1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 5 tuan 33 (CKTKN)

17 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN: Tiết 161ễN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HèNH tr.. Mục tiêu: - Thuộc các công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học.. - Vận dụng tính diện tích, thể tích một số

Trang 1

TẬP ĐỌC:

LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SểC VÀ GIÁO DỤC

TRẺ EM

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật

- Hiểu nội dung 4 điều của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (trả lời đợc

các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh ảnh về Nhà nớc và các địa phơng thực hiện luật

bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS đọc thuộc bài: Những cánh buồm

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS luyện

đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc:

- GV đọc mẫu ( điều 15, 16, 17 )

- Gọi HS đọc tiếp điều 21

- Cho HS đọc theo cặp

- Gọi HS đọc lại toàn bài

b, Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Những điều luật nào trong bài nói lên quyền

của trẻ em ?

- Đặt tên cho những điều luật nói trên ?

- Điều luật nào nói lên bổn phận của trẻ em ?

- Nêu những bổn phận của trẻ em đợc quy

định trong luật ?

- Em đã thực hiện đợc những bổn phận gì,

những bổn phận nào cần cố gắng t/ hiện?

c, Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn 4 HS đọc bốn điều luật

- GV hớng dẫn HS đọc kĩ điều 21

- Cho HS đọc theo cặp Gọi HS thi đọc

- GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học.

- Nhắc HS chú ý t/h quyền và bổn phận của

trẻ em; CB bài : sang năm con lên bảy

- 2 HS đọc

- HS nhận xét

- HS nghe

- 1 HS đọc điều 21

- HS đọc theo cặp

- 1HS đọc toàn bài

- Điều 15, 16, 17

- Điều 15:Quyền trẻ em đợc c/s và bảo vệ

- Điều 16: Quyền họctập củatrẻ em

- Điều 17: Quyền v/chơi, giải trí của trẻ em

- Điều 21

- HS nêu 5 nội dung trong điều 21

- HS nêu

- 4 HS đọc

- HS đọc điều 21

- HS thi đọc

- HS nghe

Trang 2

TOÁN: (Tiết 161)

ễN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT

SỐ HèNH (tr 168)

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu:

- Thuộc các công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học

- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế.

II Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS chữa lại bài tập 3

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu mục đích, yêu cầu bài học

* Hoạt động 1: (30’) Ôn tập

a, Ôn tập các công thức tính diện tích, thể

tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.

- GV cho HS nêu lại các công thức tính diện

tích, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập

ph-ơng

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: (HS K-G)

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm và chữa

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt

- Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm và chữa

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cho HS nêu cách làm

- GV yêu cầu HS tính thể tích trớc sau đó

mới tính thời gian

- Cho HS làm và chữa.GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- HS nhắc lại cách tính DTXQ, DTTP, thể

tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau: Luyện

tập

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS nêu lại công thức tính thể tích

và diện tích hình hộp chữ nhật, hình lập phơng

Diện tích xung quanh phòng học là : ( 6 + 4,5 ) x 2 x 4 = 84 ( m2) Diện tích trần nhà là :

6 x 4,5 = 27 ( m2) Diện tích cần quét vôi là:

84 + 27 – 8,5 = 102, 5 ( m2 ) Đáp số : 102,5 m2

a) Thể tích hình lập phơng là :

10 x10 x 10 = 1000 ( cm2) b) Diện tích miếng bìa cần dùng là :

10 x10 x 6 = 600 ( cm2) Đáp số : 600 cm2

Thể tích bể là :

2 x1,5 x 1 = 3 ( m3 ) Thời gian nớc chảy đầy bể là:

3 : 0,5 = 6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ

Trang 3

TOÁN: (Tiết 162)

LUYỆN TẬP (tr 169)

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu

- Biết tính thể tích và diện tích trong các trờng hợp đơn giản

II chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Yêu cầu HS làm lại bài tập 3

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu yêu cầu giờ học

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS làm

bài tập

Bài1:

- Yêu cầu học sinh tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần, thể tích

HHCN, HLP

- Cho HS lên bảng điền kết quả

- Gv nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải

- GV gợi ý cách tính chiều cao

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét

Bài 3: (HS khá - giỏi)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải

* GV gợi ý: Trớc hết tính cạnh của

khối gỗ, sau đó tính diện tích toàn phần

của khối nhựa và khối gỗ, so sánh diện

tích của hai khối đó

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học

-Về nhà chuẩn bị bài : Luyện tập chung

- HS làm

- HS nhận xét

BT1:

- HS làm và lên bảng điền

- HS nhận xét bổ xung

BT2: - HS làm bài Diện tích đáy bể là:

1,5 x 0,8 = 1,2 ( m2) Chiều cao của bể là:

1,8 : 1,2 = 1,5 (m ) Đáp số : 1,5 m

BT3: HS K-G làm bài Cạnh của khối gỗ là :

10 : 2 = 5 ( cm ) Diện tích toàn phần của khối nhựa HLP

là : (10 x 10 ) x 6 = 600 (cm2) Diện tích toàn phần của khối gỗ HLP là: ( 5 x5 ) 6 = 150 ( cm2)

Diện tích toàn phần của khối nhựa HLP gấp diện tích toàn phần của khối gỗ HLP

là :

600 : 150 = 4 ( lần ) Đáp số : 4 lần

Trang 4

CHÍNH TẢ: (Nghe – viết)

TRONG LỜI MẸ HÁT

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu

1 Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng

2 Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Công ớc về quyền tre

em (BT2).

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết ghi nhớ cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng chữa lại bài 2, 3

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu yêu cầu tiết học

* Hoạt động 1: (20’) Hớng dẫn HS nghe -

viết

- GV đọc bài viết

- Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi: Nội

dung bài thơ nói điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài thơ

- GV nhắc HS chú ý những từ khó viết

- GV đọc cho HS viết

- GV chấm, nêu nhận xét

* Hoạt động 2: (10’) Hớng dẫn HS làm

bài tập chính tả

- Gọi 2 HS đọc tiếp nối bài 2

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Đoạn văn nói điều gì ?

- Gọi 1 HS đọc lại tên các cơ quan, tổ chức

có trong đoạn văn

- GV treo bảng phụ cho HS đọc ghi nhớ

- Cho HS chép vào vở và phân tích từng tên

thành các bộ phận

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (5’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa tên các cơ

quan, đơn vị, tổ chức

- Chuẩn bị bài sau: (Nhớ - viết): Sang năm

con lên bảy

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài bạn

- HS nghe giáo viên giới thiệu bài

- HS nghe và theo dõi trong sách

- Ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời

đứa trẻ

- HS đọc thầm bài thơ

- HS nêu một số từ khó

- HS viết bài

- HS đổi vở kiểm tra chéo

- HS đọc bài tập

- Lớp đọc thầm

- Nói về Công ớc về quyền trẻ em,

- HS đọc

- HS đọc ghi nhớ

Phân tích tên thành phần các bộ phận Liên hợp quốc

Uỷ ban / Nhân quyền / Liên hợp quốc

Tổ chức / Nhi đồng / Liên hợp quốc

Tổ chức / Lao động / Quốc Từ

- HS nghe GV nhận xét tinh thần học tập

Trang 5

KHOA HỌC:

TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MỐI

TRƯỜNG RỪNG

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu

- Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá

- Nêu tác hại của việc phá rừng

II Đồ dùng dạy học

- Hình 134, 135 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1 Bài cũ: (5’)

- Môi trờng tự nhiên có vai trò nh thế nào

đối với đời sống con ngời?

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới

* Hoạt động 1: (15’) Quan sát và thảo luận

- Cho HS làm việc nhóm và trả lời câu hỏi:

- Con ngời khai thác gỗ và rừng để làm gì?

- Nguyên nhân nào dẫn đến rừng bị tàn phá?

- Gọi đại diện nhóm trả lời

+ GV kết luận : Có nhiều lí do khiến rừng bị

tàn phá: đốt rừng làm rẫy ; lấy củi ; …phá

rừng để lấy đất làm nhà, làm đờng

* Hoạt động 2 : (15’) Thảo luận

- Cho HS làm việc theo nhóm

- Việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì?

- Liên hệ thực tế ở địa phơng (khí hậu, thời

tiết, thiên tai )

- Gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét và kết luận

* Hoạt động nối tiếp: (5’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà su tầm tranh ảnh về nạn phá rừng

và hậu quả của nó

- CB bài sau: Tác động của con ngời đến

môi trờng đất

- HS trả lời

- HS nhận xét

- Học sinh làm nhóm

- Đất canh tác, trồng cây lơng thực, làm chất đốt, xây nhà, đóng đồ đạc…

- HS nối tiếp nhau nêu nguyên nhân:

Đốt rừng làm lơng rẫy, làm nhà, làm

đờng…

- HS làm nhóm

- Khí hậu bị thay đổi; lũ lụt hạn hán sảy ra thờng xuyên

- Đất bị xói mòn trở nên bạc màu

- Động thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài bị tuyệt chủng, một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).

- Tìm đợc các hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em (BT3); hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT4

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS nêu tác dụng của dấu hai chấm, cho

ví dụ?

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu yêu cầu tiết học

*Hoạt động 1:(30’)Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài và nêu ý kiến

- GV nhận xét và chốt lờ giải đúng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm nhóm

- Gọi đại diện trình bày kết quả

- GV nhận xét

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV gợi ý để HS tìm ra, tạo đợc những hình

ảnh so sánh đúng về trẻ em

- Cho HS làm nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

- GV nhận xét.

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS làm và đọc kết quả

- Cho HS giải thích nghĩa các câu tục ngữ

- Cho HS nhẩm thuộc lòng

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về dấu câu( Dấu

ngoặc kép)

- 1 HS lên bảng

- HS nhận xét

- HS đọc

- ý C là đúng ; ý D không đúng

- HS đọc yêu cầu

- HS làm nhóm

- Các từ đồng nghĩa : trẻ , trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, thiếu niên, con nít, trẻ ranh…

- Đặt câu : Trẻ con rất thông minh

- Trẻ em nh tờ giấy trắng

- Đứa trẻ đẹp nh bông hồng buổi sớm

- Cô bé trông giống hệt bà cụ non

- Tre già măng mọc: lớp trớc già đi, lớp sau thay thế

- Trẻ ngời non dạ: Cha chín chắn

- Tre non rễ uốn: dạy trẻ từ lúc còn

bé dễ hơn

Trang 7

KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục đích, yêu cầu:

- Kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng và xã hội

- Hiểu nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học : Vở bài tập Tiếng Việt.

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Hai học sinh tiếp nối nhau kể câu chuyện

Nhà vô địch và nêu ý nghĩa

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu mục đích, yêu cầu

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS kể

chuyện

a, Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề

bài

- Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài

- GV gạch dới những từ ngữ cần chú ý

* Xác định hai hớng kể :

+ KC về gia đình, nhà trờng, xã hội chăm

sóc, GD trẻ em

+ KC về trẻ em thực hiện bổn phận với gia

đình, nhà trờng, xã hội

- Cho 4 HS tiếp nối đọc gợi ý 1-2-3-4

- Cho lớp đọc thầm lại gợi ý 1-2 GV gợi ý

một số truyện các em đã học

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

b, HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Cho HS đọc lại gợi ý 3-4

- Cho HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa với

bạn bên cạnh

- Cho HS thi kể trớc lớp GV chọn 1 câu

chuyện có ý nghĩa nhất để trao đổi với HS

- Cho HS nhận xét bạn

- Cho lớp bình chọn câu chuyện hay nhất

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài kể chuyện đợc chứng kiến

hoặc tham gia

- Hai HS kể

- HS nhận xét

- HS nghe

- HS đọc

Kể lại một câu chuyện đã đợc nghe hoặc đợc đọc nói về gia đình, nhà tr - ờng và xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ

em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng và xã hội

- HS đọc gợi ý

- HS đọc thầm gợi ý

- HS nghe gợi ý

- HS đọc lại gợi ý 3 - 4

- HS kể cặp đôi và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể trớc lớp

- HS bình chọn

Trang 8

TOÁN: (Tiết 163)

LUYỆN TẬP CHUNG (tr 169)

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu

- Biết thực hành tính diện tích và thể tích các hình đã học

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng chữa bài 2

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu mục đích , yêu cầu bài học

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cho HS nêu cách giải

* GV gợi ý : Tìm nửa chu vi, sau đó tìm chiều

dài, diện tích và số kg rau

- Cho HS làm và lên bảng chữa

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cho HS nêu cách giải

- Cho HS làm và lên bảng chữa

- GV nhận xét

Bài 3: (Hs khá-giỏi)

- Gọi HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Cho HS nêu cách giải

* GV gợi ý : Tính độ dài thật, sau đó tính chu

vi, diện tích mảnh đất HCN,

diện tích mảnh đất hình tam giác và tính diện

tích mảnh đất

- Cho HS làm và lên bảng chữa

- GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Một số dạng bài toán đã học

- HS làm

-HS nhận xét

- HS nghe

Nửa chu vi mảnh vờn HCN là :

160 : 2 = 80 ( m ) Chiều dài mảnh vờn HCN là :

80 – 30 = 50 ( m ) Diện tích mảnh vờn HCN là :

50 x 30 = 1500 ( m2)

Số kg rau thu hoạch đợc là :

15 : 10 x 1500 = 2250 ( kg ) Đáp số : 2250 kg

Chu vi đáy HHCN là:

( 60 + 40 ) x2 = 200 ( cm ) Chiều cao HHCN đó là :

6000 : 200 = 30 ( cm ) Đáp số : 30 cm

- HS đọc và tóm tắt

- HS nêu cách giải

- HS nghe gợi ý

- HS làm

- HS lên bảng chữa

- HS nhận xét và bổ xung

Trang 9

TẬP ĐỌC:

SANG NĂM CON LấN BẢY

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do

- Hiểu đợc điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên, từ giã tuổi thơ con sẽ có một cuộc sống HP thật sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)

- Học sinh khá, giỏi đọc thuộc và diễn cảm đợc bài thơ

II Đồ dùng dạy học : Tranh trong SGK.

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Luật bảo vệ,

chăm sóc và giáo dục trẻ em

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS đọc và

tìm hiểu bài

a, Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc bài

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ

- Cho HS đọc theo cặp

- Gọi 1 HS đọc toàn bài - GV đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài.

- Những câu thơ nào cho thấy thế giới tuổi

thơ rất vui và đẹp?

- Thế giới tuổi thơ thay đổi nh thế nào khi ta

lớn lên ?

- Từ giã tuổi thơ, con ngời tìm thấy hạnh

phúc ở đâu?

- Bài thơ nói với các em điều gì ?

c, Đọc diễn cảm và thuộc lòng bài thơ

- Gọi 3 HS đọc lại bài thơ

- GV hớng dẫn đọc khổ 1 và 2

- Cho HS kết hợp đọc thuộc lòng

- Gọi HS thi đọc

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục HTL và CB bài sau: Lớp

học trên đờng

- 2 HS đọc

- HS nhận xét

- 1 HS đọc bài

- 3 HS đọc nối tiếp bài thơớH đọc cặp đôi

- 1 HS đọc toàn bài

- Con chạy lon ton, chỉ mình con nghe thấy tiếng muôn loài

- Thế giới tuổi thơ, chim, gió, muôn loài đều biết nói, suy nghĩ và hành

động

- Chim không còn biết hót, gió chỉ còn biết thổi, cây chỉ còn là cây…

- Tìm hạnh phúc ở trong đời thực

- Thế giới tuổi thơ rất vui và đẹp vì

đó là thế giới của truyện cổ tích Khi lớn lên, dù phải từ biệt thế giới tuổi thơ nhng ta sẽ sống một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính tay ta gây dựng nên

- 3 HS tiếp nối đọc bài

- HS đọc

- HS thi đọc

Trang 10

TOÁN: (Tiết 164)

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC (tr 170)

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết một số dạng toán đã học

- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

II Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên bảng chữa bài 2

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài.(1’)

- GV nêu yêu cầu tiết học

* Hoạt động 1: (30’) Hớng dẫn HS làm

bài tập

Bài 1 - Gọi HS đọc đề bài.

- Cho HS tóm tắt bài toán

- Bài thuộc dạng toán nào đã học ?

- Nêu cách giải ?

- Gọi HS lên chữa

- GV nhận xét

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tóm tắt bài toán

- Bài thuộc dạng toán nào đã học ?

- Nêu cách giải ?

- Gọi HS lên chữa

- GV nhận xét

Bài 3: (HS khá-giỏi)

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tóm tắt bài toán

* GV gợi ý: bài này là toán quan hệ nên

giải bằng cách rút về đơn vị

- Gọi HS lên chữa

- GV nhận xét

* Hoạt động nối tiếp: (4’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS nghe

Quãng đờng xe đạp đi trong giờ thứ ba

là (12 + 18 ) : 2 = 15 ( km ) Trung bình mỗi giờ xe đạp đi đợc là : (12 + 18 + 15 ) : 3 = 15 ( km )

Đáp số : 15 km

Nửa chu vi HCN là :

120 : 2 = 60 ( m ) Hiệu của chiều dài và chiều rộng là 10m

Chiều dài mảnh dất HCN là : ( 60 + 10 ) :2 = 35 (m ) Chiều rộng mảnh đất HCN là :

35 – 10 = 25 ( m) Diện tích mảnh đất HCN là :

35 x25 = 875 ( m2) Đáp số : 875 m2

1cm3 kim loại cân nặng là : 22,4 : 3,2 = 7 (g ) 4,5 cm3 kim loại cân nặng là :

7 x 4,5 = 31,5 ( g ) Đáp số : 31,5 g

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w