- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản không có chữ số 0 III.. Các hđ dạy học chủ yếu: HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo: H: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác với
Trang 1- Nêu được vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.
- Biết: không được sâm phạm thư từ, tài sản của người khác
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người
-* Biết trẻ em có quyền quyền được tôn trọng bí mật riêng tư Nhắc mọi người cùngthực hiện
II Kĩ năng sống cơ bản:
-Kĩ năng tự trọng
-Kĩ năng làm chủ bản thân, kiên định , ra quyết định
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phiếu của trò tập cho hoạt động 1
- Cặp sách, truyện tranh, lá thư để đóng vai
- GV phát phiếu giao việc:
1 Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi để
xem bố mua quà gì cho mình?
2 Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi Bình
đều chào hỏi mọi người và xin phép bác chủ nhà
rồi mới ngồi xem
3 Bố công tác ở xa, Hải thường viết thư cho bố
Một lần, mấy bạn lấy thư xem Hải viết gì?
4 Sang nhà bạn thấy nhiều đồ chơi đẹp và lạ
mắt, Phú bảo với bạn: Cậu cho tớ xem những đồ
chơi này được không?
+GV kết luận: Tình huống a, c là sai Tình
- Đại diện các nhom trình bày HS nhómkhác bổ sung
Trang 2Giờ ra chơi , em muốn mượn xem nhưng chẳng
thấy bạn đâu
TH2: Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm rơi mũ Thấy
vậy mấy bạn lấy mũ làm quả bóng đá Nếu có
mặt ở đó em sẽ làm gì?
+ GV kết luận:
TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ
không tự ý lấy đọc
TH2: Khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ
của người khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh.
- Khen nhóm đã thực hiện tốt và khuyến khích
HS thực hiện tốt việc tôn trọng thư từ của
ng-ười khác
+Kết luận chung: Thư từ, tài sản của người khác
thuộc về riêng họ, không ai được xâm phạm Tự
ý bóc, đọc thư hoặc sử dụng tài sản của người
khác là việc không nên làm.
4 Vận dụng:
- Thực hiện tốt việc tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác
- Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận, mỗi nhóm đóng 1 hoặc 2tình huống
- Các nhóm trình bày trước lớp
- HS lắng nghe
Trang 3- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.
- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK
III Các hđ dạy học chủ yếu:
HĐ2: Kể lại câu chuyện "Quả táo"
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ 6 tranh, đọc
phần chữ trong tranh để hiểu nội dung
truyện
Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho các
con vật có hành động, suy nghĩ, cách nói
năng như người
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theo nộidung tranh
- HS tiếp nối nhau kể theo tưng tranh
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26
- Bảng lớp chép bài thơ " Em thương" và kẻ cột bài 2a, 2b
III Các hđ dạy học chủ yếu:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của GV
- 1/4 số HS của lớp được kiểm tra
- HS lên nhận thăm, thực hiện theo thăm.Chuẩn bị bài trong 2 phút trước khi thực hiện
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc bài: Em thương, lớp đọc thầm
- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trongSGK
- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c.a
SV đượcnhân hoá Đ.điểm củaTừ chỉ
con người
Từ chỉ HĐ củacon người
Làn gió Mồ côi Tìm, ngồiSợi nắng Gầy Run run, ngã
b Làn gió Giống hệt 1người bạn ngồi trong vườn cây
Sợi nắng Giống hệt 1 người gầy yếu
Giống 1 bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảmvới những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: nhữngngười ốm yếu, không nơi nương tựa
Trang 5
Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
- HS lên gắn số vào ô trống
- 4 chục nghìn, 2nghìn, 3trăm, 1chục và 6 đơnvị
- Một số HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trămmười sáu
- HS luyện đọc cá nhân
Trang 632741, 83253, 65711, 87721, 19995.
HĐ3: Thực hành:
Bài1: Viết (Theo mẫu):
Yêu cầu HS đọc mẫu
Bài2: Viết (theo mẫu):
- GV củng cố cách viết và đọc số
Bài 3: Đọc các số:
3 Củng cố, dặn dò:
- Ôn cách viết, đọc số có năm chữ số
+ Tự làm bài, sau đó chữa bài
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét
HàngChục nghìn Nghìn Trăm chục ĐV10000
10000 10001000
10001000
100100100
10 1
1
Viết số: 24312, Đọc số
+ 2HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại số,lớp nhận xét
trăm sáu mươi mốt
5 7 1 3 6 57136 Năm mươi bảy nghìn
một trăm ba mươi sáu
1 5 4 1 1 15411 Mười lăm nghìn bốn
trăm mười một
- Gọi vài HS đọc số
Trang 7Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 2011Tiếng Việt
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III Các hđ dạy học chủ yếu:
HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo:
H: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác
với yêu cầu của báo cáo đã được HD ở tiết
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS khác nhận xét
+ 1HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi + 1HS đọc mẫu báo cáo đã HD ở tuần 20, mẫubáo cáo tiết 5 T75
- Người báo cáo là chi đội trưởng
- Người nhận là cô (thầy) tổng phụ trách
- ND thi đua "XD đội vững mạnh"
- ND báo cáo: học tập, lao động, công táckhác
+ Các tổ thống nhất kết quả HĐ trong thángqua
+ Các thành viên trong tổ thay nhau đóng vaichi đội trưởng báo cáo kết quả HĐ trong tháng
Cả tổ góp ý
+ Đại diện tổ trình bày trước lớp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc và ôn lại các bàiHTL
Trang 8TIẾNG VIỆT
Bài: ÔN TẬP GIỮA HKII (T4)I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ đọc khoảng 65 chữ / 15 phút), khôngmắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
II/ Chuẩn bị :
VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Giới thiệu bài :
- Giáo viên giới thiệu nội dung : Ôn tập, củng
cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn
Tiếng Việt trong 8 tuần đầu của HK2
- Ghi bảng
Bài tập 1:
* Kiểm tra Tập đọc
- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc
thăm chọn bài tập đọc và cho học sinh chuẩn
bị bài trong 2 phút
- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về
nội dung bài đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Bài 2 a/ Hướng dẫn học sinh nghe viết
- Giáo viên đọc bài thơ cần viết chính tả 1
lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội
dung nhận xét bài sẽ viết chính tả
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
+ Tìm những câu thơ tả cảnh “khói chiều”
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
+ Nêu cách trình bày một bài thơ lục bát
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng dòng thơ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài
tiếng khó, dễ viết sai: xanh rờn, nhẹ nhàng,
ngoài bãi, bay quẩn
- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết
sai, yêu cầu học sinh khi viết bài, không gạch
chân các tiếng này
b/ Đọc cho học sinh viết
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng học sinh lên bốc thămchọn bài ( khoảng 7 đến 8 học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Học sinh nghe Giáo viên đọc
- 3 học sinh đọc
-Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô
Chiều chiều từ mái rạ vàngXanh rờn ngọc khói nhẹ nhàng bay lênKhói ơi, vươn nhẹ lên mâyKhói đừng bay quẩn làm cay mắt bà!
- Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8tiếng viết lùi vào 1 ô
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào bảng con
- HS viết bài chính tả vào vở
Trang 9- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở
- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng
cụm từ, mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết
vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư
thế ngồi của học sinh Chú ý tới bài viết của
những học sinh thường mắc lỗi chính tả
c/ Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài
- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại
- GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả để
học sinh tự sửa lỗi
- Sau mỗi câu GV hỏi:
+ Bạn nào viết sai chữ nào?
- GV hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai,
sửa vào cuối bài chép Hướng dẫn HS tự ghi
số lỗi ra lề vở phía trên bài viết HS đổi vở,
sửa lỗi cho nhau
- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận
xét từng bài về các mặt: bài chép ( đúng /
sai ) , chữ viết ( đúng / sai, sạch / bẩn, đẹp /
xấu ) , cách trình bày ( đúng / sai, đẹp / xấu )
Trang 11Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000) vào dưới vạch của tia số
II Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285, 38142
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi
+ 3HS lên chữa bài, 1 số HS đọc các số, lớpnhận xét
Hàng Viết
số Đọc sốC
63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89371 Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy
mươi mốt+ 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhậnxét
a 36520, 36521, 36522, 36523, 36524, 36525,36526
b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187, 48188,48189
c 81317, 81318, 81319, 81320, 81321, 81322,81323
- Dãy số được sắp xếp theo chiều tăng dần, mỗi
số kế tiếp nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét
- Các số là những số tròn nghìn, được sắp xếp
Trang 13Tự nhiên và xã hội
CHIMI.Mục tiêu : Lấy chứng cứ 2 nhận xét 8.
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
-* Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,hai cánh và 2 chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng), chim chạy(đà điều)
-GDBVMT: mức độ tích hợp : liên hệ
II Kĩ năng sống cơ bản:
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm chung
về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim
-Kĩ năng hợp tác: Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trường sinh thái
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học
HĐ1: Quan sát và thảo luận:
+ Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận
cơ thể của các con chim được quan sát
+ Cách tiến hành:
B1: Làm theo nhóm:
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo
luận theo gợi ý sau:
* Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của
những con chim có trong hình Nhận xét về độ
lớn của chúng Loài nào biết bay, loài nào biết
bơi, loài nào chạy nhanh?
* Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ? Bên trong cơ
thể của chúng có xương sống không?
* Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng
dùng mỏ để làm gì?
B2 Làm việc cả lớp:
+ Kết luận: Chim là động vật có xương sống
Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,
hai cánh và hai chân
- 2 HS trả lời, các em khác nhận xét
- Nhóm trưởng các nhóm điều khiển cácbạn quan sát hình SGK T102,103 và tranh,ảnh sưu tầm được Thảo luận theo câu hỏigợi ý của GV
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗinhóm giới thiệu về 1 con Nhóm khác bổsung
- Lớp rút ra đặc điểm chung về loài chim
Trang 143 Luyện tập: HĐ2: Làm việc với các tranh,
H: Qua câu chuyện này ta rút ra được điều gì?
- GV hướng dẫn HS chơi" Bắt chước tiếng
chim hót"
3 Vận dụng :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn phânloại tranh, ảnh theo các nhóm: biết bay,biết bơi, có giọng hót hay
- Loài chim mất đi sẽ ảnh hưởng đến môitrường tự nhiên
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhómmình và cử người thuyết minh về nhữngloài chim sưu tầm được
- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đềtài " Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên"
- Phải bảo vệ các loài chim
+ Liên hệ với việc bảo vệ các loài chim,bảo vệ môi trường sinh thái ở địa phương
và nơi mình sống
- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem đó làtiếng hót của chim nào
Trang 15Thứ 4 ngày 16 tháng 3 năm 2011Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học: 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc
III Các hđ dạy học chủ yếu:
HĐ2: Ôn viết báo cáo:
- GV nhắc HS nhớ lại ND báo cáo ở tiết 3,
viết lại đúng mẫu, đủ thông tin, rõ ràng, trình
- Đọc theo yêu cầu của phiếu
- Trả lời câu hỏi của GV
Trang 17Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của
số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình
II.Đồ dùng dạy học : Các hình tam giác bộ đồ dùng toán 3
III Các hđ dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ.- GV viết các số yêu cầu HS đọc
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu các số có năm chữ số (cả
trường hợp có chữ số 0)
- GV kẻ bảng HD (SGK) lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách đọc, viết số
- GV lưu ý cho HS đọc đúng quy định với các
số hàng chục là 0, hàng đơn vị khác 0
HĐ2: Thức hành:
- Quan sát, giúp HS làm bài:
Bài1: Viết (theo mẫu):
+ Tự đọc yêu cầu, làm BT + 3HS lên làm bài, lớp nhận xét Một số HSđọc lại số
Viếtsố
Đọc số
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58601 Năm mươi tàm nghìn sáu trăm linh
Trang 18Trang 19
Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2011Thủ công
LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (T3)
I Mục tiêu :
- Biết cách làm lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng phẳng Lọ hoa ương đối cân đối
t Với học sinh khéo tay: Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp đều, thẳng phẳng
Lọ hoa cân đối Có thể trang trí lọ hoa đẹp
II Chuẩn bị:
GV: Mẫu lọ hoa gắn tường làm bằng giấy thủ công gắn trên giấy bìa Một lọ hoa gấp hoànchỉnh Giấy thủ công, tờ bìa, hồ dán, bút màu, kéo
HS: Giấy thủ công, kéo, keo dán
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
2 Dạy bài mới: GTB
HĐ1: Ôn lại các bước làm lọ hoa:
- GV sử dụng tranh quy trình để nêu lại các
bước làm lọ hoa gắn tường:
- HD học sinh cắt, dán các bông hoa có cành
lá, cắm trang trí vào lọ hoa
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn ường bằng cách gấp giấy
t HS thực hành gấp lọ hoa theo cá nhân
- HS thực hành cắt hoa
- HS trưng bày sản phẩm
Trang 20Tiếng việt KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 3
Trang 21Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số (trong năm chữ số đó có chữ số 0)
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm
II Các hđ dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết bảng, lớp viết vở
- Nêu lại cách nối
2 HS lên bảng, các em khác viết vào bảng con:
16500 Mười sáu nghìn năm trăm
62007 Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
62070 Sáu mươi hai nghìn không trăm bảymươi
71010 Bảy mươi một nghìn không trăm mười
71001 Bảy mươi một nghìn không trăm linhmột.+ 2HS lên làm, 1 số HS đọc bài của mình, lớpnhận xét
sốTám mươi bảy nghìn một trăm linh năm 87105Tám mươi bảy nghìn khong trăm linh
Tám mươi bảy nghìn năm trăm 87500Tám mươi bảy nghìn 87000+ 1HS lên làm, lớp nhận xét, nêu cách nối
+2HS lên làm bài, HS khác nêu bài của mình, lớpnhận xét, nêu cách nhẩm
Trang 224000 - (2000 - 1000)=3000
8000 - 4000 x2 = 0(8000 - 4000)x 2=8000
Trang 23Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2011
Tự nhiên và xã hội
THÚ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu được ích lợi của thú đối với con người
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số loại thú.-* Biết những động vật có lông mao đẻ con , nuôi con bằng sữa được gọi là thú hayđộng vật có vú Nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng
- GV gợi ý cho các nhóm thảo luận
*Kể tên các con thú mà bạn biết?
* Trong số các con thú nhà đó:
Con nào có mõm dài, tai vễnh, mắt híp?
Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng cong
như lưỡi liềm?
Con nào có thân hình to lớn, có sừng, vai u,
chân cao?
Con nào đẻ con?
Thú mẹ nuôi con mới sinh bằng gì?
Những con vật này có đặc điểm gì chung?
B2 Làm việc cả lớp:
+ Kết lụân: Những động vật có đặc điểm
như có lông mao, đẻ con và nuôi con bằng
sữa được gọi là thú hay động vật có vú
3 Luyện tập: HĐ2: Thảo luận cả lớp:
- HS trả lời, các em khác nhận xét
- Mỗi bàn HS là một nhóm, quan sát hìnhSGK T104, 105 và các hình ảnh sưu tầmđược
- Thảo luận theo gợi ý của GV
- Đại diện các nhóm lên trình bày, mỗi nhómgiới thiệu về 1 con
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu đặc điểm chung của thú