trả lời được các câu hỏi trong SGK II- Đồ dùng dạy học : bảng phụ III- Các hoạt động dạy học.. T2: Thể dục Tiết 31: Bài tập rèn luyện t thế kĩ năng vận động cơ bản Trò chơi: “ Lò cò tiếp
Trang 1Tuần 16 Thứ hai ngày 6 thỏng 12 năm 2010
Chào cờ
-T1:Tập đọc: Kéo co
I- Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo co sôi nổi trong bài
-Hiểu ND: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được giữ gìn, phát huy (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II- Đồ dùng dạy học : bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : a) Giới thiệu bài
2.1 Luyện đọc:
- Đọc toàn bài:
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp: 2 lần;
- Đọc toàn bài, nêu cách đọc đúng?
- Gv đọc mẫu toàn bài
2.2 Tìm hiểu bài:
- Đọc lớt đoạn 1, trả lời:
? ý đoạn 1?
- Đọc thầm Đ2
Nêu ý đoạn 2 giới thiệu gì?
- Đọc lớt đoạn 3, trả lời:
? Nêu ý đoạn 3?
? Nội dung chính của bài?
2.3 Đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp từng đoạn?
? Tìm giọng đọc thích hợp?
- Luyện đọc đoạn2:
- Thi đọc:
Gv nx chung
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học Về nhà đọc lại bài,
kể cho ngời thân nghe
1 hs khá đọc, lớp theo dõi
- 3 đoạn: + Đ1: 5 dòng đầu
+ Đ2: 4 dòng tiếp
+ Đ3: Phần còn lại
- 3 Hs đọc
- 3 Hs khác
- 1 Hs đọc, lớp nghe nx:
ý 1: Cách thức chơi kéo co
ý 2: Cách thức chơi kéo co ở làng Hữu Trấp
* ND: Giới thiệu kéo co là trò chơi thú vị
và thể hiện tinh thần thợng võ của ngời VN ta
- 3 Hs đọc
- Toàn bài đọc giọng sôi nổi, hào hứng Nhấn giọng những từ gợi tả, gợi cảm:
- Luyện đọc theo cặp
- Cá nhân đọc, nhóm đọc
- Lớp nhận xét, chọn bạn đọc tốt
T2: Thể dục Tiết 31: Bài tập rèn luyện t thế kĩ năng vận động cơ bản
Trò chơi: “ Lò cò tiếp sức”
I- Mục tiờu:
- Thực hiện động tỏc cơ bản đỳng
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II.Chuẩn bị
Sõn trường
Cũi, phấn
III.Cỏc họat động dạy – học
1 Phần mở đầu
2 Phần cơ bản
Trang phục gọn gàng
Xếp hàng Chạy chậm theo 1 hàng dọc Xoay cỏc khớp
Trũ chơi chẵn lẻ
Trang 2a/BT RLTTCB
-ễn đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hụng và
2 tay dang ngang
b/Trũ chơi vận động
Trũ chơi: Lũ cũ tiếp sức
Nhắc lại cỏch chơi, luật chơi
3.Phần kết thỳc
Về nhà ụn luyện RLTTCB đó học ở lớp 3
Cả lớp cựng tập
Khởi động cỏc khớp
Cả lớp cựng chơi Đứng tại chỗ hỏt, vỗ tay
T3:
Địa lý : Thủ đô Hà Nội
I Mục tiêu:
- Nờu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Hà Nội:
+ Thành phố lớn ở trung tõm đồng bằng Bắc Bộ
+ Hà Nội là trung tõm chớnh trị, văn húa, khoa học và kinh tế lớn nhất của đất nước
- Chỉ được thủ đô Hà Nội trờn bản đồ ( lược đồ )
II.Đồ dùng dạy học.
- Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông Việt Nam ( TBDH)
III Các hoạt động dạy học.
Trang 31 Kiể tra bài cũ:
Củng cố về hoạt động SX của ngời dân ĐBBB:
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hà Nội - thành phố lớn ở trung
tâm ĐBBB.
- Tổ chức cho hs quan sát bản đồ hành chính VN
* Kết luận: HN là thủ đô của cả nớc Từ HN có
thể đến nơi khác bằng nhiều phơng tiện khác
nhau HN đợc coi là đầu mối giao thông quan
trọng của cả nớc
*Hoạt động2: HN- thành phố cổ đang ngày
càng phát triển:
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm:
? Khu phố cổ có đặc điểm gì?( ở đâu, tên, nhà
cửa, đờng phố)
- Kết hợp quan sát tranh
Hoạt động 3: HN - Trung tâm chính trị, văn
hoá, khoa học và kinh tế lớn của cả nớc.
- Trung tâm chính trị:
- HN- Trung tâm kinh tế lớn:
- HN- trung tâm văn hoá, khoa học:
? Kể tên một số trờng ĐH, viện bảo tàng ở HN?
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc nội dung ghi nhớ của bài
- Nx tiết học Chuẩn bị su tầm tranh ảnh về Hải
Phòng học bài 16
- 2 hs trả lời
- Cả lớp quan sát
- ôtô, xe lửa, tàu thuỷ
- Thảo luận nhóm 2
- Phố cổ HN: Hàng Bông, Hàng Gai, Hàng Đào, Hàng Đờng, Hàng Mã,
- - Nhà cửa: Nhà thấp, mái ngói, kiến trúc cửa kính
- Đờng phố: nhỏ, chật hẹp, yên tĩnh
- Là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao cấp
- Nhiều nhà máy, trung tâm thơng mại, siêu thị, chợ lớn, ngân hàng, bu
điện
- trờng ĐH đầu tiên Văn Miếu Quốc
tử Giám; nhiều viện nghiên cứu, tr-ờng ĐH, bảo tàng, th viện, nhiều danh lam thắng cảnh
- Bảo tàng quân đội; lịch sử; dân tộc học; Th viện quốc gia
- ĐH quốc gia HN; ĐH s phạm HN; viện toán học
- 2 Hs đọc
Thứ 3 ngày 7 thỏng 12 năm 2010
T1:Tập đọc: Trong quán ăn "Ba cá bống"
I- Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài (Bu-ra-ti-nụ, Toúc-ti-la, Ba-ra-ba, Đu-rờ-ma, A-li-xa, A-di-li-ụ); bước đầu đọc phõn biệt rừ lời nhõn vật với lời người dẫn chuyện
- Hiểu ND: Chỳ bộ người gỗ (Bu-ra-ti-nụ) thụng minh đó biết dựng mưu để chiến thắng
kẻ ỏc đang tỡm cỏch hại mỡnh (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II- Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ truyện trong sgk phóng to (nếu có)
III- Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới : a) Giới thiệu bài
2.1 Luyện đọc.
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 4- Đọc phần giới thiệu truyện:(Chữ in
nghiêng)
- Đọc toàn bài:
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp: 2 Lần
+ Lần1: Đọc kết hợp sửa phát âm, Gv hớng
dẫn Hs quan sát tranh để nhận biết các
nhân vật, (Gv viết lên bảng những tên
riêng nớc ngoài),
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ
(chú giải)
- Đọc toàn bài:
? Nhận xét để đọc đúng?
- Gv đọc toàn bài
2.2 Tìm hiểu bài:
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 4 các câu
hỏi
2.3 Đọc diễn cảm:
- Gv đọc mẫu:
- Thi đọc:
- Gv cùng hs nx, khen hs, nhóm đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò :
- Nêu ý nghĩa truyện?
- Nx tiết học
- 1 Hs đọc
- 1 Hs đọc
- 3 đoạn:+ Đ1: từ đầu lò sởi này
+ Đ2: tiếp Các-lô ạ
+ Đ3: Phần còn lại
3 Hs đọc, lớp theo dõi kết hợp qs tranh
- 3 Hs đọc
- 2 hs đọc
- Đọc đúng, phát âm đúng (chú ý các tên nớc ngoài) ngắt nghỉ hơi đúng, phân biệt lời nhân vật
- Các nhóm đọc thầm sgk, thảo luận trả lời từng câu trớc lớp:
- Hs lần lợt trả lời theo ý thích
- 4 vai: dẫn truyện; ba-ra-ba; Bu-ra-ti-nô; Cáo A-li-xa
- Hs luyện theo nhóm 4
- Nhóm, cá nhân
T2: Lịch sử
Cuộc kháng chiến chống quân xâm l ợc Mông - Nguyên
I- Mục tiêu:
- Nờu một số sự kiện tiờu biểu về ba lần chiến thắng quõn xõm lược Mụng Nguyờn, thể hiện:
+ Quyết tõm chống giặc của quõn dõn nhà Trần: Tập trung vào cỏc sự kiện như Hội nghị Diờn Hồng, Hịch tướng sĩ, việc chiến sĩ thớch vào tay hai chữ “ Sỏt Thỏt ” và chuyện Trần Quốc Toản búp nỏt quả cam
+ Tài thao lược của cỏc tướng sĩ mà tiờu biểu là Trần Hưng Đạo ( thể hiện ở việc khi giặc mạnh, quõn ta chủ động rỳt khỏi kinh trành, khi chỳng suy yếu thỡ quõn ta tiến cụng quyết liệt và giành được thắng lợi; hoặc khi quõn ta dựng kế cắm cọc gỗ tiờu diệt địch trờn sụng Bạch Đằng )
II- Đồ dùng dạy học : lợc đồ
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 51 KTBC: - Nhà Trần đã có biện pháp gì và
thu đợc kết quả ntn trong việc đắp đê?
- Gv cùng hs nx chung
2 Bài mới : a) Giới thiệu bài
*.Hoạt động1: Chí quyết tâm đánh giặc của
vua tôi nhà Trần.
? Tìm những sự việc cho thấy Vua tôi nhà
Trần rất quyết tâm chống giặc?
* Kết luận: Cả 3 lần xâm lợc nớc ta, quân
Mông Nguyên đều phải đối đầu với ý chí
đoàn kết, quyết tâm đánh giặc của Vua tôi
nhà Trần
* Hoạt động2: Kế sách đánh giặc của vua
tôi nhà Trần và kết quả của cuộc kháng
chiến.
- Tổ chức hs thảo luận nhóm4:
? Nhà Trần đã đối phó với giặc ntn khi chúng
mạnh và khi chúng yếu?
? Cả ba lần vua tôi nhà Trần đều rút khỏi
Thăng long có tác dụng ntn?
? Kể về tấm gơng quyết tâm đánh giặc của
Trần Quốc Toản?
- Gv kể tóm tắt lại
* Kết luận: Đọc phần ghi nhớ của bài
3 Củng cố dặn dò :
- Nx tiết học
- 2 Hs trả lời
- Hs thảo luận theo bàn, sau đó trình bày trớc lớp:
- Các nhóm đọc sgk thảo luận theo nhóm, viết phiếu:
- Khi giặc mạnh vua tôi nhà Trần chủ
động rút lui để bảo toàn lực lợng
- Khi giặc yếu: vua tôi nhà Trần tấn công quyết liệt buộc chúng phải rút khỏi
bờ cõi nớc ta
- có tác dụg rất lớn, làm cho địch khi vào Thăng Long không thấy 1 bóng
ng-ời, không 1 chút lơng ăn, càng thêm mệt mỏi đói khát
-Địch hao tổn còn ta bảo toàn lực lợng
Hs kể
T3: Đã soạn ở thứ 2
Thứ 4 ngày 8 thỏng 12 năm 2010
T1: Chính tả (Nghe - viết): Kéo co
I-Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ: Hội làng Hữu Trấp……đến chuyển bại thành thắng trong bài Kéo co
2 Tìm và viết đúng các từ ngữ theo nghĩa cho trớc có âm đầu r/ d/ gi hoặc vần ât/ âc.
II- Đồ dùng dạy học: - Một số đồ chơi phục vụ cho BT 2, 3.
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ GV gọi 1 HS đọc cho 3HS
viết: trốn tìm, nơi chốn, thả diều, ngật ngỡng
GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
2.1 Hớng dẫn HS nghe- viết.
- 3HS lên viết bảng
- Cả lớp viết vào vở nháp
- Học sinh lắng nghe
Trang 6a) Tìm hiểu đoạn chính tả
- Gọi HS đọc đoạn văn
GV hỏi: Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có gì
đặc biệt?
b) Hớng dẫn HS viết từ khó.
- Cho HS đọc thầm lại đoạn văn , nhắc HS chú ý
tìm các từ hay viết sai, dễ lẫn
- Giáo viên nhận xét
c) Viết chính tả.
- GV đọc bài cho HS viết
d) Thu và chấm , chữa bài
- GV chấm một số bài, nhận xét
2.2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
- GV cho HS làm bài tập 2 ở vở bài tập
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc thành tiếng
- HS trả lời
- HS tìm và viết từ khó vào nháp
- HS đọc từ khó
- HS viết vào vở
- Từng cặp trao đổi vở khảo bài
- HS tìm và ghi vào bảng nhóm, trình bày
- Cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
T2:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
I- Mục tiêu:
1 Biết một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ của con ngời
2 Hiểu nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến chủ điểm
Biết sử dụng những thành ngữ, tục ngữ đó trong những tình huống cụ thể
II- Đồ dùng dạy - học:
- 1 số tờ phiếu to kẻ bảng để làm bài tập 1 Một số tờ để học sinh làm bài tập 2
- Tranh ảnh về trò chơi ô ăn quan, nhảy lò cò
III- Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra: Gọi học sinh làm bài tập III 1, 2
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
2.1 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu các nhóm làm bài
nhóm nào làm xong trớc dán lên bảng lớp
- GV và học sinh nói cách chơi 1 số trò chơi
các em có thể cha biết
Bài 2: Yêu cầu đọc yêu cầu bài
- Yêu câu học sinh làm bài
- GV chốt lời giảng đúng
Bài 3: Yêu cầu đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu Học sinh làm bài
- Yêu cầu trình bày
- GV chốt nhận xét, ghi điểm
- Học sinh làm bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- 1 em đọc thành tiếng
- Các nhóm làm bài tập vào phiếu Đại diện các nhóm trình bày
- 1 em đọc thành tiếng
- Học sinh làm bài cá nhân
- 3 em làm thi ở phiếu
- Học sinh làm bài
- Học sinh nối tiếp nhau nói lời khuyên bạn
Em sẽ nói:
- Cậu xuống ngay đi: đứng có" chơi
Trang 7- Gọi học sinh đọc các câu thành ngữ, tục ngữ.
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
với lửa "thế !
- "Chơi dao có ngày đứt tay" đấy
Câu xuống đi
Học sinh nhận xét
-T3: TVLT: luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- HS biết phép lịch sự khi hỏi chuyện ngời khác
- Phát hiện đợc quan hệ và tính cách nhân vật qua lời đối đáp, biết cách hỏi trong những trờng hợp tế nhị cần bày tỏ sự thông cảm với đối tợng giao tiếp
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học: học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Phần nhận xét:
vào vở bài tập
- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?
Từ thể hiện thái độ lễ phép Lời gọi: Mẹ ơi
- GV và cả lớp nhận xét
a) Tha cô, cô có thích mặc áo dài không ạ?
Tha cô, cô có thích ca sĩ Mỹ Linh không ạ?
b) Bạn có thích mặc quần áo đồng phục không?
- GV kết luận ý kiến đúng
3 Phần luyện tập:
làm vào vở bài tập
- 1 số em làm bài trên phiếu dán bảng và trình bày bài
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng (SGV)
- 2 em đọc các câu hỏi trong đoạn trích
- 1 em đọc các câu hỏi các bạn nhỏ tự đặt ra cho nhau
- 1 em đọc câu hỏi các bạn nhỏ hỏi cụ già
C Củng cố – học: dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau
T4: Kĩ thuật
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn( tiếp theo) I.Mục tiêu :
- Đánh giá kiến thức kĩ năng khâu thêu , qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS
- Giáo dục HS yêu mến sản phẩm do mình làm ra
ii Đồ dùng dạy học :
- Tranh qui trình của các bài trong chơng
- Mẫu khâu thêu đã học
- Dụng cụ vật liệu phục vụ cho mỗi tiết học
Trang 8iII Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ
GV kiểm tra về dụng cụ thực hành của HS
Gọi HS nêu các cách khâu thêu đã học
Gọi HS nhận xét- GV nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
HĐ1: HS thực hành làm sản phẩm tự chọn.
GVnêu yêu cầu thực hành và lựa chọn sản
phẩm
Tuỳ khả năng và ý thích HS có thể cắt ,
khâu, thêu những sản phẩm đơn giản nh
Yêu cầu HS thực hành tiếp bài thực hành
của tiết trớc
HS thực hành theo nhóm, GV theo dõi
nhắc nhử thêm những HS còn lúng túng về
cách thêu, cách kết thúc sản phẩm đúng kĩ
thuật
HĐ2: Đánh giá sản phẩm của HS
GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm
thực hành lên trớc lớp GV nêu các tiêu chí
để đánh giá
GV cùng HS đáng giá sản phẩm của mình
và của bạn
GV nhận xét tuyên dơng HS có sản phẩm
đẹp
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học:
Sản phẩm tự chọn đợc thực hiện vận dụng những kĩ năng cắt khâu thêu đã học
1/ Cắt khâu thêu khăn tay 2/ Cắt khâu thêu túi rút dây để đựng bút 3/ Cắt khâu thêu sản phẩm khác nh váy liền, áo cho búp bê
4/ Gối ôm
HS thực hành thêu theo nhóm
GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng + Vẽ hoặc sang đợc hình dáng,đẹp bố trí cân đối
+Thêu đợc các bộ phân của khăn tay + Thêu đúng kĩ thuật, các mũi thêu tơng
đối đều, không bị dúm
+ Mũi thêu cuối đờng thêu bị chặn đúng qui cách
+ Màu sắc chỉ thêu đợc lựa chọn và phối màu hợp lí
+ Hoàn thành sản phẩm đúng nội dung qui định
Thứ 5 ngày 9 thỏng 12 năm 2010
T1: Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục tiêu.
- Rèn kỉ năng nói
- Học sinh chọn đợc câu chuyện kể về đồ chơi của mình hoặc của các bạn xung quanh Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiện, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ
+ Rèn kỉ năng nghe
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II- Đồ dùng dạy – học: học : Bảng phụ
III-Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra: Gọi 1 em kể lại câu chuyện đã nghe đã
đọc có nhân vật là các đồ chơi của trẻ những con vật
gần gũi với trẻ em
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
+ Học sinh kể + Nhận xét bạn kể + Lắng nghe
Trang 9- GV giới thiệu bài và kiểm tra việc chuẩn bị trớc ở
nhà để học tốt tiết kể chuyện
2.1 Tìm hiểu đề bài
- Gọi học sinh đọc đề bài ở SGK
- GV viết đề bài lên bảng học sinh chú ý lắng nghe
2.2 Gợi ý kể chuyện
Treo bảng phụ và gọi 3 em đọc nối tiếp nhau 3 gợi ý
Một số em nối tiếp nhau nói hớng xây dựng cốt truyện
của mình
2.3 Thực hành kể chuyện và trao đổi nhau về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Yêu cầu kể theo cặp
- Kể theo nhóm
- Thi kể chuyện trớc lớp
- Yêu cầu bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn
kể hay nhất
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Y/c kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
+ Học sinh đọc đề bài
+ Học sinh đọc gợi ý và đọc cả mẫu
+ Học sinh trình bày
+ 2 em kể cho nhau nghe + Kể theo nhóm
+ Cử đại diện thi kể chuyện + Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
-T2: Tập làm văn
Luyện tập giới thiệu địa phơng
I- Mục tiêu:
- Dựa vào bài đọc Kộo co, thuật lại được cỏc trũ chơi đó giới thiệu trong bài ; biết giới
thiệu một trũ chơi (hoặc lễ hội) ở quờ hương để mọi người hỡnh dung được diễn biến và hoạt động nổi bật
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ một số trò chơi, lễ hội ( Nếu có)
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động của thầy
1 KTBC:
2 Bài mới : a) Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Củng cố về Quan sát đồ vật:
- Gv nx chung, ghi điểm
Hoạt động2: Luyện tập
Bài1:
- Thực hiện yêu cầu của bài:
? bài Kéo co giới thiệu trò chơi của các địa
ph-ơng nào?
- Thuật lại các trò chơi:
Bài 2:
- Quan sát 6 tranh, nói tên những trò chơi, lễ hội
trong tranh?
? Địa phơng em có trò chơi, lễ hội gì trong số
những trò chơi, lễ hội trên?
- Tổ chức cho hs thực hành giới thiệu một trò
chơi hoặc một lễ hội ?
- Hs thi giới thiệu:
- Gv cùng hs nx, bình chọn hs giới thiệu hay,
hấp dẫn
3 Củng cố, dặn dò :
- Nx tiết học Chuẩn bị cho tiết 32: Viết bài văn
tả một đồ chơi em thích
Hoạt động của trò
- 2 Hs trả lời, lớp nx
- 1 hs đọc yc của bài
- Cả lớp đọc lớt bài Kéo co, trả lời:
- Trò chơi Kéo co của làng Hữu Trấp, huyện Quế Võ, tỉnh bắc Ninh và làng Tích Sơn thị xã Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc
- 2,3 Hs thuật lại: giới thiệu rõ 2 tập quán khác nhau của 2 vùng
- Hs đọc yêu cầu bài
- Trò chơi : Thả chim bồ câu; đu bay; ném còn
- Lễ hội: bơi trải, cồng chiêng; hát quan họ
- Từng cặp hs thực hành giới thiệu: Trò chơi, lễ hội ở quê em hay ở địa phơng em
-Lần lợt hs giới thiệu
-
T3: TVLT: ụn tập
I MT
- HS nắm được khỏi niệm từ đơn, từ phức Biết phõn biệt từ đơn, từ phức
- Vận dụng những kiến thức từ loại vào thực tế
II.Lờn Lớp:
A Bài mới:
1 Từ đơn: HS nờu lại khỏi niệm
2 từ phức: HS nờu lại khỏi niệm
a Từ phức gồm mấy loại?
3 Phõn biệt từ ghộp, từ lỏy:
4 Luyện tập:
- từ phức gồm hai loại đú là từ ghộp và từ lỏy + từ ghộp gồm: từ ghộp tổng hợp và từ ghộp phõn loại
+ từ lỏy gồm: - Lỏy õm, lỏy vần, lỏy cả õm và vần, lỏy tiếng
- Giống nhau: đều là từ nhiều tiếng ( 2; 3 hay 4 tiếng)
- Khỏc nhau:
+ Giữa cỏc tiờng trong từ ghộp cú quan hệ về nghĩa (Cỏc từ khi tỏch ra thành từ đơn đều cú