- TCTV cho hs - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết hợp đọc từ trong chú giải.. - Hs luyện đọc diễn cảm bài văn và làm các bài tập.. III.Cỏc hoạt động dạy học:A.KTBC: B.Bài mới: 1.GT
Trang 1- Hiểu từ ngữ: kiến trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú, muỗm, thâm nghiên,
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ăng- co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệtdiệu của nhân dân Cam- pu- chia.(trả lời được các câu hỏi sgk)
? HTL bài thơ: Dòng sông mặc áo? Trả
lời câu hỏi nội dung?
? Bài được chia làm mấy đoạn?
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết
hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó
- TCTV cho hs
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết
hợp đọc từ trong chú giải
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc tiếp nối lần 2 kết hợp đọc chú giải
Trang 2? Nêu ý chính đoạn1?
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
? Khu đền chính đồ sộ như thế nào?
? Khu đền chính được xây dựng kì công
như thế nào?
? ý đoạn 2?
- Yc đọc thầm đoạn 3 trả lời:
+ Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian
nào trong ngày?
? Lúc hoàng hôn phong cảnh khu đền có
- Cho hs đọc nối tiếp 3 đoạn
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng NTN?
- Treo đoạn cần luyện đọc
+ Những cây tháp lớn được dựng bằng
đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn
Những bức tường buồng nhẵng như mặt ghế đá, được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vưã
Trang 3- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét.
III.Các hoạt động dạy học.
A KTBC 3’
? Bước ước lượng chiều dài của lớp học, đo
kiểm tra lại?
Trang 4800 : 200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
Giáo viên bộ môn soạn giảng.
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt:
LUYỆN ĐỌC: DÒNG SÔNG MẶC ÁO I.Mục tiêu:
- Ôn luyện đọc lại bài vừa học
- Hs luyện đọc diễn cảm bài văn và làm các bài tập
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 5III.Cỏc hoạt động dạy học:
A.KTBC:
B.Bài mới:
1.GTB:
2.HD học sinh luyện đọc và làm bài tập:
B i 1: à Luyện đọc thuộc và diễn cảm khổ thơ sau
với giọng vui, nhẹ nhàng, thể hiện niềm vui, sự bất
ngờ của tác giả khi phát hiện ra sự đổi thay sắc
màu của dòng sông quê hơng vào buổi sớm mai
(chú ý ngắt nhịp thơ hợp lí và nhấn giọng ở từ ngữ
gợi tả) :
Rèm thêu trớc ngực vầng trăng
Trên nền nhung tím trăm ngàn sao lên
Khuya rồi, sông mặc áo đen
Nép trong rừng bởi lặng yên đôi bờ
Sáng ra thơm đến ngẩn ngơ
Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa
Ngớc lên bỗng gặp la đà Ngàn hoa bởi đã nở nhoà áo ai
B i 2: à Theo em, vì sao tác giả cảm thấy dòng sông
đợc mặc chiếc “áo hoa” vào buổi sáng ?
Tiết 1: Toỏn:
ễN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIấN I.Mục tiờu
1 Kiến thức:
- Giỳp hs ụn tập về: Đọc, viết số tự nhiờn trong hệ thập phõn
Trang 6- Nắm được hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một
số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- Làm bài tập 1,3 (a),4 Bài 2
24 308
2 chục nghìn,4 nghìn,3 trăm,8 đơn vị Một trăm sáu
mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
160274
1 trăm nghìn,
60 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị Một triệu hai
trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
1237005
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị Tám triệu
không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
8004090 8 triệu, 4
nghìn, 9 chục
- Đọc yêu cầu
- 3 hs thực hiện
Trang 7- Yc hs nêu lại : Lớp đơn vị, lớp nghìn,
- Yc hs nêu lại dãy số tự nhiên
- Làm bài cá nhân vào vở
- Cho 3 hs lên bảng làm Dưới lớp làm
vào phiếu bài tập
+ Lớp nghìn gồm: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
+ Lớp triệu gồm: hàng triệu, chục triệu, trăm triệu
- 67 358 chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
- 857 904 chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
- 3 205 700 chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
195 080 126 chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu
- Đọc yc
- hs khá làm
a) Ba số tự nhiên liên tíêp: 67; 68; 69 798; 799; 800 999; 1000; 1001b) Ba số chẵn liên tiếp: 8; 10; 12 98; 100; 102 998; 1000; 1002c) Ba số lẻ liên tiếp: 51; 53; 55 199; 201; 203 997; 999; 1001
Trang 8- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2: Lịch sử:
Giáo viên bộ môn soạn giảng.
Tiết 3: Luyện từ và câu:
THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU.
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ.(ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng:
- Biết nhận diện trạng ngữ trong câu(BT1, mục III), vạnn dụng KT làm bài tập
-Viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ(BT2)
3 Giáo dục:
- Dùng từ, đặt câu sử dụng câu trong c/s, viết văn, và đặt được câu có trạng ngữ
II.Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết 2 câu văn phần nhận xét.Bảng phụ viết bài tập 1 LT
III.Các hoạt động dạy học.
- Cho hs đọc nối tiếp yc các bài tập(1,2,3):
- Yc hs đọc phần in nghiêng trong câu
- Phần in nghiêng giúp em hiểu điều gì?
- Yc đặt câu cho phần in nghiêng
- GV ghi nhanh lên bảng
- Yc hs đổi vị trí các phần in nghiêng trong
câu, GV ghi nhanh lên bảng
- Hỏi rút ra KL:
? Trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào?
+Trạng ngữ có vị trí ở đâu trong câu?
+ Khi nào, ở đâu, vì sao, để làm gì?+ Trạng ngữ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa chủ ngữ và vị ngữ
Trang 9- Cho hs làm bài vào vở.
- Gọi hs nối tiếp đọc đoạn văn
- Viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít
- Nxét, bổ sung
a Ngày xưa,
b Trong vườn,
c Từ tờ mờ sáng, Vì vậy, mỗi năm……
a) Trạng ngữ chỉ thời gianb) Trạng ngữ chỉ nơi chốnc) Trạng ngữ chỉ thời gian, kết quả, thờigian
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Kể chuyện:
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.
(Giảm tải : Cho hs ôn lại bài Đôi cánh của Ngựa Trăng.)
Trang 10+ Gọi một số nhóm lên thi kể nối tiếp từng
đoạn câu chuyện theo 6 tranh
+ Cho một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện
và nói về ý nghĩa câu chuyện
+ Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ được đi xa
cùng Đại Bàng núi?
+ Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng
điều gì?
- Gv nx, khen và ghi điểm học sinh kể hay,
đúng nội dung truyện
+ Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về
chuyến đi của Ngựa Trắng?
C Củng cố - dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học Vn kể chuyện cho người
thân nghe Xem bài KC tuần 30
Trang 11NGHE LỜI CHIM NÓI.
- Viết : rong chơi, gia đình, dong dỏng,
tham gia, ra chơi,
- Nhận xét – đánh giá
B Bài mới.
1 GTB: 1’
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
2 Hướng dẫn hs nghe- viết 20’
- Gv đọc bài cho hs nghe viết
- Đọc cho hs soát lỗi
mê lao động, về những thành phố hiện đại, những công trình thủy điện
- Lớp tìm viết vào nháp, 2hs lên bảng viết
+ này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nước, nượp, nến, nống, nơm,
Trang 12- Cho trao đổi làm theo cặp.
Tiết 1: Tập đọc:
CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC.
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu từ ngữ: hiểu một số từ ngữ khs hiểu trong bài
- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp củathiên nhiên đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả đốivới đất nước, quê hương
- Bảng phụ Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 13- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết
hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó
- TCTV cho hs
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết
hợp đọc từ trong chú giải
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
? Tình yêu quê hương đất nước của tg thể
hiện qua những câu thơ nào?
? Đoạn 2 cho em biết điều gì?
? Câu chuyện ca ngợi gì?
Ý 1: Miêu tả vẻ đẹp về hình dáng và màu sắc của chú chuồn chuồn nước.
- 1hs đọc
- Đọc thầm Đ2 trả lời
+ Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú và theo cánh bay của chú, cảnh đẹp của đất nước lần lượt hiện ra.+ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ
ao với những khóm khoai nước rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông vớinhững đoàn thuyền ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút.)
Ý 2: Tình yêu quê hương đất nước của tác giả.
- 2hs nêu - 2hs đọc
ND: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả đối với đất nước, quê hương.
- Theo dõi
Trang 14- Cho hs đọc nối tiếp 2 đoạn
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng như thế
- Sưu tầm tranh ảnh về một số con vật
III.Các hoạt động dạy học.
Trang 15Bài 1,2.
- Đọc nội dung đoạn văn sgk
- Tổ chức hs trao đổi theo cặp BT 2
- Hs nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài
- Từng cặp trao đổi và ghi vào bảng nhóm
- Trình bày
Các bộ phận
Từ ngữ miêu tả
- Hai tai
- Hai lỗ mũi
- Hai hàm răng
- Bờm
- Ngực-Bốn chân
- Cái duôi
To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
ươn ướt, động đậy hoài
trắng muốt
được cắt rất phẳngnở
khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên đất
Dài, ve vẩy hết sangphải lại sang trái
Trang 16- Cho làm bài cá nhân.
- Gv cùng hs nx, chữa từng bài và trao
Trang 17- ễn luyện đọc diễn cảm bài văn.
- Hs đọc trụi chảy và làm bài tập thành thạo
2.HD học sinh luyện đọc và làm bài tập:
B i 1: à Luyện đọc đoạn văn ở dới, theo các yêu
Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng.
Mặt trời lặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối
cửa đền Những ngọn tháp cao vút ở phía trên,
lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà tán
tròn vợt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính.
Ngôi đền cao với những thềm đá rêu phong, uy
nghi kì lạ, càng cao càng thâm nghiêm dới ánh
trời vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các ngách.
- Nghe
- Hs luyện đọc theo yờu cầu
Trang 18- ễn luyện về đọc, viết cỏc số tự nhiờn.
Ba trăm linh bảy nghìn hai
trăm hai mơi ba 307 223 3 trăm nghìn, 7 nghìn, 2trăm, 2 chục, 3 đơn vị
56 388
Một triệu bốn mơi sáu nghìn
không trăm tám mơi
7trăm nghìn, 7trăm, 6 chục
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Trang 19Tiết 1: Toán:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT) I.Mục tiêu
Trang 20III.Các hoạt động dạy học.
- Nêu lại các dấu hiệu chia hết
- Cho hs làm cá nhân vào vở rồi đổi vở
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9: 605; 1207
Trang 21Tiết 2: Luyện từ và câu :
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU.
- Treo phảng phụ đoạn văn
? Tìm CN và VN trong các câu trên:
- 2 Hs nối tiếp nhau đọc
- Hs suy nghĩ và nêu miệng, 2 hs lên bảng gạch câu trên bảng Lớp nx, bổ sung, trao đổi
- Theo dõi
Trang 22quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm
cửa ô đổ vào,
Bài 2 Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ tìm
được?
? Mấy cây hoa giấy nở tưng bừng ở đâu?
Hoa sấu vẫn nở, vẫn vương vãi ở đâu?
- Yc về học bài, CB bài sau
- Nối tiếp đặt mỗi em một câu
- 3,4 Hs đọc, nêu ví dụ minh hoạ
- 1hs đọc
- 1hs làm bảng nhóm, lớp làm vào vở.+ Trạng ngữ:
+ Trong nhà, em bé đang ngủ say
+ Trên đường đến trường, em gặp nhiều người
+ Ở bên kia sườn núi, hoa nở trắng cả một vùng trời
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
Trang 23- Bảng phụ viết câu văn bài tập 2.
III.Các hoạt động dạy học :
A KTBC 3’
? Đọc những ghi chép sau khi quan sát
các bộ phận của con vật mình yêu thích?
- Đọc bài con chuồn chuồn nước và trả
lời câu hỏi:
? Bài văn có mấy đoạn?
- 1hs đọc yêu cầu bài
- Trao đổi theo cặp, xếp thứ tự
- Các nhóm nêu tóm tắt kết quả
- Thứ tự sắp xếp: b, a, c
Trang 24- Viết đoạn văn có câu mở đầu cho sẵn.
- Viết tiếp câu sau bằng cách miêu tả các
bộ phận của gà trống
- Cho hs đọc đoạn văn:
Gv cùng học sinh nx, chữa mẫu , ghi
- Đọc yêu cầu bài và gợi ý
- Học sinh viết bài vào vở
Giáo viển bộ môn soạn giảng.
Tiết 2: Luyện Toán:
ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Ôn luyện về viết các số tự nhiên
- Ôn luyện công, trừ các số tự nhiên Tính giá trị của biểu thức
Trang 25nhất chở đợc ít hơn ô tô thứ hai 722kg gạo Hỏi ô
tô thứ hai chở đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- ễn luyện và giỳp học sinh làm thành thạo cỏc bài tập trong chương trỡnh học
- Hs làm bài tập theo yờu cầu
II.Đồ dựng dạy học:
III.Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 26B.Bài mới:
1.GTB:
2.HD học sinh luyện viết và làm BT:
B i 1: à Đọc đoạn văn sau, gạch dới các từ ngữ miêu tả
bộ phận cơ thể của con lợn (in chữ nghiêng đậm) rồi
ghi vào bảng ở dới
Con lợn
Chú lợn này có chiếc mõm dài nom thật ngộ
nghĩnh Trên mõm có hai lỗ mũi lúc nào cũng
-ớt Mõm lợn không ngớt cử động, lúc thì ủi phá,
lúc táp thức ăn, lúc thì kêu eng éc Hai tai lợn to
bằng hai bàn tay em cụp xuống Đôi mắt lúc nào
cũng nh ti hí, chẳng mấy khi mở to Thân lợn
thon dài Em thờng cho nó ăn no nên bụng chú
lúc nào cũng căng tròn Mỗi lần cho lợn ăn, bao
giờ nó cũng uống cạn hết nớc rồi mới ăn cái Khi
ăn, chiếc đuôi cứ ngoe nguẩy ra chiều mừng rỡ.
Thích nhất là lúc lợn ăn no, em chỉ cần gãi gãi vài
cái vào lng là chú ta lăn kềnh ra đất, phơi cái bụng
B i 2: Quan sỏt một con à chó hoặc mèo, lợn, trâu, bò,
dê, ngựa, (gia súc), tìm từ ngữ tả đặc điểm nổi bật
của một vài bộ phận của con vật đó.Tên con
Trang 27- Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài.
II.Các hoạt động dạy học.
A KTBC 3’
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9?
Lấy ví dụ minh hoạ?
Trang 28A + 0 = 0 + a = a
- 1hs đọc
- Làm bài theo cặp
a 1268 + 99 + 501 = 1268 + (99 + 501) = 1268 + 600
= 1868b.168 + 2080 + 32 = (168+32) + 2080 =200 + 2080 = 2280
- Nghe
- Thực hiện
Trang 29- BTVN: Các ý còn lại.
Tiết 2: Địa lí:
Giáo viên bộ môn soạn giảng.
Tiết 3: Thể dục:
Giáo viên bộ môn soạn giảng.
Tiết 4: Sinh hoạt lớp tuần 31:
Vẽ được hình gần với mẫu
2 KN: Học sinh biết cách vẽ và vẽ được hình gần giống mẫu.
*Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
3.GD: Học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị.
- GV: Mẫu, hình gợi ý, bài vẽ
- Học sinh : Vở vẽ, chì, màu,
III Các hoạt động dạy học.
Trang 303 Cách vẽ.4’
+ Ước lượng chiều cao để vẽ phác khung
hình cho cân đối với khổ giấy
+ Tìm tỉ lệ của từng mẫu
+ Vẽ nét chính, chi tiết, có đậm nhạt
4 Thực hành 15’
- Cho học sinh vẽ vào vở
Vẽ theo mẫu và theo hình gợi ý
- Hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay
và mai sau Con người có trách nhiệm gìn giữ môi trường trong sạch
Trang 31- Mỗi nhóm 1 tình huống trao đổi và đưa ra
dự đoán và giải thích dự đoán
- Cho từng nhóm trình bày, lớp nx bổ sung
b Đề nghị giảm âm thanh
c Tham gia thu nhặt phế liệu và dọnsạch đường làng
- Thảo luận nhóm làm bài
Trang 32- Nxét giờ học.
- Yc về học bài, CB bài sau
Tiết 1: Khoa học
TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT I.Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vậtthường xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô- níc, khí ô-xi và phảithải ra môi trường hơi nước, khí ô- xi , chất khoáng khác trong quá trình sống
? Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu
cầu không khí của thực vật?
Trang 33? Những yếu tố đóng vai trò quan trọng
đối với sự sống của cây xanh?
? Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ
sung?
? Trong quá trình hô hấp caay thải ra môi
trường những gì?
? Quá trình trên được gọi là gì?
? Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực
xi, hơi nước và các chất khoáng khác
2 Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất
Trang 34- Nắm được đôi nét về sự thành lập nhà Nguyễn: Sau khi Quang Trung qua đời,triều đại Tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đó Nguyễn Ánh đã huy động lực lượngtấn công nhà Tây Sơn Năm 1802, triều Tây Sơn bị lật đổ, Nguyễn ánh lên ngôi Hoàng
đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định đô ở Phú Xuân (Huế)
2 Kĩ năng:
- Nêu một vài chính sách cụ thể của các vua nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị: + Các vua nhà Nguyễn không đặt ngôi Hoàng hậu, bỏ chức tể tướng, tự mìnhđiều hành mọi việc hệ trọng trong nước
+ Tăng cường lực lượng quân đội (với nhiều thứ quân, các nơi đều có thành trìvững chắc )
+ Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua,trừng trị tàn bạo kẻ chống đối
3 Giáo dục:
- tinh thần học tập, tình yêu đất nước, XD quê hương đất nước
II Các hoạt động dạy học.
A KTBC 3’
? Hãy kể lại chính sách về kinh tế văn hoá,
giáo dục của vua Quang Trung?
Cách tiến hành: Cho hs trao đổi cặp
? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
? Sau khi lên ngôi Hàng đế, Nguyễn Ánh đã
làm gì?
- GV nhận xét kết luận:
- 2,3 Học sinh nêu, lớp nx, bổ sung
1 Hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn.
- Trao đổi cặp trả lời
+ Sau khi vua Quang Trung mất triều đại Tây Sơn suy yếu Lợi dụng hoàn cảnh đó, Nguyễn Ánh đã đem quân tấn công lật đổ nhà Tây Sơn vàlập ra nhà Nguyễn
+ 1802, Nguyễn Ánh lên ngôi vua chọn Phú Xuân (Huế) làm nơi đóng
đô và đặt niên hiệu và Gia Long Từnăm 1802 – 1858, nhà Nguyễn trải qua các đời vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức
- Vua Quang Trung mất triều đại Tây Sơn suy yếu Lợi dụng hoàn cảnh đó, Nguyễn Ánh đã đem quân tấn công lật đổ nhà Tây Sơn và lập