II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên: Tranh vẽ bài tập b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức III/ Các hoạt động: Hoạt động 1: Bài tập 1 - Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1 - Hướng dẫn HS thả
Trang 1-Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Đạo Đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được: đối với anh chị phải lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn
b/ Kỹ năng : Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
c/ Thái độ : Biết cư xử đối với anh chị em trong nhà
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ bài tập
b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Bài tập 1
- Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà càn phải
yêu thương, nhường nhịn nhau
- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui mừng
cảm ơn anh
- Tranh 2: Hai chị em hịa thuận Chị giúp em săn
sĩc búp bê
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn thảo luận
- Hướng dẫn nêu các tình huống:
+ Lan dành tất cả quà
+ Lan chia quả bé cho em
+ Lan cho em chọn
+ Lan chia em quả to
+ Hùng khơng cho em mượn ơ tơ
+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ chối
+ Hùng khơng cho em mượn và hướng dẫn em
chơi
- Giáo viên chốt lại các ý đúng:
+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to và tình
huống Hùng khơng cho em mượn ơ tơ và hướng
- HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
- 2 HS thảo luận chung
- Phát biểu (đại diện nhĩm)
- Lớp lắng nghe và bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cặp
- Tranh 1: Lan nhận quà, Lan sẽ làm
gì với quà đĩ
- Tranh 2: Em muốn mượn ơ tơ của anh
- HS thảo luận và đĩng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học
- Lắng nghe
Trang 2-dẫn em chơi
Tiếng Việt : Học vần uôi, ươi (Tiết 1)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng cĩ vần uơi, ươi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Vật thật: nải chuối, múi bưởi
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc, viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần uơi, ươi
- Phát âm mẫu
2/ Dạy vần uơi:
- Ghi vần uơi lên bảng
- Phát âm mẫu: uơi
- Nêu cấu tạo vần uơi
- So sánh vần uơi với ơi
- Đánh vần: u - ơ - i - uơi
- Cho HS ghép vần uơi
- Hỏi: Cĩ vần uơi muốn cĩ tiếng chuối phải thêm
chữ gì trước vần uơi
- Viết từ chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
- Cho đánh vần tiếng chuối
- Cho HS cài tiếng chuối
- Giới thiệu nải chuối
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uơi)
4/ Viết bảng con:
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng chứa vần uơi, ươi
- Giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từ
6/ Trị chơi
- HS đọc cá nhân vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
- 4 tổ viết 4 từ
- HS đồng thanh một lần
- HS đọc (5 em)
- HS: vần uơi bắt đầu bằng u ơ và kết thúc bằng chữ i
- HS đánh vần ( 5 em)
- HS cài vần uơi
- HS: thêm chữ ch
- HS : chữ ch đứng trước, vần uơi sau, trên oơi cĩ dấu sắc
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
- HS viết bảng con: uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp) 5 em
- Đọc theo tổ, lớp
Trang 3-Tiếng Việt:
Hoùc vaàn uoõi, ửụi (Tieỏt 2) I/ Mục tiờu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được cõu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ cõu, đọc trơn
c/ Thỏi độ : Tớch cực học tập
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Của giỏo viờn: Tranh : Chị em chơi đố chữ
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sỏch giỏo khoa
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1: vần,
tiếng, từ khúa, từ ứng dụng
- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gỡ ?
+ Giới thiệu cõu ứng dụng
+ Tiếng nào trong cõu chứa vần uụi, ươi?
+ Hướng dẫn HS luyện đọc cõu ứng dụng
+ Đọc mẫu cõu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Ổn định tư thế ngồi viết
- Hướng dẫn lại cỏch viết: nối giữa cỏc con chữ,
khoảng cỏch giữa cỏc tiếng, từ
Hoạt động 3: Luyện núi
1/ Giới thiệu tranh cho HS xem
+ Tranh vẽ những quả gỡ ?
+ Em thớch loại quả nào nhất ?
+ Vườn em cú trồng cõy gỡ ?
+ Chuối chớn cú màu gỡ ?
+ Vỳ sữa cú màu gỡ ?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gọi HS đọc tiếng cú vần uụi, ươi trong bài
- Trũ chơi: Tỡm tiếng mới
- Dặn dũ : Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS đọc (cỏ nhõn, tổ, lớp)
- HS quan sỏt, nhận xột
- HS phỏt biểu: tiếng bưởi -HS đọc 5 em: ( tổ, lớp) 1 lần
- Đại diện tổ đọc lại (4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết
- Trả lời
- Trả lời
- HS đem SGK
- HS đọc cả 2 tiết
- 4 tổ đều chơi
- Nghe
Tự nhiên và xã hội : Hoạt động và nghỉ ngơi
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Kể về những hoạt động mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí
Trang 4- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy - học: Các hình trong bài 9 SGK.
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu: học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Khởi động:
Trò chơi: HD giao thông
GV HD cách chơi, vừa HD vừa làm
mẫu
2 Hoạt động 1:
Nhận biết đợc các hoạt động hoặc
trò chơi có lợi cho sức khỏe
a B1: GV HD
b B2: Mời 1 số HS kể cho cả lớp
nghe tên các trò chơi của nhóm mình
GV nêu câu hỏi gợi ý
KL: GV kể tên một số hoạt động
hoặc trò chơi có lợi cho sức khỏe và
nhắc nhở các em chú ý giữ an toàn trong
khi chơi
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
a B1: GV HD
b B2: GV chỉ định
KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt
động quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lũc đó
cần phải nghỉ ngơi cho lại sức Nếu
không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho
sức khỏe Có nhiều cách nghỉ ngơi
4 Hoạt động 3:
B1: GV HD quan sát các t thế đi,
đứng, ngồi trong các hình ở trang 21
SGK Chỉ và nói hình nào đi, đứng,
ngồi đúng t thế
B2: Gọi HS phát biểu
KL: Nên chú ý thực hiện các t thế
đúng khi ngồi học, lúc đi nhắc HS
th-ờng có những sai lệch
HS chơi vài lần đến khi bắt đợc một số em bị “phạt” thì cả nhóm bị phạt phải hát một bài hoặc làm một trò chơi nhỏ cho cả lớp xem
Thảo luận theo cặp
Một số HS xung phong kể cho lớp nghe
Cả lớp cùng thảo luận, HS phát biểu
Hiểu đợc nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khỏe
HS trao đổi trong nhóm 2 ngời dựa vào các câu hỏi gợi ý của GV
Một số HS nói lại những gì các em đã trao đổi trong nhóm
Quan sát theo nhóm nhỏ
HS trao đổi theo nhóm nhỏ theo HD của GV
Đại diện 1 vài nhóm phát biểu, nhận xét, diễn lại t thế của các bạn trong từng hình
-Thứ ba ngày 20 thỏng 10 năm 2009
Trang 5-Thể dục: ĐHĐN – Thể dục rèn luyện tư thế cơ
I / Mục tiêu :
- Ôn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước.Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa 2 tay lên
- Thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác, nhanh, trật tự
cao chếch chữ V Thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp
2 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
b Các hoạt động :
- Hoạt động 1: Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra
trước Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa 2 tay
lên cao chếch chữ V
+Mục tiêu: Thực hiện ở mức cơ bản đúng.
+ Cách tiến hành:
Nhận xét
- Hoạt động 2: Ôn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ
+ Mục tiêu : Thực hiện được động tác ở mức tương đối
chính xác, nhanh, trật tự
+Cách tiến hành :
- Nhận xét
3 hàng dọc
Dàn hàng
Trang 64- Củng cố :
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học Biểu dương HS học tốt , giao bài về nhà
-Tốn:
Luyện tập I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố phép cộng một số với 0 Bảng cộng và làm tính cộng các số đã học Tính chất của phép cộng
b/ Kỹ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi các số đến 5
c/ Thái độ : Tích thú học tập Cẩn thận làm tốn
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
+ Bài 2: Tính (tương tự Bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hốn trong
phép cộng
+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm
+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu
3/ Trị chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ
thua cuộc
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5,
2 bé hơn 5 vậy: 2<2+ 3
- HS làm và chữa bài
- HS lắng nghe, hiểu bài
- HS làm thử bài tiếp theo
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Tiếng Việt : Học vần ay, â, ây (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần ay, ây, máy bay, nhảy dây
Trang 7-b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh: máy bay, nhảy dây
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ay ,ây
- Giới thiệu con chữ â trong bảng chữ cái
2/ Dạy vần ay:
- Phát âm mẫu
- Cho HS: Nêu cấu tạo vần ay
Đánh vần, đọc trơn
- So sánh vần ay, với vần ai
- Cho HS ghép vần ay
- Hỏi: Cĩ vần ay muốn cĩ tiếng bay phải thêm
chữ gì trước vần ay
- Cấu tạo, đánh vần, đọc trơn tiếng bay
- Giới thiệu: đây là chiếc máy bay, ghi từ “máy
bay”
3/ Dạy vần ây: (Quy trình như vần ay)
4/ Viết bảng con:
- Viết mẫu và giảng cách viết
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng cĩ vần ay, ây
- Hướng dẫn đọc từ
- HS đọc vần ay, ây (đồng thanh cả lớp)
- HS phát âm đồng thanh một lần
- HS: chữ a trước, chữ y sau
- HS: a - y - ây, vần ay (cá nhân, đồng thanh)
- HS cài vần ay
- HS: thêm chữ b
- HS: nêu cấu tạo
- HS : chữ b đứng trước, vần ay sau
- HS đọc đánh vần: bờ ay bay - bay
- HS đọc trơn từ: máy bay (4 em)
- HS đánh vần, đọc trơn: ây, dây, nhảy dây
- HS phát biểu
- Thi dua đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
Tiếng Việt : Học vần ay, â, ây (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nĩi tự nhiên
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh : Giờ ra chơi
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Trang 8Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Cho 4 HS lên viết 4 từ
- Gọi 1 HS đọc SGK
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu ứng
dụng
- Hướng dẫn tìm tiếng cĩ vần ay, ây
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết vào vở Tập VIết
- Nhắc lại cách viết
Hoạt động 3: Luyện nĩi
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện nào?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trị chơi: Đọc nhanh tiếng
- Dặn dị cần thiết
- HS 1 đọc : ay, ây
- HS 2: cối xay
- HS 3: ngày hội
- HS 4: nhảy dây
4 em viết 4 từ trên
- HS xem tranh, thảo luận
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- HS đọc
-Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt : Ôn tập (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết chắc chắn các vần kết thúc bằng chữ i, y Đọc được từ ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc và viết được các vần ai, oi, ơi, ơi, ui, ưi,
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng ơn vần Tranh giới thiệu bài
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 9-Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài Ơn tập
2/ Hướng dẫn HS ơn tập:
- Hỏi: Em hãy kể các vần đã học trong tuần kết
thúc bằng chữ i, y
- Viết các vần được HS nêu về phía bên phải bảng
lớp
- Giới thiệu bảng ơn và hỏi trong bảng ơn đã đủ
các vần được nêu chưa
- Cho HS ơn tập:
+ Hãy đọc các chữ ở cột ngang, cột dọc
+ Hướng dẫn ghép chữ thành vần
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: đơi đũa, tuổi thơ, ,áy bay
- Hướng dẫn HS luyện đọc từ
- Giải nghĩa: tuổi thơ
4/ Viết bảng con: tuổi thơ
- Chữ viết bảng đúng 1 ơ, độ cao nét khuyết 2,5 ơ
- HS phát biểu: ai, oi, ơi ,ơi, ui, ưi, uơi, ươi, ay, ây
- HS quan sát, nhận xét, đối chiếu và
bổ sung thêm
- HS đọc
- HS đọc vần bắt đầu bằng chữ a, rồi đọc lần lượt các vần bắt đầu bằng chữ
o, ơ, ơ, u, ư, uơ, ươ
- HS đọc phân tích tiếng đũa, đơi, tuổi, mây, bay
- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay
Tiếng Việt : Ôn tập (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng., nhận biết tiếng chứa vần được ơn tập
b/ Kỹ năng : Biết kể chuyện
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh luyện tập, kể chuyện
b/ Của học sinh : Vở Tập Viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS đọc lại bài tiết 1 ở bảng lớp
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Cho nhận xét tranh
+ Giới thiệu bài thơ: Tình mẹ đối với con trẻ
+ Hỏi: Tiếng nào cĩ vần kết thúc bằng i, y
+ Hướng dẫn đọc và phân tích các tiếng: thay,
- HS đọc cá nhân (8 em)
- HS đọc từ ngữ ( nhĩm, tổ, cá nhân, lớp)
- HS quan sát tranh và nắm nội dung tranh
Trang 10-trời
+ Đọc mẫu và gọi 2 HS giỏi đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết theo đúng dịng li trong vở
Hoạt động 3: Kể chuyện
- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh
- Tạo lối kể sinh động: lời người em, lời chim
đại bàng
- Ý nghĩa câu chuyện: Khơng nên cĩ tính tham
lam
- Cho các tổ thi đua kể chuyện
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- HS: tiếng tay, thay, trời, oi
- HS đọc (cá nhân 5 em)
tổ, lớp đồng thanh
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết: tuổi thơ, mây bay
- HS nghe kể chuyện:
+ Tranh 1: Cảnh nghèo nàn của người em: túp lều và cây khế
+ Tranh 2: Đại bàng hứa ăn khế trả vàng
+ Tranh 3: Người em đem vàng về trở nên giàu
+ Tranh 4: Người anh đổi lấy cây khế rồi theo đại bàng ra đảo vàng
+ Tranh 5: Người anh tham lấy nhiều vàng nên bị rơi xuống biển
- HS kể nối tiếp câu chuyện
Tốn : Luyện tập chung
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
_ Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
_Phép cộng một số với 0
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1:
_Cho HS nêu bài toán Lưu ý HS phải viết các
số thẳng cột với nhau
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách tính
_Cho HS tiếp tục làm các bài còn lại
_HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa
bài _Muốn tính 2 + 1 + 2, ta lấy 2 cộng 1 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5
Trang 11-Bài 3: Tính
_Cho HS đọc thầm bài tập và nêu cách làm
_Cho HS làm bài
* Lưu ý: bài 2 + 1 … 1 + 2, có thể điền ngay
dấu = vào chỗ chấm không cần phải tính
Củng cố tính chất phép cộng: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
Bài 4:
_Cho HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi viết
phép tính ứng với tình huống trong tranh vào
dòng các ô vuông dưới tranh
_Cho HS làm bài
* Trò chơi: Tương tự như tiết trước hoặc nối
phép tính với kết quả của phép tính đó
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 34: Phép trừ trong
phạm vi 3
_Lấy 2 cộng 3 bằng 5; 5 bằng 5 Ta
viết 2 + 3 = 5
_HS làm bài và chữa bài
_Tranh a: 2 + 1 = 3 Tranh b: 1 + 4 = 5
-Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt:
Học vần eo, ao (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần eo, ao, ngơi sao, chú mèo
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng cĩ vần ao, eo
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh: ngơi sao, chú mèo
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: eo, ao
- Phát âm mẫu
2/ Dạy vần eo:
- Giới thiệu vần
- Đọc đồng thanh 1 lần : eo
- HS thực hành (cá nhân, tổ, lớp)