II/ Đồ dùng dạy học: III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1 - Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1 - Hướng dẫn HS thảo luận - Chốt lại ý chính
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Đạo Đức :
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được: đối với anh chị phải lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn
b/ Kỹ năng : Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
c/ Thái độ : Biết cư xử đối với anh chị em trong nhà
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1
- Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà càn phải
yêu thương, nhường nhịn nhau
- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui mừng
cảm ơn anh
- Tranh 2: Hai chị em hòa thuận Chị giúp em săn
sóc búp bê
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn thảo luận
- Hướng dẫn nêu các tình huống:
+ Lan dành tất cả quà
+ Lan chia quả bé cho em
+ Lan cho em chọn
+ Lan chia em quả to
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ chối
+ Hùng không cho em mượn và hướng dẫn em
chơi
- Giáo viên chốt lại các ý đúng:
+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to và tình
huống Hùng không cho em mượn ô tô và hướng
dẫn em chơi
- HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
- 2 HS thảo luận chung
- Phát biểu (đại diện nhóm)
- Lớp lắng nghe và bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cặp
- Tranh 1: Lan nhận quà, Lan sẽ làm
gì với quà đó
- Tranh 2: Em muốn mượn ô tô của anh
- HS thảo luận và đóng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học
- Lắng nghe
Tiếng Việt : Học vần uôi, ươi (Tiết 1)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Trang 2b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần uôi, ươi.
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc, viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi
- Phát âm mẫu
2/ Dạy vần uôi:
- Ghi vần uôi lên bảng
- Phát âm mẫu: uôi
- Nêu cấu tạo vần uôi
- So sánh vần uôi với ôi
- Đánh vần: u - ô - i - uôi
- Cho HS ghép vần uôi
- Hỏi: Có vần uôi muốn có tiếng chuối phải thêm
chữ gì trước vần uôi
- Viết từ chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
- Cho đánh vần tiếng chuối
- Cho HS cài tiếng chuối
- Giới thiệu nải chuối
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)
4/ Viết bảng con:
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng chứa vần uôi, ươi
- Giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từ
6/ Trò chơi
- HS đọc cá nhân vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
- 4 tổ viết 4 từ
- HS đồng thanh một lần
- HS đọc (5 em)
- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i
- HS đánh vần ( 5 em)
- HS cài vần uôi
- HS: thêm chữ ch
- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau, trên oôi có dấu sắc
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
- HS viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp) 5 em
- Đọc theo tổ, lớp
Tiếng Việt:
Học vần uôi, ươi (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ câu, đọc trơn
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc - HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 3- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1: vần,
tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng
- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu câu ứng dụng
+ Tiếng nào trong câu chứa vần uơi, ươi?
+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Ổn định tư thế ngồi viết
- Hướng dẫn lại cách viết: nối giữa các con chữ,
khoảng cách giữa các tiếng, từ
Hoạt động 3: Luyện nĩi
1/ Giới thiệu tranh cho HS xem
+ Tranh vẽ những quả gì ?
+ Em thích loại quả nào nhất ?
+ Vườn em cĩ trồng cây gì ?
+ Chuối chín cĩ màu gì ?
+ Vú sữa cĩ màu gì ?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gọi HS đọc tiếng cĩ vần uơi, ươi trong bài
- Trị chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dị : Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát, nhận xét
- HS phát biểu: tiếng bưởi -HS đọc 5 em: ( tổ, lớp) 1 lần
- Đại diện tổ đọc lại (4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết
- Trả lời
- Trả lời
- HS đem SGK
- HS đọc cả 2 tiết
- 4 tổ đều chơi
- Nghe
Thứ ba ngày19 tháng 10 năm 2010
Thể dục : ĐHĐN – Thể dục rèn luyện tư thế cơ
I / Mục tiêu :
- Ơn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ Ơn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước.Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa 2 tay lên
- Thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác, nhanh, trật tự
cao chếch chữ V Thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp
2 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
b Các hoạt động :
- Hoạt động 1: Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra
trước Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa 2 tay
lên cao chếch chữ V
+Mục tiêu: Thực hiện ở mức cơ bản đúng.
3 hàng dọc
Dàn hàng
Trang 4+ Cách tiến hành:
Nhận xét
- Hoạt động 2: Ôn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ
+ Mục tiêu : Thực hiện được động tác ở mức tương đối
chính xác, nhanh, trật tự
+Cách tiến hành :
- Nhận xét
4- Củng cố :
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học Biểu dương HS học tốt , giao bài về nhà
Tốn:
Luyện tập I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố phép cộng một số với 0 Bảng cộng và làm tính cộng các số đã học Tính chất của phép cộng
b/ Kỹ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi các số đến 5
c/ Thái độ : Tích thú học tập Cẩn thận làm tốn
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
+ Bài 2: Tính (tương tự Bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hốn trong
phép cộng
+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5,
2 bé hơn 5 vậy: 2<2+ 3
- HS làm và chữa bài
Trang 5+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu.
3/ Trò chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ
thua cuộc
- HS lắng nghe, hiểu bài
- HS làm thử bài tiếp theo
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Tiếng Việt:
Học vần ay, â, ây (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần ay, ây, máy bay, nhảy dây
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ay ,ây
- Giới thiệu con chữ â trong bảng chữ cái
2/ Dạy vần ay:
- Phát âm mẫu
- Cho HS: Nêu cấu tạo vần ay
Đánh vần, đọc trơn
- So sánh vần ay, với vần ai
- Cho HS ghép vần ay
- Hỏi: Có vần ay muốn có tiếng bay phải thêm
chữ gì trước vần ay
- Cấu tạo, đánh vần, đọc trơn tiếng bay
- Giới thiệu: đây là chiếc máy bay, ghi từ “máy
bay”
3/ Dạy vần ây: (Quy trình như vần ay)
4/ Viết bảng con:
- Viết mẫu và giảng cách viết
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng có vần ay, ây
- Hướng dẫn đọc từ
- HS đọc vần ay, ây (đồng thanh cả lớp)
- HS phát âm đồng thanh một lần
- HS: chữ a trước, chữ y sau
- HS: a - y - ây, vần ay (cá nhân, đồng thanh)
- HS cài vần ay
- HS: thêm chữ b
- HS: nêu cấu tạo
- HS : chữ b đứng trước, vần ay sau
- HS đọc đánh vần: bờ ay bay - bay
- HS đọc trơn từ: máy bay (4 em)
- HS đánh vần, đọc trơn: ây, dây, nhảy dây
- HS phát biểu
- Thi dua đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
Tiếng Việt : Học vần ay, â, ây (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên
Trang 6b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi.
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Cho 4 HS lên viết 4 từ
- Gọi 1 HS đọc SGK
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu ứng
dụng
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần ay, ây
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết vào vở Tập VIết
- Nhắc lại cách viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện nào?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng
- Dặn dò cần thiết
- HS 1 đọc : ay, ây
- HS 2: cối xay
- HS 3: ngày hội
- HS 4: nhảy dây
4 em viết 4 từ trên
- HS xem tranh, thảo luận
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- HS đọc
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Ôn tập (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết chắc chắn các vần kết thúc bằng chữ i, y Đọc được từ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết được các vần ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi,
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài Ôn tập
2/ Hướng dẫn HS ôn tập:
- Hỏi: Em hãy kể các vần đã học trong tuần kết
thúc bằng chữ i, y
- HS phát biểu: ai, oi, ôi ,ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây
Trang 7- Viết các vần được HS nêu về phía bên phải bảng
lớp
- Giới thiệu bảng ôn và hỏi trong bảng ôn đã đủ
các vần được nêu chưa
- Cho HS ôn tập:
+ Hãy đọc các chữ ở cột ngang, cột dọc
+ Hướng dẫn ghép chữ thành vần
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: đôi đũa, tuổi thơ, ,áy bay
- Hướng dẫn HS luyện đọc từ
- Giải nghĩa: tuổi thơ
4/ Viết bảng con: tuổi thơ
- Chữ viết bảng đúng 1 ô, độ cao nét khuyết 2,5 ô
- HS quan sát, nhận xét, đối chiếu và
bổ sung thêm
- HS đọc
- HS đọc vần bắt đầu bằng chữ a, rồi đọc lần lượt các vần bắt đầu bằng chữ
o, ô, ơ, u, ư, uô, ươ
- HS đọc phân tích tiếng đũa, đôi, tuổi, mây, bay
- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay
Tiếng Việt :
Ôn tập (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng., nhận biết tiếng chứa vần được ôn tập
b/ Kỹ năng : Biết kể chuyện
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS đọc lại bài tiết 1 ở bảng lớp
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Cho nhận xét tranh
+ Giới thiệu bài thơ: Tình mẹ đối với con trẻ
+ Hỏi: Tiếng nào có vần kết thúc bằng i, y
+ Hướng dẫn đọc và phân tích các tiếng: thay,
trời
+ Đọc mẫu và gọi 2 HS giỏi đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết theo đúng dòng li trong vở
Hoạt động 3: Kể chuyện
- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh
- Tạo lối kể sinh động: lời người em, lời chim
đại bàng
- HS đọc cá nhân (8 em)
- HS đọc từ ngữ ( nhóm, tổ, cá nhân, lớp)
- HS quan sát tranh và nắm nội dung tranh
- HS: tiếng tay, thay, trời, oi
- HS đọc (cá nhân 5 em)
tổ, lớp đồng thanh
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết: tuổi thơ, mây bay
- HS nghe kể chuyện:
+ Tranh 1: Cảnh nghèo nàn của người em: túp lều và cây khế
+ Tranh 2: Đại bàng hứa ăn khế trả vàng
+ Tranh 3: Người em đem vàng về trở nên giàu
Trang 8- Ý nghĩa câu chuyện: Không nên có tính tham
lam
- Cho các tổ thi đua kể chuyện
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
+ Tranh 4: Người anh đổi lấy cây khế rồi theo đại bàng ra đảo vàng
+ Tranh 5: Người anh tham lấy nhiều vàng nên bị rơi xuống biển
- HS kể nối tiếp câu chuyện
Toán : Luyện tập chung
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_ Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
_Phép cộng một số với 0
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1:
_Cho HS nêu bài toán Lưu ý HS phải viết các
số thẳng cột với nhau
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách tính
_Cho HS tiếp tục làm các bài còn lại
Bài 3: Tính
_Cho HS đọc thầm bài tập và nêu cách làm
_Cho HS làm bài
* Lưu ý: bài 2 + 1 … 1 + 2, có thể điền ngay
dấu = vào chỗ chấm không cần phải tính
Củng cố tính chất phép cộng: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
Bài 4:
_Cho HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết
phép tính ứng với tình huống trong tranh vào
dòng các ô vuông dưới tranh
_Cho HS làm bài
* Trò chơi: Tương tự như tiết trước hoặc nối
phép tính với kết quả của phép tính đó
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 34: Phép trừ phạm vi 3
_HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa
bài
_Muốn tính 2 + 1 + 2, ta lấy 2 cộng 1 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5
_Lấy 2 cộng 3 bằng 5; 5 bằng 5 Ta viết
2 + 3 = 5
_HS làm bài và chữa bài
_Tranh a: 2 + 1 = 3 Tranh b: 1 + 4 = 5
Trang 9TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : Hoạt động và nghỉ ngơi
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Kể về những hoạt động mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy - học: Các hình trong bài 9 SGK.
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động:
Trò chơi: HD giao thông
GV HD cách chơi, vừa HD vừa làm
mẫu
2 Hoạt động 1:
Nhận biết được các hoạt động hoặc trò
chơi có lợi cho sức khỏe
a B1: GV HD
b B2: Mời 1 số HS kể cho cả lớp nghe
tên các trò chơi của nhóm mình
GV nêu câu hỏi gợi ý
KL: GV kể tên một số hoạt động hoặc
trò chơi có lợi cho sức khỏe và nhắc nhở các
em chú ý giữ an toàn trong khi chơi
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
a B1: GV HD
b B2: GV chỉ định
KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động
quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lũc đó cần phải
nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi
đúng lúc sẽ có hại cho sức khỏe Có nhiều
cách nghỉ ngơi
4 Hoạt động 3:
B1: GV HD quan sát các tư thế đi,
đứng, ngồi trong các hình ở trang 21 SGK
Chỉ và nói hình nào đi, đứng, ngồi đúng tư
thế
B2: Gọi HS phát biểu
KL: Nên chú ý thực hiện các tư thế
đúng khi ngồi học, lúc đi nhắc HS thường
có những sai lệch
HS chơi vài lần đến khi bắt được một
số em bị “phạt” thì cả nhóm bị phạt phải hát một bài hoặc làm một trò chơi nhỏ cho cả lớp xem
Thảo luận theo cặp
Một số HS xung phong kể cho lớp nghe
Cả lớp cùng thảo luận, HS phát biểu
Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khỏe
HS trao đổi trong nhóm 2 người dựa vào các câu hỏi gợi ý của GV
Một số HS nói lại những gì các em đã trao đổi trong nhóm
Quan sát theo nhóm nhỏ
HS trao đổi theo nhóm nhỏ theo HD của GV
Đại diện 1 vài nhóm phát biểu, nhận xét, diễn lại tư thế của các bạn trong từng hình
Trang 10Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Học vần eo, ao (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần eo, ao, ngôi sao, chú mèo
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần ao, eo
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: eo, ao
- Phát âm mẫu
2/ Dạy vần eo:
- Giới thiệu vần
- Nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn, ghép vần eo
- Có vần eo muốn có tiếng mèo phải làm gì ?
- Giới thiệu tranh: con mèo và từ chú mèo
3/ Dạy vần ao:
- Nêu cấu tạo, đánh vần, so sánh ao với eo
- Ghép vần
- Tạo tiếng “ngôi”, đọc từ “ ngôi sao”
4/ Viết bảng con:
- Viết mẫu, Hướng dẫn HS cách viết
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Hướng dẫn HS tìm tiếng có vần ao, eo và luyện
đọc từ
- Giải nghĩa từ
- Đọc đồng thanh 1 lần : eo
- HS thực hành (cá nhân, tổ, lớp)
- Thêm chữ “m” trước vần eo, trên vần eo có dấu huyền
- HS cài tiếng mèo, đánh vần, đọc trơn
- HS đọc trơn từ ( 4 em)
- HS thực hành ( 4 em)
- HS ghép vần ao
- HS viết bảng con: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp) cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
Tiếng Việt : Học vần eo, ao (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo, Trả lời đủ câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS đọc lại bài ở tiết 1
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu đoạn thơ ứng
- HS đọc (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS quan sát tranh và nhận biết