Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ, luyện nói tự nhiên theo chủ đề bài học... 3. Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt. Rèn thói quen rèn chữ giữ[r]
Trang 1TUẦN 9
Ngày soạn : 27/10/2016
Ngày dạy: Thứ 2, 31/10/2016
H ỌC VẦN BÀI 35: uôi - ươi
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Học sinh đọc được: uôi - ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi - ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ, luyện nói tự nhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt Rèn thói quen rèn chữ giữ vở
* Tích hợpQuyền trẻ em:
- Quyền được vui chơi giải trí
II - ĐỒ DÙNG
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1')
2.Bài cũ: (4')
- GV cho HS đọc bài vần ui - ưi
-Viết bảng con: đồi núi , gửi thư
-Nhận xét, tuyên dương
1 Bài mới:
a) Giới thiệu : (2') uôi - ươi
a Hoạt động1: ( 12') Nhận diện vần
- GV yêu cầu HS gài chữ ghi vần uôi
- Vần uôi do mấy chữ ghép lại?
? So sánh uôi với ôi
- GV hướng dẫn đánh vần: uô - i - uôi( Nhấn ở
âm uô - âm uô là âm chính vần.)
- GV: Có vần uôi hãy gài chữ ghi tiếng
chuối?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: ch - uôi - chuôi - sắc - chuối
- GV giới thiệu: nải chuối ( tranh , ảnh)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: nải chuối
- GV ghi từ : nải chuối
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS gài chữ ghi vần
- Do 2 âm ghép lại: Âm đôi uô và âm i
- giống nhau: đều kết thúc bằng âm ô, i
- khác nhau : uôi có thêm âm u đứng trước
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ ch trước, vần uôi sau Dấu sắc trên ô
- HS đọc
- HS gài
- HS đọc
Trang 2- HD đọc : nải chuối.
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng
* Dạy ươi - bưởi - múi bưởi ( Tiến hành
tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (13')
- GV giới thiệu chữ mẫu
+ Viết chữ uôi : Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết
chữ u lia bút viết ô, từ điểm kết thúc của chữ ô
viết liền mạch sang i
+ Viết chữ chuối : viết chữ ch liền mạch viết
liền mạch sang vầ uôi, dấu sắc trên ô
* Viết: ươi - bưởi:
- Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết chữ ư lia bút
viết ô, từ điểm kết thúc o, viết liền mạch sang
i
-Viết chữ bưởi : viết chữ b liền mạch viết vần
ươi, dấu hỏi trên trên chữ ơ
+
- GV nhận xét , sửa sai
- HS đọc Nhận vần, tiếng bất kì
- HS đọc cá nhân ĐT
- Nhận vần, tiếng bất kì
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con
- HS viết bảng con
TIẾT 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: (12')Luyện đọc
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
trang 73
Tranh vẽ gì ?
à Giáo viên ghi câu ứng dụng: Buổi tối, chị
Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ.
* Bố mẹ thường cho các con đi chơi ở những
đâu?
? Được bố mẹ cho đi chơi em thấy thế nào?
KL:Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
Giáo viên cho luyện đọc
2 chị em đang chơi
Học sinh nêu -Cảm thấy vui mừng
Trang 3b) Hoạt động 3: (10') Luyên nói
- GV giới thiệu tranh:
- Tranh vẽ gì?
- Trong những thứ quả đó, bạn thích quả nào
nhất ?
- Chuối chín có màu gì ?
- Vú sữa chín có màu gì ?
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào ?
- Vườn nhà bạn có nhiều cây ăn quả không
- Ăn hoa quả có lợi gì ?
3 Hoạt động 2: (13')Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết: uôi, ươi,nải chuối,múi bưởi
3 Củng cố- Dặn dò: (4')
- Gọi HS đọc lại bài
- Nhận xét
- Đọc lại bài, viết bảng vần uôi - ươi từ có
mang vần
- Chuẩn bị bài vần ay, ây
- Học sinh quan sát
- chuối, bưởi, vú sữa
- HS trả lời
-Màu vàng
- Cung cấp nhiều vitamin, mau lớn Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- HS đọc bài Nhận âm bất kí
TOÁN Tiết 33: LUYỆN TẬP
I MUC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Biết phép cộng với số 0
- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 3; HS khá ,giỏi làm hết các phần còn lại
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán nhanh, đúng Trình bày sạch, đẹp
3 Thái độ : Giáo dục thái độ ham học toán
II ĐÔ DUN G:
- Tranh vẽ bài tập 4
- SGK, bảng con
III CAC HOAT ĐÔNG DAY - HOC:
1.KTBài cũ (5,)
GV Ghi bảng:
1 + 0 = 0 + 5 = 4 = 0 +
- Nhận xét chung
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: (1’)
b Thực hành làm bài tập(20’)
*Bài 1: Tính.
- Bài yêu cầu gì ?
- Cho HS tính miệng
- HS làm bảng con:
1 + 0 = 1 0 + 5 = 5 4 = 0 + 4
- Tính
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3
Trang 4- Em có nhận xét gì về các phép tính trong
cùng 1 cột ?
Cc các bảng cộng đã học, số 0 trong phép
cộng
*Bài 2: Tính
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét gì về các cặp tính ?
Cc về đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi.
*Bài 3 : < , >, = ?
- Bài yêu cầu gì ?
- Nêu cách làm
- Nhận xét, chữa bài
Cc kĩ năng so sánh
*Bài 4: Viết kết quả phép cộng
- Cho HS quan sát hình vẽ
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Hướng dẫn mẫu :
Mẫu:
-
Nhận xét, chữa bài (nếu sai)
3.Củng cố , dặn dò:( 5,)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5
- Giống nhau: Các số đứng sau dấu +
- Khác nhau : các số đứng trước dấu (+) và kết quả của các phép tính (+) là các số được xếp theo thứ tự lớn dần
- Tính
- Làm bài theo tổ
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 0 + 5 = 5
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 5 + 0 = 5
- Các số trong phép cộng đã đổi chỗ
nhưng kết quả không thay đổi
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Tính kết quả ở 2 bên rồi so sánh
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Báo cáo kết quả:
2… 2 + 3 5……5 + 0 2+ 3……4 +0 5……2 + 1 0 + 3…4 1 + 0 … 0 +1
- Đổi bài kiểm tra kết quả
- HS quan sát hình vẽ
- Viết kết quả phép tính vào ô trống
- Làm bài cá nhân
- Báo cáo kết quả trước lớp (theo hàng hoặc theo cột dọc)
- Nhận xét, bổ sung
ĐẠO ĐỨC
Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 1 )
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
2 Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
+ 1 2
1 2 3
2 3 4
Trang 53 Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau.
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II ĐỒ DÙNG
- Một số đồ dùng, dụng cụ để thực hiện TC sắm vai
III LÊN LỚP.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 HĐ 1: Kể lại nội dung từng tranh (BT1)
(13')
- Giao nhiệm vụ: Hãy quan sát tranh BT1 và
cho biết:
+ Ở từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì ?
+ Em có những nhận xét gì về những việc
làm của họ
- Làm việc theo cặp
- KT - Kết quả hoạt động
- KL - theo từng tranh
Đại diện các cặp trình bày
2 HĐ 2: H liên hệ thực tế (10')
? hãy kể về anh, chị, em của mình
- Nhận xét: Khen ngợi những em biết vâng
lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Nhiều em kể
3 HĐ3: Nhận xét hành vi trong tranh (BT3)
(12')
Giao nhiệm vụ: Nối tranh 1, tranh 2 với "
Nên" và "Không nên"
+ Trong tranh có những ai ?
+ Họ đang làm gì? Như vậy anh em có vui
vẻ hoà thuận không?
Làm việc theo cặp
Một số em giải thích cách làm của mình theo từng tranh
- Kết luận theo từng tranh
4 Củng cố:
- Với em bé em phải cư xử với em bé như
thế nào ?
-Nhận xét giờ học.
***********************************
Ngày soạn : 27/ 10 / 2016
Ngày dạy: Thứ 3, 01 / 11 / 2016
HỌC VẦN BÀI 36: ay – â- ây
I - MỤC TIÊU.
Trang 61 Kiến thức: Đọc được ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng.
Viết được ay, ây, mây bay, nhảy dây
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
2 Kỹ năng: Phát âm chuẩn, đọc đúng to rõ ràng, viết đúng quy trình
3 Thái độ: Tập trung học tập, mạnh dạn, yêu thích môn học
* Quyền trẻ em:
- Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí và thể hiện khả năng của mình
II - ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1.Bài cũ:( 5’)
Đọc bài 35 SGK + đọc từ (bảng)
Viết : quả bưởi, buổi tối
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài: ay - â - ây
* Âm â: Không đi một mình, chỉ xuất hiện khi
đi với chữ khác
3 em đọc Viết bảng con
* Dạy vần ay: (7’)
- GV: Giới thiệu vần ay
Đánh vần: a - y – ay
- Ghép tiếng: bay và đánh vần - đọc
Đánh vần: b - ay - bay
- Viết : máy bay
- Rút ra vần mới, ghi đầu bài
So sánh vần ay với ai?
H gài vần ay
- Nêu cấu tạo, đánh vần CN – ĐT Thêm âm ghép: bay
Đánh vần + đọc + phân tích tiếng
- Đọc và phân tích
Giống nhau: bắt đầu bằng a Khác: ay kết thúc là y
ai kết thúc là i Đọc cả cột CN (3 - 4) - ĐT
* Dạy vần ây(7’)
(quy trình tương tự trên)
Khác : ay bắt đầu = a
ây bắt đầu = â Đọc cả 2 cột
*Đọc từ ứng dụng (7)
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- Nhẩm – Đọc và nhận diện âm bất kỳ
Trang 7- Tìm những tiếng, từ có chứa ay, ây ?
+ Giải thích từ : cối xay, vây cá
- HS tìm nhanh tiếng ngoài bài có vần ay, ây
b) Hướng dẫn viết: (10’)
ay, ây, máy bay, nhảy dây
- GV: Viết mẫu
- Quan sát, uốn nắn hs viết
H lên gạch chân tiếng chứa vần ay, ây Đọc ĐT
- Thi tìm từ
- Đọc chữ
- Nhận xét độ cao, khoảng cách của các con chữ
- H quan sát, tập viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- GV yêu cầu H đọc toàn bảng (tiết 1)
- Quan sát tranh SGK (75) vẽ gì ?
- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng.: Giờ ra
chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?
GV hướng dẫn đọc câu
- Trong câu tiếng nào viết hoa ? vì sao ?
KL: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí và thể
hiện khả năng của mình.* Trẻ em có quyền
được vui chơi giải trí
- Giáo viên cho luyện đọc
Đọc cá nhân
H đọc thầm câu
H gạch chân tiếng -> đọc
H tập đọc cá nhân - nhóm Tiếng : Giờ vì đứng đầu câu
b) Luyện nói.(5’)
Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe”
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ? Bé đang chạy đi bộ
Máy bay đi xe đạp
- Hằng ngày em đến trường bằng phương tiện
gì ?
- Hs trả lời : xe đạp, xe máy, đi bộ
- Ngoài những phương tiện trên, muốn từ chỗ
này sang chỗ khác người ta còn dùng cách nào
* GD hs tham gia giao thông theo đúng luật
đường bộ
bơi, bò, nhảy
c) Luyện viết.(10’)
Trang 8- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)
- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
H viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)
- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho H
4 Củng cố - dặn dò.(5’)
- Nêu cặp vần vừa học ?
TOÁN BÀI 34 : LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0.
- Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 4; Hs K-G làm hết bài tập còn lại
2 Kỹ năng: Đặt tính, nhẩm nhanh kết quả đúng
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, say sưa học toán
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1KT Bài cũ:(5,)
- Ghi bảng: 1 + 4 = 4 +
+ 3 = 3 + 2
- Nhận xét chung 2 + 1 = 1 +
2 Bài mới:(30’) a Giới thiệu bài: b Luyện tập Bài 1 : Tính - Bài yêu cầu gì ? - Nêu cách làm - Chú ý viết KQ thẳng cột - Nhận xét, bổ sung Cc tính theo cột dọc Bài 2 :Tính - Nêu yêu cầu của bài tập - Hướng dẫn mẫu - Gọi HS đọc kết quả - Nhận xét, chữa bài Cc thực hiện tính dãy tính có 2 phép tính Bài 3 : (Hs Khá – giỏi) ? Bài yêu cầu gì ? ? Nêu cách làm ? - HS làm bảng con: 1 + 4 = 4 + 1 2 + 3 = 3 + 2
2 + 1 = 1 + 2 - Tính (theo cột dọc) - Tính kết quả của phép tính + rồi ghi dưới nét ngang - HS làm bài vào vở + Trình bày 2 4 1 3 0
+ + + + +
3 0 2 2 5
4 4 3 5 5
- Cho HS đổi bài và tự chấm cho nhau - Tính - HS làm bảng bài 2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5
- Điền dấu >, <, =
- Tính kết quả cả 2 bên rồi so sánh
Trang 9Cc kĩ năng so sánh
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh vẽ.
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Hỏi HS về đề toán khác của bạn từ đó ta
có phép tính gì ?
- Nhận xét, chữa bài
Tập biếu thị tình huống bằng phép tính
cộng
D Củng cố, dặn dò:(5,)
* Trò chơi: Ai nhanh ? Ai đúng ?
- Nêu yêu cầu: Nối kết quả với phép tính
đúng
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Quan sát, cổ vũ HS
- Nhận xét, tuyên dương
2 + 3 5
2 + 2 5
- HS quan sát tranh
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống + HS nêu bài toán + Viết phép tính thích hợp vào ô trống - HS làm bài 2 + 1 = 3 1 + 4 = 5 - 2 đội tham gia, mỗi đội 4 HS - Đội nào xong trước và đúng, đội đó thắng
****************************************
Ngày soạn : 28/ 11 / 2016 Ngày dạy: Thứ 4, 02/ 11 / 2016 TOÁN KIỂM TRA Bài 1: (2 điểm )Viết các số: 1, 9, 7, 4, 6, 0, 10 a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé :
Bài 2: (2 điểm) Tính: a/ 2 + 3 = …… 3 + 0 + 2 =……
2 + 1 + 1 =……… 1 + 4 + 0 = ……
b/ 5 2 0 3 + + + + 0 3 2 1 …… …… …… ……
Bài 3: Số (2 điểm) 3 + = 5 ; + 2 = 2 + 0 ;
+ 2 = 4 ; 5 = 1 +
Trang 10Bài 5: Điền dấu > < = : (2 điểm)
a/ 1 + 4 3 + 2 1 + 1 + 2 3
0 + 2 + 3 1 + 1 1 4 + 0
Bài 5: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 6 : Viết phép tính thích hợp
HỌC VẦN BÀI 37: ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Đọc được các vần có kết thúc bằng âm i/ y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32
đến bài 37
Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cây khế
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG
Bảng ôn (SGK)
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1 Bài cũ: (5’)
- Đọc : ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Viết bảng : máy bay
nhảy dây
- Gv nx tuyên dương
2.Bài mới: (25)GTB ôn tập
a) Giới thiệu: Quan sát tranh vẽ gì ?
- GV: Khai thác khung đầu bài vần ai, ay
- Nêu những vần đã học có kết thúc bằng y, i ?
- 3 HS đọc bài
- Viết bảng
H quan sát SGK và trả lời
H lắng nghe và trả lời câu hỏi
Cá nhân nêu : oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi,
Trang 11*Chú ý:
+ i không ghép được với â
+ y ghép với â ở âm cuối
- GV: Yêu cầu H quan sát và đọc
* Ôn các vần vừa học
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học
GV đọc âm HS chỉ chữ
HS chỉ GV đọc âm
* Ghép chữ thành vần.
HS đọc các vần vừa ghép ở cột dọc – hàng
ngang
ươi, ay, ây
H đọc âm
- Đọc CN - ĐT
H đọc vần vừa ghép CN - ĐT
b Đọc từ ứng dụng:(7’)
đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Đọc từ
- GV; Giải nghĩa từ
c) Luyện viết: (bảng con)
- GV viết mẫu: tuổi thơ, mây bay
- Nhận xét độ cao các con chữ
Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đọc từ
- Nhận xét độ cao các con chữ
H tập viết bảng con
Tiết 2
2 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10’)
- Quan sát tranh SGK vẽ ai, đang làm gì ?
Đọc toàn bảng ôn tiết 1
- GV: Viết câu lên bảng: “Gió từ ”
Nhận xét các chữ đầu câu viết thế nào ?
H đọc thầm Viết hoa
- GV chỉnh sửa phát âm cho H, cách ngắt nhịp
đúng
Đọc cá nhân bài thơ
- Đọc toàn bài SGK
b) Kể chuyện: “Cây khế”
- GV kể toàn truyện (SGV)
- Kể lần 2: Kể theo tranh
- Trong câu chuyên trên, em yêu ai, ghét ai, vì
sao
- GV: Nêu ý nghĩa câu chuyện
c) Luyện viết: tuổi thơ, mây bay
2 em
H nghe
H quan sát tranh Tập kể theo tranh