1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 20 (đủ 2 buổi)

19 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA 4 tuần 20 (đủ 2 buổi)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện.. HS: Nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở sau đó chữa bài.. * Làm việc cả lớp: - GV yêu cầu HS nhắc lạ

Trang 1

Tuần 20: Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010.

Tập đọc

bốn anh tài (tiếp)

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện

- Hiểu các từ ngữ mới: núc nác, núng thế.- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa, phiếu to viết câu dài

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài

- GV nghe, kết hợp sửa lỗi, giải nghĩa từ

khó - Luyện đọc theo cặp.1- 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn để trả lời câu hỏi

- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp

ai và đợc giúp đỡ nh thế nào - Gặp 1 bà cụ còn sống sót, bà nấu cơm chohọ ăn, cho họ ngủ nhờ

- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt - Phun nớc nh ma làm nớc dâng ngập cả

cánh đồng, làng mạc

- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em

chống yêu tinh - Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm … yêu yêu

tinh núng thế phải quy hàng,

- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng

đ-ợc yêu tinh - Anh em có sức khỏe và tài năng phi thờng:Họ dũng cảm đồng tâm hiệp lực nên đã

thắng yêu tinh, buộc nó quy hàng

- ý nghĩa của câu chuyện này là gì - Ca ngợi sức khỏe, tài trí đoàn kết, hiệp lực

chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc 2 đoạn

- GV đọc 1 đoạn mẫu trong bài - Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm đoạn đó

- GV và cả lớp nhận xét

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh về chuẩn bị cho bài sau

-Toán

phân số

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

II Đồ dùng:

- Các hình vẽ SGK Bộ Đồ dùng học Toán 4

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phân số:

Trang 2

- GV yêu cầu HS quan sát SGK và hỏi: HS: Quan sát các hình trong sgk-TLCH

- Hình tròn đợc chia thành mấy phần bằng

- Mấy phần đã đợc tô màu HS: 5 phần

- GV nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng

nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm

phần sáu hình tròn

Năm phần sáu viết là:

6

5

HS: Đọc năm phần sáu

Ta gọi

6

5

Phân số

6

5

có tử số là 5, mẫu số là 6 HS: Vài em nhắc lại.

- Mẫu số viết dới gạch ngang cho biết gì? - Cho biết hình tròn đợc chia 6 phần bằng

nhau

- Tử số viết trên gạch ngang cho biết gì? - Cho biết đã tô màu 5 phần

* Làm tơng tự với các phân số

2

1

;

4

3

;

7

4

HS nêu nhận xét

3 Thực hành:

- GV gọi HS chữa bài HS: Nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở sau

đó chữa bài

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, dựa vào bảng trong SGK

để viết

- GV gọi HS lên bảng viết vào ô trống

VD: Dòng 2: Phân số

10

8

có tử số là 8 mẫu số là 10

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu, tự viết phân số vào vở

- GV gọi HS lên bảng chữa bài

- GV và cả lớp nhận xét

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

-Khoa học

không khí bị ô nhiễm

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Phân biệt không khí sạch và không khí bẩn

- Nêu những nguyên nhân gây ô nhiễm bầu không khí

II Đồ dùng:

- Hình trang 78, 79 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và không khí sạch

- GV yêu cầu HS lần lợt quan sát hình SGK và

chỉ ra hình nào thể hiện không khí bị ô nhiễm?

* Làm việc cả lớp:

- GV yêu cầu HS nhắc lại 1 số tính chất của

không khí từ đó rút ra nhận xét

- GV kết luận: - Không khí sạch là không khí

- Một số HS lên trình bày kết quả:

+ H2: Không khí trong sạch, cây cối xanh tơi

+ H3: Cảnh ô nhiễm do đốt chất thải ở nông thôn

Trang 3

trong suốt, không màu, không mùi, không vị

chỉ chứa khói bụi vi khuẩn với tỷ lệ thấp,

không làm hại đến sức khỏe con ngời

+ H4: Cảnh đờng phố đông đúc, nhiều xe

ô tô, xe máy đi lại xả khí thải và bụi

3 Hoạt động 2: Thảo luận về những nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

- Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói

chung và nguyên nhân làm không khí ở địa

phơng nói riêng

- GV nhận xét, bổ sung ý kiến

- Do khí thải của các nhà máy, khói, khí

độc, bụi

- Do các phơng tiện ô tô thải ra

- Khí độc, vi khuẩn

- Do các rác thải sinh hoạt

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học, hệ thống bài học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

-Kể chuyện

kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- HS biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện các em đã nghe đã đọc nói về một ngời có tài

- Hiểu truyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học:

- Một số truyện viết về những ngời có tài

III Các hoạt động dạy - học:

A kiểm tra bài cũ:

- Một em kể đoạn 1, 2 truyện giờ trớc và nêu ý nghĩa câu chuyện

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài. - 1- 2 HS đọc đề bài, gợi ý 1, 2

- GV lu ý HS:

+ Chọn đúng câu chuyện đã học về ngời có tài

năng

- Nối tiếp nhau kể , giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ câu chuyện kể

về ai, tài năng đặc biệt của câu nhân vật

em đã nghe hoặc đã đọc

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện:

HS: 1, 2 em đọc lại dàn ý bài kể chuyện

* Kể trong nhóm: - Kể trong nhóm: Từng cặp HS kể

chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

* Thi kể trớc lớp:

- GV mời những HS xung phong lên kể trớc

- Mở bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuyện

- Viết lần lợt tên những em tham gia

- Mỗi HS kể xong đều nói về ý nghĩa câu chuyện của mình hoặc đối thoại cùng thầy (cô) về các bạn về nhân vật chi tiết trong câu chuyện, ý nghĩa câu chuyện

- GV và cả lớp nhận xét các bạn kể chuyện

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho mọi ngời nghe

Trang 4

Bdhs: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:

- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

II Đồ dùng:

- Vở BT Toán 4 Bộ Đồ dùng học Toán 4

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1:

- GV gọi HS chữa bài - Nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở sau đóchữa bài + Bài 2:

- GV nêu yêu cầu bài tập - Đọc yêu cầu, dựa vào bảng trong SGK đểviết

- GV gọi HS lên bảng viết vào ô trống

- GV nhận xét, cho điểm - Phân số

7

9có tử số là 7 mẫu số là 9

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu, tự viết phân số vào vở

- GV gọi HS lên bảng chữa bài

- GV và cả lớp nhận xét - HS làm và nhận xét bài các bạn.

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010.

Luyện từ và câu

luyện tập về câu kể “ai làm gì?”

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức và kỹ năng sử dụng câu kể “Ai làm gì?” Tìm đợc các câu kể “Ai làm gì?” trong đoạn văn Xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu

- Thực hành viết đợc 1 đoạn văn có dùng kiểu câu kể “Ai làm gì?”

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập, tranh minh họa, bút dạ

III Các hoạt động dạy, học:

A Kiểm tra bài học giờ trớc:

- 1 HS làm bài tập 1, 2 giờ trớc

- 1 HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- Cho học sinh tự làm và chữa bài - Đọc nội dung bài tập, cả lớp theo dõiSGK

- Đọc thầm lại đoạn văn, trao đổi cùng bạn

để tìm câu kể “Ai làm gì?”

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - HS phát biểu, còn lại 1 số HS lên làm trênphiếu đánh dấu (*) vào trớc các câu kể: 3, 4,

5, 7

Trang 5

+ Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài - Đọc thầm lại yêu cầu, đọc thầm từng câu

văn 3, 4, 5, 7 xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm đợc

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

+ Bài 3: - Đọc yêu cầu của bài, quan sát tranh minh

họa

- GV treo tranh minh họa và nói rõ yêu

cầu:

* Đề yêu cầu viết đoạn văn ngắn khoảng 5

câu kể về công việc trực nhật lớp

* Đoạn văn phải có 1 câu kể “Ai làm gì?”

- Viết đoạn văn vào vở, 1 số viết vào phiếu HS: Nối nhau đọc đoạn văn đã viết nói rõ câu nào là câu kể

- GV nhận xét, chấm bài HS: Dán phiếu lên bảng

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

-Toán

phân số và phép chia số tự nhiên

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng có thơng là 1

số tự nhiên

- Thơng của phép chia số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành 1 phân số, tử số là số bị chia

và mẫu là số chia

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 GV nêu từng vấn đề rồi hớng dẫn HS giải quyết từng vấn đề:

a GV nêu:

Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi

em đợc mấy quả? HS: Tự nhẩm và trả lời: 2 quả.8 : 4 = 2

b Có 3 bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em

đợc? Phần của cái bánh? HS: Ta lấy 3:4=43 (cái bánh)

Tức là chia đều 3 cái bánh cho mỗi em đợc

4

3

cái bánh  kết quả là 1 phân số

c Nhận xét: Thơng của phép chia số tự nhiên

cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành 1

phân số, tử số là số bị chia và mẫu là số chia

VD: 8 : 4 =

4

8

; 3 : 4 =

4

3

; 5 : 5 =

5

5

3 Thực hành:

- GV và cả lớp nhận xét - 2 HS lên chữa bài trên bảng

4

8

= 4 :

8 ;

4

3

= 4 :

3 ;

3

1

= 3 :

1 ; + Bài 2: Viết theo mẫu:

- GV và cả lớp nhận xét bài

HS: Làm bài theo mẫu rồi chữa bài

4

= 9

36

= 9 :

11

88

= 11 : 88 0

= 5

0

= 5 :

7

7

= 7 : 7

+ Bài 3: Viết theo mẫu HS: Làm bài theo mẫu rồi chữa bài

Trang 6

- VD:

1

6

= 6

- Nêu nhận xét:

Mọi số tự nhiên có thể viết thành 1 phân số

có tử số tự nhiên đó và mẫu số là 1 HS: Vài HS nhắc lại.

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà hoàn thiện bài tập

-chính tả

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp”

- Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn ch /tr; uôt/uôc.

II Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết nội dung bài 2 tranh minh họa

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1 HS đọc cho 2- 3 HS viết bảng - HS viết lại các từ ở tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: GV nêu mục đích yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn HS nghe- viết:

- GV đọc toàn bài chính tả - Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý các từ dễ

viết sai, tên riêng nớc ngoài, cách trình bày

- HS gấp SGK, GV đọc cho HS viết, mỗi câu

đọc 1 lợt

- GV đọc lại toàn bài

- GV chấm từ 7- 10 bài

- Viết bài vào vở

- Từng cặp HS đổi vở cho nhau soát lỗi

- GV nhận xét chung

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

+ Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài, dán 3- 4 tờ phiếu

gọi 1 số HS lên làm

HS: Đọc thầm khổ thơ, làm vào vở btập

- 2,3 em thi đọc khổ thơ đã điền

- GV và cả lớp nhận xét:

a Chuyền trong vòm lá

Chim có gì vui

Mà nghe ríu rít

Nh trẻ con cời

- HS làm và chữa bài

- Nhận xét bài các bạn

+ Bài 3: HS: Nêu yêu cầu bài tập, quan sát tranh

minh họa sau đó làm vào vở

- GV mời HS đọc lại truyện a Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau

-lịch sử

chiến thắng chi lăng

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Thuật lại diễn biến trận Chi Lăng

- ý nghĩa quyết định của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

Trang 7

- Cảm phục sự thông minh sáng tạo trong cách đánh giặc của ông cha ta qua trận Chi Lăng

II Đồ dùng dạy - học:

- Hình trong SGK phóng to, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy, học:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV h]ớng dẫn học sinh đọc và trả lời câu hỏi HS: Đọc SGV và nghe GV trình bày bối

cảnh dẫn đến trận Chi Lăng

- Cuối năm 1406 quân Minh xâm lợc nớc ta

Nhà Hồ không đoàn kết đợc toàn dân nên cuộc

kháng chiến đã thất bại (1406) Dới ách thống

trị của nhà Minh nhiều cuộc khởi nghĩa của

nhân dân đã nổ ra Tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa

Lam Sơn do Lê Lợi khởi xớng

- HS trình bày diễn biến cuộc kháng chiến Chi Lăng

- Năm 1418, từ vùng núi Lam Sơn đờng Lạng Sơn

3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- GV đa các câu hỏi:

+ Khi quân Minh đến trớc ải Chi Lăng, kị binh

ta đã hành động nh thế nào?

+ Kị binh nhà Minh đã phản ứng thế nào trớc

hành động của quân ta?

+ Kị binh của nhà Minh đã thua trận nh thế

nào?

- HS trao đổi và đại diện trình bày

- 1 -2 em dựa vào dàn ý trên để thuật lại diễn biến của trận Chi Lăng

Hoạt động 4: Làm việc cả lớp

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

+ Trong trận Chi Lăng, nghĩa quân Lam Sơn đã

thể hiện sự thông minh ntn

+ Sau trận Chi Lăng thái độ của quân Minh ra

sao?

- HS nối tiếp trình bàyêys kiến

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học

Thứ t ngày 13 tháng 1 năm 2010.

Tập đọc

trống đồng đông sơn

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào, ca ngợi

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung của bài

II Đồ dùng dạy, học:

- ảnh trống đồng trong SGK

III Các hoạt động dạy, học:

A GV kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc truyện “Bốn anh tài” và trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

Trang 8

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc:

- GV nghe, sửa sai, uốn nắn cách đọc, giải

nghĩa từ HS: Nối tiếp nhau đọc đoạn 2- 3 lợt.HS: Luyện đọc theo cặp

1- 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Trống đồng Đông Sơn đa dạng nh thế nào - Đa dạng cả về hình dáng, kích cỡ lẫn

phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn

- Hoa văn trên mặt trống đợc tả ntn - Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiều

cánh , hơu nai có gạc

- Những hoạt động nào của con ngời đợc

miêu tả trên trống - Lao động, đánh cá, săn bắn, đánh trống,thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê hơng, tng

bừng nhảy múa mừng chiến công, cảm tạ thần linh ghép đôi nam nữ

? Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính

đáng của ngời Việt Nam - Trống đồng đa dạng hoa văn trang trí đẹplà 1 cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn

minh của ngời Việt Cổ xa là một bằng chứng nói lên rằng dân tộc Việt Nam là 1 dân tộc có 1 nền văn hóa lâu đời bền vững

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em đọc nối nhau 2 đoạn của bài

- GV hớng dẫn HS đọc và thi đọc diễn cảm

1 đoạn

- GV và cả lớp nhận xét

- Đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài sau

-Toán

phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận biết đợc kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử lớn hơn mẫu)

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

II Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy, học:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 GV nêu ví dụ:

- Có mấy quả cam?

- Chia mỗi quả thành mấy phần?

- Ăn mấy quả?

HS: 1- 2 HS đọc lại

- 2 quả

- 4 phần bằng nhau

- Ăn 1 quả và

4

1

quả

- Viết phân số chỉ số phần quả cam đã ăn

GV nói: Ăn 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay

4

4

quả, ăn thêm

4

1

quả nữa tức là ăn thêm 1

- HS nhận xét về phép chí số tự nhiien và phân số

Trang 9

phần, nh vậy ăn tất cả

4

5

quả cam

4 Thực hành:

+ Bài 1: HS: Đọc đầu bài, làm bài rồi chữa bài

- GV gọi 1- 2 HS lên bảng làm bài trên bảng

9 : 7 =

7

9

; 8 : 5 =

5 8

- Nhận xét bài làm của các bạn

- 19 : 11 =

11 19

+ Bài 2:

- GV gọi HS lên bảng chữa bài

* Phân số

6

7

chỉ phần đã tô màu của H1

HS: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở

* Phân số

12

7

chỉ phần đã tô màu của H2

- GV và cả lớp nhận xét

- GV chấm bài cho 1 số HS

- 1 HS lên bảng chữa bài

a < 1 4

3

b = 1 24 24

1

<

14

9

c > 1 5 7

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn hs về ôn tập chuẩn bị cho bài sau

-địa lí

ngời dân ở đồng bằng nam bộ

I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:

- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân tộc, nhà ở, làng xóm, trang phục lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ

- Sự thích ứng của con ngời với tự nhiên ở đồng bằng Nam Bộ

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ phân bố dân c Việt Nam

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nhà ở của ngời dân:

* HĐ1: Làm việc cả lớp

HS: Dựa vào SGK, bản đồ phân bố dân c Việt Nam và vốn hiểu biết của mình để trả lời câu hỏi:

+ Ngời dân sống ở đồng bằng Nam Bộ thuộc

những dân tộc nào?

- Kinh, Khơ - me, Chăm, Hoa … yêu + Ngời dân thờng làm nhà ở đâu? Vì sao? - … yêu dọc theo các sông ngòi, kênh rạch để

thuận lợi cho việc đi lại

+ Phơng tiện đi lại phổ biến của ngời dân

* HĐ2: Làm việc theo nhóm HS: Các nhóm quan sát SGK hình 1 để làm

bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

3 Trang phục và lễ hội:

Trang 10

* HĐ3: Làm việc theo nhóm: HS: Các nhóm dựa vào SGK, tranh ảnh

thảo luận theo gợi ý

+ Trang phục thờng ngày của ngời dân đồng

bằng Nam Bộ trớc đây có gì đặc biệt?

- … yêu Quần áo bà ba và chiếc khăn rằn

+ Lễ hội của ngời dân nhằm mục đích gì? - Cầu đợc mùa và những điều may mắn

trong cuộc sống

+ Trong lễ hội thờng có những hoạt động

+ Kể tên 1 số lễ hội ở đồng bằng Nam Bộ

nổi tiếng? - Lễ hội Bà Chúa Xứ ở Châu Đốc (AnGiang); Hội xuân núi Bà (Tây Ninh); Lễ

cúng trăng của đồng bào Khơ - me; Lễ tế thần cá Ông (cá voi) của các làng chài ven biển … yêu

- GVcùng cả lớp nhận xét

- Kết luận (SGK) HS: 3 – 4 em đọc Bài học

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài và nhận xét tiết học

-đạo đức

kính trọng và biết ơn ngời lao động (tiếp) I.Mục tiêu:

- Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động

- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động

II Đồ dùng:

- Đồ dùng chơi đóng vai

III Các hoạt động dạy, học:

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài học tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Đóng vai (bài 4 SGK)

- GV chia nhóm HS, giao nhiệm vụ HS: Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng

vai

- Các nhóm lên đóng vai

- GV phỏng vấn các HS đóng vai:

- Thảo luận cả lớp

- Cách xử sự với ngời lao động nh vậy phù

hợp cha? Vì sao

- Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh vậy

- GV kết luận về cách xử sự cho phù hợp

- HS đại diện nêu ý kiến

- Nhận xét, bổ sung ý kiến cho các nhóm bạn

3 Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm (bài 5, 6 SGK)

HS: Trình bày sản phẩm theo nhóm

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét chung

=> Kết luận chung:

- GV gọi 1, 2 HS đọc ghi nhớ HS: Đọc ghi nhớ

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

-Tiếng việt

Luyện đọc: bốn anh tài

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Ngày đăng: 27/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV nhận xét, chấm bài. HS: Dán phiếu lên bảng. C. Củng cố – dặn dò: - GA 4 tuần 20 (đủ 2 buổi)
nh ận xét, chấm bài. HS: Dán phiếu lên bảng. C. Củng cố – dặn dò: (Trang 6)
-2 HS lên bảng làm. - GA 4 tuần 20 (đủ 2 buổi)
2 HS lên bảng làm (Trang 15)
-2 HS lên bảng chữa bài. 3 - GA 4 tuần 20 (đủ 2 buổi)
2 HS lên bảng chữa bài. 3 (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w