1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 9

23 125 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối.. -Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn -Đọc toàn bài.. III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu: 1/Ổn định l

Trang 1

Ngày soạn: 29/10/2006

Ngày dạy: Thứ hai 30 /10/2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

*********************************

TIẾNG VIỆT(81-82)

UÔI - ƯƠI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

 Nhận ra các tiếng có vần uôi – ươi Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù ( Thức, Thoo, Ríp )

-Học sinh đọc bài: vui vẻ, lui cui, ngửi mùi, củi tre ( Loẹ, Don, Như)

-Đọc câu ứng dụng ( Toes,Lục)

3/ Dạy học bài mới:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: uôi.

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uôi

-Hướng dẫn HS gắn vần uôi

-Hướng dẫn HS phân tích vần uôi

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi

-Đọc: uôi

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuối

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối

-Đọc: chuối

-Treo tranh giới thiệu: Nải chuối

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ươi.

-H: Đây là vần gì?

Vần uôiCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uôi có âm đôi uô đứng trước, âm iđứng sau: Cá nhân

Uô – i – uôi: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chuối có âm ch đứng trước vần uôiđứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô

Chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối: cá nhân.Cá nhân, lớp

Quan sátCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ươi

Trang 2

-Phát âm: ươi.

-Hướng dẫn HS gắn vần ươi

-Hướng dẫn HS phân tích vần ươi

-So sánh:

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươi

-Đọc: ươi

-Hướng dẫn HS gắn tiếng bưởi

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng bưởi

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bưởi

-Treo tranh giới thiệu: Múi bưởi

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ Múi bưởi

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

Giảng từ

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có uôi - ươi

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu

-Đọc câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ươi có âm đôi ươ đứng trước, âm iđứng sau: cá nhân

So sánh +Giống: i cuối

+Khác: uô - ươ đầuƯơ– i – ươi: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bưởi có âm b đứng trước, vần ươiđứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ơ: cánhân

Bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi: cá nhân,lớp

Quan sátCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọctuổi, lưới, buổi, tươi cười

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ơi

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Trang 3

-Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.

-Treo tranh:

-H: Trong tranh vẽ gì?

-H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?

-H: Vườn nhà em trồng cây gì?

-H: Chuối chín có màu gì?

-H: Vú sữa chín có màu gì?

-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

-H: Chủ đề luyện nói là gì?

-H: Tiếng nào mang vần vừa học

-Nêu lại chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

* đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Chuối, bưởi, vú sữa

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

 Học sinh biết cử xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

 GD Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Đồ dùng để chơi đóng vai

 Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:

1/Ổn định lớp:

2/Kiểm tra bài cũ:

-Em hãy kể tên các thành viên trong gia đình em (Tự kể về gia đình mình) (Thốn)-Đối với ông bà, cha mẹ, anh chị, em phải có bổn phận gì? (Kính trọng, lễ phép, vânglời) (Phụng)

-Đối với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình, em có thái độ như thếnào? (Cảm thông, chia sẽ) (Lụk)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hỏi: Khi chị cho em 1 cái bánh, em sẽ biểu hiện

thái độ như thế nào?

Hỏi: Khi được cho bánh em có chia phần cho

Nhận bằng 2 tay và nói: “Em cảm ơn chị”Có

Trang 4

em bé không?

G: Vậy chúng ta phải lễ phép với anh chị…

Giáo viên ghi đề: Lễ phép với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ

*Hoạt động 2: Quan sát tranh (BT 1)

Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói cảm

ơn anh Anh rất quan tâm đến em, nhường nhịn

cho em, còn em lễ phép với anh

Tranh 2: 2 chị em cùng nhau chơi đồ hàng Chị

giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị em chơi rất

hòa thuận, vui vẻ

Chốt ý chính: Nhường nhịn em nhỏ, lễ phép

với anh chị

KL: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu

hòa thuận với nhau

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

Hỏi: Nhà em nào có anh chị? Khi anh chị cho

quà bánh, em đã cư xử như thế nào?

Hỏi: Nhà em nào có em nhỏ? Em đã hường nhịn

cho em chưa?

Khen ngợi các em

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 4: Quan sát tranh (BT 2)

Treo tranh để Học sinh trình bày

Hỏi : Khi chơi đồ chơi xong em phải làm gì ?

G: Các em phải biết sắp xếp đồ chơi gọn gàng,

ngăn nắp để góp phần giữ môi trường sạch sẽ

*Hoạt động 5: Chơi sắm vai

-Nhắc đề

Thảo luận nhóm 2: 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời

Cá nhân nhắc lạiCá nhân, lớp

Cảm ơn anh chị

Em đã nhường nhịn

Hùng không cho em mượn ô tô

Đưa cho em mượn và để mặc em chơi

Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi,cách giữ gìn đồ dùng khỏi hỏng

Dọn dẹp gọn gàng để ngay ngắn

HS trả lờiĐóng vai biểu diễn 2 tình huống trên

4/ Củng cố:

Hỏi: Các em có nhận xét gì? (Đối với anh chị, em phải lễ phép Đối với em nhỏ, emphải nhường nhịn)

Hỏi:Đểà làm gì? (Để anh chị em hòa thuận, cha mẹ vui lòng)

Hỏi: Khi chơi xong em phải làm gì để góp phần bào vệ môi trường? (Dọn dẹp gọngàng, sạch sẽ, ngăn nắp)

5/ Dặn dò:

-Thực hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

*************************************

Trang 5

 Giáo viên: Phấn màu, nội dung bài tập.

 Học sinh: Sách, bút

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh lên bảng làm bài tập (Jun, Hè)

0 + 5 = 3 + 0 1 + 2

0 + 0 = 0 + 4 4 + 0

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:

- Giới thiệu bài: Luyện tập

*Hoạt động 2:

-Làm bài tập

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán:Tính:

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 2: Tính:

Gọi học sinh lên sửa bài

Hỏi: Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính?

Hỏi: Nhận xét gì về các số trong 2 phép tính?

Hỏi: Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không?

Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng, kết

quả của chúng ra sao?

Giáo viên nói thêm “Đó chính là 1 tính chất của

phép cộng”

Khi biết 1+2 = 3 thì biết ngay 1+2 cũng có kết quả

bằng 3

Bài 3: Điền dấu > < =

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Kết quả không đổi

Học sinh nêu yêu cầu và làm bàưa3

2 2 + 3

5 2 + 1

Trang 6

Bài 4: Viết kết quả phép cộng.

-Hướng dẫn học sinh lấy 1 số hàng dọc cộng lần

lượt với các số ở hàng ngang rồi viết kết quả vào ô

tương ứng Cứ như vậy lấy đến số tiếp theo của ô

hàng dọc cộng lần lượt với các ô hàng ngang cho

đến hết

Giáo viên làm mẫu:

Lấy 1 (Chỉ vào số 1) cộng (Chỉ vào dấu +) với 1

(Chỉ vào số 1) bằng 2 (Viết số 2)

Lưu ý: Ở hàng cuối cùng không điền số vào ô

xanh Vì đây là những phép cộng chưa học tới

Gọi học sinh lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

-Thu chấm 1 số bài, nhân xét

Học sinh nêu yêu cầu bài toán

Cả lớp làm vở

4/ Củng cố:

Hỏi: Phép cộng với số 0

Hỏi: Tính chất của phép cộng

5/ Dặn dò: Học sinh học thuộc bảng cộng.

 Học sinh dọc và viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

 Nhận ra các tiếng có vần et - êt Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: uôi – ươi (Thuỳ, Dờm, Trâm )-Đọc bài SGK (Nhìn, Thích)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ay.

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ay

-Hướng dẫn HS gắn vần ay

Vần ayCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Trang 7

-Hướng dẫn HS phân tích vần ay.

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ay

-Đọc: ay

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bay

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bay

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bay

-Đọc: bay

-Treo tranh giới thiệu: máy bay

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ây

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ây

H: Vần ây có âm gì đã học?

-Giới thiệu âm â (â viết như a có dấu mũ Đọc là:

ớ)

-Hướng dẫn HS gắn vần ây

-Hướng dẫn HS phân tích vần ây

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ây

-Đọc: ây

-Hướng dẫn HS gắn tiếng dây

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dây

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng dệt

-Đọc: dây

-Treo tranh giới thiệu: nhảy dây

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : nhảy dây

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

ay – â – ây – máy bay - nhảy dây

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Giảng từ

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ay – ây

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Vần ay có âm a đứng trước, âm y đứng sau:Cá nhân

a – y – ay: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứngsau

bờ – ay – bay: cá nhân

- Quan sátCá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Vần ây

Cá nhân, lớp

y đã học

Quan sát Đọc â: Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ây có âm â đứng trước, âm y đứng sau:cá nhân

â – y – ây: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng dây có âm d đứng trước, vần ây đứngsau: cá nhân

dờ – êt – dêt – nặng – dệt : cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọcxay, ngày, vây, cây

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Trang 8

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu

-Đọc câu ứng dụng:

“Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy

dây”

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì? Em gọi từng hoạt động trong

tranh?

H: Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?

H: Bố mẹ em đi làm bằng gì?

-Nêu lại chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK.

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ay – ây

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới:

5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài.

********************************

THỦ CÔNG(9)

XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN

I/ Mục tiêu:

 Học sinh xé, dán hình cây đơn giản

 Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, hồ

 Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:-Kiểm tra dụng cụ của học sinh.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Đàm thoại

-Cho học sinh xem bài mẫu

Trang 9

H: Cây có những bộ phận gì?

H: Thân cây, tán cây có màu gì?

H: Em nào còn biết thêm về màu sắc của cây mà

em đã nhìn thấy?

-Vậy khi xé, dán em chọn màu mà em biết, em

thích

Gọi HS nhắc lại các cách xé

a/ Xé hình tán lá cây:

-b/ Xé hình thân cây:

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh thực hành.

-Yêu cầu học sinh lấy 1 tờ giấy màu xanh lá cây,

xanh đậm

-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu

-Yêu cầu học sinh xé thân cây

-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh

-Hướng dẫn dán cây

Thân cây, tán cây

Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh

Màu xanh đậm, màu xanh nhạt

Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông cạnh 6 ô,xé 4 góc thành hình tán cây (Màu xanh lácây)

-Xé tán cây dài: Xé hình chữ nhật cạnh 8 ô,5ô, xé 4 góc chỉnh sửa cho giống hình lá câydài (Màu xanh đậm)

Hát múa

Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm)

Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vuông cạnh5ô, hình chữ nhật cạnh 8ô, 5ô Xé 4 góc tạotán lá tròn và dài

Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô,rộng 1ô

Cần xếp cân đối trước khi dán, bôi hồ đều,dán cho phẳng

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Đánh giá sản phẩm

 Biết so sánh, nhìn tranh viết phép tính thích hợp

 Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Nội dung bài

 Học sinh : Sách, bút

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên làm bài tập:

1 + 2 = 8 + 1 =

Trang 10

2 + 0 2 1 + 2 2 + 3

3 + 1 1 + 3 4 + 1 2 + 1

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập chung.

*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Gọi học sinh len bảng làm bài , cho lớp làm

bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu

Bước đầu làm phép tính, sau đó so sánh

*Nghỉ giữa tiết:

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu

Hỏi: Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có tất

cả bao nhiêu con ngựa?

Hỏi: Có 4 con ngan thêm 1 con ngan Hỏi có tất

cả bao nhiêu con ngan?

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- Thu chấm 1 số bài, nhận xét

Nhận xét bài

Cá nhân, lớp

Tính:

2 4 +3 + 0

5 4 Tính:

2 + 1 + 2 =

Điền dấu > < =

2 + 3 = 5

Hát múaViết phép tính thích hợp

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5Học sinh lên chữa bài

 Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc bằng i, y đã học

 Nhận biết các vần kết thúc bằng i, y trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Cây khế

II/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: ay – ây (Thốn, Bjóch, Nus)

Trang 11

-Đọc bài SGK ( Hương, Thích)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Ôn các vần vừa học Gọi học

sinh chỉ chữ và đọc âm

*Hoạt động 2: Ghép chữ thành vần.

-Gọi học sinh đọc vần Giáo viên viết bảng

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

*Hoạt động 3: Luyện đọc:

-Đọc bài tiết 1

-Xem tranh

-Giới thiệu bài ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả.

*Hoạt động 4: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 5: Kể chuyện: Cây khế.

-Giới thiệu câu chuyện

-GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa

-Gọi các nhóm lên thi tài: Mỗi nhóm gọi 5

em kể 5 tranh

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em

Đọc: Cá nhân, nhóm, lớp: i – y – a – â – o – ô –

ơ – u – ư – uô – ươ

Ghép trên bảng gắn

Đọc: Nhóm, lớp

2 – 3 em đọc

Viết vào bảng con

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em đọc

Nhận biết 1 số tiếng có vần vừa ôn

Viết vở tập viết

Lắng nghe

Lắng nghe, quan sát tranh

Lên chỉ vào tranh và kể:

Tr1: Người anh ở riêng, chia cho em cây khế,

em làm nhà cạnh cây khế

Tr2: Có 1 con đại bàng bay tới ăn khế và hứa sẽđưa em ra đảo vàng

Tr3: Người em chỉ lấy 1 ít vàng trở nên giàu có.Tr4: Người anh đòi em đổi cây khế lấy ruộngvườn của mình

Tr5: Anh lấy quá nhiều vàng bạc nên bị rơi

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Giúp học sinh củng cố về: Phép cộng 1 số với 0, bảng cộng trong phạm vi 5, so sánh các số và tính chất của phép cộng. - Giáo án 1 tuần 9
i úp học sinh củng cố về: Phép cộng 1 số với 0, bảng cộng trong phạm vi 5, so sánh các số và tính chất của phép cộng (Trang 5)
Hình cái cây. - Giáo án 1 tuần 9
Hình c ái cây (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w