- Đọc trôi chảy, rành mạch, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 - 5 bài thơ(đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung c[r]
Trang 1TUẦN 28
NS : 26 / 3 / 2016
NG: 28 / 3 / 2016 Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2016
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng
đọc-hiểu ( HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu (câu đơn, câu ghép) ; tìm đúng các ví dụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo câu trong bảng tổng kết
2 Kĩ năng:
- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã
học từ học kì 2 của lớp 5(phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; Biết ngừng nghỉ sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)
3 Thái độ:
- Gd hs ý thức tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận, nhóm, cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 4’
? Em nào có thể kể tên một số bài tập đọc
và HTL từ tuần 19 đến giờ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 K/tra tập đọc và HTL: (7 – 8 hs) 12’
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 – 2’)
- HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn
(cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
- GV cho điểm HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện
đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3 Bài tập 2: 20’
- GV dán lên bảng lớp tờ giấy đã viết
bảng tổng kết Hướng dẫn: BT yêu cầu
- Một vài em kể
- HS lần lượt lên bốc thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi về bài
- Một HS nêu yêu cầu
Trang 2các em phải tìm ví dụ minh hoạ cho từng
kiểu câu:
+ Câu đơn: 1 ví dụ
+ Câu ghép: Câu ghép không dùng từ nối
(1VD); Câu ghép dùng từ nối: câu ghép
dùng QHT (1 VD), câu ghép dùng cặp từ
hô ứng (1 VD)
- Cho HS làm bài vào vở, Một số em làm
vào bảng nhóm
- HS nối tiếp nhau trình bày
- Những HS làm vào bảng nhóm treo bảng
và trình bày Cả lớp và GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò : 3’
- Nhận xét giờ học
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra
chưa đạt về chuẩn bị bài
Câu ghép
Câu ghép không dùng
từ nối
…
Câu ghép dùng
từ nối
Câu ghép dùng quan hệ từ
…
Câu ghép dùng cặp từ hô ứng
…
…
- HS làm bài theo hướng dẫn của GV
- HS làm bài sau đó trình bày
- Nhận xét
***************************************************
TOÁN
Tiết 136: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
- HS làm được BT1, BT2 HS khá, giỏi làm được cả BT3, BT4
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng nhóm
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận, nhóm, cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc và công thức tính thời gian
của chuyển động đều? GV nhận xét đánh
- 1 - 2 HS nêu
Trang 3B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.
2 Bài giảng:
Bài tập 1 (144):
- Mời 1 HS đọc BT 1a:
+ Có mấy chuyển động đồng thời trong
bài toán?
+ Chuyển động cùng chiều hay ngược
chiều nhau?
- GV phân tích ,hướng dẫn HS giải bài
toán phần a
- GV hướng dẫn HS làm bài phần b
- Cho HS làm vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 2 (145):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời một HS nêu cách làm
- Cho HS làm vở Một HS làm vào bảng
nhóm
- HS treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (145):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào nháp
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (145):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào nháp
- Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau đó
treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố nội dung bài
- Có hai chuyển động
- Chuyển động ngược chiều
- HS chú ý theo dõi
Bài giải:
Sau mỗi giờ cả hai ô tô đi được qđường là:
42 + 50 = 92(km) Thời gian đi để hai ô tô gặp nhau là:
276 : 92 = 3(giờ) Đáp số: 3giờ
Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
11giờ 15phút - 7giờ 30phút = 3giờ 45phút
3giờ 45phút = 3,75giờ Quãng đường đi được của ca nô là:
12 3,75 = 45(km) Đáp số: 45km
*Bài giải:
C1: 15km = 15 000m Vận tốc chạy của ngựa là:
15 000 : 20 = 750(m/phút)
Đáp số: 750m/phút C2: Vận tốc chạy của ngựa là:
15 : 20 = 0,75(km/phút) 0,75km/phút = 750m/phút Đáp số: 750m/phút
*Bài giải:
2giờ 30phút = 2,5giờ Qđường xe máy đi trong 2,5giờ là:
42 2,5 = 105(km) Sau khi khởi hành 2,5giờ xe máy còn cách B số km là:
135 - 105 =30(km)
Đáp số: 30km
Trang 4- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa luyện tập
-ĐẠO ĐỨC:
TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC (Giảm tải)
BÀI: GIỮ GÌN TRƯỜNG, LỚP XANH - SẠCH - ĐẸP
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, sẽ
- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch, đẹp đối với sức khoẻ và học tập
- Làm một số công việc đơn giản để giữ gìn lớp học sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV chuẩn bị:
- Một số tranh minh họa về các hoạt động giữ trường, lớp sạch đẹp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Khởi động: 5 phút
- Bắt bài hát
- Giới thiệu vào bài mới
B.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 15 phút
Quan sát theo cặp (trên màn hình) và trả lời
theo các câu hỏi sau
1) Bức tranh 1 các bạn đang làm gì?
Sử dụng dụng cụ gì ?
2) Bức tranh 2: Các bạn đang làm gì ?
Sử dụng dụng cụ gì ?
-Lớp học em đã sạch chưa ?
-Lớp em có những góc tranh trí như trong
tranh 37 sgk không?
-Bàn ghế xếp ngay ngắn chưa ?
-Em có viết bậy lên bậy lên bàn , bảng ,
tường không
-Em phải làm gì để cho lớp sạch đẹp
GV kết luận : Để lớp học sạch đẹp mỗi HS
luôn có ý thức giữ lớp sạch đẹp và tham gia
những hoạt động làm cho lớp học sạch , đẹp
Hoạt động 2: 15 phút
HS thực hành làm vệ sinh lớp học
-Chia nhóm để lao động giữ sạch lớp sạch
đẹp
- Hát múa tập thể
Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2
- Thảo luận, đại diện trình bày
HS làm việc theo GV hướng dẫn
- Gọi một số nhóm trả lời trứớc lớp
- Nghe hiểu
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- Nhận xét bổ sung
Trang 5-Tổng kết tiết học - Chuẩn bị bài sau
NS : 26 / 3 / 2016
NG: 29 / 3 / 2016 Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016
TỐN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài tốn chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
- Làm BT 1 và 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
SGK, vë Toan
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC 2 hs trả lời Muốn tính thời gian ta làm
thế nào?
- Gv nhận xét
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
a) Gv vẽ sơ đồ, hd hs làm
b) - Gv hướng dẫn HS bài tốn yêu cầu
chuyển động cùng chiều hay ngược chiều
nhau
-Gọi H lên bảng làm bài
ơtơ xe máy
276 km
A gặp nhau B
t gặp = S : ( v 1 + v 2 )
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài 2 : GV yêu cầu hS đọc đề bài
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào vở, 2
hs lên bảng làm
- Tìm SAB
V ca nơ = 12 km/giờ
t cua ca nơ ?
- Gv nhận xét ghi điểm
*Bài tập 3 (145):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào nháp
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
-H đọc đề,trả lời câu hỏi
Bài giải
b) Sau mỗi giờ cả hai xe ơ tơ đi được quãng đường là:
50 + 42 = 92 (km) Thời gian để hai ơ tơ gặp nhau là:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số : 3 giờ
-Hs đọc đề bài , nêu cách tính và làm vào vở, hs lên bảng làm
Bài giải
Thời gian đi của ca nơ là:
11giờ 15phút – 7giờ 30phút = 3giờ 45phút
3giờ 45phút = 3,75giờ Quãng đường đi được của ca nơ là:
12 × 3,75 = 45 (km ) Đáp số : 45 km
*Bài giải:
C1: 15 km = 15 000 m Vận tốc chạy của ngựa là:
Trang 6- Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (145):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau đó treo
bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về xem lại các baìo tập
3/Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại cách tính vận tốc,
quãng đường?
- Hướng dẫn bài tập về nhà BT3, 4
15 000 : 20 = 750 (m/phút) Đáp số: 750 m/phút C2: Vận tốc chạy của ngựa là:
15 : 20 = 0,75 (km/phút) 0,75 km/phút = 750 m/phút
Đáp số: 750 m/phút
*Bài giải:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Qđường xe máy đi trong 2,5 giờ là:
42 x 2,5 = 105 (km) Sau khi khởi hành 2,5 giờ xe máy còn cách B số km là:
135 – 105 =30 (km)
Đáp số: 30 km
- HS về nhà làm các BT còn lại
**********************************************
LUYỆN TỪ CÂU
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 - 5 bài thơ(đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn (BT2)
- HS khá, giỏi hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế
- Giáo dục HS ý thức tích cực ôn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
- Bang phụ viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT2
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận, nhóm, cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ KTBC :
B/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL: (Khoảng
1/5 số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài -Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút
Trang 7-Chia t/gian cho Hs đọc theo yc của phiếu.
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2- Đọc thầm lại đoạn văn trả lời
câu hỏi làm
H : Từ ngữ thể hiện tình cảm của tác giả
đối với quê hương?
H : Điều gì đã gắn bĩ tác giả đối với quê
hương?
H : Tìm các câu ghép trong bài?
H: Tìm các từ được lặp lại?
H:Tìm các từ ngữ cĩ tác dụng thay thế để
liên kết câu?
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
4/ Củng cố – dặn dò :
-Nhận xét h học
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra
chưa đạt về chuẩn bị bài
-Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu đề bài -TLN 2 trả lời câu hỏi + Đại diện nhóm nêu kết quả
- … đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ nhớ thương mảnh liệt, day dứt
-…… những kỉ niệm của tuổi thơ …
- Tất cả 5 câu trong bài đều là câu ghép
- Các từ “tơi, mảnh đất” lặp lại … + Đ1 Mảnh đất cọc cằn (c2) thay cho làng quê tơi (c1)
+Đ2 mảnh đất quê hương tơi (c3) thay mảnh đất cọc cằn (c2), mảnh đất ấy (c4,c5) thay mảnh đất quê hương (c3) -Nhận xét câu văn của bạn
- HS về nhà luyện đọc thêm
******************************************8
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 - 5 bài thơ(đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật
- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2
- Giáo dục HS ý thức tích cực ôn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
- Bangr phụ viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT2
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở;
thực hành, thảo luận, nhóm, cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
? Em nào có thể kể tên một số bài tập đọc và -Một vài em kể
Trang 8HTL từ tuần 19 đến giờ?
B Bài mới:
1 Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng 1/5
số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của
phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs
2 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-“ viết tiếp 1 vế câu vào chỗ trống để tạo
câu ghép”
- Yêu cầu HS làm vào vở BT
- Yc Hs nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
Gv nhận xét, chốt ý
3/ Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra
chưa đạt về chuẩn bị bài
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Làm bài vào vở
- Lần lượt Hs đọc câu văn của mình
a) Tuy máy móc………chúng điều
khiển kim đồng hồ chạy, /chúng rất quan trọng./
b) Nếu mỗi ….chiếc đồng hồ sẽ hỏng./
sẽ chạy không chính xác./
c) Câu chuyện… và mọi người vì mỗi
người.
*****************************************
NS : 27 / 3 / 2016
NG: 30 / 3 / 2016 Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2016
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
3 Thái độ: Gd hs tính cẩn thận kiên trì trong thực hành tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu học tập
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở;
thực hành, thảo luận, nhóm, cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A/ Kiểm tra bài cũ:
+ Cho HS nêu quy tắc và công thức tính
vận tốc, quãng đường, thời gian
- Gv nhận xét ghi điểm
B/ Bài mới:
- hs lên làm, lớp nhận xét
Trang 91 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài 2: GV yêu cầu hS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu của bài toán
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào vở,
hs lên bảng làm
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài,
Gv hướng dẫn HS
? Có mấy chuyển động đồng thời,
chuyển động cùng chiều hay ngược
chiều?
? Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp
bao nhiêu km?
t đuổi = s : ( v 1 – v 2 )
- KL: khi hai chuyển động khởi hành
cùng một lúc và đi cùng chiều Để tính
thời gian hai động tử đuổi kịp nhau ta
lấy quãng đường chia cho hiệu hai vận
tốc
*Bài tập 2 (146):
- 1 H lên bảng làm bài
- Gv nhận xột ghi điểm
*Bài tập 3 (146):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp
chấm chéo
- Cả lớp và GV nhận xét
-Hs đọc đề bài, nêu cách tính và làm vào
vở, hs lên bảng làm
Bài giải
Quãng đường báo gấn chạy trong
25
1
(giờ)
120 x
25
1
= 4,8 (km) Đáp số : 4,8 (km)
- Lớp nhận xét
-HS đọc đề bài, lên bảng làm, lớp làm vào vở
- có 2 , chuyển động đồng thời
-48 km
Bài giải
a) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
48 : 24 = 2 (giờ) Đáp số : 2 giờ
Bài giải
b) Sau 3giờ xe đạp và xe máy cách nhau là: 12 × 3 = 36 (km)
Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ)
Đáp số : 1,5 (giờ)
*Bài giải:
Thời gian xe máy đi trước ô tô là: 11giờ 7phút – 8giờ 37phút = 2giờ 30phút
2giờ 30phút = 2,5giờ Đến 11giờ 7phút xe máy đã đi được quãng đường (AB) là:
36 2,5 = 90(km) Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
54 – 36 = 18(km) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:
90 : 18 = 5(giờ)
Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:
Trang 103 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại cách tính vận
tốc…
- Hướng dẫn bài tập về nhà xem lại bài
11giờ 7phút + 5giờ = 16giờ 7phút Đáp số: 16giờ 7phút
*******************************************
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để liên kết các câu trong ví dụ đã cho
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát bài đã chọn, làm đúng các bài tập điền từ
3 Thái độ: Gd hs ý thức tự giác trong học tập
II.CHUẨN BỊ :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
- Bút dạ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Ổn định lớp:
B/ Bài mới:
1 GTB : ghi đề bài.
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL: (số HScòn
lại trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của
phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
3 Hướng dẫn hs làm bài tập.
*Bài 2: Tìm những từ ngữ thích hợp đoạn
văn sau
- YC hs thảo luận nhóm 4 tìm từ để điền
vào chổ trống,rồi điền vào vở BT
- GV chú ý HS sau khi điền từ ngữ thích
hợp với ô trống,các em cần xác định đó là
liên kết câu theo cách nào?
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng:
4 Củng cố – dặn dò:
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm nêu kết quả
a) - nhưng là từ nối (câu 3) với (câu 2) b) - chúng ở (câu 2) thay thế cho từ lũ
trẻ ở (câu1)
c) - nắng ở (câu 3),(câu 6) lặp lại nắng ở
(câu 2)
- chị ở (câu 5) thay thế sứ ở (câu 4)
- chị ở (câu 7) thay thế cho sứ ở (câu 6)