1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp ghép tuần 27 lớp 3+4+5

26 516 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hd HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét.a Anh Hải đã đi được 1 đoạn đường: Ôn tập giữa học kì II NTĐ4Tập đọc Dù sao trái đất vẫn quay - Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc.. GV: Gọi HS đọc T

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày tháng năm 2013.

KẾ HOẠCH BÀI HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ)

Ôn tập giữa học kì II

NTĐ4Toán

- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

- Ôn luyện về nhân hoá

- Thêm yêu quý những con vật qua câu chuyện kể

- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc

đã ghi trên phiếu

HS: Thảo luận và kể chuyện theo tranh có sử dụng phép nhân hoá cho câu chuyện thêm sinh động

GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện theo tranh

- Giúp HS ôn tập một số nội dung

cơ bản về phân số; Hình thành phân số; phân số bằng nhau; rút gọn phân số

- Rèn kĩ năng giải bài toán có liên quan

- Pbt

- Sách vở đồ dùng

GV: Chữa bài 3, nhận xét- Ghi điểm Gtb- HD HS làm bài 1.HS: 1 25 25 : 5 5

30 = 30 : 5 = 6

GV: Chữa bài 1, nhận xét Hd HS làm bài 2 vào phiếu

HS: 2

a) 3 tổ chiếm 3

4số HS của lớp.b) Số HS của 3 tổ là:

3

4

× = (bạn)

Trang 2

HĐ 5

HĐ 6

HS: Nhận xét bạn kể- nêu ý nghĩa câu chuyện

GV: Chúng ta vừa sử dụng phép nhân hóa để kể lại câu chuyện gì?

GV: Chữa bài 2, nhận xét Hd HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét.a) Anh Hải đã đi được 1 đoạn đường:

Ôn tập giữa học kì II

NTĐ4Tập đọc

Dù sao trái đất vẫn quay

- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên

- Đọc trơn toàn bài: Cô- péc- ních; Ga- ni- lê Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, suy tư

- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài; Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính, dũng cảm

- Bảng phụ chép câu văn dài

- Sách vở, đồ dùng

GV: Gọi HS đọc TL và TLCH bài Chợ Tết, nhận xét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn, chia nhóm

HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: Cô- péc- ních; Ga- ni- lê đọc đoạn nối tiếp lần 2- đọc

từ chú giải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối

Trang 3

HS: đọc y/c và nội dung bài 2, thảo luận theo cặp, làm bài vào phiếu bài tập.

GV: Gọi HS trình bày trước lớp, nhận xét, ghi điểm tuyên dương

tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng đoạn và TLCH trong bài: Ý kiến của Cô- péc- ních có điểm gì khác ý kiến chung lúc bấy giờ? Nêu nội dung bài? Hd đọc diễn cảm đoạn "Chưa đầy vẫn quay"- GV đọc mẫu

HS: Đọc diễn cảm đoạn "Chưa đầy vẫn quay"

GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn Chưa đầy vẫn quay" nhận xét, ghi điểm

HS: Bài văn ca ngợi ai?

Các số có năm chữ số

NTĐ4Đạo đức

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (tiết 1)

- Phiếu điều tra, bìa 3

- Sách, vở, đồ dùng

HS: Vì sao tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo?

Trang 4

HS: 1b Viết số: 24 312 Đọc số:

Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai

GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm bài 2 chữa bài, nhận xét

HS: Bài 4 b, c, e là việc làm nhân đạo

a, d không phải là hoạt động nhân đạo

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét-

KL HĐ2: Xử lí tình huống (bài 2) a) Đẩy xe lăn giúp bạn b) Thăm hỏi, giúp đỡ bà cụ: lấy nước nấu cơm, giặt giũ Giao việc

HS: Thảo luận nhóm đôi bài 5 Cần phải thông cảm, chia sẻ với những người gặp khó khăn, hoạn nạn

GV: nêu các tình huống, gọi HS nêu cách xử lí tình huống, nhận xét, KL.Dặn dò chung

Tiết 5

Môn

Bài

NTĐ3Đạo đức

Tôn trọng thư từ, tài sản của

người khác (tiết 2)

NTĐ4Khoa học

- Biết thực hiện những quy tắc an toàn khi sử dụng

Trang 5

- Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài liệu

- Trò:Sách vở, đồ dùng

HS: Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác?

GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Nhận xét hành vi (bài 4) Cho HS thảo luận theo nhóm đôi, tìm cách ứng

- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt

* KNS: Kĩ năng xác định giá trị bản thân qua việc đánh gí sử dụng các nguồn nhiệt Kĩ năng nêu vấn

đề liên quan tới sử dụng năng lượng chất đốt và ô nhiễm môi trường Kĩ năng xác định lựa chọn

về các nguồn nhiệt được sử dụng

Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

về việc sử dụng các nguồn nhiệt.

- Hộp diêm, nến, bàn là

- Sách, vở, đồ dùng

GV: Kể tên và nêu công dụng các vật cách nhiệt? Nhận xét- ghi điểm- Gtb- HĐ1: Tìm hiểu các nguồn nhiệt và vài trò của nó trong đời sống

HS: Các nguồn nhiệt: Khí Bi- ô- ga; Mặt trời; điện Vai trò: dùng để đun nấu, sấy khô, sưởi

GV: nghe HS trình bày, quan sát, nhận xét- KL HĐ2: Các rủi ro khi sử dụng các nguồn nhiệt Giao việc.HS: Một số rủi ro khi sử dụng các nguồn nhiệt: Nổ bình ga => gây bỏng, chết người; chập điện => cháy nhà; dùng nước quá nóng => gây bỏng

GV: nghe HS trình bày, nhận xét-

KL HĐ3: Tìm hiểu việc sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao động sản xuất ở gia đình Gia đình em chăn nuôi nên dùng khí Bi- ô- ga để đun nấu; nhà em đun củi Khi nấu xong tắt lửa tránh lãng phí Nhận xét,

Trang 6

HĐ 6

GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét

tuyên dương

HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK.Dặn dò chung

Luyện tập

NTĐ4Luyện từ và câu

- Làm quen với các số tròn nghìn từ

10000 đến 19000, nhận biết thứ tự các số có năm chữ số

chín trăm mười ba

63 721 Sáu mươi ba nghìn bảy

HS: Các câu khiến: Hãy gọi người bán hành vào cho ta!

GV: chữa bài 1, 2, nhận xét Y/c

HS đọc ghi nhớ SGK HD HS làm

Trang 7

HS:

11000 12000 13000 14000 15000GV: Chữa bài, nhận xét

bài 1 vào PBT

HS: 1 VD: Kể lại một câu chuyện nói về lòng dũng cảm mà em đã được nghe hoặc được đọc (SGK/79)

GV: Chữa bài 1, nhận xét HD HS làm bài 2 vào vở bài tập, chữa bài, nhận xét: Em xin phép cô cho em vào lớp ạ!

Em xin phép anh cho em đi chơi ạ!HS: Tự chữa bài vào vở

Ôn tập giữa học kì II.

NTĐ4Toán

Kiểm tra giữa học kì II.

- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

- Ôn luyện về trình bày, báo cáo

- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

GV: Tổ chức cho HS đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,

(Đề bài- Đáp án- Biểu điểm Tổ chuyên môn ra)

Trang 8

GV: Gọi HS trình bày trước lớp, nhận xét, ghi điểm tuyên dương.

Dặn dò chung -Tiết 3

Môn

Bài

NTĐ3Tăng cường Toán

Ôn Toán

NTĐ4Chính tả: ( Nhớ- viết )

Bài thơ về tiểu đội xe không

HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra

GV: Chữa bài 1, nhận xét HD HS

- Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng 3 khổ thơ cuối bài Bài thơ về tiểu đội xe không kính

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn

- Giáo dục HS thường xuyên luyện viết chữ đẹp

- Bảng phụ, Pbt

- Sách vở, đồ dùng

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS Nhận xét- Gtb- Gọi HS đọc 3 thơ cần viết Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con

HS: Viết bảng con: VD: gió lùa, chặng đường

GV: Chữa bài, nhận xét- Hd viết chính tả HS đọc đoạn thơ cần viết-

HS nhớ- viết đúng chính tả Đọc lại cho HS soát bài Thu chấm, nhận xét-

Hd HS làm bài vào vở bài tập

HS: 2 a) sáu, sàn, sấy, sấm, suối,

Trang 9

HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra.

Dặn dò chung -

Tiết 4Thể dụcGiáo viên dạy chuyên -

Tiết 5Tiết 5

Môn

Tên bài

NTĐ3Tập đọc

Ôn tập giữa học kì II.

- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

- Viết chính tả bài Khói chiều

- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Thầy:Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên

HS biết:

- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp cái đu

- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kĩ thuật, đúng qui trình

Nx-HS: Nêu tên gọi từng bộ phận của cái đu: giá đỡ đu; ghế đu; trục đu vào ghế

đu Cái đu được dùng để ngồi; được lắp ở công viên hoặc các trường mẫu giáo

GV: Nghe HS trả lời, nhận xét, KL

Trang 10

HS: Soát lỗi chính tả, đổi vở kiểm tra.

GV: Gọi HS trình bày trước lớp, nhận xét, ghi điểm tuyên dương

HĐ2: Hướng dẫn các thao tác kĩ thuật Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1- SGK và thực hiện chọn 7 chi tiết theo y/c và lắp từng bộ phận của cái đu; lắp ráp cái đu

HS: thực hiện các thao tác tháo các chi tiết xếp gọn gàng vào hộp đồ dùng

GV: Quan sát, nhận xét, tuyên dương

- Giải thích tại sao không nên bắt

và không nên phá tổ chim

- Yêu quí động vật

* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử

lí thông tin; quan sát so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài cơ thể của chim, kĩ năng hợp tác Tìm kiếm lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền, bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trường sinh thái.

- Bảng phụ, Pbt

- Sách vở đồ dùng

Trang 11

HS: Chim có đầu, mình, hai cánh

và hai chân; Toàn thân được phủ bằng lông vũ; Chim có nhiều màu sắc, biết bơi như vịt; chạy nhanh như đà điểu

GV: Nghe, nhận xét- KL HĐ2:

Ích lợi và các hoạt động bảo vệ loài chim trong tự nhiên Thảo luận theo cặp, trình bày trước lớp, nhận xét- KL Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết SGK

HS đọc mục Bạn cần biết SGK

đọc bài thơ: Com chim yêu tổ/Như ta yêu nhà / Chim mà mất tổ/Chim buồn không ca

GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm Gtb- Hình thành biểu tượng

về hình thoi: hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau

HS: 1 Hình thoi là hình 1 và hình 3.Hình 2 là hình chữ nhật

GV: Chữa bài 1, nhận xét Hd HS làm bài 2 vào vở bài tập

HS: 2 Dùng ê ke và dùng thước kiểm tra 2 đường chéo của hình thoi có vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường hay không

Nhận xét: Hình thoi có hai đường

chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

GV: Chữa bài 2, nhận xét HD HS làm bài 3, chữa bài, nhận xét

Dặn dò chung -

Trang 12

Kể chuyện được chứng kiến

hoặc tham gia

ở các hàng Gọi HS nêu giá trị từng chữ số của hàng ngang thứ 2 rút ra cách đọc, viết số

a) 18 032; 18 033; 18 034; 18 035

b) 32 607; 32 608; 32 609; 32 610

1 Rèn kĩ năng nói:

- HS chọn một câu chuyện về lòng dũng cảm mình đã được chứng kiến hoặc tham gia Biết kể chuyện tự nhiên, chân thực

2 Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn

KC, nhận xét lời kể của bạn

* KNS: Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng Tự nhận thức, đánh giá Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm.

- Bảng phụ, tranh minh hoạ

HS: Đọc đề bài, xác định được yêu cầu của bài và giới thiệu câu chuyện mình định kể với bạn bên cạnh Kể chuyện theo nhóm đôi

Trang 13

HS: Chữa bài vào vở bài tập.

GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện, nhận xét

HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất

GV: Cùng HS nhận xét- ghi điểm, tuyên dương Qua câu chuyện em học được điều gì?

Dặn dò chung -Tiết 3

Môn

Bài

NTĐ3Tập viết

Ôn tập giữa học kì II

NTĐ4Tập đọc

- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

- Ôn luyện về viết báo cáo

- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc

Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếuHS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, ý nghĩa của bài : Ca ngợi hành động dũng cảm xả thân cứu con của sẻ mẹ

- Bảng phụ ghi câu văn dài

- Sách vở, đồ dùng

GV: Gọi HS đọc và TLCH bài Dù sao trái đất vẫn quay, nhận xét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn, chia nhóm

HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó; đọc nối tiếp lần 2+ đọc từ chú giải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng đoạn và TLCH trong bài:Trên đường đi con chó thấy gì? Theo em

nó định làm gì? Việc gì đột ngột xảy

Trang 14

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

GV: Tổ chức cho HS đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm Y/c HS viết báo cáo

HS: Viết báo cáo vào vở bài tập;

Đổi vở kiểm tra

GV: Gọi HS trình bày trước lớp, nhận xét, ghi điểm tuyên dương

ra khiến con chó dừng lại? Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu con được miêu tả thế nào? Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục với con sẻ nhỏ bé? Nêu ý nghĩa của bài? Hd đọc diễn cảm đoạn 2, 3- GV đọc mẫu, Y/c HS đọc diễn đoạn 2, 3 HS: đọc diễn đoạn 2, 3 theo cặp

GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2, 3 Nhận xét, ghi điểm.HS: Theo em, vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục với con sẻ nhỏ bé?Dặn dò chung

Tiết 4

-Môn

Bài

NTĐ3Chính tả

Ôn tập giữa học kì II.

NTĐ4Lịch sử

- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

- Ôn luyện về phân biệt chính tả

- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Trò:Sách vở, đồ dùng

HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên phiếu

Học xong bài này,HS biết:

- Ở thế kỉ XVI- XVII, nước ta nổi lên 3 thành thị lớn: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

GV: Cuộc khẩn hoang ở đàng trong

có kết quả gì? Nx- ghi điểm- Gtb- HĐ1: Làm việc cả lớp GV: Trình bày khái niệm thành thị Treo bản đồ- y/c xác định vị trí Thăng Long, phố Hiến, Hội An, nhận xét Giao việc

Trang 15

Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

GV: Tổ chức cho HS đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm Y/c HS đọc nội dung bài 2: Cách phân biệt chính tả

HS: Làm bài vào vở bài tập; Đổi vở kiểm tra

GV: Gọi HS trình bày trước lớp, nhận xét, ghi điểm tuyên dương

HS: HĐ2: Làm việc cá nhân 1 Đặc điểm dân cư, quy mô thành thị, hoạt động buôn bán của Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

Thăng Long: Đông dân hơn nhiều thành thị ở Châu Á; Lớn bằng thị trấn ở một số nước châu Á Thuyền

bè ghé bờ khó khăn, ngày phiên chợ, người đông đúc, buôn bán tấp nập, nhiều phố phường

GV: Nghe HS trình bày- Nx- Kl HĐ3: Làm việc nhóm đôi 2 Sự phát triển của thành thị

HS: Thành thị nước ta lúc đó tập trung đông người, quy mô hoạt động

và buôn bán rộng lớn, sầm uất Sự phát triển của thành thị phản ánh sự phát triển mạnh của nông nghiệp và thủ công nghiệp

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét- Yêu cầu HS đọc bài học SGK

HS: đọc bài học SGK

Dặn dò chung -

Tiết 5

Âm nhạc

Giáo viên dạy chuyên

Thứ năm ngày tháng năm 2013

Tiết 1

Môn

Bài

NTĐ3Toán

Luyện tập

NTĐ4Tập làm văn

Miêu tả cây cối (Kiểm tra viết)

- Viết được bài văn miêu tả cây cối hoàn chỉnh (Mở bài, thân bài, kết bài)

- Diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên

Trang 16

Viết số Đọc số

71 010 Bảy mươi mốt nghìn

không trăm mười

71 001 Bảy mươi mốt nghìn

không trăm linh một

HS: Làm bài 2 vào bảng con

Viết số: 87 105; 87 001; 87 500;

87 000GV: Chữa bài 3, nhận xét HD HS chơi trò chơi Ai nhanh ai đúng

Nhận xét, tuyên dương Tổ chức trò chơi Nhặt nhạnh

4000 + 500 = 4500

4000 - (2000 - 1000 ) = 1000

300 + 2000 x 2 = 4300

8000 - 4000 x 2 = 0HS: Chữa bài vào vở bài tập

GV: Thu bài chấm, nhận xét giờ học

- Bảng phụ, ảnh 1 số loài cây

- Sách vở, đồ dùng

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhận xét Gtb- Y/c HS đọc đề bài và làm bài vào vào Vở Tập làm văn.HS: làm bài vào vào Vở Tập làm văn

GV: Quan sát, uốn nắn HS

HS: Tiếp tục làm bài

GV: Thu bài, nhận xét giờ học

HS: Đọc lại những đoạn văn, bài văn hay

Dặn dò chung -Tiết 2

Môn

Bài

NTĐ3Chính tả

Kiểm tra giữa học kì II

NTĐ4Toán

Diện tích hình thoi

I

Mục tiêu (Đề bài- Đáp án- Biểu điểm

Tổ chuyên môn ra)

Giúp HS:

- Hình thành công thức tính diện tích hình thoi

Trang 17

- Thầy: Bảng phụ, mảnh bìa, phấn màu.

- Trò: Sách vở đồ dùng

GV: Nêu đặc điểm của hình hoi, nhận xét- ghi điểm Gtb- Hd HS hình thành công thức tính diện tích hình thoi trên băng giấy- Công thức:

2

m n

(S là diện tích hình thoi; m,n là độ dài 2 đường chéo) HD HS làm bài 1 vào PBT

HS: 1a) Diện tích hình thoi ABCD là:

× =

GV: Chữa bài 1, nhận xét Hd HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét

a) Diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật là Sai

b) Diện tích hình thoi bằng 1

2diện tích hình chữ nhật là Đúng

Ngày đăng: 21/01/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi - Giáo án lớp ghép tuần 27 lớp 3+4+5
Hình thoi (Trang 10)
HS: 1. Hình thoi là hình 1 và hình 3. Hình 2 là hình chữ nhật. - Giáo án lớp ghép tuần 27 lớp 3+4+5
1. Hình thoi là hình 1 và hình 3. Hình 2 là hình chữ nhật (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w