- - Giaùo vieân höôùng daãn hoïc sinh reøn ñoïc dieãn caûm. Luyeän ñoïc phaân vai. - Lôùp nhaän xeùt neâu caùch ñoïc - Ñaïi dieãn töøng nhoùm ñoïc. - Caùc nhoùm khaùc nhaän x[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 9 : Từ ngày 18/10/2010 →22/10/2010
Ghi chú
- Bài 17.(GV chuyên dạy)
- Nhớ - viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Viết các số đo khối lượng dưới dạng STP(S/45)
- Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
- Cách mạng mùa thu
Giáo viên dạy thay
- Viết các số đo diện tích dưới dạng STP (S/46)
- Luyện tập thuyết trình, tranh luận
- Các dân tộc, sự phân bố dân cư
- Luyện tập thuyết trình, tranh luận
- Học hát: Những bông hoa, những bài ca
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
- Sinh hoạt Lớp
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
TẬP ĐỌC
Trang 2CÁI GÌ QUÝ NHẤT
I.MỤC TIÊU:
- Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật
- Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận: Người lao động là là đángquý nhất.(Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 30
* KT: Em Lê Quang Hùng đọc đoạn 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, phấn viết Tranh minh hoạ SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ : Trước cổng trời
- Đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- - Giáo viên nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài: “Cái gì quý nhất ?”
2 Hướng dẫn đọc tìm hiểu bài :
a.Luyện đọc
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
- GV rút từ khó Gv ghi nhanh các từ khó lên
bảng.Hướng dẫn HS đọc từ khó
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
-Giải nghĩa một số từ: Tranh luận, phân
giải.
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài văn
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài :
•-Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên
đời là gì?
- Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo
vệ ý kiến của mình ?
- Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động
mới là quý nhất?
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ hoặc
2 khổ thơ
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS tiếp nối nhau đọc
- HS rút thêm từ khó đọc
- 1 HS đọc cả bài Lớp nhận xét
* Dự kiến: Hùng quý nhất lúa gạo –Quý quý nhất là vàng – Nam quýnhất thì giờ
- Hùng: Lúa gạo nuôi sống con ngườiQuý: Có vàng có tiền sẽ mua đượclúa gạo
Nam: Có thì giờ mới làm ra được lúagạo, vàng bạc
- Người lao động tạo ra lúa gạo,vàng bạc, nếu không có người laođộng thì không có lúa gạo, không cóvàng bạc và thì giờ chỉ trôi qua mộtcách vô vị mà thôi, do đó người lao
Trang 3- Chọn tên gọi khác cho bài văn và nêu lí do
vì sao em chọn tên đó ?
- Giáo viên nhận xét
C.Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm:
- - Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc diễn
cảm
- Đọc diễn cảm đoạn 2 Luyện đọc phân vai
- HS đọc theo nhóm 4
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: Xem lại bài + luyện đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “ Đất Cà Mau “
- Nhận xét tiết học
động là quý nhất
-HS có thể chọn choi bài văn là:
Cuộc tranh luận thú v, hoặc Ai có lí? Lao động là quý nhất.
- 3 HS nối tiếp đọc bài
- Lớp nhận xét nêu cách đọc
- Đại diễn từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lượt học sinh đọc đoạn cần rèn
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
* Làm BT1, 2, 3, 4a,c KT: Em Lê Quang Hùng làm BT 1a.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Phấn màu , Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK) - 2 HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét, ghi điểm - Lớp nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta thực hành viết số đo độ
dài dưới dạng STP qua tiết “Luyện tập”
2.Hướng dẫn làm bài:
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo độ
dài dưới dạng số thập phân - Hoạt động cá nhân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm
Trang 4HS nêu cách đổi
GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ
dài dưới dạng số thập phân
a 35m23cm = 35,23m
b 51dm3cm = 51,3dm
c 14m 7cm = 14,07cm
Giáo viên nhận xét
Bài 2 : HS đổi số đo 1 đơn vị sang số TP.
- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm
Bài 3 : Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là km
- GV nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
* Bài b,d( dành cho HS khá giỏi)
- HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Về nhà hoàn thành BT còn lại
- Chuẩn bị bài: Viết các số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh thảo luận để tìm cáchgiải
- HS trình bày kết quả 234cm= 2,34m; 506 cm = 5,06m
34 dm = 3,4m
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài cá nhân
- 3HS lên bảng, lớp làm vào vở:
a 3km245m = 3,245km
b 5km 34m = 5,034km
c 307m = 0,307km
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân
- Lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài của bạn
Trang 5I.MUẽC TIEÂU:
- Xaực ủũnh caực haứnh vi tieỏp xuực thoõng thửụứng khoõng laõy nhieóm HIV
- Khoõng phaõn bieọt ủoỏi xửỷ vụựi ngửụứi bũ nhieóm HIV vaứ gia ủỡnh cuỷa hoù
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Phieỏu hoùc taọp, tranh aỷnh minh hoaù (SGK)
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
A.Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài.
2, Tìm hiểu bài.
*Hoạt động 1: Trò chơi tiếp xúc.
- Sử dụng bộ thẻ: GV kẻ sẵn lên 2bảng
có nội dung giống nhau.
- Giáo viên phổ biến luật chơi.
- T/c thi đua giữa 2 tổ, nhận xét Tuyên
bố đội thắng cuộc
*Hoạt động 2: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình2, 3
Sgk T 36, 37 đọc lời thoại các nhân vật
và trả lời câu hỏi Nếu các bạn đó là ng“ ời
quen của em, em sẽ đối sử với các bạn
nh thế nào? vì sao?.
- Gọi học sinh trình bày ý kiến.
- Nhận xét, khen ngợi nhứng học sinh
có cách ứng xử thông minh, biết thông
cảm.
- Qua ý kiến các bạn, các em rút ra
điều gì?.
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- Giáo viên phát phiếu ghi tình huống
cho các nhóm, yêu cầu thảo luận trả lời
- 03 học sinh lần lợt lên bảng trả lời câu hỏi.
Các hành vi có nguy cơ nhiễm HIV
Các hành vi không có nguy cơ nhiễm HIV
- Tiêm chính ma tuý.
- Truyền máu không an toàn.
- Học sinh hoạt động nhóm.
Trang 6đóng vai để bày tỏ thái độ.
- Liên hệ trong tổ, xã, phờng nếu có
các bạn trong lớp bị nhiễm HIV các em
- Cử xửỷ toỏt ủoỏi vụựi baùn beứ trong cuoọc soỏng haứng ngaứy
* Bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa tỡnh baùn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- ẹoà duứng hoựa trang ủeồ ủoựng vai truyeọn “ẹoõi baùn”
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A.Baứi cuừ:
- Neõu nhửừng vieọc em ủaừ laứm hoaởc seừ laứm
ủeồ toỷ loứng bieỏt ụn oõng baứ, toồ tieõn
- GV nhaọn xeựt
B.Baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi : Tỡnh baùn (tieỏt 1)
2 Daùy - hoùc baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn caỷ lụựp
- Haựt baứi “lụựp chuựng ta ủoaứn keỏt”
- Hoùc sinh neõu Lụựp nhaọn xeựt
- Hoùc sinh laộng nghe
-
Trang 7- Đàm thoại.
- Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp chúng ta có vui như vậy không?
- Điều gì xảy ra nếu xung quanh chúng ta
không có bạn bè?
- Trẻ em có quyền được tự do kết bạn
không? Em biết điều đó từ đâu?
- Kết luận : Ai cũng cần có bạn bè Trẻ
em cũng cần có bạn bè và có quyền được
tự do kết giao bạn bè.
Hoạt động 2: Phân tích truyện đôi bạn
- GV đọc truyện “Đôi bạn”
- Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn
để chạy thoát thân của nhân vật trong
truyện?
- Em thử đoán xem sau chuyện xảy ra, tình
bạn giữa hai người sẽ như thế nào?
Theo em, bạn bè cần cư xử với nhau như
thế nào?
Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương
yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những
lúc khó khăn, hoạn nạn.
Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- Sau mỗi tình huống, GV yêu cầu HS tự
liên hệ
Liên hệ: Em đã làm được như vậy đối với
bạn bè trong các tình huống tương tự chưa?
Hãy kể một trường hợp cụ thể
- Nhận xét và kết luận về cách ứng xử
phù
hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh
vực
d) Khuyên ngăn bạn không sa vào những
việc làm không tốt
- - Học sinh trả lời
- Tình bạn tốt đẹp giữa các
thành viên
- trong lớp.
- Học sinh trả lời.
- Buồn, lẻ loi
- Trẻ em được quyền tự do kết bạn, điều này được qui định trong quyền trẻ em
- Đóng vai theo truyện
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Không tốt, không biết quan tâm,giúp đỡ bạn lúc bạn gặp khó khăn,hoạn nạn
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời.
- Làm việc cá nhân bài 2
- Trao đổi bài làm với bạn ngồi
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Học sinh nêu.
Trang 8đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận
khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm
e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn
khuyên ngăn bạn
Hoạt động 4: Củng cố
Giúp HS biết được các biểu hiện của tình bạn
đẹp
BT3: Nêu những biểu hiện của tình bạn
đẹp
GV ghi bảng
Kết luận: Các biểu hiện của tình bạn đẹp
là tôn trọng, chân thành, biết quan tâm,
giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui
buồn cùng nhau
5 Tổng kết - dặn dò:
- Sưu tầm những truyện, tấm gương, ca
- dao, tục ngữ, bài hát… về chủ đề tình
bạn
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh.
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu những tình bạn đẹptrong trường, lớp mà em biết
-Đọc diễn cảm được bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả ,gợi cảm
- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cường của con người Cà Mau.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần đọc diễn cảm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Bài cũ:
- 2 HS đọc bài: Cái gì quý nhất? + Trả lời
câu hỏi SGK - 2 HS lên bảng thực hiện.- Lớp nhận xét
Trang 9- GV nhận xét, ghi điểm.
B Bài mới:
1.GTB: Đấtù Cà Mau
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a/Luyện đọc:
GV đọc diễn cảm toàn bài, nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả (mưa dông, đổ
ngang ,hối hả, rất phủ, đất xốp, đất nẻ
chân chim,… )
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- Luyện đọc từ khó: rất phủ, phập phều,
cơn thịnh nộ, hằng hà sa số, mũi thuyền.
- HS luyện đọc theo cặp
* Giải nghĩa từ ngữ: phũ, phập phều, cơn
thịnh nộ, hằng hà sa số,sấu.
- Một HS đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài:
* HS đọc thầm bài,tìm hiểu câu hỏi SGK:
- Mưa ở Cà Mau có gì khác thường?
-Cây cối trên đất Cà mau mọc ra sao?
Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế
nào?
- Người dân Cà Mau có tính cách như thế
nào?
- Bài văn có mấy đoạn?Em hãy đặt tên
cho từng đoạn văn
- HS lắng nghe
- 3HS thực hiện đọc
- 3 cặp đọc theo từng đoạn
- Lớp nhận xét
- 1HS thực hiện Lớp nhận xét
- HS thực hiện đọc thầm.Trả lời câu hỏi:
- Mưa ở Cà Mau là mưa dông:rất đột ngột ngột,dữ dội nhưng chóng lạnh.+ Cây cối mọc thành chòm,thành rặng:rễ dài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi được với thời tiết khắc nghiệt
+ Nhà cửa dựng dọc những bờ kênh,dưới những hàng đước xanh rì;từ nhà nọ lên nhà kia phải lêu trên cầu bằng thân cây đước
- Người Cà Mau thông minh,giàu nghị lực, thượng võ,thích kể và thích nghe những chuyện kì lạ về sức mạnh và tríthông minh của con người
- Bài văn này có 3 đoạn;
Đ1: Mưa ở Cà Mau Đ2: Đất ,cây cối và nhà cửa ở Cà
Trang 10c Luyện đọc diễn cảm:
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hướng dẫn
cách đọc cho HS
- HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
- Qua bài văn tác giả muốn nói với chúng
ta điều gì?( ND chính của bài)
- GV nhận xét
- Về nhà luyện đọc thật nhiều
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập
- GV nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
- HS trả lời: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cường của con người Cà Mau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ , phấn viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- HS đọc đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở
rộng cho bài văn tả con đường (BT3
tiết TLV trước)
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới :
1 GTB: GV nêu yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: HS nêu yều cầu BT.
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: HS đọc bài tập 2.
- 3 HS thực hiện trình bày miệng trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- HS thực hiện nêu
- HS thảo luận nhóm đôi.Trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- 1 HS đọc to Lớp đọc thầm
Trang 11- Các em có thể đóng vai Hùng, vai Quý hoặc
vai Nam để tranh luận với 2 bạn còn lại bằng
lí lẽ của mình để khẳng định điều mình nói
- HS thảo luận theo nhóm
- GV nhận xét và khẳng định những nhóm
dùng lí lẽ,dẫn chứng rất thuyết phục
Bài 3: HS đọc bài tập- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân.- HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng
* Phải có hiểu biết về vấn đề dược thuyết
trình, tranh luận, nếu không.Không thể tham
gia thuyết trình ,tranh luận
* Phải có ý kiến riêng về vấn đề được thuyết
trình,tranh luận.Không có ý kiến riêng là
không hiểu sâu sắc vấn đề,hoặc không dám
bày tỏ ý kiến riêng,sẽ nói dựa,nói theo người
khác
* Phải biết nêu lí lẽ và dẫn chứng: Có ý kiến
rồi còn phải biết cách trình bày,lập luận để
thuyết phục người đối thoại
b, Khi thuyết trình ,tranh luận, để tăng sức
thuyết phục và bảo đảm phép lịch sự, người
nói còn có thái độ ôn tồn, hoà nhã, tôn trọng
người đối thoại; tránh nóng nãy ,vội vã hay
bảo thủ, không chịu nghe ý kiến đúng của
người khác
3.Củng cố dặn dò:
-HS nhớ các điều kiện thuyết trình ,tranh luận
- GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Các nhóm chọn vai mình đóng, trao đổi thảo luận
-Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- HS làm được các bài tập: Bài 1,2 * Em Hùng làm BT 1a.
Trang 12II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng nhóm, bảng phụ, phấn viết.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- 2 HS làm bài 2b
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB: GV nêu yêu cầu tiết học.
2 Ôn tập về các đơn vị đo diện tích:
- Yêu cầu HS kể tên các đơn vị đo diện tích theo
thứ tự từ lớn đến bé
- HS lên bảng viết các số đo diện tích
Lớn hơn mét vuông Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
3 Luyện tập- thực hành:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS lên bảng thực hiện- Lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kêt quả đúng
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp nhận xét
- 1 HS nêu trước lớp
- 1 HS lên bảng viết
- Lớp nhận xét
- HS nêu:
1m2 = 100dm2 = 1001 dam2
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị đo bé hơn tiếp liền nó
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1001 (0,01) đơn vị lớn hơn tiếp liền nó
- Yêu cầu HS nêu cách làm-
GV ghi bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- 4 HS lên bảng thực hiện.a/ 56 dm2 = 0,56 m2
b/ 17 dm223 cm2= 17,23 dm2c/ 23 cm2= 0,23 dm2
Trang 13- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm 4.
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- GV nhaọn xeựt, choỏt keỏt quaỷ ủuựng
Baứi 3: (neỏu coứn thụứi gan)
- HS laứm baứi caự nhaõn Lụựp laứm vụỷ
- Nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- GV nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- HS neõu moỏi quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch
- Veà nhaứ laứm baứi coứn laùi
- Chuaồn bũ baứi sau
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
- 2-3 HS neõu moỏi quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch
+VN là nớc có nhiều dân tộc trong đó ngời kinh có số dân đông nhất.
+ Mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biển và tha thớt ở vùng núi.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC :
+ GV: Tranh aỷnh 1 soỏ daõn toọc, laứng baỷn ụỷ ủoàng baống, mieàn nuựi VN
+ Baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử VN
+ HS: Tranh aỷnh 1 soỏ daõn toọc, laứng baỷn ụỷ ủoàng baống, mieàn nuựi VN
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Baứi cuừ : “Daõn soỏ nửụực ta”.
- Neõu ủaởc ủieồm veà soỏ daõn vaứ sửù taờng daõn soỏ
ụỷ nửụực ta?
- Taực haùi cuỷa daõn soỏ taờng nhanh?
- Neõu vớ duù cuù theồ?
- ẹaựnh giaự, nhaọn xeựt.
2 Giụựi thieọu baứi mụựi : GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc
+ Hoùc sinh traỷ lụứi
+ Boồ sung
+ HS laộng nghe