Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài + Ghi bảng: A-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la cho HS cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh:hớng dẫn HS đọc đúng các số liệu thống kê: 51 một phần năm,
Trang 1Thửự hai, ngaứy 27 thaựng 9 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai
I - Mục tiêu
1 Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài
2 Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc của Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình
đẳng của những ngời da màu
II- Đồ dùng dạy - học
Tranh, ảnh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
HS đọc thuộc lòng 1-2 khổ thơ trong bài thơ Ê-mi-li, con, trả lời các câu hỏi trongSGK
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
+ Ghi bảng: A-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la cho HS cả lớp nhìn bảng đọc đồng thanh:hớng dẫn HS đọc đúng các số liệu thống kê: 51 (một phần năm), 109 (chín phần mời), 43 (baphần t),
+ Hớng dẫn HS hiểu nghĩa của các từ khó ghi ở cuối bài: baỏt coõng.
- HS luyện tập theo cặp
- Một, hai HS đọc lại cả bài
- GV đọc diễn cảm bài văn - giọng thông báo rõ ràng, rành mạch, tốc độ khá nhanh,nhấn giọng ở những số liệu, thông tin về chính sách đối xử bất công với ngời da đen ở NamPhi: thể hiện sự bất bình với chế độ A-pác-thai; đoạn cuối đọc với cảm hứng ca ngợi cuộc đấutranh dũng cảm, bền bỉ của ngời da đen
B) Tìm hiểu bài
-HS đọc thầm đoạn 1 và cho biết:
+ Nam Phi nổi tiếng về điều gì?
- HS đọc thầm đoạn 2
+ Dới chế độ A-pác-thai, ngời da đen bị đối xử nh thế nào?
TUAÀN 6
Tửứ:27/9/2010 ủeỏn 01/10/2010
TUAÀN 6
Tửứ:27/9/2010 ủeỏn 01/10/2010
Trang 2Trả lời: Ngời da đen phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu; bị trả lơng thấp;
phải sống, chữa bệnh, làm việc ở những khu riêng; không đợc hởng một chút tự do, dân chủ nào.
-HS đọc đoạn 3 :
+ Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
Trả lời: Ngời da đen ở Nam Phi đã đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của họ
cuối cùng đã giành đợc thắng lợi.
- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai đợc đông đảo mọi ngời trên thế giớiủng hộ?
VD: Vì những ngời yêu chuộng hoà bình và công lí không thể chấp nhận một chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạo nh chế độ A-pác-thai/ Vì chế độ A-pác-thai là chế độ phân biệt chủng tốc xấu xa nhất hành tinh, cần phải xoá bỏ tất cả mọi ngời thuộc mọi màu da
đều đợc hởng quyền bình đẳng/Vì mọi ngời sinh ra dù màu da khác nhau đều là con ngời Không thể có màu da cao quý và màu da thấp hèn, không thể có dân tộc thống trị và dân tộc
đáng bị thống trị, bị khinh miệt
- Hãy giới thiệu về vị Tổng thống đầu tiên của nớc Nam Phi mới
HS nói về Tổng thống Nen-xơn Man-đê-la theo thông tin trong SGK Các em có thể nóinhiều hơn về vị tổng thống này nếu biết thêm những thông tin khác khi xem ti vi, đọc báo
c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn
- 3 HS đọc nối tiếp lại 3 đoạn bài văn
- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn 3 (cảm hứng ca ngợi, sảng khoái), nhấn mạnhcác từ ngữ bất bình, dũng cảm và bền bỉ, yêu chuộng tự do và công lí, buộc phải huỷ bỏ, xấu
-Thửùc hieọn ủửụùc taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, doựng thaỳng haứng (ngang, doùc)
- Thửùc hieọn ủuựng caựch ủieồm soỏ, daứn haứng, doàn haứng, ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi
- Bieỏt caựch doồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc troứ chụi
II Duùng cuù :
Trang 3- ẹi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
- Phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu baứi hoùc
- Xoay caực khụựp coồ tay, coồ chaõn, khụựp goỏi, vai, hoõng
- ẹửựng taùi choó voó tay haựt moọt baứi
2 Cễ BAÛN :
1.ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ
OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủieồm soỏ, taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, daứnhaứng, doàn haứng
+ Taọp caỷ lụựp do GV ủieàu khieồn
+ Taọp theo toồ do toồ trửụỷng ủieàu khieồn
+ Taọp hụùp lụựp cho caực toồ thi ủua trỡnh dieón, GV cuứng HS quan saựt, nhaọn xeựt
+ Taọp caỷ lụựp ủeồ cuỷng coỏ
2 Troứ chụi vaọn ủoọng : "Nhaỷy oõ tieỏp sửực"
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi
- Cho caỷ lụựp chụi thửỷ
- Cho caỷ lụựp cuứng chụi GV quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụng to
thaộng cuoọc
3 KEÁT THUÙC :
- Cho HS haựt moọt baứi, vửứa haựt vửứa voó tay theo nhũp
- GV heọ thoỏng baứi GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Veà nhaứ oõn laùi caực ủoọng taực ủaừ hoùc
- GV hoõ " THEÅ DUẽC" - Caỷ lụựp hoõ " KHOEÛ"
-TOAÙN Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giả bài toán có liênquan BT 1a(2số đo đầu); BT 1b (2 số đo đầu); bài 2; bài 3 (cột 1); bài 4
- Rèn cho HS kĩ năng đổi các đơn vị đo, so sánh các số đo diện tích
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm:
2dam24m2 = … m2 278m2 = … dm2 … m2
Trang 431hm27dam2 = … dam2 536dam2 = … hm2 … dam2
- Giáo viên nhận xét cho điểm
dm2
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và trả lời đúng
- Giáo viên nhận xét
Bài làm: Khoanh vào 305
Bài tập 3: -Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS làm vào vở – giáo viên chấm điểm
Bài làm: 2dm27cm2 = 207cm2 300mm2 > 2cm289mm2
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét
Bài giải: Diện tích của một viên gạch là: 40 x 40 = 1600 (cm2)
- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cụ baỷn cuỷa ngửụứi soỏng coự yự thửực
- Bieỏt ủửụùc: Ngửụứi coự yự chớ coự theồ vửụùt qua ủửụùc khoự khaờn trong cuoọc soỏng
B
Trang 5- Cảm phục và noi theo những gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong cuộc sốngđểtrở thành người có ích cho gia đình, xã hội.
- Đọc lại câu ghi nhớ, giải thích ý nghĩa của câu ấy
3 bài mới: Giới thiệu mục tiêu bàihọc:
* HĐ 1: Thảo luận nhóm làm bài tập 3
PP: Thảo luận, thực hành, động não
- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm cùng nghe về một tấm gương “Có chí thì nên” mà em biết+Khó khăn về gia đình : nhà nghèo, sống thiếu thốn tình cảm …
Gv viên lưu ý
+Khó khăn về bản thân : sức khỏe yếu, bị khuyết tật …
+Khó khăn khác như : đường đi học xa, thiên tai , bão lụt …
- GV gợi ý để HS phát hiện những bạn có khó khăn ở ngay trong lớp mình, trường mình và có kế hoạch để giúp đỡ bạn vượt khó
* Hoạt động 2: Học sinh tự liên hệ (bài tập 4, SGK)
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Nêu yêu cầu
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khó khăn của mình với nhóm
→ Phần lớn HS của lớp có rất nhiều thuận lợi Đó là hạnh phúc, các em phải biết quí trọng nó Tuy nhiên, ai cũng có khó khăn riêng của mình, nhất là về việc học tập
Nếu có ý chí vươn lên, cô tin chắc các em sẽ chiến thắng được những khó khăn đó
- Đối với những bạn có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn như Ngoài sự giúp đỡ của các bạn, bản thân các em cần học tập noi theo những tấm gương vượt khó vươn lên mà lớp ta đã tìm hiểu ở tiết trước
* Hoạt động 3: Củng cố
- Tập hát 1 đoạn:
“Đường đi khó không khó vì ngăn sông cách núi mà khó vì lòng người ngại núi e sông” (2 lần)
- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý nghĩa giống như “Có chí thì nên”
Trang 64 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Thửùc hieọn keỏ hoaùch “Giuựp baùn vửụùt khoự” nhử ủaừ ủeà ra
- Chuaồn bũ: Nhụự ụn toồ tieõn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Thửự ba, ngaứy 28 thaựng 9 naờm 2010
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - hợp tác
I - Mục tiêu
1 Hiểu nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các tiếng thích hợp theo yêucầu củ BT1,2
2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3,4
*HS khá, giỏ: đặt đợc 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4
II- Đồ dùng dạy - học
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 1
- Kiểm tra bài cũ
HS nêu định nghĩa về từ đặc điểm: đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đặc điểm ở BT 2,
3 (phần luyện tập, tiết LTVC trớc) hoặc từ đặc điểm các em tìm đợc
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh làm Bài tập
Hữu ích (có ích)Hữu hiệu (có hiệu quả)Hữu tình (có sức hấp dẫn, gợi cảm: có tình cảm)Hữu dụng (dụng đợc việc)
Trang 7*HS khá, giỏi:
Bài tập 3 :
-HS hoạt động cá nhân
- Với những từ ở BT 1, HS đặt 1 trong các câu sau:
- Nhắc HS: mỗi em ít nhất đặt 2 câu (khuyến khích đặt nhiều hơn), 1 câu với 1 từ ởBT1, 1 câu với 1 từ ở BT 2
- HS viết vào VBT, đọc những câu đã viết GV cùng cả lớp góp ý, sửa chữa
Bài tập 4
-HS hoạt động cá nhân -3 HS trình bày trên bảng -HS khác nx -GV chốt ý đúng
- GV giúp HS hiểu nội dung 3 thành ngữ
+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi đoàn kết nh ngời trong một gia đình: thống nhất
+ Thợ thuyền khắp nơi thơng yêu, đùm bọc nhau nh anh em bốn biển một nhà/ Dân tộc
ta đã trải qua hơn một trăm năm chiến đấu chống ngoại xâm để thể hiện ớc nguyện non sôngthống nhất, Nam Bắc sum họp, bốn biển một nhà
+ Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi việc
+ Họ chung lng đấu sức, sớng khổ cùng nhau trong mọi khó khăn, thử thách
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta
- Biết quan hệ giữa héc ta và mét vuông
-Chuyển đổi các số đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta)
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị thành thạo
Trang 8- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm:
6m256dm2 … 656dm2 4m279dm2 …5m2
Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc ta:
- Giáo viên giới thiệu: “Thông thờng khi đo diện tích một thửa ruộng, một khu rừng … ngời tadùng đơn vị héc – ta”
- Giáo viên giới thiệu: “1 héc-ta bằng 1 héc-ô-mét vuông và héc – ta viết tắt là ha”
- Tiếp đó giáo viên hớng dẫn HS tự phát hiện đợc mối quan hệ giữa héc ta và mét vuông
- HS làm giáo viên chấm điểm
22 200ha =222 km2
Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
THEÅ DUẽC
ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ Troứ chụi “Nhaỷy ủuựng, nhaỷy nhanh”
I Muùc tieõu :
-Thửùc hieọn ủửụùc taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang, doựng thaỳng haứng (ngang, doùc)
- Thửùc hieọn ủuựng caựch ủieồm soỏ, daứn haứng, doàn haứng, ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi
- Bieỏt caựch doồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc troứ chụi
II Duùng cuù :
- Coứi
- 2 – 4 laự cụứ ủuoõi nheo, keỷ saõn chụi troứ chụi
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 91 MễÛ ẹAÀU :
- Lụựp trửụỷng taọp trung baựo caựo, chaỏn chổnh ủoọi nguừ, trang phuùc taọp luyeọn
- Taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, doàn haứng, daứn haứng
- Phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu baứi hoùc
- Chaùy nheù nhaứng treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn trửụứng 100 - 200m roài ủi thửụứng hớt thụỷsaõu, xoay caực khụựp coồ tay, coồ chaõn, khụựp goỏi, vai, hoõng
- Troứ chụi “ Laứm theo tớn hieọu”
2 Cễ BAÛN : 1.ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ
OÂn daứn haứng, doàn haứng, ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
+ Taọp caỷ lụựp do GV ủieàu khieồn
+ Taọp theo toồ GV quan saựt, nhaọn xeựt, sửỷa sai cho HS caực toồ
+ Cho caực toồ thi ủua trỡnh dieón, GV cuứng HS quan saựt, nhaọn xeựt
+ Taọp caỷ lụựp ủeồ cuỷng coỏ
2 Troứ chụi vaọn ủoọng : " Nhaỷy ủuựng, nhaỷy nhanh"
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi
- Cho caỷ lụựp cuứng chụi, thi ủua giửừa caực toồ vụựi nhau GV quan saựt, nhaọn xeựt, bieồu dửụngtoồ thaộng cuoọc
3 KEÁT THUÙC :
- Thửùc hieọn moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng
- Taùi choó haựt moọt baứi theo nhũp voó tay
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- Veà nhaứ oõn laùi caực ủoọng taực ủaừ hoùc
- GV hoõ " THEÅ DUẽC" - Caỷ lụựp hoõ " KHOEÛ"
-CHÍNH TAÛ E– MI – LI, CON
I - Mục tiêu
1 Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức thơ tự do
2 Nhận biết đợc các tiếng có chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2, tìm
đ-ợc chứa a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
*HS khá, giỏi làm đầy đủ đợc BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
II- Đồ dùng dạy - học
III Các hoạt động dạy - học
Trang 10Hoạt động 1
- Kiểm tra bài cũ
HS viết những tiếng có nguyên âm đôi uô, ua (VD: suối, ruộng, tuổi, mùa, lúa, lụa ) vànêu quy tắc đánh dấu thanh ở những tiếng đó
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh viết chính tả (nhớ - viết)
- Một, hai HS đọc thuộc lòng trớc lớp khổ thơ 3, 4 Cả lớp đọc thầm lại, chú ý các dấucâu, tên riêng
- HS nhớ lại 2 khổ thơ, tự viết bài: GV chấm, chữa, nêu nhận xét
Hoạt động 3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài tập 2
-HS hoạt động cá nhân- trình bày miệng -HS khác nhận xét
- GV chốt ý đúng:
- Các tiếng chứa a, ơ: la, tha, ma, giữa; tởng, nớc, tơi, ngợc
- HS nhận xét cách ghi dấu thanh:
+ Trong tiếng giữa (không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.Các tiếng la, tha, ma không có dấu thanh vì mang thanh ngang
+ Trong các tiếng tởng, nớc, ngợc (có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái thứ 2 của
âm chính Tiếng tơi không có dấu thanh vì mang thanh ngang
*HS khá, giỏi:
Bài tập 3: HS hoạt động nhóm đôi - trình bầy - GV giúp HS hoàn thành BT và hiểu nội dung
các thành ngữ, tục ngữ:
+ cầu đợc ớc thấy: đạt đợc đúng điều mình thờng mong mỏi, ao ớc
+ Năm nắng mời ma: trải qua nhiều vất vả, khó khă
+ Nớc chảy đá mòn: kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công
+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức: khó khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện con ngời + HS thi đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ
Hoạt động 4 Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học HTL các thành ngữ, tục ngữ ở BT3.CB: Doứng keõnh queõ hửụng
KHOA HOẽC Dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuộc và khi mua thuốc
Trang 11II Đồ dùng dạy - học
- Su tầm một số vỏ đựng, bảng hớng dẫn sử dụng thuốc
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ Vì sao cần nói không đối với các chất gây nghiện?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Bạn đã dùng thuốc bao giờ cha và dùng thuốc trong trờng hợp nào?
- Gọi một số HS lên bảng hỏi và trả lời trớc lớp
- GV giảng: Khi bị bệnh chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên nếu sử dụng thuốckhông đúng có thể làm bệnh nặng hơn, thậm trí có thể gây chết ngời Bài học hôm nay sẽgiúp chúng ta biết cách dùng thuốc an toàn
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập trong SGK
- HS làm việc cá nhân bài tập trang 24 SGK
- GV chỉ định HS nêu kết quả
Đáp án: 1 - d, 2 - c, 3 - a, 4 - b
Kết luận:
Hoạt động 4: Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"
- GV giao nhiện vụ và hớng dẫn:
+ Mỗi nhóm chuẩn bị một thẻ từ để trống có cán cầm
+ Cả lớp cử 2-3 HS làm trọng tài
+ Cử một HS quản ttrò để đọc từng câu hỏi
+ GV đóng vai trò cố vấn, nhận xét và đánh giá
Câu 2: Thứ tự u tiên phòng bệnh còi xơng cho trẻ em là:
c/ Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa can-xi và vi-ta-min D
b/ Uống vi-ta-min D và can-xi
Trang 12-Thửự tử, ngaứy 29 thaựng 9 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC Tác phẩm của Si-le và tên phát xít.
Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai, trả lời
các câu hỏi sau bài đọc
Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Một, hai HS khá, giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài
- HS quan sát Tranh minh hoạ bài trong SGK; GV giới thiệu về Si-le
- Từng tốp 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài (đoạn 1: từ đầu đến “chào ngài”; đoạn2: “…điềm đạm trả lời”; đoạn 3: còn lại); GV kết hợp giải nghĩa các từ đợc chú giải
- HS đọc theo cặp 1 - 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài, giọng kể tự nhiên; thể hiện đúng tính cách nhân vật: cụ già
điềm đạm thông minh, hóm hỉnh: tên phát xít hống hách, hợm hĩnh nhng dốt nát, ngờ nghệch.
b) Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm bài và cho biết:
Câu chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ? Tên phát xít nói gì khi gặp những ngời trên tàu?
(Chuyện xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa-ri, thủ đô nớc Pháp, trong Thời gian Pháp bị phát xít
Đức chiếm đóng Tên sĩ quan Đức bớc vào toa tàu, giơ thẳng tay, hô to: Hít-le muôn năm!)
- Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực tức với ông cụ ngời Pháp?
(Tên sĩ quan Đức bực tự với ông cụ ngời Pháp vì cụ đáp lại lời hắn một cách lạnh lùng Hắn càng bực khi nhận ra ông cụ biết tiếng Đức thành thạo đến mức đọc đợc truyện của nhà văn
Đức nhng không đáp lời hắn bằng tiếng Đức)
- Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời Pháp đánh giá thế nào?
(Cụ già đánh giá Si-le là một nhà văn quốc tế)
- Em hiểu thái độ của ông cụ đối với ngời Đức và tiếng Đức nh thế nào?
Trang 13GV gợi ý: Không đáp lời tên sĩ quan phát xít bằng tiếng Đức, có phải ông cụ ghét tiếng
Đức không? Ông cụ có căm ghét ngời Đức không?
Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngỡng mộ nhà văn Đức Si-le nhng căm ghét những tên phát xít
Đức xâm lợc/ Ông cụ không ghét ngời Đức và tiếng Đức mà chỉ căm ghét những tên phát xít
Đức xâm lợc)
- Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý gì?
(Si-le xem các ngời là kẻ cớp/ Các ngời là bọn kẻ cớp/ Các ngời không xứng đáng với Si-le )
- GV bình luận: Cụ già ngời Pháp biết rất nhiều tác phẩm của nhà văn Đức Si-le nên mợn ngay tên của vở kịch Những kẻ cớp để ám chỉ bọn phát xít xâm lợc Cách nói ngụ ý rất tế nhị
mà sâu cay này khiến tên sĩ quan Đức bị bẽ mặt, rất tức tối mà không làm gì đợc Ruựt ủaùi yự
baứi
c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp lại 3 đoạn bàI văn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ : “Nhận thâý vẻ ngạc nhiên của tên sĩ quan… đến hết.
Chú ý : ẹọc đúng lời ông cụ: câu kết - hạ giọng, ngng một chút trớc từ vở và nhấn giọng cụm
từ Những tên cớp thể hiện rõ ngụ ý hóm hỉnh, sâu cay
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò
- GV mời 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà kể lại hoặc đọc lại truyện trên cho ngời thân
- Troứ : SGK, tử lieọu veà Baực
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
- Phan Boọi Chaõu vaứ phong traứo ẹoõng Du
- Giaựo vieõn goùi 3 HS laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
Trang 14+ Hãy nêu hiểu biết của em về Phan Bội Châu?
+ Hãy thuật lại phong trào Đông Du?
+ Vì sao phong trào thất bại?
GV nhận xét + đánh giá điểm
3 bài mới: Nêu mục tiêu bài:
“Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước”
→ Giáo viên ghi bảng
1 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước
* Hoạt động 1: Thảo luận
- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên → lập thành 4
Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, giảng giải
nhóm
- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên → lập thành 4
- GV cung cấp nội dung thảo luận:
a) Em biết gì về quê hương và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
b) Nguyễn Tất Thành là người ntn?
c) Vì sao Nguyễn Tất Thành không tán thành con đường cứu nước của các nhà yêu nướctiền bối?
d) Trước tình hình đó, Nguyễn Tất Thành quyết định làm gì?
→ Hiệu lệnh thảo luận trong 3 phút
- Giáo viên gọi đại diện nhóm đọc lại kết quả của nhóm
Giáo viên nhận xét từng nhóm → rút ra kiến thức
Giáo viên nhận xét từng nhóm → giới thiệu phong cảnh que
hương Bác
Giáo viên nhận xét + chốt :
Với lòng yêu nước, thương dân, Nguyễn Tất Thành đã quyết chí ra đi tìm đường cứu nước
2 Quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành.
* Hoạt động 2: Đóng vai
Phương pháp: Đóng vai, vấn đáp, đàm thoại
- Tiết trước, cô đã phân công các em chuẩn bị tiểu phẩm “Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước” Mời các em lên thực hiện phần chuẩn bị của mình
- Các em vừa xem qua tiểu phẩm, qua tiểu phẩm đó, hãy cho biết:
Trang 15a) Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để làm gì?
b) Anh lường trước những khó khăn nào khi ở nước ngoài?
c) Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào để có thể sống và đi các nước khi ở nước ngoài?d) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại đâu? Lúc nào?
→ Giáo viên giới thiệu ảnh Bến Cảng Nhà Rồng và tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin
Giáo viên chốt:
Ngày 5/6/1911, với lòng yêu nước, thương dân, Nguyễn Tất Thành đã quyết chí ra đi tìm đường cứu nước
* Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Động não, trò chơi, hỏi đáp
- GV phát mỗi bàn 1 chuông Phổ biến luật chơi trò chơi “Hái hoa dâng Bác”
- Giáo viên nêu câu hỏi → nói từ “Hết” → nhóm nào lắc chuông trước được quyền trả lời
→ trả lời Đ : 1 bông hoa
* Một số câu hỏi:
- Nguyễn Tất Thành là tên gọi của Bác Hồ, đúng hay sai?
- Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết chí ra đi tìm đường cứu nước?
- Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?
- Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại đâu?
- Vì sao Bến Cảng Nhà Rồng được công nhận là 1 di tích lịch sử?
- Bến Cảng Nhà Rồng nằm ở Tp.HCM hay Hà Nội?
(GV kết hợp yêu cầu học sinh xác định vị trí Tp.HCM trên bản đồ)
Giáo viên nhận xét → tuyên dương
4 Tổng kết - dặn dò:
- Học bài
- Chuẩn bị: “Đảng Cộng sản Việt Nam”
- Nhận xét tiết học
-TOÁN LuyƯn tËp