1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 5 tuần 8 - 2010-2011

20 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Diệu Rừng Xanh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc đúng :Gọn ghẽ, khộp ,giẫm ,sặc sỡ, -Đọc đúng câu :Tôi có cảm giác /mình là một ngời khổng lồ /đi lạ vào kinh đô của vơng quốc những ngời tí hon.. phần TP để có các số TP viết dới dạ

Trang 1

Tuần 8

Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010

Tập đọc: Kì diệu rừng xanh

I Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng ; tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả

đối với vẻ đẹp của rừng.(Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4)

II Đồ dùng

- Tranh minh họa SGK

- Tranh ảnh về rừng và các con vật sống trong rừng

A Bài cũ : Gọi HS đọc thuộc lòng bài

"Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà" và

hỏi về nội dung

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a LĐ: - 1 HS khá đọc bài

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 3 lợt ) Kết hợp

sửa sai lỗi phát âm, giải nghĩa từ khó

-Đọc đúng :Gọn ghẽ, khộp ,giẫm ,sặc

sỡ,

-Đọc đúng câu :Tôi có cảm giác /mình

là một ngời khổng lồ /đi lạ vào kinh đô

của vơng quốc những ngời tí hon

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài

GV yêu cầu HS đọc lớt toàn bài trả lời:

+ T/g đã miêu tả những sự vật nào trong

rừng ?

Đ1 : Loanh quanh …dới chân :

ý 1: Vẻ đẹp kì diệ của rừng xanh

- Những cây nấm rừng khiến cho tác giả

có những liên tởng thú vị gì ?

Ghi bảng : Lâu đài kiến trúc tân kì

- Nhờ những liên tởng ấy cảnh vật đẹp

lên nh thế nào ?

+Hãy nêu nội dung chính của đoạn 1?

- 2 HS đọc, kết hợp trả lời câu hỏi về nội dung

- Cả lớp theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

HS 1 : Loanh quanh dới chân

HS 2 : Tiếp nhìn theo

HS 3 : Phần còn lại

-Nấm rừng ,cây cối , nắng trong rừng , các con thú ,màu sắc ,âm thanh của rừng

- Liên tởng đây nh một thành phố nấm mỗi chiếc nấm nh một lâu đài kiến trúc tân kì ,có cảm giác mình là ngời khổng lồ…dới chân

- Làm cho cảnh vật trong rừng thêm

Trang 2

Đ2: Còn lại

ý 2 : Sự sống động của rừng và cảm xúc

của t/giả

- Những muôn thú trong rừng đợc miêu

tả nh thế nào ?

- Sự có mặt của những loài muôn thú

mang lại vẻ đẹp gì ?

- Vì sao rừng khộp đợc gọi là " Giang

sơn vàng rợi " ?

-Ghi bảng : “vàng rợi “là màu vàng ntn?

-Nêu t/cảm của t/g đối với vẻ đẹp của

rừng ?

-Nêu ý của đoạn 2

- Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc bài

văn trên

-Bài văn ca ngợi gì ?

c Đọc diễn cảm

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

-Hãy nêu giọng đọc của bài ?

-.Treo bảng phụ ghi đoạn 1 -Đọc mẫu

- GV yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức HS thi đọc

- GV nhận xét cho điểm

C Củng cố dặn dò.

- Tác giả đã dùng giác quan nào để

miêu tả vẻ đẹp của rừng ?

∆.Đọc lại bài, chuẩn bị bài " Trớc cổng

trời "

đẹp, sinh động, lãng mãn, thần bí nh trong truyện cổ tích

-ý 1:…

- Vợn bác má ôm con gọn ghẽ chuyền cành nhanh nh tia chớp Những con chồn sóc với chùm lông đôi to đẹp vút qua không kịp đa mắt nhìn theo Những con mang vàng đang ăn cỏ non, những chiếc chân vàng dẫm lên trên thảm lá vàng

-…thoắt ẩn ,thoắt hiện làm cho rừng trở nên sinh động ,đầy những điều bất ngờ -Vì có rất nhiều màu vàng:lá vàng, nắng vàng ,con mang vàng

-Màu vàng ngời sáng ,rực rỡ đều khắp -Yêu mến ,ngỡng mộ vẻ đẹp của rừng

-ý 2:…

- Bài văn cho em thấy cảnh rừng rất đẹp

và muốn đi tham quan rừng

- ND : ( Nh mục I)

- HS đọc

- HS nhận xét cách đọc

Đ1 :Giọng dọc khoan thai ,thể hiện thái

độ ngỡ ngàng ,ngỡng mộ

Đ2: Đọc hơi nhanh ở những câu mtả hình ảnh thoắt ẩn ,thoắt hiện của muôn thú

Đ3:Đọc thong thả ở những câu m/tả vẻ thơ mộng của cánh rừng trong sắc vàng mênh mông

- HS đọc theo cặp

- 3 HS đọc

- HS trả lời

Trang 3

Toán : Số thập phân bằng nhau.

I Mục tiêu Biết

- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần TP của số TP thì giá trị của số TP không thay đổi

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Đặc điểm của số thập phân khi thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hay xóa chữ số 0 ở bên phải phần thập phân

a Ví dụ : GV nêu bài toán Em hãy điền

số thích hợp vào chỗ trống (SGK)

GV nhận xét ý kiến của HS sau đó kết

luận :

Ta có : 9dm = 90 cm

mà 9 dm = 0,9m và 90 cm = 0,90m

nên 0,9m = 0,90m

- Yêu cầu hs so sánh 0,9 và 0,09

b Nhận xét

-GV yêu cầu hs tìm cách để viết 0,9

thành 0,90

-Vậy khi thêm chữ số không vào bên

phải phần thập phân của số thập phân

của một số thập phân thì đợc kết quả

nh thế nào ?

-Dựa vào kết luận hãy tìm số thập phân

bằng các số thập phân 0,9 ; 8,75 ; 12

-Em hãy tìm cách để viết 0,90 thành

0,9

-Vậy khi bỏ đi chữ số 0 ở bên phải phần

thập phân thì số đó nh thế nào ?

-GV yêu cầu hs tìm số thập phân bằng

số thập phân : 0,9000 ; 8,75000 ; 12,000

GV gọi hs đọc nhận xét sgk

3.Luyện tập

Bài 1: Bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải

- HS điền và nêu kết quả

9dm = 90 cm

9 dm = 0,9m; 90 cm = 0,90m

- HS : 0,9 = 0,90

-Viết thêm chữ số không vào bên phải -Thì đợc một số thập phân bằng nó

-HS viết : 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000

8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

-Xóa đi chữ số 0 ở bên phải -Thì ta đợc một số thập phân bằng nó

-HS: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9

8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75

12,000 = 12,00 = 12,0 = 12

-2 hs đọc -Làm bảng con

Trang 4

phần TP để có các số TP viết dới dạng

gọn hơn

GV nhận xét chữa bài

-Khi bỏ5 các chữ số 0 ở tận cùng bên

phải phần TP thì ta đợc 1 số TP ntn ?

Bài 2: Gọi HS đọc đề toán

-Yêu cầu HS tự làm bài , GV nhận xét

chữa bài

-Khi ta viết thêm chữ số 0 vào bên phải

phần TP của 1 số TP thì đợc 1 số TP ntn

?

Bài 3(HS khá ) Làm nháp

C.Củng cố ,dặn dò

GV nhận xét , giao bài tập về nhà

-HS làmvở + bảng phụ :

a 5,6120; 17,200 ; 480,590

b 24,500 ; 80,010 ; 14,678

-HS chuyển rồi kiểm tra 0,100 =

1000

100

=

10 1

0,100 = 0,10 = 10010 = 101 0,100 = 0,1 =

10

1

-Đạo đức : nhớ ơn tổ tiên

( Tiết 2 )

I Mục tiêu.

-Biết đựơc: con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên

- Nêu đợc những việc cần làm làm phù hợp khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên

II Các họat động dạy học.

A Bài cũ: Nêu những việc làm thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.

B Bài mới: * GTB

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng ( BT2 )

MT: GDHS ý thức hởng về cuội nguồn

GV tổ chức cho các nhóm giới thiệu về

tranh ảnh, thông tin mà các em thu thập

đợc về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng

Thảo luận :

- Em nghĩ gì khi xem, nghe các thông

tin trên ?

- Việc nhân dân nhân ta tổ chức giỗ tổ

Hùng Vơng hàng năm thể hiện điều gì?

GV nhận xét kết luận

-HS thảo luận nhóm 4

ND ta tiến hành Giỗ Tổ Hùng Vơng vào ngày 10- 3 ( âm lịch ) hằng năm nhằm thể hiện tình yêu nớc nồng nàn, lòng nhớ ơn các vua Hùng có công dựng nớc

- Thể hiên tinh thần " Uống nớc nhớ nguồn", " Ăn quả nhớ kẻ trồng cây"

Trang 5

Hoạt động 2 : Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ ( BT4 ).

GV yêu cầu 1 số HS lên giới thiệu về

truyền thống tốt đẹpcủa gia đình, dòng

họ mình

- Em có tự hào về truyền thống đó

không ?

- Em cần làm gì để xứng đángvới truyền

thống đó ?

- 3 đến 5 HS giới thiệu

- HS trả lời

GV kết luận: Mỗi gia đình, dòng họ đều có những truyền thống tốt đẹp riêng của mình Chúng ta cần có ý thức giữ gìn và phát huy các truyền thống đó

Hoạt động 3 : HS đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện về chủ điểm"Biết ơn tổ tiên"( BT3 ) MT: Giúp HS củng cố bài học

- Gọi 1 số hs đọc ca dao, tục ngữ, kể

chuyện về chủ đề

- GV khen, nhận xét Cả lớp nghe, trao đổi nhận xét.

C Củng cố, dặn dò: - Gọi 2 HS đọc lại phần ghi nhớ.

∆ Giữ gìn và phát huy các truyền thống tốt đẹp của gia đình và dòng họ

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010 Chính tả : Nghe- viết: Kì diệu rừng xanh

I.Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

-Tìm đợc các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn (BT2) ; tìm đợc tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào chỗ trống(BT3)

II.Đồ dùng

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ: Gọi HS viết :

viếng - nghĩa - hiền - điều

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.H ớng dẫn HS nghe viết

- GV đọc bài chính tả

-GV HDHS viết các từ khó

-GV đọc , HS viết bài

- GV đọc, HS soát bài

-GV chấm 1 số bài nhận xét

3.H ớng dẫn làm bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài 1,2,3 VBT

- HS nêu kết quả

- GV chấm, chữa bài

- HS viết bảng con

-HS viết bảng : ẩm lạnh, rào rào, gọn ghẽ, len lách ,

-HS viết bài

- HS soát bài

-HS đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS làm bài

Bài 1: Các từ : khuya , truyền thuyết , xuyên , yên Các tiếng có yê có âm

Trang 6

C.Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

∆ Ghi nhớ các hiện tợng chính tả đã

luyện

cuối, dấu thanh đợc đánh trên chữ cái thứ 2 của âm chính

Bài 2: Các từ: thuyền , thuyền , khuyên Bài 3: yểng, hải yến, đỗ quyên

-Toán : So sánh hai số thập phân

I Mục tiêu

Biết :

- So sánh hai số thập phân

- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

II Đồ dùng

Bảng phụ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn so sánh

GV nêu bài toán : Sợi dây thứ nhất dài

8,1m, sợi dây thứ 2 dài 7,9m Em hãy so

sánh chiều dài của hai sợi dây

-Gọi HS nêu cách so sánh , GV nhận xét

sau đó hớng dẫn so sánh nh SGK

GV hỏi : Biết 8,1m > 7,9m hãy so sánh

8,1 và 7,9

-GV yêu cầu HS nêu cách so sánh

GV kết luận

3.H ớng dẫn so sánh hai số thập phân có

phần nguyên bằng nhau

-GV nêu bài toán : Cuộn dây thứ nhất

dài 35,7 m , cuộn thứ hai dài 35,698 m

Hãy so sánh độ dài 2 cuộn dây

-GV nhận xét sau đó yêu cầu HS so

sánh phần thập phân của 2 số với nhau

-Gọi hs trình bày cách so sánh

-GV giới thiệu cách so sánh SGK

GV hỏi : Biết 35,7m >35,698m hãy so

sánh 35,7 và 35,698

-HS nêu cách so sánh GV kết luận

-HS trao đổi tìm cách so sánh -HS trình bày

-HS nêu : 8,1 > 7,9 -HS nêu

-HS trao đổi nêu cách so sánh

-HS trao đổi tìm cách so sánh -2 đến 3 hs trình bày

-HS nêu : 35,7 > 35,698

Trang 7

-Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.

4.Luyện tập

Bài 1:aSo sánh 2 số TP

-Nhận xét – chữa bài

-Trình bày lại cách so sánh

-Muốn so sánh 2 số TP ta làm ntn?

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé

đến lớn

HS làm bài , GV nhận xét chữa bài

-Nêu cách so sánh các số TP

Bài 3: (HS khá )

-GV chấm, chữa bài

C.Củng cố dặn dò

GV nhận xét tiết học

∆ Làm bài tập VBT

- 2-3 HS đọc ghi nhớ

-HS làm bảng con -HS làm bài xếp theo thứ tự : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

-Làm vở -HS làm bài xếp theo thứ tự : 0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 -Làm nháp

Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên

I Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1) ;nắm dợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2) ; tìm đợc từ ngữ tả không gian, tả sôngnwớc và đặt câu với 1 từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a,b,c của BT3,4

II Đồ dùng

- Từ điển HS

- Bảng phụ, VBT

A Bài cũ

Gọi 2 HS trả lời :

- Thế nào là từ nhiều nghĩa ? Lấy ví dụ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập Yêu

cầu HS làm bài sau đó trình bày kết

quả GV nhận xét

Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ

sau những từ chỉ các sự vật hiện tợng

trong thiên nhiên

HS thảo luận nhóm đôi Sau đó cử đại

diện nhóm trình bày kết quả

GV nhận xét

->: Thác, ghềnh, gió, bão, sông, đất.đều

- Hs trả lời

- HS làm bài Chọn ý b Tất cả những gì không do con ngời tạo ra

HS thảo luận nhóm nêu kết quả

+ Lên thác xuống ghềnh

+ Góp gió thành bão

+ Qua sông phải lụy đò

+ Khoai đất lạ, mẹ đất quen

Trang 8

là các sự vật hiện tợng trong thiên nhiên

-Em hiểu lên thác xuống ghềnh có

nghĩa nh thế nào ?

-Đặt câu với thành ngữ : góp gió thành

bão

-Qua sông phải luỹ lấy đò nghĩa là gì ?

-Khoai đất lạ mạ đất quen có nghĩa

ntn ?

-Học thuộc lòng các câu thành ngữ ,tục

ngữ đó

Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả mtả

không gian Đặt câu với 1 trong các từ

ngữ vừa tìm đợc

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Gọi HS trình bày kết quả GV nhận xét

bổ sung

-Gọi HS đặt câu

Bài 4 : Tiến hành nh bài tập 3

Lu ý : Cho hs thi tìm từ tiếp nối

GV nhận xét tiết học

∆.Ghi nhớ các từ miêu tả, học thuộc các

thành ngữ tục ngữ

- HS tiếp nối giải thích

-Gặp nhiều gian lao vất vả trong cuộc sống

-Gặp khó khăn hoặc có việc gì cần nên nhờ cậy ,luỹ đến cốt sao cho đợc việc –Khoai phải trồng ở đất lạ mới tốt nhiều củ ,mạ phải trồng ở đất quen mới tốt

- HS thảo luận nhóm 4 ghi kết quả vào VBT

-Chiều rộng : bao la ,mênh mông ,bát ngát …

-Chiều dài: tít tắp ,ngút ngát ,dằng dặc –Chiều cao:Chót vót ,vời vợi ,chất ngất…

-Chiều sâu :hun hút ,thăm thắm …

Hs nối tiếp nhau đọc câu của mình Mỗi

hs đọc 1 câu

- Các nhóm thi đua nhau Nhóm nào tìm

đợc nhiều từ, nhanh là thắng cuộc

Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010

Kể chuyện : Kể chuyện đã nghe , đã đọc

I.Mục tiêu:-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về quan hệ giữa con ngời với

thiên nhiên

- Biết trao đổi về trách nhiệm của con ngời đối với thiên nhiên ; biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II.Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ : Gọi HS kể chuyện" Cây cỏ

nớc Nam "

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

- 1-2 HS kể

Trang 9

2.H ớng dẫn kể chuyện

a.Tìm hiểu đề

-Gọi HS đọc đề bài GV gạch chân nội

dung trọng tâm

-Gọi HS đọc phần gợi ý

-Gọi HS nêu chuyện mình định kể

b.Kể trong nhóm

HS kể theo nhóm , nêu ý nghĩa chuyện

kể

c.Thi kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa

của truyện

-Tổ chức HS kể trớc lớp

-Tổ chức bình chọn ngời kể hay

GV nhận xét tiết học

∆ Luyện kể lại câu chuyện ,

-2 HS đọc

-2 HS đọc -HS nối tiếp nhau nêu

-HS nhóm 4 kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- 3-5 HS kể , HS khác theo dõi nhận xét

-HS tham gia bình chọn ngời kể hay

-Tập đọc : trớc cổng trời

I.Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp của thiên nhiên vùng cao nớc ta

- Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộc

sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc (Trả lời đợc các câu hỏi

1,3,4 ; thuộc lòng những câu thơ em thích)

II.Đồ dùng

-Tranh minh họa SGK

-Tranh ảnh về thiên nhiên, cuộc sống của ngời dân vùng cao

III Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ : Gọi HS đọc đoạn 3 bài" Kì

diệu rừng xanh" và trả lời câu hỏi về nội

dung

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

2.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a

LĐ:

-Gọi 1 HS khá đọc bài

-Gọi HS đọc nối tiếp ( 3 lợt ) kết hợp

sửa sai giải nghĩa từ khó

-Đọc đúng :hoang dã ,ngút ngát ,ngời

Giáy

-GV đọc mẫu

- 1 HS đọc đoạn 3 kết hợp trả lời câu hỏi

- Mỗi HS đọc 1 đoạn HS1: Từ đầu trên mặt đất HS2: Nhìn ra xa nh hơi khói HS3: Phần còn lại

Trang 10

b.Tìm hiểu bài

Đ 1:Khổ thơ 1:Giới thiệu cổng trời

-Vì sao địa điểm tả trong bài thơ đợc

gọi là cổng trời ?

-Ghi bảng : khoảng trời

-Qua đoạn 1 cho ta biết điều gì ?

-Đ2 :phần còn lại : Vẻ đẹp của thiên

nhiên và con ngời ở vùng cao

-Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên

nhiên trong bài thơ

-Từ cổng trời nhìn ra có thể thấy cả một

không gian mênh mông bất tận Tìm từ

ngữ hình ảnh thể hiện điều đó ?

-Ghi bảng ; Ngút ngàn

-Trong những cảnh vật đợc miêu tả em

thích nhất cảnh vật nào ? vì sao ?

-Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng

giá nh ấm lên ?

_Trang phục của đồng bào miền núi là

gì ?

-Ghi bảng :áo chàm

-Đoạn 2 này cho ta biết điều gì ?

-Hãy nêu nội dung chính của bài thơ ?

-Nơi đây đợc gọi là cổng trời vì đó là một đèo cao giữa hai vách đá ,mở ra một khoảng trời

-Từ cổng trời nhìn ra, qua màn sơng khói huyền ảo , có thể thấy cả một không gian mênh mông, bất tận , những cánh rừng ngút ngàn cây trái và muôn vàn sắc màu cỏ hoa , những vạt nơng màu mật , những thung lũng lúa đã chín vàng nh mật đọng , khoảng trời bồng bềnh mây trôi, gió thoảng

Xa xa kia là thác nớc trắng xóa đổ xuống từ triền núi cao,vang vọng ngân nga nh khúc nhạc của đất trời Bên dòng suối mát trong uốn lợn dới chân núi ,

đàn dê thong dong soi bóng mình xuống nớc Không gian nơi đây gợi vẻ hoang sơ, bình yên nh thể hàng ngàn năm nay vẫn nh vậy, khiến ta có cảm giác nh bớc vào cõi mơ

-Ngát ngàn

-HS tiếp nối nhau trả lời theo ý mình

-Cánh rừng sơng giá nh ấm lên bởi có hình ảnh con ngời Những ngời dân đi làm giữa cảnh suối reo, nớc chảy -áo :áo nhuộm bằng lá chàm màu xanh

đen …

-ý 2 :…

ND : Nh mục I

Ngày đăng: 27/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cho hs đọc. - Giáo án 5 tuần 8 - 2010-2011
Bảng cho hs đọc (Trang 14)
Bảng đơn vị đo độ dài kể sẵn để trống . - Giáo án 5 tuần 8 - 2010-2011
ng đơn vị đo độ dài kể sẵn để trống (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w