1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 17 lớp 3

244 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 11
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiểu học
Thể loại kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 244
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn 2 học sinh đọc bài trả lời câu hỏi.. Bớc 1: - Làm việc theo nhóm: - Giáo viên giao phiếu bài tập cho nhóm.. Đồ dùng dạy học: 1- Giáo viên: Giáo án, s

Trang 1

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

2 Hiểu: Ê-ti-ô-pi-a, cung điện, khâm phục.

- Hiểu đợc nội dung bài: Câu chuỵên kể về phong tục độc đáo của ngời Ê-ti-ô-pi-a,qua đó cho ta thấy đất thiêng liêng, cao quý nhất (Trả lời được cõu hỏi cuối b i)à

* Kể chuyện:

- Sắp xếp thứ tự các bức tranh theo nội dung câu chuyện

- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể của bạn

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 h/s lờn bảng đọc th gửi bà và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Hớng dẫn đọc nối tiếp đoạn

? Bài chia làm mấy đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn

2 học sinh đọc bài trả lời câu hỏi

Nghe lời giới thiệu

Nghe giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc nối tiếp cõu

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh nêu 3 đoạn

- Hai ngời khách đến thăm đất nớc

Ê-ti-ô-pi-a

Trang 2

? Hai ngời khách đợc vua Ê-ti-ô-pi-a

đón tiếp nh thế nào

? Chuyện gì sảy ra khi họ chuẩn bị

lên tàu

? Vì sao ngời Ê-ti-ô-pi-a không để

ngời khách mang đi dù chỉ là 1 hạt

cát

? Theo em phong tục của ngời

Ê-ti-ô-pi-a nói lên điều gì

3 Kể toàn bộ câu chuyện.

- Yêu cầu 2 nhóm kể chuyện trớc

lớp

- GV: Nhận xét

III

Củng cố dặn dò

- ? Câu chuyện“ Đất quý- Đất yêu”

muốn nói với chúng ta điều gì

- Khi 2 ngời khách chuẩn bị lên tàuviên quan bảo họ dừng lại sai ngờicạo sạch đất ở đôi giày của ngờikhách rồi mới để họ lên tàu

- Vì đó là mảnh đất yêu quý của họ,

họ coi đất là cha, là mẹ là anh emruột thịt của họ, là thứ thiêng liêngnhất của họ

- Họ rất trân trọng, yêu quý mảnh đấtquê hơng của mình Với họ đất đai làthứ quý giá, thiêng liêng nhất

Luyện đọc theo nhóm 3

Các nhóm thi đọc

í nghĩa: Câu chuỵên kể về phong tục

độc đáo của ngời Ê-ti-ô-pi-a, qua đócho ta thấy đất thiêng liêng,cao quýnhất

- Xắp xếp lại các tranh dới đây theo

đúng thứ tự trong câu chuyện “ Đấtquý- Đất yêu”

2 học sinh kể chuyện

- Học sinh kể chuyện theo nhóm 4.Mỗi học sinh kể 1 bức tranh trongnhóm

Học sinh theo dõi, chỉnh sửa

2 nhóm kể trớc lớp, cả lớp theo dõi,chỉnh sửa, bình chọn nhóm kể haynhất

- Tình yêu quê hơng, đất nớc sâu sắccủa họ

Trang 3

* Học bài , chuẩn bị bài sau.

_

Tiết 3: Toỏn Bài 51 : Bài toán giải bằng hai phép tính

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 h/s nêu bài toán theo yêu

cầu của bài 3, 1 h/s giải bài

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Bài 1:

Gọi h/s đọc bài toán

- ? Bài toán cho biết gì

- ? Bài toán hỏi ta điều gì

- ? Muốn tìm ngày chủ nhật bán đợc

bao nhiêu xe thì phải làm nh thế nào

c Thực hành.

Bài 1: Nhúm đụi

Gọi h/s đọc bài toán

- Yêu cầu h/s tóm tắt bài và làm bài

32 + 27 = 59 ( kg ) Đáp số: 59 kg

6 + 12 = 18 ( xe ) Đáp số : 18 xe

Nhà 5 km c huyện Bu điện tỉnh

? km Bài giải:

Quãng đờng từ chợ đến bu điện là:

5 x 3 = 15 (km)

Trang 4

Bài 2: Cỏ nhõn

Gọi h/s đọc bài toán

- Yêu cầu h/s tóm tắt bài và làm bài

Bài giải : 24l

Số lít mật ong lấy ra là:

24 : 3 = 8 ( lít )

Số lít mật ong còn lại là:

24 – 8 = 16(lít) Đáp số : 16 lít

Ngày soạn:24/10/2010 Ngày dạy:Thứ ba:26/10/2010

Tiết 1: Thể dụcBài 21 : Động tỏc vươn thở, tay, chõn, lườn, bụng của bài thể dục

phỏt triển chung Trũ chơi “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau, nhúm ba, nhúm bảy”

I Mục tiêu:

- Biết cỏch thực hiện động tỏc tay, chõn, lườn bụng của bài thể dục phỏt triểnchung

- Chơi trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau, nhúm ba, nhúm bảy

- Hs yờu thich mụn học

II Địa điểm- Ph ơng tiện :

1.Địa điểm:

- Sân trờng đủ điều kiện để tập luyện

2 Phơng tiện:

- Còi, kẻ vạch sân chơi trò chơi

III Hoạt động dạy học:

Trang 5

1 PhÇn më ®Çu:

- Gi¸o viªn nhËn líp, phæ biÕn néi

dung yªu cÇu buæi tËp

- Yªu cÇu h/s giËm ch©n t¹i chç,

- NhÞp 1 vµ 5 hai tay duçi th¼ng, vç

vµo nhau, c¸nh tay ngang vai

- NhÞp 2 vµ 6 gËp th©n s©u

- Cho h/s ch¬i trß ch¬i: §æi chç vç

vµo nhau Khi gÆp nhau c¸c em vç

tay vµo nhau

TËp lÇn 1 díi sù ®iÒu khiÓn cña gi¸oviªn

TËp lÇn 2 vµ 3 do c¸n sù líp ®iÒu khiÓn.C¸c tæ thi ®ua

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh giải bài 2

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài.

2.2Hớng dẫn luyện tập.

Bài 1( cỏ nhõn )

Gọi h/s đọc bài toán

- ? Bài toán cho biết gì

- ? Bài toán hỏi ta điều gì

- ? Tất cả trong bến có bao nhiêu ô

- ? Muốn biết trong bến còn bao

nhiêu ô tô ta phải làm nh thế nào

H/s tóm tắt bài toánTóm tắt :

48Tóm tắt:

14 bạn Hs/g: 8bạn ? Hs/K:

Bài giải:

Trang 7

Số học sinh khá là:

14 + 8 = 22 ( học sinh )Tổng số học sinh giỏi và khá là:

14 + 22 = 36 ( học sinh ) Đáp số: 36 học sinh

- Nghe viết chính xác bài: Tiếng hò trên sông, trỡnh bày đỳng bài văn xuụi

- Làm đúng các bài tập điền tiếng cú vần ong/ oong (BT2)

- Làm đỳng bài tập 3

II- Đồ dùng dạy – Học:

1- Giáo viên: Giáo án, Sách giáo khoa

2- Học sinh: Sách giáo khoa , vở bài tập, vở ghi.

III hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ.

- GV: nhận xét, ghi điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2- Tìm hiểu đoạn viết

a- Tìm hiểu nội dung:

GV đọc bài viết

- ? Ai đang hò trên sông

- ? Điệu hò chèo thuyền của chị gái

vang lên gợi ý cho tác giả nghĩ đến

những gì

b- Hớng dẫn trình bày:

- ? Bài văn có mấy câu

- ? Tìm tên riêng trong bài

- ? Trong bài những chữ nào phải viết

hoa

c- Hớng dẫn viết từ khó.

- Yêu cầu h/s đọc lại những tiếng vừa

viết.

d- Viết chính tả, soát lỗi

- GV đọc cho h/s viết bài.

- GV đọc lại bài cho h/s soát lỗi.

3’

30’

1’

15’

Viết bảng: xoèn xoẹt, long lanh

Đọc thuộc lòng và giải các xâu đố.Nghe giới thiệu

Trang 8

e- Chấm bài:

2.3- Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2: Chọn chỗ nào trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống

- Yêu cầu h/s làm bài

Bài 3/a: Thi tìm nhanh, viết đúng:

b Làm xong việc, cái xoong.

Sông, chim sẻ, suối, sắn, sen, sim ‚Mang xách, xô đẩy, xiên, xọc,xếch, xộc xệch, xoạc, xa xa, xônxao‚

họ hàng

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Biết phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể

- Biết cách xng hô với những ngời họ hàng nội ngoại, vẽ đợc sơ đồ họ hàng nộingoại

- Dùng sơ đồ giới thiệu cho ngời khác về họ hàng nội, ngoại của mình

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, các hình nh trong SGK trang 42, 43, 4 tờ

giấy khổ lớn, hồ dán, bút màu

2- Học sinh: - Sách , vở , dụng cụ, ảnh chụp họ hàng nội, ngoại đến lớp.

III- Các hoạt động dạy-học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh nêu bài học trớc

+ Hãy kể những ngời thân thuộc họ nội,

họ ngoại của em

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2 Khởi động:

- Chơi trò chơi đi chợ mua gì? cho ai?

- Giáo viên hớng dẫn cách chơi

Trang 9

+ Trởng trò: Mua 2 cái áo.

( Nếu lớp chật quá, chỉ cần đứng lên nói

rồi ngồi xuống)

- Trò chơi cứ tiếp tục nh vậy( Mua quà

cho ông, bà, cô, chú, bác‚) Trởng trò

nói đến số nào, em đó chạy ra (đứng lên

trả lời câu hỏi)

- Cuối cùng cho trởng trò nói: Tan chợ

2.3 Hoạt động 1:Làm việc với phiếu

bài tập.

a Bớc 1:

- Làm việc theo nhóm:

- Giáo viên giao phiếu bài tập cho nhóm

+ Ai là con trai, ai là con gái của ông,

bà?

+ Ai là con dâu? ai là con rể của ông,

bà?

+ Những ai thuộc họ nội của Quang?

+ Những ai thuộc họ ngoại của Hơng?

- KL: Đây là gia đình 3 thế hệ đó là ông

bà, bố mẹ và các con Ông bà có một

con gái và một con trai, một con dâu và

một con rể, 2 cháu nội và hai cháu ngoại

b Bớc 2:

- Giáo viên cho các nhóm đổi chéo phiếu

bài tập để chữa bài

Cả lớp: Cho ai? Cho ai?

Em số 2 vừa chạy vừa nói: “Cho

mẹ, cho mẹ” rồi chạy về chỗ

- Các nhóm quan sát H 42- SGK

để trả lời câu hỏi

- Bố của Quang là con trai, mẹ củaHơng là con gái của ông, bà

- Mẹ của Quang là con dâu, Bốcủa Hơng là con rể

Quang và Thủy là cháu nội, Hơng

Trang 10

- Yªu cÇu häc sinh «n l¹i bµi ë nhµ.

Tiết 4: Đạo đức Bài11: THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I

I-Mục tiêu:

- Học sinh ôn lại những kiến thức đã học

- HS thực hành và biết liên hệ thực tế

- Giúp học sinh biết vận dụng những nội dung, kiến thức đã học

- HS có tình cảm yêu thương, kính trọng, đoàn kết và giúp đỡ mọi người

II- Tài liệu và phương tiện:

- GV: truyện tranh ảnh, giáo án, VBT

- HS: VBT, vở ghi

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

- Cho HS ôn lại những bài đã học

- GV hướng dẫn học sinh ôn bài

Hoạt động 2:

Cho HS hoạt động nhóm

- Cho HS hoạt động nhóm

- Giao cho 4 nhóm mỗi nhóm sưu

tầm một mẩu chuyện mang nội dung

liên quan đến bài học

Các em về nhà ôn lại bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 11

- Bớc đầu biết đọc đỳng nhịp thơ bộc lộ niềm vui qua giọng đọc.

2 Hiểu: Hiểu nghĩa các từ: Sông, máng.

- Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa bài thơ: Bài thơ cho thấy vẻ đẹp rực rỡ, tơi thắm củaphong cảnh quê hơng qua bức tranh vẽ của bạn nhỏ cho ta thấy bạn rất yờu quờhương

3 Học thuộc lòng(HS khỏ giỏi):

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: Tranh minh họa, bài tập đọc, bảng phụ‚

2 H/s: SGK, vở ghi.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 h/s đọc nối tiếp bài:“ Đất quý,

? Vì sao bức tranh quê hơng rất đẹp!

Chọn câu trả lời em cho là đúng

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Đại diện các nhóm trả lời:

- KL: Cả 3 ý đều đúng nhng ý c là đúng

nhất

3.4 Học thuộc lòng bài thơ:

- Yêu cầu h/s tự học thuộc lòng bài thơ

- GV: Tổ chức cho học sinh thi đọc

Đọc bài, trả lời câu hỏi

Nghe giới thiệu

- Đọc nối tiếp câu 2 lần, phát âm từkhó

- Đọc nối tiếp 4 khổ thơ

-Tre, nứa, Sông máng, trời mây mùa thu, nhà, trờng học, cây gạo, nắng, mặt trời, lá cờ tổ quốc

-Tre xanh, lúa xanh, sông mángxanh, trời mây xanh, ngói đỏ tơi, tr-ờng học đỏ thắm, mặt trời đỏ chót.-Vì quê hơng rất đẹp

Vì bạn nhỏ trong bài thơ vẽ rất giỏi.Vì bạn nhỏ yêu quê hơng

Thảo luận nhóm đôi

Học sinh tự học

Học sinh đọc nhóm đôi

Trang 12

- Gọi 1 số học sinh đọc bài.

ý nghĩa: Bài thơ cho thấy vẻ đẹp rực

rỡ, tơi thắm của phong cảnh quê

h-ơng qua bức tranh vẽ của bạn nhỏcho ta thấy bạn rất yờu quờ hương

- V i HS à nhắc lại

Tiết 2: ToỏnBài 53: Bảng nhân 8

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh giải bài 2

Trang 13

- Yêu cầu h/s tự đọc thuộc bảng

Gọi h/s đọc bài toán

- ? Bài toán cho biết gì

- ? Bài toán hỏi gì

- ? 1 can có bao nhiêu lít

? Biết 1 can có 8 lít, vậy có tính đợc

6 can có bao nhiêu lít không, làm

tính gì

- Yêu cầu h/s làm bài

Bài 3:

Gọi h/s đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu h/s đếm thêm 8 vào chỗ

Bài 11: Ôn chữ hoa : G ( Tiếp theo )

A/ Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ viết hoa : G, R, Đ viết đúng, đẹp, đều nét, các chữ viếthoa; từ ứng dụng Ghềnh Ráng và câu ứng dụng:

Ai về qua huyện Đông Anh Ghé thăm phong cảnh Loa thành Thục Vơng

- Viết đều, đúng, đẹp các nét chữ và khoảng cách

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong khi luyện viết chữ

B/ Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, chữ mẫu viết sẵn câu ứng dụng và từ ứng

dụng

Trang 14

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con.

C.Các hoạt động Dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng bài

10 và viết tên riêng: Ông Gióng

- GV: Nhận xét, ghi điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn viết chữ hoa.

a Quan sát nhận xét:

? Trong tên riêng và tên ứng dụng có

những chữ viết hoa nào

b.Yêu cầu học sinh viết bảng con.

- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ

Gh, R vào bảng con nêu quy trình

? Ghềnh Ráng là tên một địa danh nổi

tiếng ở miền Trung nớc ta

b Quan sát nhận xét.

? Trong từ ứng dụng, các con chữ có

chiều cao nh thế nào

? Khoảng cách giữa các con chữ nh

thế nào

c Yêu cầu học sinh viết bảng con.

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học

sinh

4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

a Giới thiệu:

- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giải thích: Câu ca dao bộc lộ niềm

tự hào về di tích lịch sử về Loa thành

đợc xây theo hình vòng xoắn nh trôn

ốc, từ thời An Dơng Vơng Thục Phán

b Quan sát nhận xét:

? Trong câu ứng dụng, các con chữ có

chiều cao nh thế nào

? Khoảng cách giữa các con chữ bằng

Trang 15

Ai, §«ng Anh, ghÐ, Loa Thµnh, Thôc

V¬ng

- Gi¸o viªn nhËn xÐt

5 Híng dÉn viÕt vë

- Yªu cÇu häc sinh viÕt vë tËp viÕt

- Quan s¸t ch÷ viÕt mÉu

- Gi¸o viªn nªu yªu cÇu

- Thu bµi chÊm

Tiết 5: Thủ công Bµi 7: C¾t, d¸n ch÷ : I, T

I KiÓm tra bµi cò.

- Gi¸o viªn kiÓm tra sù chuÈn bÞ cña

häc sinh

II Bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi

2 H ọat động 1 : GV hướng dẫn học

sinh quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu các chữ I, T

- Nét chữ rộng 1 ô

- Chữ I, chữ T có nửa bên trái và

nửa bên phải giống nhau Nếu gấp

đôi chữ I, T theo chiều dọc thì nửa

bên trái và nửa bên phải của chữ I,

T trùng khít nhau Vì vậy muốn

Trang 16

Theo đường dấu giữa (mặt trỏi ra

ngoài ) Cắt theo đường kẻ nửa chữ

T, bỏ phần gạch chộo Mở ra được

chữ T như chữ mẫu

* Bước 3: Dỏn chữ I, T

- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp chữ

cho cõn đối trờn đường chuẩn

- Bụi hồ đều vào mặt kẻ ụvà dỏn

của học sinh theo 2 mức độ:

Thực hiện cha đúng quy trình kĩ

Hỡnh 1

1ụ 3ụ

Hỡnh 2b

- Học sinh thực hành

Trang 17

I Mục tiêu

Giúp học sinh củng cố:

- Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng vào tớnh giỏ trị biểu thức,trong giải toỏn

- Nhận biết tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn với vớ dụ cụ thể

- Hs cú ý thức học toỏn

II Đồ dùng dạy học.

1 GV: SGK, giáo án.

2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng

nhân 8

- GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài.

GV ghi đầu bài

2.2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu h/s làm bài nối tiếp

? Khi ta thay đổi vị trí các số hạng

Trang 18

- Gọi h/s đọc tóm tắt bài toán.

- Yêu cầu h/s làm bài

1- Giáo viên: Giáo án, Sách giáo khoa

2- Học sinh: Sách giáo khoa , vở bài tập, vở ghi.

III hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ (3’).

- GV: nhận xét, ghi điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2- Trao đổi về đoạn viết

a- Tìm hiểu nội dung:

Nghe giới thiệu

1 h/s đọc bài

- Bạn nhỏ đang vẽ làng xóm, tre, lúa,sông máng, trời mây, nhà ở, trờnghọc

Trang 19

- ? Đoạn thơ có mấy khổ thơ, cuối khổ

d- Viết chính tả, soát lỗi

- GV đọc cho h/s viết bài.

- GV đọc lại bài cho h/s soát lỗi.

e- Chấm bài:GV thu bài, chấm.

2.3- Hớng dẫn làm bài tập: )

Bài 2/a: Điền vào chỗ trống S / X

- Yêu cầu h/s làm bài theo nhóm

- Hiểu và sắp xếp đỳng vào 2 nhúm một số từ ngữ về quờ hương

- Biết dựng từ cựng nghĩa thớch hợp thay thế từ quờ hương trong đoạn văn

- Nhận biết được cỏc cõu theo mẫu ai làm gỡ? và tỡm bộ phận cõu trả lời cõu hỏiAi? hoặc làm gỡ?(Bt 3)

- Đặt được 2-3 cõu theo mẫu Ai làm gỡ? với 2-3 từ ngữ cho trước

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, hệ thống câu hỏi, viết sẵn các bài tập.

2- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập.

C Các hoạt động Dạy học:

Trang 20

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s làm lại bài tập 3

- GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Mở rộng vốn từ theo chủ điểm

quê hơng:

Bài 1:

Gọi h/s đọc đề bài

- GV treo bảng phụ cho h/s đọc các

từ ngữ trong bài đã cho

- ? Bài yêu cầu chúng ta xếp từ ngữ

đã cho thành mấy nhóm, mỗi nhóm

có ý nghĩa nh thế nào

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu

các nhóm thi làm bài nhanh

- H/s các nhóm nối tiếp nhau viết từ

vào dòng thích hợp trong bảng Mỗi

h/s chỉ viết 1 từ, nhóm nào viết xong

đốt lá Mấy chú bé đi bắc bếp thổi cơm

1 Chỉ sự vật quê hơng

2 Chỉ tình cảm đối với quê hơng

- Cây đa, dòng sông, con đò, mái đình,ngọn núi, phố phờng

- Gắn bó, nhớ thơng, yêu quý, thơngyêu, bùi ngùi, tự hào

- Giảng từ: Mái đình, bùi ngùi

1 h/s đọc từ trong ngoặc đơn: ( Quêquán, quê cha đất tổ, đất nớc, giangsơn, nơi chôn rau cắt rốn )

3 h/s làm bài

Trang 21

- GV chữa bài.

3 Ôn tập mẫu câu: Ai, làm gì?

Bài 3:

Gọi h/s đọc đề bài

- ? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

- Yêu cầu h/s đọc rõ, kỹ từng câu trong

đoạn văn trớc khi làm bài

- GV yêu cầu h/s suy nghĩ, làm bài

- Gọi h/s đọc câu của mình trớc lớp sau

- Những câu nào dới đây đợc viếttheo mẫu câu: Ai, làm gì ? Hãy chỉ

rõ mỗi bộ phận của câu trả lời chocâu hỏi: Ai, làm gì ?

- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm cáccâu văn đợc viết theo mẫu: Ai, làmgì ? có trong đoạn văn Sau đó chỉ rõ

bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai?

Bộ phận trả lời câu hỏi: Làm gì?

2 h/s lên bảng

ChaMẹ

Đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và đan cọ xuất khẩu

H/s đọc câu của mình

H/s khác nhận xét

Bác nông dân đang gặt lúa

Em trai tôi lai xe khách

Những chú gà con đang theo mẹ đitìm mồi

Đàn cá tung tăng bơi lội

Tiết 4: TNXH

Trang 22

Bài 21: Thực hành Phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ

hàng (tiếp theo)

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Biết phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể

- Biết cách xng hô với những ngời họ hàng nội ngoại, vẽ đợc sơ đồ họ hàng nộingoại

- Dùng sơ đồ giới thiệu cho ngời khác về họ hàng nội, ngoại của mình

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, các hình nh trong SGK trang 42, 43, 4 tờ

giấy khổ lớn, hồ dán, bút màu

2- Học sinh: - Sách , vở , dụng cụ, ảnh chụp họ hàng nội, ngoại đến lớp

III- Các hoạt động dạy-học:

1- Kiểm tra bài cũ: (3 )

- 2 học sinh nêu bài học trớc

+ Hãy kể những ngời thân thuộc họ nội, họ

ngoại của em

2- Bài mới: (30 )

2.1- Giới thiệu bài: (1 )

2.2 Khởi động: (14’)

- Cho HS hàt bài cả nhà yờu nhau

2.3 Hoạt động 1: (15 )Làm’ việc với phiếu

bài tập.

a Bớc 1:

- Làm việc theo nhóm:

- Giáo viên giao phiếu bài tập cho nhóm

+ Ai là con trai, ai là con gái của ông, bà?

+ Ai là con dâu? ai là con rể của ông, bà?

+ Những ai thuộc họ nội của Quang?

+ Những ai thuộc họ ngoại của Hơng?

b Bớc 2:

- Giáo viên cho các nhóm đổi chéo phiếu

bài tập để chữa bài

- Bố của Quang là con trai, mẹ của Hơng

là con gái của ông, bà

- Mẹ của Quang là con dâu, Bố của Hơng

Trang 23

Mẹ của Bố của Mẹ của Bố củaQuang và Thủy X Quang và Thủy Hơng và Hồng

phát triển chung Trũ chơi “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau, nhúm ba, nhúm bảy”

- Còi, kẻ vạch sân chơi trò chơi

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu buổi tập:

- Ôn các động tác thể dục đã học

- Học động tác toàn thân

- Chơi trò chơi: Nhóm 3 nhóm 7

Cho h/s khởi động quanh sân

- Cho h/s chơi trò chơi: Chui qua

GV

Trang 24

- GV chia tổ, yêu cầu luyện tập theo

vào nhau, mắt nhìn theo tay

- Nhịp 2: Đa chân trái về với chân

phải, đồng thời gập thân trên về trớc

xuống thấp, hai chân và tay thẳng,

hai bàn tay chạm mu bàn chân, mắt

nhìn theo tay

- Nhịp 3: Khụy gối, hai đầu gối sát

nhau, lng thẳng hai tay dang ngang,

lòng bàn tay ngửa, mắt nhìn phía

- H/s tập theo yêu cầu của GV

- Chơi trò chơi, thực hiện đúng quytrình, đảm bảo an toàn

Tiết 2: ToỏnBài 55: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

Trang 25

2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiếp tục đọc thuộc bảng nhân 8

Gọi h/s đọc bài toán

- ? Bài tập cho biết gì

- ? Bài toán hỏi gì

- Yêu cầu h/s làm bài

205

x 4820

319

x 3957

1 chuyến : 116 ngời

3 chuyến : ? ngời

123

x 2246

326

x 3978

Trang 26

- Nghe và kể lại câu chuyện: Tôi có đọc đâu.

- Bước đầu biết núi về quờ hương nơi mỡnh đang ở theo gợi ý(BT2)

- Hs cú ý thức học

II Đồ dùng dạy học:

1 GV: Sách giáo khoa, giáo án.

2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK

III Các hoạt động Dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- ? Ngời bên cạnh kêu lên nh thế nào

- ? Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào

- Ngời viết th viết thêm: Xin lỗi mình không viết tiếp đợc nữa vì hiện

Trang 27

- Yêu cầu 2 h/s ngồi cạnh nhau kể lại

câu chuyện cho nhau nghe

- Gọi h/s trình bày trớc lớp

- Nhận xét và cho điểm h/s

2.3- Nói về quê hơng em:

Gọi h/s đọc yêu cầu của bài

H/s kể cho nhau nghe

- Hãy nói về quê hơng em hoặc nơi

em đang sống theo gợi ý sau

- Gv nhận xét các hoạt động trong tuần

- Đề ra phương hớng trong tuần tới

- Biện pháp khắc phục

II Lên lớp.

1 Ưu điểm.

* Đạo đức

- Trong tuần qua các em ngoan, lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn

- Không có hiện tợng nói tục, nói bậy

* Học tập

- Trong tuần qua các em ngoan đi học đầy đủ đúng giờ

- Học bài và làm bài đày đủ trớc khi đến lớp

Trang 28

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài nh bạnĐạt, Mai Anh, Hoài Anh, Quỳnh, Thư, Huệ‚

- Trong lớp còn nói chuyện Tùng, Phiếm, Tài…

- Cha học bài bạn Tựng, Phiếm, Thảo

III Ph ớng h ớng và biện pháp khắc phục

- Thi đua học tập tốt, rèn luyện tốt Lấy thành tích chào mừng nhà giáo ViệtNam 20-11

- Phát huy những u điểm đã đạt tuằn vừa qua, khắc phục những nhợc điểmcòn tồn tại trong tuần

- Dựa vào các ý tóm tắt chuyện, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

Trang 29

- Yêu cầu 2 h/s lên bảng đọc bài:

- Gọi 1 h/s đọc lại cả bài trớc lớp

? Uyên và các bạn đi đâu, vào dịp nào

?Uyên và các bạn cùng đi chợ hoa để

làm gì

? Vân là ai, ở đâu

Ba bạn nhỏ trong Nam tìm quà để gửi

cho bạn mình ở ngoài Bắc, điều đó

cho thấy các bạn rất quý mến nhau

? Vậy các bạn đã quyết định gửi gì

xuân về Các bạn Uyên, Phơng, Huệ

gửi cho Vân một cành mai với mong

Nghe giới thiệu

Nghe giáo viên đọc mẫu

H/s đọc nối tiếp câu 2 lần

Một cành mai?

chở nắng phơng Nam

- Uyên và các bạn đang đi chợ hoavào dịp 28 tết

- Để chọn quà gửi cho Vân

- Vân là bạn của Phơng, Uyên, Huệ

Trang 30

? Em hãy thảo luận nhóm đôi trong 1

phút để đặt tên khác cho câu chuyện

4 Luyện đọc lại:

- Gọi 1 h/s khá đọc đoạn 1.Yêu cầu

h/s đọc bài theo nhóm có phân vai

Gọi 2 nhóm trình bày

- GV nhận xét, ghi điểm

* 2 Kể chuyện:

1 Xác đinh yêu cầu của đề:

- Gọi h/s đọc phần yêu cầu

- Qua câu chuyện trên, em cho biết

nội dung câu chuyện muốn nói lên

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe, chuẩn bị bài sau

Mỗi nhóm 4 h/s đọc bài: Ngời dẫnchuyện, Uyên, Phơng, Huệ

2 nhóm đọc bài, các nhóm khácnhận xét

- 1 h/s đọc yêu cầu: Hãy kể lại trình

tự, nội dung câu chuyện

1 h/s đọc

H/s kể chuyện nối tiếp, lớp theo dõi,nhận xét

Mỗi nhóm 4 h/s lần lợt kể, các h/skhác theo dõi, chỉnh sửa cho nhau

- 2 nhóm kể trớc lớp

Tiết 3: ToánBài 56: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đặt tớnh và tớnh nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số

- Biết giải toỏn nhõn số cú ba chữ số với số cú một chữ số và biết thực hiện gấplờn và giảm đi một số lần

Giúp học làm một số bài tập 1,2,3,4,5

II Đồ dùng dạy học:

Trang 31

1 GV: SGK, giáo án.

2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

Viết theo mẫu

- Yêu cầu h/s làm bài

lần

6 : 3 = 2

12 : 3

= 4

24 : 3 = 8

423

846205

820

Trang 32

Tiết 4: Âm nhạc(GV chuyờn dạy) _

Ngày soạn:31/10/2010 Ngày dạy:Thứ ba:02/11/2010

Tiết1: Thể dụcBài 23: Động tỏc vươn thở, tay, chõn, lườn, bụng của bài thể dục

phát triển chung Trũ chơi: Kết bạn và nộm trỳng đớch

I Mục tiêu:

- Biết cỏch thự hiện động tỏc tay ,chõn,lườn bụng của BTTDPTC

- Bước đầu biết thực hiện động tỏc nhảy của bài TDPTC

Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu buổi tập:

chân, lờn, bụng và toàn thân của bài

thể dục phát triển chung

- Yêu cầu h/s tập luyện theo đội hình

- Cho h/s chơi trò chơi: Kết bạn

- GV trực tiếp điều khiển Yêu cầu h/s

Trang 33

chơi nhiệt tình vui vẻ , đoàn kết.

Những h/s lẻ 3 phải nắm tay nhau

chạy xung quanh lớp 2 vòng, vừa chạy

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết:

- Biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé

- Áp dụng để l m BT 1,2,3à

II Đồ dùng dạy học.

1 GV: SGK, giáo án.

2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s lấy một đoạn dây dài 6

cm cắt đoạn AB thành các đoạn dài 2

cm đợc 3 đoạn

Vậy 6 cm dài gấp 3 lần 2 cm

Bài toán trên đợc gọi là bài toán so

Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số

bé ta lấy số lớn chia cho số bé

Trang 34

Gọi h/s đọc bài toán.

- ? Có mấy cây cau

- ? Có mấy cây cam

Bài toán hỏi gì: Số cây cam gấp mấy

M N

3 cm

P Q

4cm B A

3 cm 5 cm

C 6 cm D Bài giải:

Chu vi tứ giác ABCD là:

4 +5 +3 +6 = 18 ( cm )Chu vi hình vuông MNPQ là:

3 +3 +3 +3 = 12 (cm) Hay : 3 x 4 = 12 cm

Tiết 3: Chính tả

3cm

Trang 35

B i 23: (Nghe - viết) à Chiều trên sông hơng

I- Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác đoạn: Chiều trên sông Hơng trỡnh bày đựng bài văn suụi

- Làm bài tập chính tả, phân biệt oc-ooc

- Hs cú ý thức rốn chữ viết

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: Giáo án, chép sẵn bài tập 2, tranh minh họa bài tập.

2- Học sinh: Sách giáo khoa , vở bài tập, vở ghi.

III hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 h/s lên bảng viết

- Không gian phải thật yên tĩnh, ngời ta

mới có thể nghe thấy âm thanh tiếng gõ

lanh canh của thuyền chài gõ cá

b- Hớng dẫn trình bày:

- ? Đoạn văn có mấy câu

- ? Trong đoạn văn có những chữ nào

phải viết hoa

- ? Những dấu câu nào đợc sử dụng

trong đoạn văn

c- Hớng dẫn viết từ khó.

- Yêu cầu h/s viết bảng.

- Yêu cầu h/s đọc.

d- Viết chính tả, soát lỗi.

- GV đọc cho h/s viết bài.

- GV đọc lại bài cho h/s soát lỗi.

-Đoạn văn có 3 câu

-Chữ Cuối, Đầu, Phía phải viết hoavì là chữ đầu câu; Hơng, Huế,Cồn, Hến phải viết hoa vì là danh

từ riêng

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu bachấm

Lạ lùng, nghi ngút, tre trúc, vắnglặng

CN - ĐT

Trang 36

Bài 3/a: Gọi h/s đọc yêu cầu.

- GV treo tranh minh họa

- Yêu cầu h/s làm bài

Cẩu m óc hàng Xe kéo rơ m oóc

Viết lời giải các câu đố sau:

Để nguyên giúp bác nông dânThêm huyền ấm miệng cụ ông, cụbà,

Thêm sắc từ lúa mà ra

Đố bạn đoán đợc đó là chữ chi ( Trâu, trầu, trấu )

Sau bài học, học sinh biết:

- Nờu đợc những thiệt hại do cháy gây ra v à khụng nờn làm phũng chỏy khi ở nhà

- Nêu đợc những thiệt hại khi đun nấu gõy ra

- Cất diêm, bật lửa cẩn thận, xa tầm tay với của trẻ em

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, các hình trong SGK trang 44, 45, su tầm

những mẩu tin trên báo về các vụ hỏa hoạn

2- Học sinh: - Liệt kê những vật dễ gây cháy.

III - Các hoạt động dạy-học:

Trang 37

1- Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

2.2 Hoạt động 1:

Làm việc với sách giáo khoa và các

thông tin su tầm đợc về thiệt hại do

cháy gây ra.

b B ớc 2 : Giáo viên gọi một số học

sinh trình bày kết quả theo cặp

c B

ớc 3:

Giáo viên và học sinh cùng nhau kể

vài câu chuyện về thiệt hại do cháy

ợc xếp gọn gàng, ngăn nắp, củi,dầu hỏa‚ xa bếp

Mỗi học sinh trả lời một câu hỏi

Học sinh kể câu chuyện đợc chứngkiến hoặc đợc biết qua các thôngtin đại chúng

- Củi để gần bếp, dầu hỏa, xăng đểgần lửa, ga và bật lửa ga, diêm đểgần lửa

4 nhóm thảo luận theo 4 nội dungkhác nhau

Nhóm 3: Bếp nhà bạn còn cha thậtgọn gàng, ngăn nắp, bạn nói và làmgì ?

Nhóm 4: Trong khi đun nấu, bạn vàmọi ngời cần chú ý những gì ?

Trang 38

Làm việc cả lớp:

- GV cho lớp trình bày kết quả thảo

luận

3.4 Hoạt động 3:

Chơi trò chơi ’ Gọi cứu hỏa ’.

a B ớc 1: Giáo viên nêu tình huống.

Học sinh theo dõi

- Một số học sinh lên thực hànhbáo động cháy: Gọi điện thoại, hô

to lên cho mọi ngời biết‚

A - Mục tiêu:

1- Học sinh hiểu:

- Biết: Trẻ em có quyền đợc tham gia những việc có liên quan đến trẻ em

2- Học sinh biết:

- Tích cực tham gia các công việc của lớp, việc trờng

- Biết nhắc nhở bạn bố các bạn, tích cực làm việc lớp việc trờng

I- Kiểm tra bài cũ:

2 h/s trả lời câu hỏi:

- Khi bạn có chuyện vui, buồn chúng

ta phải làm gì?

- Nêu bài học

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài - Khởi động:

H/s nêu cách giải quyết

4 nhóm thảo luận 4 nội dung vàmỗi nhóm đóng vai một cách

Đại diện các nhóm lên trình bày.Cả lớp phân tích mặt hay, mặt tốt vàmặt cha tốt của mỗi cách

Trang 39

- Huyền đồng ý đi chơi với bạn.

- Huyền từ chối không đi để bạn đi

chơi một mình

- Huyền dọa sẽ mách cô giáo

- Huyền khuyên Thu tổng vệ sinh

xong rồi mới đi chơi

d GV kết luận: Cách giải quyết d là

H/s đọc câu ghi nhớ cuối bài

III H ớng dẫn thực hành (2’)

- Tìm hiểu các gơng tích cực tham gia việc lớp, việc trờng

- Tham gia làm và làm tốt một số việc lớp, việc trờng phù hợp với khả năng

- Biết đọc ngắt nghỉ đúng nhịp thơ lục bỏt,thơ bảy chữ trong b i.à

- Đọc trôi chảy đợc từng câu ca dao với giọng vui thích, tự hào về cảnh đẹp nonsông

Trang 40

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 h/s đọc bài: “Nắng phơng Nam

- 4 học sinh kể lại câu chuyện theo từng

nhân vật: Ngời dẫn chuyện, Uyên,

b Hớng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:

- Yêu cầu h/s nối tiếp nhau đọc từng

câu thơ trong bài

- Theo dõi h/s đọc, chỉnh sửa lỗi phát

- Các câu ca dao trên cho chúng ta thấy

đợc vẻ đẹp của ba miền Bắc, trung,

Nam trên đất nớc ta, mỗi vùng có cảnh

Câu 1 nói về Lạng Sơn, câu 2 nói

về Hà Nội, câu 3 nói về Nghệ An,câu 4 nói về Huế và Đà Nắng, câu

5 nói về thành phố Hồ Chí Minh,câu 6 nói về Đồng Tháp Mời

H/s phát biểu theo ý hiểu củamình

-1 h/s đọc

Ngày đăng: 27/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 8. - tuần 17 lớp 3
Bảng chia 8 (Trang 47)
Hình 3 ta phải làm nh thế nào. - tuần 17 lớp 3
Hình 3 ta phải làm nh thế nào (Trang 55)
Hình trang 48, 49 sách giáo khoa. - tuần 17 lớp 3
Hình trang 48, 49 sách giáo khoa (Trang 66)
Hình tròn đợc lấy mấy lần. - tuần 17 lớp 3
Hình tr òn đợc lấy mấy lần (Trang 71)
Bảng nhân nào? - tuần 17 lớp 3
Bảng nh ân nào? (Trang 139)
Hình chữ nhật có chiều dài 5 ô chiều rộng 3 ô - tuần 17 lớp 3
Hình ch ữ nhật có chiều dài 5 ô chiều rộng 3 ô (Trang 143)
Bảng chia nào ? - tuần 17 lớp 3
Bảng chia nào ? (Trang 145)
Hình thức thi đua giữa các tổ với - tuần 17 lớp 3
Hình th ức thi đua giữa các tổ với (Trang 146)
Hình chữ nhật sau đó kẻ chữ E theo các điểm - tuần 17 lớp 3
Hình ch ữ nhật sau đó kẻ chữ E theo các điểm (Trang 176)
Hình vuông - tuần 17 lớp 3
Hình vu ông (Trang 221)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w