- Giáo viên yêu cầu mỗi nhóm hs quan sát 1 hình và nói tên các đồ dùng được vẽ trong hình.. Kết luận: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ dùng[r]
Trang 1- HS nắm được cấu tạo của vần “ôn, ơn”, cách đọc và viết các vần đó.
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới Phát triển lời nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
2 Kĩ năng: - Rèn đọc thông viết thạo các tiếng, từ, câu có chứa vần mới ôn,
ơn
3.Thái độ: - Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
- Viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 15)
- Ghi vần: ôn và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “chồn” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “chồn” trong bảng cài
- Thêm âm ch đứng trước vần ôn
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - Cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Giống nhau có âm n, khác nhau có
âm ô và âm ơ
Trang 2- Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần mới học.
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
HS có năng khiếu đọc câu
- Đàn cá đang bơi lội
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
- Treo tranh, vẽ gì? - Bạn nghĩ về mai sau
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Mai sau khôn lớn
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
* Quyền được mơ ước về tương lai tươi
- Làm tính trừ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình huống
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tinh các phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
a.Giới thiệu bài (2)
b, Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
- Có mấy con vịt ở dưới ao ?
- Có mấy con vịt đang chạy ra ao ?
? Tất cả có bao nhiêu con vịt ?
- Nhận xét , tuyên dương giờ học - Lắng nghe
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép
cộng phạm vi 6
Ngày soạn: 18/11/2017
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 21/11/2017
TOÁNTIẾT 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I MỤC TIÊU:
Trang 41 Kiến thức:
- Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tính nhẩm, vận dụng bảng cộng nhanh.
3 Thái độ: - Hăng say học tập, tự giác nghiên cứu bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Tính: 4 + 1 =…., 3 + 2 =…., 1 + 4 = … - 3 hs lên bảng làm
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
2 Giới thiệu bài (2)
- Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh lấy
nhóm có số đồ vật ít hơn 6, sau đó thêm vào
để được 6 đồ vật, nêu câu hỏi đố cả lớp?
- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trongphạm vi 6
- HS nêu cách làm, sau đó làm và chữa bài
- Cho HS làm bài rồi đổi chéo vở kiểm tra
kết quả
- Đọc kết quả trước lớp
? yêu cầu hs đọc lại bảng cộng 6
- Nắm yêu cầu của bài tập
- HS còn hạn chế về năng lực học tập có thể xem lại bảng cộng
- Yêu cầu hs đọc kết quả trước lớp
- Nắm yêu cầu của bài tập
- HS làm nhẩm 2 cột đầu, nêu kết quả, em khác nhận xét
- 6, 6 , 5
Bài 3: Tính (5)
- Gọi hs nêu yêu cầu
- 1 HS nêu cách tính, sau đó tự làm vào vở
Trang 5- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh nêu bài
toán?
? Trên cành có mấy con chim?
? Mấy con bay đến?
? Hỏi tất cả có mấy con?
- 4 con chim đang đậu
- Nhận xét, tuyên dương giờ học
Về nhà học lại bài, xem trước bài
HỌC VẦNTIẾT 103, 104: EN, ÊN
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “en, ên”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Pháttriển lời nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
2 Kĩ năng: - Rèn đọc đúng, thành thạo các vần, tiếng, từ, câu có chứa vần
mới en, ên
3.Thái độ: - Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
+Viết: ôn bài, cơn mưa, mơn mởn
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
- Viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 15)
- Ghi vần: en và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “sen” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “sen” trong bảng cài
- Thêm âm s đứng trước vần en
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - Cá nhân, tập thể
- Có tiếng sen rồi muốn có từ lá sen làm
như thế nào?
- Đưa tranh, yêu cầu HS quan sát
- Thêm tiếng lá vào trước tiếng sen
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - Cá nhân, tập thê
Trang 61 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,
- Luyện đọc các từ: mèn, sên, trên
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
4 Đọc SGK(10)
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
5 Luyện nói (5)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bên trên, bên dưới…
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: - Trò chơi ghép tiếng, từ mới có liên
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
Nhận xét giờ học về nha xem trước in, un
Trang 7- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ của giađình nhà mình.
2 Kĩ năng: Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà.
* GDBVMT: Biết được sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà ở, có ý
thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
3 Thái độ: Yêu quý ngôi nhà và biết giữ gìn đồ dùng trong nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I Kiểm tra bài cũ:(5)
- Cho hs kể về gia đình mình
- Gv nhận xét, đánh giá, tuyên dương
II Bài mới:
1 Quan sát hình (14)
- Giáo viên cho hs quan sát hình trong sgk và
làm việc theo cặp
- Gv hỏi:
+ Ngôi nhà này ở đâu?
+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- Gọi hs trình bày trước lớp
- Cho học sinh quan sát tranh đã chuẩn bị và
giải thích cho học sinh hiểu về các dạng nhà
- Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
2 Quan sát, theo nhóm nhỏ.(16)
- Giáo viên yêu cầu mỗi nhóm hs quan sát 1
hình và nói tên các đồ dùng được vẽ trong
hình
Kết luận: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần
thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ
dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế mỗi
gia đình
III Củng cố- dặn dò:(5)
Liên hệ GDGVQTE- BVMT: Trẻ em ai
cũng có quyền có nơi cư trú.Ai cũng có nhà
ở, nhà nào cũng có địa chỉ của mình, trong
nhà có những đồ dùng để phục vụ cho mỗi
công việc Chúng ta phải biết giữ sạch môi
trương nhà ở, biết giữ nhà cửa gọn gàng ngăn
BỒI DƯỠNG TOÁN
Trang 8TIẾT 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh biết làm thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi 6.Biết điền số vào chỗ chấm, nhìn hình viết được phép tính cộng, trừ Số 0 trongphép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính cộng, trừ cho HS
3 Thái độ: - ý thức tự giác học tập trong giờ luyện tập
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng toán 1 6 que tính, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Bài 1: Tính (6’): - GV nêu yêu cầu BT - HS tự làm BT vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT - Lớp chữa BT trên bảng
Cho HS đổi vở kiểm tra kết quả - 2 HS 1 cặp
Bài 3: Số? (5’) Cho HS nêu Y/c BT
Bài 4 (8’): Viết phép tính thich hợp
- GV nêu yêu cầu BT
- HD học sinh cách điền vào ô trống - HS nắm được yêu cầu của bài BT
- Tất cả có mấy con chim ở trong lòng?
? Đã bay đi mấy con? Còn ? con chim - 1 HS nêu 2 con
- GV quan sát có chỉ dẫn thêm - Bay 2 con còn 0 con
- Cho 1 HSNK lên bảng chữa BT - Lớp nhận xét
- GV đọc lại kết quả BT - Lớp tự làm BT vào vở và chữa
Bài 5: Đố vui(5’): Giúp HS năm chắc yêu
cầu bài học
- Tổ chức cho HS thi điền số đúng, nhanh
- 3 tổ cử 3 HSNK lên bảng thi viết
số thích hợp vào ô trống
- Các tổ cử đại diện lên thi khoanh
- Lớp, GV nhận xét kết quả nhanh, đúng nhất
3.Củng cố- dặn dò: (5’)
Trang 9- Bài vừa học củng cố cho các con kiến
thức gì?
- Tuyên dương HS có tiến bộ
- Trả lời
- Lắng nghe _
THỦ CÔNG
TIẾT 12: ÔN TẬP CHƯƠNG I: KĨ THUẬT XÉ, DÁN GIẤY.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố kĩ năng xé, dán giấy.
2 Kĩ năng: Xé được được ít nhất một hình trong các hình đã học Đường
xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
- Với HS khéo tay: Xé dán được ít nhất 2 hình trong các hình đã học Hìnhdán cân đối, phẳng Trình bày đẹp
Khuyến khích xé, dán thêm những sản phẩm mới có tính sáng tạo
3 Thái độ: HS có ý thức tiết kiệm giấy và giữ vệ sinh chung.
II ĐỒ DÙNG
GV:- Một số bài xé, dán mẫu
HS:- Giấy thủ công, hồ dán., vở thực hành thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1(5):
- Cho hs quan sát, nhận xét:
- Cho hs quan sát một số bài mẫu
- Cho hs nêu các bước xé, dán mỗi hình
? nêu lại các bước xé dán?
- Nhậ xét giờ học, tuyên dương sản phẩm đẹp
Nhắc hs chuẩn bị bài sau: giấy màu, hồ dán
Trang 101 Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “in, un”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
2 Kĩ năng: - Rèn đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu có chứa vần mới in, un 3.Thái độ: - Yêu thích môn học, tự giác nói lời xin lỗi khi có lỗi.
*Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Viết: en, ên, lá sen, con nhện
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
- Vết bảng con
2 Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 15)
- Ghi vần: in và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc
- Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “pin” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “pin” trong bảng cài
- Thêm âm p trước vần in
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - Cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
Trang 11- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì? - Bạn đang xin lỗi cô
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Nói lời xin lỗi
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: - Trò chơi ghép tiếng, từ mới có
liên quan đến bài học
6 Viết vở (10)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng
7 Củng cố - dặn dò (5).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét, tuyên dương giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: iên, yên
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ Thành lập bảng cộng 6, biết làm tính
cộng trong phạm vi 6
2 Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 6, tính toán nhanh.
3 Thái độ: Hăng say học tập, thích khám phá kiến thức.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Tranh, bảng phụ
Học sinh: bộ đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Tính: 5 + 1 =…., 4 + 2 =….,
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
-HS lên bảng
2 Bài mới:
Trang 12a Giới thiệu bài (2)
b.Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
3 Thành lập bảng trừ trong phạm vi 6
(5)
- Hoạt động cá nhân
- Quan sát tranh
- Yêu cầu HS lấy nhóm (que tính)có 6 đồ
vật sau đó chia làm 2 nhóm bất kì, lấy bớt
đi một nhóm, nêu câu hỏi đố bạn để tìm số
đồ vật còn lại?
- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trừ trong phạm vi 6
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi hs đọc bài trước lớp
- đưa kết quả cho hs đối chiếu kết quả
- Nêu thứ tự tính?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp (5)
- Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh nêu bài
toán? Từ đó viết phép tính thích hợp
? Lúc đầu dưới ao có mấy con vịt ?
? Sau đó có mấy con chạy lên bờ?
Hỏi ở dưới ao còn lại mấy con vịt
- Từ trái sang phải
- Nắm yêu cầu của bài
- 6 con vịt đang bơi dưới ao
- 1 con lên bờ
- 5 con ( 6 - 1 = 5)
- Em nào có bài toán khác, từ đó có phép
tính khác?
- HS NK: Có 6 con vịt đang bơi, một số con lên bờ, dưới ao còn 5 con Hỏi có mấy con lên bờ?
6 - 5 = 1
- Phần b tương tự
Trang 135 Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bảng trừ 6
- Nêu nhận xét, tuyên dương
- Về nhà đọc lai bài, xem trước bài luyện
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “ iên, yên”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Biển cả
2 Kĩ năng: - Rèn đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu có chứa vần mới en, ên 3.Thái độ: - Yêu thích môn học, yêu quý thiên nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Viết: in, un, đèn pin, con giun
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
- Viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Dạy vần mới ( 15)
- Ghi vần: iên và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần
mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “điện” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “điện” trong bảng cài
- Thêm âm đ đứng trước vần iên,thanh nặng dưới âm ê
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - Cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
Trang 14- Giải thích từ: yên ngựa, yên vui.
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần mới học -Thực hiện
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
- Đàn kiến đang xây nhà
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
đọc tiếng, từ khó
- Luyện đọc các từ: kiến, kiên
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
4 Đọc SGK(10)
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
5 Luyện nói (5)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Biển cả
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: - Trò chơi ghép tiếng, từ mới có
liên quan đến bài học
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, cộng, trừ với số 0
Trang 15- Làm tính cộng, trừ thành thạo, biết viết phép tính thích hợp với tình
huống.2
2 Kỹ năng: - Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh, đúng.
3 Thái độ: - Say mê học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ (5)
Tính: 6 – 4 = 4 + 0 =
4 + 2 = 6 – 2 =
- Nhận xét , đánh giá, tuyên dương
2 Giới thiệu bài (2)
- Làm bảng con
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hướng dẫn luyện tập(28)
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu (5)
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu kết quả,
em còn lại đổi bài chéo cho nhau để kiểm tra
bài của nhau
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Tính từ trái sang phảiBài 3: >, <, = (6)
- Gọi hs nêu yêu cầu
Bài 5: Viết phép tính thích hợp (5)
- HS tự nêu đề toán, sau đó viết phép tính
thích hợp
? Lúc đầu trên bờ có mấy con vịt?
? Sau đó có mấy con chạy đi?
Hỏi trên bờ còn lại mấy con vịt?
- Viết phép tính thích hợp
- Viêt phép tính phù hợp với đề toán của bạn
- 6 con
- 2 con
- 4 con
- 6 – 2 = 4