Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.. Kiểm tra bài cũ 3 - Chữa bài tập luyện thêm.. - HS nêu yêu cầu của bài.. Kiểm tra bài cũ 3 - Chữa bài tập luyện thêm.. - HS nêu yêu cầu củ
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn: 21- 10- 2006 Ngày giảng: 23- 10- 2006 Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Tiết 1:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: dàn vặt
- Hiểu nội dung bài: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện phẩm chất đáng quý, tình cảm
th-ơng yêu và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Đọc thuộc lòng bài Gà trống và Cáo
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 2 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa phát âm, ngắt giọng cho HS
- GV giúp HS hiếu nghĩa một số từ ngữ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
Đoạn 1:
- Khi câu chuỵên xảy ra An-đrây-ca mấy
tuổI hoàn cảnh gia đình cậu bé nh thế nào?
- Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc, thái
Trang 2độ của cậu bé nh thế nào?
- An-đrây-ca đã làm gì trên đờng đi mua
An-đrây-ca là cậu bé nh thế nào?
- Câu chuyện nêu lên điều gì?
- Nêu nội dung chính của bài
- Chuẩn bị bài sau
- An-đrây-ca là cậu bé rất thơng ông, không tha thứ cho mình, nghiêm khắc với mình, trung thực,
- Bảng phụ vẽ biểu đồ bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp
1.S 3.S 5.S2.Đ 4.Đ
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
+ Thàng 7 có 18 ngày ma
+ Tháng 8 ma nhiều hơn tháng 9 số ngày là:
15 – 3 = 12 ( ngày)+ Trung bình mỗi tháng ma số ngày là: ( 18 + 15 + 3 ) : 3 = 12 ( ngày)
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm hoàn thành biểu
đồ
Trang 3- HS biết vì sao Hai Bà Trng phất cờ kgởi nghĩa.
- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa
- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều đại phong kiến phơng bắc đô hộ
II Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk, lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
B Nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
- Giao Chỉ tên vùng Eat Bắc Bộ và Bắc
Trung Bộ nớc ta dới ách đô hộ của Hán
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2 tìm
nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa Hai Bà
Tr-ng?
- GV: Việc Thi Sách bị giết hại chỉ là cái cớ
để cuộc khởi nghĩa nổ ra nguyên nhân sâu
xa là do lòng căm thù giặc của Hai Bà Trng
B Diễn biến cuộc khởi nghĩa:
D ý nghĩa thắng lợi của cuộc khởi nghĩa
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
- GV: Sau hơn hai trăm năm bị phong kiến
nớc ngoài đô hộ, lần đầu tiên nớc ta giành
đ-ợc độc lập Sự kiện đó chứng tỏ nhân dân ta
vẫn duy trì đợc truyền thống bất khuất
chống giặc ngoại xâm
4 Củng cố, dặn dò: (5)
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS trình bày lại diễn biến cuộc khởi nghĩa
- HS thảo luận nhóm để thấy đợc ý nghĩa thắng lợi của cuộc khởi nghĩa
Tiết 5:
Thể dục:
Trang 4Tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm
số đi đều vòng phải- vòng trái.
đổi chân khi đi đều sai nhịp.
Trò chơi kết bạn.
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dàn hàng, điểm số, đi đều vòng phải vòng trái đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu tập hợp và dàn hàng ngang không xô đầy nhau đi đều không sai nhịp, đến chỗ vòng tơng đối đều và đẹp Biết cách đổi chân khi đi
đều sai nhịp
- Trò chơi: Kết ban Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi
II Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ đảm bảo an toàn tập luyện
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát một bài
2 Phần cơ bản:
A Đội hình đội ngũ:
- Ôn: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi đều vòng phảI vòng
tráI.đổi chân khi đi đều sai nhịp
7-8 phút
4-6 phút1-2 phút1-2 phút1-2 phút2-3 phút
- HS tập hợp hàng, điểm số báo cáo
+ Đi đều vòng tráI vòng phải.+ Thực hiện đổi chân khi đi đều sai nhịp
- HS ô luyện theo tổ
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Tổ chức thi đua giữa các tổ
- HS chơi trò chơi
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Trang 5Ngày soạn: 8/10/2006 Ngày giảng: 10/10/2006 Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006.
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số TBC
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách tìm số liền trớc, liền sau
- HS làm bài:
a 2 835 918 b 2 835 916
c, Đọc số:
Nêu giá trị của chữ số 2
- HS nêu yêu cầu của bài.HS làm bài:
b Lớp 3a có 18 HS giỏi toán Lớp 3b có 27
HS giỏi toán Lớp 3c có 21 HS giỏi toán
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, HS lên bảng làm bài
x là số tròn trăm với 540 < x < 870 thì x chỉ có thể là 600, 700
Tiết 2:
Trang 6- Bảng phụ viết gợi ý 3 tiêu chuẩn đánh giá.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kể câu chuyện dẫ nghe, đã đọc về lòng
- Nêu tên câu chuyện nói về tự trọng
+ Giới thiệu câu chuyện chọn kể
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội dung
ý nghĩa câu chuyện
- GV đa ra tiêu chuẩn đánh giá
- Tổ chức cho HS kể chuyện trong nhóm
- HS nối tiếp giới thiệu câu chuyện chọn kể
- HS kể chuyện trong nhóm3 trao đổi về nộidung, ý nghĩa câu chuyện
Trang 7- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Nêu các biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực
phẩm?
- Nhận xét
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Tìm hiểu cách bảo quản thức ăn:
- GV giới thiệu hình vẽ sgk
- Nêu tên các cách bảo quản thức ăn?
- GV: có nhiều cách bảo quản thức ăn
C Cơ sở khoa học của các cách bảo quản
- Trong các cách bảo quản thức ăn dới đây,
cách nào làm cho vi sinh vật không có điều
kiện hoạt động? Cách nào không cho các vi
- Những cách bảo quảnm thức ăn nêu trên
chỉ giữ thức ăn đợc trong thời gian nhất
định Vì vậy khi mua thức ăn phải lu ý xem
hớng dẫn sử dụng và hạn sử dụng ghi trên
vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn
- HS nêu
- Học sinh làm việc với phiếu học tập
Tên thức ăn Cách bảo quản.1
Trang 8Biết bày tỏ ý kiến ( tiếp theo)
II Tài liệu, phơng tiện:
- 1 micrô không dây để chơi trò chơi phóng viên
- Một số đồ dùng hoá trang để đóng tiểu phẩm
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
- Trao đổi ý kiến:
+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ Hoa
bố Hoa về việc học tập của Hoa?
+ Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình nh thế
nào?
+ Nếu là Hoa em sẽ giải quyế ra sao?
- GV kết luận: Mỗi gia đình đều có vớng
mắc riêng, là con cái trong gia đình các em
phải tìm cách tháo gỡ, giải quyết vớng mắc
cùng bố mẹ Phải biết bày tỏ ý kiến rõ ràng,
lễ độ
Hoạt động 2: Trò chơi: Phóng viên
- GV nêu cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Nhận xét về cách bày tỏ ý kiến của HS
trong khi chơi
- Kết luận: Mỗi ngời đều có quyền có những
suy nghĩ riêng và có quyền bày tỏ ý kiến của
- HS chú ý theo dõi nội dung tiểu phẩm
- HS thảo luận nhóm về tiểu phẩm
- Một vài nhóm đóng vai tiểu phẩm
- Các nhóm cùng trao đổi ý kiến về tiểu phẩm
Trang 9- HS biết cách vẽ và vẽ đợc một vài quả dạng hình cầu, vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích.
- HS yêu thiên nhiên, biết chăm sóc và bảo vệ cây trồng
II Chuẩn bị:
- Mẫu một vài loại quả dạng hình cầu
- Tranh ảnh, bài vẽ quả dạng hình cầu
- Giấy, bút vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Hớng dẫn quan sát, nhận xét
- Mẫu quả dạng hình cầu
- Đó là quả gì?
- Nhận xét gì về hình dáng, đặc điểm, màu
sắc của từng loại quả?
- Tìm thêm các loại quả dạng hình cầu mà
em biết? Miêu tả hình dáng, đặc điểm và
+ Có thể vẽ theo mẫu của tổ
+ Quan sát kĩ mẫu để nhận ra đặc điểm của
- Quan sát hình dáng, màu sắc các loại quả
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát mẫu
- HS nhận xét quả mẫu
- HS tìm thêm các loại quả dạng hình cầu
- HS quan sát hìn gợi ý cách vẽ, nhận ra các bớc vẽ
- HS bày mẫu của tổ
- HS thực hiện vẽ theo mẫu
- HS theo dõi các tiêu chuẩn đánh giá
- HS tự nhận xét bài vẽ của mình và của bạn
Ngày soạn : 9/10/2006
Ngày giảng : 11/11/2006 Thứ t ngày 11 tháng 10 năm 2006.
Tiết 1:
Tập đọc:
Trang 10- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: tặc lỡI yên vị, giả bộ, im nh phỗng, cuồng phong, ráng…
- Hiểu nội dung câu chuyện: Cô chị hay nói dối đã tình ngộ nhờ có sự giúp đỡ của cô em Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin,
sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngời đối với mình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi đoạn văn, câu đoan cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Đọc truyện Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu nghĩa
- Em đoán xem cô chị đi đâu?
- Cô chị nói dối ba nh vậy đã nhiều lần cha?
Vì sao cô lại nói dối đợc nhiều lần nh vậy?
- Thái độ của cô sau mỗi lần nói dối ba nh
thế nào?
- Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?
Đoạn 2:
- Cô em đã làm gì để cô chị thôi nói dối?
- Cô chị nghĩ ba sẽ làm gì khi biết cô hay
- Cô đã nói dối nhiều lần ( không nhớ nổi)
- Vì ba rất tin tởng ở cô nên cô đã nói dối
đ-ợc nhiều lần
- Cô ân hận nhng rồi tặc lỡi cho qua
- Cô cảm thấy ân vì phụ lòng tin của ba
- HS đọc đoạn 2
- Cô em đã nói dối ba rồi đi lớt qua trớc mặtcô chị, cô chị thấy vậy tức giận bỏ vè
- Cô chị nghĩ ba sẽ mắng mỏ, them chí đánhhai chị em
- Cha chỉ buồn dầu khuyên hai chị em cố gắng học hco giỏi
- HS đọc đoạn 3
- Vì cô chị nghĩ rằn gem mình đã bắt chớc mình nói dối nên cô tình ngộ
Trang 11- Vì sao chúng ta không nên nói dối?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện
- Chuẩn bị bài sau
- Cô không bao giờ nói dối nữa Cô cời mỗi khi nhớ lại cách em gái đã giúp mình tỉnh ngộ
- Nội dung bài:
- Đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian
- Giải bài toán có lời văn về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một
số câu trả lời A B C, D Hãy khoanh tròn
vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài:
a D d, C
b B e, C
c, C
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi
+ Hiền đã đọc 33 quyển sách
+ Hoà đã đọc 40 quyến sách
+ Hoà đọc nhiều hơn Thục:
40 – 25 = 15 ( quyển sách)+ Trung đọc ít hơn thực 3 quyển sách…
- HS đọc đề bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc:
120 : 2 = 60 ( m vải)Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc:
120 x 2 = 240 ( m vải)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc: ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140 ( m vải) Đáp số: 140 m vải
Tiết 3:
Tập làm văn:
Trang 12Trả bài văn viết th.
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc những lỗi mà thầy, cô giáo đã chỉ ra trong bài
- Biết cách sửa lỗi do GV chỉ ra: về bố cục, dùng từ, đặt câu, chính tả
- Hiểu và biết đợc lời hay, ý đẹp của những bài văn hay của các bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn 4 đề bài Tập làm văn
- Phiếu học tập cá nhân có sẵn nội dung:
- GV hớng dẫn HS sửa lối trên phiếu
- Yêu cầu: Đọc lại lời nhận xét của GV; đọc các lỗi sai trong bàI viết ra phiếu và sửa lỗi
- GV liệt kê một số lỗi phổ biến, sửa chung cho cả lớp
- GV đọc một số bài văn, đoạn văn hay cho cả lớp nghe
4 Củng cố, dặn dò:
- Viết th gửi cho bạn bè, ngời thân
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
Địa lí:
Tây Nguyên.
I Mục tiêu:
- HS biết vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ Tự nhiên Việt Nam
- Trình bày đợc một số đặc điểm của Tây Nguyên
- Dựa vào lợc đồ ( bản đồ), bảng số liệu, tranh ảnh để tìm kiến thức
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ đại lí Tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh và các t liệu về các cao nguyên ở Tây Nguyên
Trang 13III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Trình bày hiểu biết của em về vùng trung
du Bắc Bộ
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Tây Nguyên, xứ sở của các cao nguyên
xếp tầng
- GV giới thiệu vị trí của các cao nguyên
trên bản đồ
- Tây Nguyên là vùng đất cao,rộng lớn gồm
các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác
nhau
- Xác định vị trí của các cao nguyên trên lợc
đồ
- Xếp các cao nguyên từ thấp đến cao
- Đặc điểm tiêu biểu của các cao nguyên?
- ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào những
tháng nào? mua khô vào những tháng nào?
- ở Tây Nguyên có mấy mùa trong một năm,
Đắc Lắc, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên
- HS nêu dựa vào tranh ảnh về các cao nguyên
- HS xem bảng số liệu
- Mùa ma là tháng: 5,6,7,8,9,10
- Mùa khô là tháng: 11.1A.2.3.4
- Có hai mùa: mùa ma và mùa khô
- HS mô tả: có những ngày ma kéo dài liên miên, cả rừng núi bị phủ một bức màn ma trắng xoá
Mùa khô: trời nắng gay gắt, đất khô vụn bở,nứt nẻ
Tiết 5:
Thể dục:
Đi đều vòng trái vòng phải.
đổi chân khi đi đều sai nhịp.
Trò chơi ném bóng trúng
đích.
I Mục tiêu:
Trang 14- Củng cố, nâng cao kĩ thuật: đi đều vòng tráI vòng phảI đứng lạI đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu đi đế chỗ vòng không xô lệnh hàng, biết cách đổi chân khi di đều sai nhịp.
- Trò chơi: Ném bóng trúng đích Yêu cầu tập trung chú ý, bình tĩnh, khéo léo, ném chính xác vào đích
II Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị một còI 4-6 quả bang, vật làm đích, kẻ sân chơi
III Nội dung, phơng pháp:
- Ôn đi đều vòng phảI vòng tráI
đứng lạI đổi chân khi đi đều sai
nhịp
B Trò chơi vận động:
- Trò chơi: ném bóng trúng đích
- GV giải thích luật chơI cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử, chơi thật
- Khen ngợI tuyên dơng HS
3 Phần kết thúc:
- Tập một số động tác thả lỏng
- Đứng tại chỗ hát, vỗ tay một bài
- Trò chơi: Diệt con vật có hại
- Hệ thồng nội dung bài
- Nhận xét, hớng dẫn tập luyện
6-10 phút1-2 phút2-3 phút1-2 phút18-22 phút12-14 phút
8-10 phút
4-6 phút1-2 phút1-2 phút1-2 phút
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh vua Lê Lợi Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
Trang 15- Danh từ là gì? Lấy ví dụ về danh từ.
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
thuyền bè qua lại đợc
b Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh
phía Nam nớc ta
c, Ngời đứng đầu nhà nớc phong kiến
d, Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh lập
ra nhà Lê ở nớc ta
Sông Cửu Long Vua
Lê lợi
Bài 2: So sánh sự khác nhau về nghĩa giữa
các từ: a – b;c – d
- GV: Những từ gọi chung một sự vật, một
vật gọi là danh từ chung, gọi tên riêng của
vật gọi là danh từ riêng
Bài 1: Xác định danh từ chung, danh từ
riêng trong đoạn văn
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- Danh từ chung:núI dòng, sông, dãy,mặt,
- Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn,
- HS nêu yêu cầu
2 Kiểm tra bài cũ (3)
3 Dạy học bài mới (30)
A Giới thiệu bài:
B Củng cố cách thực hiện phép cộng:
- GV đa ra phép cộng: 48 352 + 21 026
- Nêu cách thực hiện cộng - HS chú ý ví dụ.- HS nêu cách thực hiện
- HS thực hiện tính: 48 352 + 21 026
69 378