- Giaựo vieõn phaựt giaỏy khoồ lụựn cho HS
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
- Caỷ lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt laùi yự kieỏn
ủuựng
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời và
tên địa lí nớc ngoài, nhớ nội dung bài, về nhà
kể cho ngời thân nghe
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt
- Caỷ lụựp theo doừi trong SGK
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng baứi chớnh taỷ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi
- Bài chính tả giả thích lịch sử ra đời của ngày Quốc tế Lao động 1-5
- HS ủoùc thaàm baứi chớnh taỷ, chuự yự caựch vieỏt teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi vaứ nhửừng tửứ deó vieỏt sai
- HS vieỏt nhaựp
- HS vieỏt baứi
- HS soaựt laùi baứi
- Tửứng caởp HS ủoồi vụỷ soaựt loói cho nhau HS sửỷa nhửừng chửừ vieỏt
- HS nhaộc laùi quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi
- HS laỏy vớ duù laứ caực teõn rieõng vửứa vieỏt trong baứi ủeồ minh hoaù
- 1 HS ủoùc noọi dung baứi taọp 2, ủoùc caỷ chuự giaỷi
tửứ Coõng xaừ Pa-ri.
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi baứi vaờn, gaùch dửụựi caực teõn rieõng tỡm ủửụùc, giaỷi thớch caựch vieỏt nhửừng teõn rieõng ủoự
- 2 HS laứm treõn giaỏy khoồ lụựn
- HS noỏi tieỏp nhau phaựt bieồu yự kieỏn
- HS daựn baứi leõn baỷng vaứ trỡnh baứy
+ Tên riêng và quy tắc viết tên riêng đó
• Ơ-gien Pô-chi-ê, Pi-e Đơ-gây-tê (Viếthoa chữ cái đầu mỗi bộ phận của tên Giữacác tiếng trong bộ phận của tên đợc ngăncách bằng gạch nối)
• Pháp: (Viết hoa chữ cái đầu vì đây là tênriêng nớc ngoài nhng đọc theo âm HánViệt)
- HS ủoùc thaàm laùi baứi Taực giaỷ baứi Quoỏc teỏ ca,
noựi veà noọi dung baứi vaờn
_
Mụn: TOÁN Tieỏt 127: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
I MUẽC TIEÂU:
Biết:
Trang 10- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế
Bài tập cần làm bài 1và bài 2* dành cho HS khá, giỏi.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: “ Nhân số đo thời gian với một số”
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài 1b ở nhà
4,1 giờ × 6; 3,4 phút × 4 ; 9,5 giây × 3
4,1 giờ 3,4 phút 9,5 giây
6 4 3
14,6 giờ 13,6 giờ 28,5 giây
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1
- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và
tính
b) Ví dụ 2
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 2
- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách đặt tính và
tính
- Giáo viên cho HS nhận xét và đổi
- Giáo viên cho HS nhận xét
3 Thực hành
Bài 1 : Thực hiện phép chia số đo thời gian cho
một số
-
- H : Nêu cách nhân số đo thời gian với một số?
- Học sinh sửa bài nhà-2 hs
-Lớp nhận xét
- HS nêu phép tính tương ứng
- HS nêu phép tính tương ứng
7 giờ 40 phút : 4 = ?
- HS đặt tính và chia :
7 giờ 40 phút 4
3 giờ 1 giờ
- HS nhận xét : cần đổi 3 giờ ra phút, cộng với
40 phút và chia tiếp
- HS nhận xét cách chia số đo thời gian
- Cả lớp làm vào vở
- HS làm trên bảng và trình bày
Trang 11-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài vào vở, gọi 4 em lên bảng làm
- Cho lớp nhận xét và bổ sung
*Bài 2 : Vận dụng giải bài toán thực tiễn
- Gọi HS đọc đề bài
H: Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm
Cho lớp nhận xét và chữa bài
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố – dặn dị:
H: Nêu cách chia số đo thời gian?
-GV tổ chức cho HS thi đua làm bài nhanh
-Chuẩn bị:”Luyện tập chung”
Nhận xét tiết học
- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai
24 phút 12 giây: 4
a) 24phút 12giây 4
0 12giây 6 phút 3 giây
0
b) 35giờ 40phút : 5 35giờ 40phút 5
0 7 giờ 8 phút
40 phút
0
c) 10giờ 48phút : 9 10giờ 48phút 9
1giờ = 60phút 1giờ 12phút 108phút 18
0
d) 18,6phút : 6 18,6 phút 6
0 6 3,1 phút 0
Bài 2: HS đọc đề bài
Tĩm tắt:
Làm 7giờ 30phút đến 12giờ được 3 dụng cụ
1 dụng cụ :… giờ… phút ?
Giải Thời gian làm 3 dụng cụ là:
12giờ – 7giờ 30phút = 4giờ 30phút Thời gian trung bình làm một dụng cụ là: 4giờ 30phút : 3 = 1giờ 30phút
Đáp số : 1giờ 30phút
- HS đọc đề bài, nêu hướng giải
- Cả lớp làm vào vở
- HS làm trên bảng và trình bày
- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai
_
Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 51
: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
I MỤC TIÊU:
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.
Trang 12- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau khơng dứt); Làm được các BT1, 2, 3.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Từ điển HS
Bảng phụ viết sẵn BT2,3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KT Bài cũ: Liên kết các câu trong bài bằng
cách thay thế từ ngữ
- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc lại BT3
Vết 2 – 3 câu nĩi về ý nghĩa của bài thơ “Cửa
sơng” Trong đĩ cĩ sử dụng phép thế
2 Bài mới:
Giới thiệu bài mới : Mở rộng vốn từ – truyền
thống
-Tiết học hơm nay các em sẽ tiếp tục học mở rộng
, hệ thống vốn từ vè truyền thống dân tộc và biết
đặt câu, viết đoạn văn nĩi về việc bảo vệ và phát
huy bản sắc của truyền thống dân tộc → Ghi
bảng
Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ đề bài để
tìm đúng nghĩa của từ truyền thống
- Giáo viên nhận xét và gải thích thêm cho học
sinh hiểu ở đáp án (a) và (b) chưa nêu được đúng
nghĩa của từ truyền thống
- Truyền thống là từ ghép Hán – Việt, gồm 2
tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền cĩ nghĩa là trao
lại để lại cho người đời sau
- Tiếng thống cĩ nghĩa là nối tiếp nhau khơng
dứt
Bài 2 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên phát giấy cho các nhĩm trao đổi làm
bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ phép thế đãđược sử dụng
c) Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời
và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
- Đại diện mỗi nhĩm đọc kết quả
+ Truyền cĩ nghĩa là trao lại cho người khác :truyền nghề, truyền ngơi, truyềng thống
+ Truyền cĩ nghĩa là lan rộng : truyền bá, truyềnhình, truyền tin, truyền tụng
+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể: truyền máu,
Trang 13Bài 3 Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên nhắc học sinh đọc kĩ đoạn văn, phát
hiện nhanh những từ ngữ chỉ đúng người và sự
vật gọi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố - Dặn dị:
- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền
thống”
- Giáo viên nhận xét + tuyên dương
- Chuẩn bị: “Luyện tập thay thế từ ngữ để liên
kết câu”
truyền nhiễm
Bài 3 Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉngười và sự vật gọi nhớ lịch sử và truyền thốngdân tộc
-1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp đọc thầmthe, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các
từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sử và truyềnthống dân tộc
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử vàtruyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làngGiĩng, Hồng Diệu, Phan Thanh Giản
-Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ lịch sử vàtruyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vuaHùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con daocắt rốn bằng đá của cậu bé làng Giĩng,Vườn Càbên sơng Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nộicủa Hồng Diệu, chiếc hốt đại thần của PhanThanh Giản
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
_
Mơn: LỊCH SỬ Tiết 26: CHIẾN THẮNG “ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHƠNG”
I MỤC TIÊU:
- Biết cuối năm 1972, Mỹ dùng máy bay B52 ném bom hịng hủy diệt Hà Nội và các thànhphố lớn ở miền Bắc, âm mưu khắc phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt”Điện Biên Phủ trên khơng”
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh ảnh tư liệu về 12 ngày đêm chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của Mĩ
- Bản đồ Thành phố Hà Nội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
H: Hãy thuật lại cuộc tiến cơng vào sứ quán Mĩ
của quân giải phĩng miền Nam trong dịp tết Mậu
Thân 1968?
H: Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến cơng và nổi dậy
tết Mậu Thân 1968?
2 Bài mới: -Giới thiệu bài:- ghi đầu bài.
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Hoạt động 1:Âm mưu của Mĩ trong việc dùng B52
- 2hs trả lời, lớp nhận xét
Trang 14bắn phá Hà Nội.
- HS đọc SGK trả lời các câu hỏi:
- H: Trình bày âm mưu của đế quốc Mĩ trong việc
dùng máy bay B52 đánh phá Hà Nội ?
- GV cho HS quan sát hình trong SGK, sau đó nói
về việc máy bay B52 của Mĩ tàn phá Hà Nội: Sau
hàng loạt thất bại ở chiến trường miền Nam, Mĩ
buộc phải kí kết với ta một hiệp định Pa-ri Song
nội dung hiệp định lại do phía ta nêu ra, vì vậy Mĩ
cố tình lật lọng, một mặt chúng thoả thuận thời
gian kí kết vào tháng 10-1972, mặt khác chúng
chuẩn bị ném bom Hà Nội Tổng thống Mĩ
Ních-xơn đã ra lệnh sử dụng máy bay ttối tân nhất lúc
bấy giờ là B52 để ném bom Hà Nội Tổng thống
Mĩ tin rằng cuộc rải thảm này sẽ đưa“ Hà Nội về
thời kì đồ đá”.Và chúng ta sẽ kí hiệp định Pa-ri
theo ý Mĩ
Hoạt động 2: Hà Nội 12 ngày đêm quyết chiến.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm: Trình
bày diễn biến 12 ngày đêm chống máy bay mĩ phá
hoại của quân và dân ta:
- H: Cuộc chiến đấu chống máy bay Mĩ bắt đầu và
Hoạt động 3:: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu y
nghĩa lịch sử của chiến thắng “ Điện Biên Phủ trên
không”
H: Tại sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm
1972 ở Hà Nội và các thành phố khác ở miền Bắc
là chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”?
H: Chiến thắng tác động gì đến việc kí hiệp định
- Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vàotrung tâm đầu não của ta, hòng buộc chính phủ
ta phải chấp nhận kí hiệp định Pa- ri theo ýMĩ
-HS dựa vào sgk trình bày
- Cuộc chiến đấu bắt đầu vào khoảng 20 giờngày 18-12-1972 kéo dài 12 ngày đêm đếnngày 30 -12 -1972
- Mĩ dùng B52 phá huỷ Hà Nội và các vùngphụ cận, thậm chí chúng ném bom cả vào bệnhviện, trường học, bến xe…
- Ngày 26-12-1972 địch tập trung 105 lầnchiếc máy bay B52, ném bom rải thảm Hà Nội,Phố Khâm Thiên là nơi bị tàn phá nặng nhất,
300 người chết, 2000 ngôi nhà bị phá huỷ Vớitinh thần chiến đấu kiên cường, ta bắn rơi 18máy bay trong đó có 8 máy bay B52, 5 chiếc bịbắn rơi tại chỗ, bắt sống nhiều phi công Mĩ Kết quả: Cuộc tập kích bằng máy bay B52 của
Mĩ bị đập tan, 81 máy bay của Mĩ trong đó có
34 máy bay B52 bị bắn rơi, nhiều chiếc rơitrên bầu trời Hà Nội Đây là thất bại nặng nềnhất trong lịch sử không quân của Mĩ và làchiến thắng oanh liệt nhất trong cuộc chiến đấubảo vệ miền Bắc Chiến thắng này được dưluận thế giới gọi là trận : “Điện Biên Phủ trênkhông”
- Vì chiến thắng mang lại kết quả to lớn cho ta,còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề như Pháp trongtrận Điện Biên Phủ năm 1954
- Sau chiến thắng này buộc Mĩ phải thừa nhận
sự thất bại ở Việt Nam và ngồi vào bàn đàm
Trang 15Pa-ri giữa ta và Mĩ, cĩ nét nào giống với hiệp định
Giơ-ne-vơ giữa ta và Pháp?
3 Củng cố
- GV gọi một số HS phát biểu cảm nghĩ về bức ảnh
máy bay Mĩ bị bắn rơi ở Hà Nội?
GV: Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 đế quốc
Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hịng huỷ diệt Hà
Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu
khuất phục nhân dân ta Song quân và dân ta đã lập
nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên
khơng”
Trong trận chiến này, cái gọi là “pháo đài bay” của
cường quốc Hoa Kì đã bị rơi tơi tả trên bầu trời Hà
Nội Âm mưu kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược
của Mĩ đã hồn tồn thất bại Mĩ buộc phải kí hiệp
định Pa-ri chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam
4 Dặn dị.
- Về nhà học bài, nhớ sự kiện lịch sử, mốc lịch sử,
chuẩn bị bài sau:Lễ kí hiệp định Pa-ri
phán tại hội nghị Pa-ri bàn về chấm dứt chiếntranh, lập lại hồ bình ở Việt Nam giống nhưPháp phải kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ sau chiếnthắng Điện Biên Phủ năm 1954
- HS phát biểu tự do
Mơn: KHOA HỌC Tiết 51: CƠ QUAN SINH DỤC CỦA THỰC VẬT CĨ HOA
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật cĩ hoa
- Chỉ và nĩi tên các bộ phận cĩ hoa như nhị và nhụy trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sưu tầm hoa thật hoa tranh ảnh về hoa
- Hình trang 104, 105 SGK
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
H: Thế nào là sự biến đổi hố học? Cho ví dụ?
H: Dung dịch và hỗn hợp giống nhau và khác
nhau như thế nào?
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài : GV yêu cầu HS quan sát hình
1 và 2 SGK cho biết tên cây và cơ quan sinh sản
-GV chốt lại: Thực ra , cơ quan sinh sản của
các cây chính là hoa đấy
- HS quan sát hình và trả lời tự do
HS trả lời: Hoa là cơ quan sinh sản của thựcvật cĩ hoa.l
-Mỗi bơng hoa thường cĩ nhị và nhụy…
Trang 16Vậy ở thực vật có hoa thì cơ quan sinh sản
-Nếu không có vật thật thì GV yêu cầu HS
nhớ lại những loài hoa đã biết để ghi tên vào
bảng phân loại mình có
3.Trình bày
-GV yêu cầu HS trình bày lần luợt từng
nhiệm vụ
-Ở nhiệm vụ thứ nhất , yêu cầu HS chỉ ra các
bộ phận : cuống hoa, cánh hoa (tràng hoa ),
nhị, nhụy
- Sau khi các nhóm trình bày xong , GV giới
thiệu :
+ Hoa chỉ có nhị đuợc gọi là hoa đực
+ Hoa chỉ có nhụy đưoc gọi là hoa cái
+Trên cùng một bông hoa mà có cả nhị lẫn
nhụy thì được gọi là hoa lưỡng tính (lưỡng là
2)
-GV hỏi:
+Căn cứ vào hoa người ta phân thực vật có
hoa thành 2 kiểu sinh sản Theo em đó là
kiểu gì ?
+Loài cây nào có hoa đực riêng , hoa cái
riêng thì có kiểu sinh sản đơn tính Loài hoa
nào lưõng tính thì sinh sản lưỡng tính
- HS quan sát và nêu lại tên cho đúng theo hướng dẫn của GV
-HS chia nhóm 5-6, gộp hoa lại cùng các bạn quan sát và sắp xếp theo nhóm Nhóm trưởng hường dẫn các bạn cùng quan sát cácnội dung:
+Các bộ phận của hoa đã sưu tầm thành 3 loại như bảng phân lọai nhóm GV đã phát.-Nếu thắc mắc nếu cần
-Đại diện HS theo yêu cầu đúng lên trình bày rõ ràng từng nhiệm vụ đã nêu:
+Số hoa nhóm sưu tầm;các bộ phận của hoa.Mỗi nhóm chỉ giới thiệu 3 loài hoa mình có;các nhóm khác sẽ tiếp tục
+Bảng phân loại hoa đơn tính và hoa lưỡng tính(chư gọi tên).Các nhóm nghe bạn trình bày và bổ sung
-HS trả lời: Đó là sinh sản đơn tính và sinh sản lưỡng tính
-HS ghi bài theo GV
HS nghe yêu cầu và chuyển nhóm đôi
HS cùng nhau quan sát và chỉ hình nói lại các bộ phận của nhị và nhụy cho nhau nghe.-Sau 1 phút hội ý,cả lớp dừng lại để trình bày chung
-Lượt đầu có 3 cặp lên chỉ sơ đồ với đủ cả phần chú thích.Lượt sau mời 3-5 cặp khác
Trang 17-GV mời từng cặp học sinh lên bảng chỉ hình
và giới thiệu cấu tạo của nhị và nhụy trên hoa
+Nỗn – đĩ là bộ phận rất quan trọng trong
quá trình sinh sản của hoa sau này
3 Tổng kết bài học và dặn dị
-GV hỏi:Hãy mơ tả cơ quan sinh sản của
thực vật cĩ hoa
- Về nhà các em tập vẽ lại sơ đị cấu tạo nhị
và nhụy; tiếp tục suư tầm tranh ảnh về hoa
I MỤC TIÊU:
Biết:
- Nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng tình giá trị của biểu thức và giải các bài tốn cĩ nội dung thực tế
- Làm các BT Bài 1, bài 2, bài 3 và bài 4
II CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Chia số đo thời gian cho một số
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện phép tính chia
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Hướng dẫn HS Luyện tập
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu của đề.
-Cho HS làm bài vào vở Gọi 4 HS lên bảng
làm
- HS làm trên bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu đề tốn
- HS nêu cách tínha) 3 giờ 14 phút × 3; c) 7 phút 26 giây × 2
3 giờ 14 phút 7phút 26giây × 3 × 2
9 giờ 42 phút 14phút 52giây b) 36phút 12giây : 3
36phút 12giây 3
0 12phút 4giây 12giây
0d) 14phút 28giây : 7 14phút 28giây 7
0 2phút 4giây
Trang 18- Nhận xét, ghi điểm.
Bài 2 Gọi hs nêu yêu cầu của đề.
H: Nêu cách thực hiện phép tính cĩ dấu ngoặc
đơn?
- Cho HS làm bài vào vở.Gọi 4 HS lên bảng
làm
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
H: Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?
-GV hướng dẫn lớp nhận xét và chữa bài
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài vào vở Gọi 1 HS lên bảng
làm
- GV chấm một số bài Nhận xét và chữa bài
3 Củng cố – dặn dị:
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức
- Thi đua giải bài
Bài 2 Tính :a) (3giờ 40phút + 2giờ 25phút) × 3 = 5giờ 65phút × 3
= 15giờ 195phút = 18giờ 15phút b) 3giờ 40phút + 2giờ 25phút × 3 = 3giờ 40phút + 6giờ 75phút
= 9giờ 115phút = 10giờ 55phútc) (5phút 35giây + 6phút 21giây) : 4 = 11phút 56 giây : 4
= 2phút 59giây d) 12phút 3giây × 2 + 4phút 12giây : 4 = 24phút 6giây + 1phút 3giây
= 25phút 9giây Bài 3 HS đọc đề bài, tìm hiểu đề
Tĩm tắt
1 sản phẩm : 1 giờ 8 phútLần thứ nhất : 7 sản phẩmLần thứ hai : 8 sản phẩm … giờ ?… phút ?
1giờ 8phút × 15 = 15giờ 120phút = 17 (giờ)
Đáp số : 17 giờBài 4: HS nêu yêu cầu của bài
-HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng làm
4,5 giờ …>…… 4 giờ 5phút ? 4 giờ 30 phút
8giờ16 phút –1 giờ25 phút = 2 giờ 17 phút × 3